Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 module quang QSFP+ 40GBASE-ESR4 850nm 400m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-QSFP-40G-ESR4
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 là module quang QSFP+ cho kết nối trung tâm dữ liệu và mạng doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ 40GbE hoặc chia cổng 4 x 10GbE, truyền dẫn tới 400 m trên cáp quang đa mode OM4.
Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 module quang QSFP+ 40GBASE-ESR4 850nm 400m có đầu nối quang MPO-12 PC/UPC dùng cho cáp quang đa mode 12 sợi (Transmitter fibers: 12) chuẩn 50/125 µm OM3/OM4, nhận diện vật lý bằng tai kéo phía trước cổng MPO-12 và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-045627 REV 01 cùng thông số 4x 10GBASE-SR OM3 300m 850nm 70C, hỗ trợ đầy đủ chế độ chia cổng (Breakout Capable: Yes) thành 4 x 10 Gigabit Ethernet trên toàn bộ các dòng switch, tường lửa, router và card mở rộng trong ma trận tương thích của Juniper HCT.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-ESR4 và 4x10G-SR tầm mở rộng (Extended Short Reach) chính hãng Juniper Networks (part number 740-045627), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps) hoặc chia cổng 4 x 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đa mode (MMF 50/125 µm) ở bước sóng 850 nm với đầu nối MPO-12 PC/UPC, đạt cự ly 300 m trên sợi OM3 và 400 m trên sợi OM4. Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 3.5 W, phù hợp cho kết nối uplink, spine-leaf và chia luồng 4x10GbE cự ly trung bình trong trung tâm dữ liệu, mạng trục campus, nhà máy và phòng máy doanh nghiệp trên các dòng switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX và router ACX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-QSFP-40G-ESR4 (part number 740-045627) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm ngắn mở rộng (Extended Short Reach 4-lane) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ đồng thời hai chuẩn vận hành: 40GBASE-ESR4 (tốc độ 40 Gbps) và chuẩn Juniper Networks proprietary 4X10G-SR cho phép chia cổng (Breakout Capable: Yes) thành 4 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập trên cáp đa mode 12 sợi đầu nối MPO-12 PC/UPC. Thiết bị tương thích trên 31 dòng switch EX/QFX (EX3400, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48T, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5200-32C, QFX5210-64C, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), 4 dòng tường lửa SRX (SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4700), 15 dòng router ACX/PTX và 16 dòng card giao diện mở rộng (line cards, uplink modules, FPCs).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Cự ly truyền dẫn gấp đôi chuẩn SR4 (300 m OM3 / 400 m OM4): sử dụng nguồn phát VCSEL 850 nm hiệu suất cao trên cáp quang đa mode 12 sợi (MMF 50/125 µm), nâng cự ly từ 100 m/150 m của chuẩn SR4 thông thường lên 300 m trên sợi OM3 (2000 MHz x km) và 400 m trên sợi OM4 (4700 MHz x km).
- Hỗ trợ chia cổng 4 x 10 Gigabit Ethernet (Breakout Capable: Yes): vận hành linh hoạt ở chế độ 40 Gigabit Ethernet thuần hoặc chia thành 4 kết nối 10GbE độc lập theo chuẩn Juniper Networks proprietary 4X10G-SR (tốc độ tín hiệu mỗi làn 9.95328 GBd +/- 20 ppm và 10.3125 GBd +/- 100 ppm) qua cáp quạt MPO-to-4xLC.
- Đầu nối MPO-12 PC/UPC kèm tai kéo nhận diện: sử dụng đầu cắm quang đa sợi MPO-12 PC/UPC và tai kéo polymer dài giúp thao tác cắm rút thuận tiện trên các mặt máy switch ToR/Spine mật độ cổng cao.
- Ngân sách quang tối ưu cho cả hai chế độ: ở chế độ 40GBASE-ESR4, công suất phát mỗi làn từ –4.3 dBm đến –1 dBm và độ nhạy thu tối thiểu –7.5 dBm; ở chế độ 4X10G-SR, công suất phát mỗi làn từ -7.3 dBm đến -1.3 dBm và độ nhạy thu tối thiểu –9.9 dBm trên dải bước sóng 840 nm to 860 nm.
- Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): theo dõi trực tiếp các thông số quang học và trạng thái vận hành của module trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved (Monitoring Available: Yes, Digital Optical Monitoring: Yes).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang MPO-12 kèm tai kéo polymer màu cam (orange pull tab) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện QSFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: MPO-12 PC/UPC dùng cho cáp quang đa mode 12 sợi (Transmitter fibers: 12) chuẩn 50/125 µm OM3/OM4.
- Nhận diện vật lý: tai kéo phía trước cổng MPO-12 và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-045627 REV 01 cùng thông số 4x 10GBASE-SR OM3 300m 850nm 70C.
- Chia cổng (breakout): hỗ trợ đầy đủ chế độ chia cổng (Breakout Capable: Yes) thành 4 x 10 Gigabit Ethernet trên toàn bộ các dòng switch, tường lửa, router và card mở rộng trong ma trận tương thích của Juniper HCT.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+ chuẩn công nghiệp, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28 tương thích của switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe QSFP+ của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động thương mại 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
- Kết nối Spine-Leaf và ToR cự ly mở rộng trong trung tâm dữ liệu: liên kết 40GbE giữa các hàng tủ rack cách xa nhau tới 300 m (OM3) hoặc 400 m (OM4) trên hạ tầng cáp đa mode sẵn có mà không cần chuyển sang cáp đơn mode.
- Chia luồng 4 x 10GbE mật độ cao: sử dụng cáp breakout MPO-12 ra 4 đầu Duplex LC để kết nối đồng thời 4 máy chủ, thiết bị lưu trữ hoặc switch access 10GbE ở khoảng cách tới 300 m - 400 m.
