Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX 850nm 550m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-SFP-1GE-SX
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-SFP-1GE-SX là module quang SFP 1000BASE-SX chính hãng Juniper, dùng kết nối 1GbE nội bộ tủ rack, liên tủ phòng máy và uplink campus trên cáp quang đa mode, với cự ly lên tới 550 m và công suất tối đa 1 W.
Module quang Juniper QFX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX 850nm 550m Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50 µm hoặc 62.5 µm (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX), Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu đen phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-011613 SX, Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP/SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-SFP-1GE-SX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-SX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011613, mã Common Optic tương đương SFP-1G-SX-C), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (Signaling rate 1.25 GBd +/- 100 ppm) trên cáp quang đa mode (MMF 50 µm và 62.5 µm) ở dải bước sóng 770 nm to 860 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC với cự ly lên tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 1 W, hoạt động trong dải nhiệt độ mở rộng –10° C to 85° C, tối ưu cho kết nối quang 1GbE nội bộ tủ rack, liên tủ trong phòng máy trung tâm dữ liệu và đường uplink campus dùng switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-SFP-1GE-SX (part number 740-011613; mô tả hãng: SFP 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics, 850nm for upto 550m transmission on MMF) thuộc dòng module quang SFP Gigabit Ethernet bước sóng ngắn chuẩn 1000BASE-SX của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã QFX-SFP-1GE-SX đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), có mã Common Optic tương đương SFP-1G-SX-C và tương thích rộng rãi với 103 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 46 dòng router ACX/MX/PTX/CTP (ACX710, ACX1000, ACX1100, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX5, MX10, MX40, MX80, MX104, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10004, MX10008, MX10016, PTX10008, PTX10016, SSR120, SSR130, SSR400, SSR440, SSR1200, SSR1300, SSR1400, SSR1500), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 20 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX550 HM, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 34 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5200-32C, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 30 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 1000BASE-SX tới 550 m trên cáp đa mode MMF: hoạt động ở dải bước sóng phát 770 nm to 860 nm (bước sóng danh định 850 nm) với tốc độ tín hiệu 1.25 GBd +/- 100 ppm mỗi làn, đạt cự ly 220 m trên sợi 62.5 µm FDDI (160 MHz x km), 275 m trên sợi 62.5 µm OM1 (200 MHz x km), 500 m trên sợi 50 µm (400 MHz x km) và OM3 (2000 MHz x km), 550 m trên sợi 50 µm OM2 (500 MHz x km) và OM4 (4700 MHz x km).
- Quỹ công suất quang ổn định: công suất phát mỗi làn từ -9.5 dBm (tối thiểu) đến -3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ -17 dBm (tối thiểu) đến 0 dBm (tối đa).
- Giám sát chẩn đoán số DOM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi thông số công suất quang thu phát, nhiệt độ và điện áp của module theo thời gian thực trên Junos OS và Junos OS Evolved.
- Dải nhiệt độ mở rộng và tiết kiệm điện: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ mở rộng (Operating Temperature) –10° C to 85° C và nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
- Tương thích xuyên suốt hệ sinh thái Juniper: lắp đặt trực tiếp trên các dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-SFP-1GE-SX có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đen nhận diện bước sóng 850 nm (1000BASE-SX) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50 µm hoặc 62.5 µm (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu đen phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-011613 SX.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP/SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP tiêu chuẩn (kích thước tiêu biểu 55.5 x 13.4 x 8.5 mm, khối lượng khoảng 0.15 lb), lắp trực tiếp vào khe SFP 1GbE, khe SFP+/SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên thiết bị Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –10° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối 1GbE trên switch trung tâm dữ liệu QFX Series
Trên các dòng switch trung tâm dữ liệu Juniper QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5120-32C, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5210-64C, QFX5700 và QFX10002/10008/10016, module QFX-SFP-1GE-SX giúp kết nối các cổng SFP+/SFP28 (hoặc qua QSA) ở tốc độ 1000BASE-SX với hệ thống máy chủ, thiết bị quản trị và tường lửa sử dụng hạ tầng cáp quang đa mode OM3/OM4 sẵn có trong phòng máy.
Đường uplink 1GbE nội khu giữa switch EX, tường lửa SRX và router ACX/MX
Module được triển khai rộng rãi trên switch campus EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, tường lửa SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700 và các dòng router ACX7024, ACX7100, MX204, MX304, MX480, MX960 để kết nối quang đa mode giữa các tủ tầng và phòng máy trung tâm ở khoảng cách tới 500-550 m.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa QFX-SFP-1GE-SX, EX-SFP-1GE-SX và SFP-1G-SX-C: mã QFX-SFP-1GE-SX (part number 740-011613, mã Common Optic tương đương SFP-1G-SX-C trên HCT) là mã đặt hàng dòng QFX tương ứng với EX-SFP-1GE-SX (dòng EX). Khi lập dự toán hoặc đối chiếu hồ sơ mời thầu cho thiết bị chuyển mạch QFX Series, chọn đúng mã QFX-SFP-1GE-SX.
- Lựa chọn module theo loại cáp và tốc độ: QFX-SFP-1GE-SX dùng cho cáp quang đa mode MMF ở tốc độ 1GbE (tối đa 550 m trên OM2/OM4 và 500 m trên OM3). Nếu đi cáp quang đơn mode SMF 10 km ở tốc độ 1GbE, chọn SFP-1GE-LX / EX-SFP-1GE-LX; nếu nâng lên tốc độ 10GbE trên cáp đa mode MMF 300-400 m, chọn QFX-SFP-10GE-SR; nếu dùng cáp đồng RJ-45 Cat 5e 100 m, chọn EX-SFP-1GE-T.
- Tương thích qua card mở rộng và bộ chuyển đổi QSA: trên một số dòng thiết bị dùng cổng QSFP+/QSFP28 (như ACX7100-32C, MX204, MX301, MX10003, QFX5120-32C, QFX5200-32C, QFX5210-64C, PTX10001-36MR, PTX10004, PTX10008, EX9253), module QFX-SFP-1GE-SX được lắp thông qua bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA hoặc MAM1Q00A-QSA28 (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-SFP-1GE-SX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-1GE-SX, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-SFP-1GE-SX |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-SFP-1GE-SX |
Mô tả (Description) | SFP 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics, 850nm for upto 550m transmission on MMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-011613 |
Mã Common Optic tương đương | SFP-1G-SX-C |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ (Speed) | Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 1000BASE-SX |
Thông số quang (1000BASE-SX) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 1.25 GBd +/- 100 ppm |
Dải bước sóng phát | 770 nm to 860 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -9.5 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | -3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -17 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 0 dBm |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | –10° C to 85° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cáp quang đa mode (MMF) và cự ly truyền dẫn
Loại cáp | Lõi/vỏ sợi | Cấp sợi quang | Băng thông mode hiệu dụng | Cự ly tối đa |
|---|---|---|---|---|
MMF | 62.5 µm | FDDI | 160 MHz x km | 220 m |
MMF | 62.5 µm | OM1 | 200 MHz x km | 275 m |
MMF | 50 µm | – | 400 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM2 | 500 MHz x km | 550 m |
MMF | 50 µm | OM3 | 2000 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM4 | 4700 MHz x km | 550 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-1GE-SX (Part Number 740-011613, Common Optic SFP-1G-SX-C).
- Module hoạt động trên cáp quang đa mode MMF 62.5 µm và 50 µm ở dải bước sóng 770 nm to 860 nm (danh định 850 nm), đạt cự ly tối đa 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3 theo chuẩn 1000BASE-SX.
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-SFP-1GE-SX (part number 740-011613, Common Optic SFP-1G-SX-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-SFP-1GE-SX | 740-011613 | SFP 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics, 850nm for upto 550m transmission on MMF |
SFP-1G-SX-C | 740-011613 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series, MX Series, PTX Series và CTP Series tương thích (46 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR120 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR130 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR440 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (20 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 HM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (34 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 22.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (30 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX-UM-8X8SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX9200-20F-MIC | Modular Interface Cards (MICs) | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F-M | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX10003 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MIC-3D-20GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX10 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX40 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX80 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX104 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX240 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX480 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX960 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 15.1F7, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC480 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No) |
SRX-IOC-16GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX-MIC-20GE-SFP | Modular Interface Cards (MICs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-40GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-2-10-40 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-4-15-320 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-1GE-SX.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-1GE-SX: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-011613 (Common Optic SFP-1G-SX-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã QFX-SFP-1GE-SX ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