- Liên kết đường trục nội khu campus và nhà máy: kết nối uplink tốc độ 40Gbps giữa switch phân phối/lõi (EX4400, EX4600, EX4650, QFX5120), tường lửa SRX (SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4700) và router biên (ACX7100, ACX7300, PTX Series).
Lưu ý khi lựa chọn
- Lựa chọn giữa QFX-QSFP-40G-ESR4 và QFX-QSFP-40G-SR4: mã QFX-QSFP-40G-ESR4 (740-045627) hỗ trợ cự ly 300 m (OM3) / 400 m (OM4) và hỗ trợ breakout 4x10G trên toàn bộ dòng máy tương thích; nếu khoảng cách kết nối dưới 100 m (OM3) / 150 m (OM4), có thể cân nhắc mã QFX-QSFP-40G-SR4.
- Lưu ý cổng hỗ trợ breakout trên QFX5120 và QFX5130: theo ghi chú của Juniper HCT, trên QFX5120-48T chỉ các cổng 50 và 51 hỗ trợ chế độ 4x10G; trên QFX5120-48YM chỉ các cổng 50 và 52 hỗ trợ 4x10G; trên QFX5130-48C và QFX5130-48CM, module QSFP được phép lắp ở các cổng 48-55.
- Chuẩn cáp và đầu nối MPO-12: cần sử dụng cáp trunk MPO-12 12 sợi đa mode OM3/OM4 (Type B phân cực chéo cho kết nối QSFP+ tới QSFP+, hoặc cáp harness MPO-12 sang 4x Duplex LC cho kết nối breakout 4x10G).
Tham khảo thêm: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-QSFP-40G-ESR4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-QSFP-40G-ESR4, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-QSFP-40G-ESR4 |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBase-eSR4 40 Gigabit Optics, 850nm for up to 300m Transmission on MMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-045627 |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | QSFP+ |
Tốc độ | 4 x 10 Gigabit Ethernet, 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | MPO-12 PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | Yes |
Chuẩn quang học | 40GBASE-ESR4; Juniper Networks proprietary 4X10G-SR |
Thông số quang (40GBASE-ESR4) | |
Bước sóng phát | 850 nm |
Tốc độ tín hiệu | 40 Gbps |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | –4.3 dBm (per lane) |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | –1 dBm (per lane) |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | –7.5 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | –1 dBm |
Thông số quang (chế độ 4X10G-SR) | |
Bước sóng phát (dải) | 840 nm to 860 nm |
Bước sóng thu mỗi làn | 840 nm to 860 nm |
Độ rộng phổ 3-dB tối đa | 0.45 nm |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 9.95328 GBd +/- 20 ppm; 10.3125 GBd +/- 100 ppm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.3 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | -1.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | –9.9 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | -1.0 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | MMF |
Lõi/vỏ sợi | 50/125 µm | 50/125 µm |
Cấp sợi quang (Fiber grade) | OM3 | OM4 |
Băng thông mode hiệu dụng | 2000 MHz x km | 4700 MHz x km |
Số sợi phát (Transmitter fibers) | 12 |
Cự ly truyền dẫn | 300 m | 400 m |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-QSFP-40G-ESR4; HCT công bố hai bảng thông số riêng cho chế độ 40GBASE-ESR4 (40 Gbps) và chế độ chia cổng Juniper Networks proprietary 4X10G-SR (4 x 10 Gbps).
- Các giá trị ngăn cách bởi dấu gạch đứng ứng với hai cấp cáp quang đa mode OM3 (50/125 µm, 2000 MHz x km, 300 m) và OM4 (50/125 µm, 4700 MHz x km, 400 m).
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-ESR4 không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động và hỗ trợ chia cổng 4x10G (Breakout: Yes) khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-QSFP-40G-ESR4 | 740-045627 | QSFP+ 40GBase-eSR4 40 Gigabit Optics, 850nm for up to 300m Transmission on MMF |
Router ACX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
ACX6360 | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX1000 | Junos OS 16.1X65-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX3000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10003 | Junos OS Evolved 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX2300 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX3400 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4300 | Junos OS 13.2X51-D15 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400 | Junos OS 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-48T | Junos OS 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-48F | Junos OS 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX9204 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX9208 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX9214 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5120-48T | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). Only ports 50 and 51 support 4x10G. |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). Only ports 50 and 52 support 4x10G. |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5210-64C | Junos OS 20.4R3 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
Card giao diện và module mở rộng tương thích
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-FPC-2CD4C | Line Cards | ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: Yes); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: Yes) |
EX-UM-2QSFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: Yes) |
EX-UM-2QSFP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 19.3R1, Breakout: Yes) |
EX9200-12QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 21.4R1, Breakout: Yes); EX9208 (Junos OS 21.4R1, Breakout: Yes); EX9214 (Junos OS 21.4R1, Breakout: Yes) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: Yes) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: Yes) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: Yes); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: Yes) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: Yes); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: Yes); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: Yes) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: Yes); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: Yes); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: Yes) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: Yes); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: Yes) |
QFX10000-30C | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 21.3R1, Breakout: Yes); QFX10016 (Junos OS 21.3R1, Breakout: Yes) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: Yes); QFX10016 (Junos OS 18.2R1, Breakout: Yes) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: Yes); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: Yes) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: Yes); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: Yes); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: Yes); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: Yes) |
QFX5K-FPC-16C | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: Yes) |
QFX5K-FPC-4CD | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: Yes) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-QSFP-40G-ESR4.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-QSFP-40G-ESR4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-045627 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã QFX-QSFP-40G-ESR4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















