Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper SFP-1GE-LX module quang SFP 1000BASE-LX 1310nm 10km SMF / 550m MMF

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 06/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
SFP-1GE-LX
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX truyền dẫn tốc độ 1.25 Gbps trên bước sóng 1310 nm, hỗ trợ cự ly 10 km qua sợi đơn mode SMF hoặc 550 m qua sợi đa mode MMF, tích hợp giám sát quang số DOM/DDM 5 thông số thời gian thực. Module tương thích rộng trên 60 dòng thiết bị Juniper ACX/MX/PTX, SRX và EX/QFX, phục vụ kết nối đường trục Metro Ethernet, cổng WAN tường lửa và uplink campus.
Module quang Juniper SFP-1GE-LX chuẩn 1000BASE-LX 1310nm 10km SMF / 550m MMF có đầu nối quang Duplex LC PC/UPC.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX chính hãng Juniper Networks (part number 740-031850, mã linh kiện cũ 740-011614, mã Common Optic tương đương SFP-1G-LX-C), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps) trong dải bước sóng 1270 nm to 1355 nm với đầu nối Duplex LC PC/UPC. Module hỗ trợ truyền dẫn cự ly tới 10 km trên sợi quang đơn mode (SMF) và tới 550 m trên sợi quang đa mode (MMF 62.5 µm hoặc 50 µm có băng thông modal hiệu dụng 500 MHz x km khi kết hợp dây nhảy điều chế mode theo IEEE Std 802.3-2018), phục vụ kết nối đường trục 1GbE trên hệ thống router Juniper ACX/MX/PTX, tường lửa SRX và switch EX/QFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
SFP-1GE-LX (mô tả hãng: GE SFP LX Plug In, Module; part number 740-031850; Old Part Number 740-011614; Common Optic SFP-1G-LX-C) thuộc danh mục module quang cắm nóng Small Form-Factor Pluggable (SFP) 1 Gigabit Ethernet của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 06/11/2026), mã SFP-1GE-LX đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No) và tương thích với 60 dòng thiết bị thuộc 3 nhóm: 30 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX5448, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX5, MX10, MX40, MX80, MX104, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016, PTX1000, PTX3000, PTX5000), 19 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 11 dòng switch EX/QFX (EX4000, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4300 Multigigabit, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, QFX5110, QFX5200-32C), cùng 20 dòng card giao diện và bộ chuyển đổi.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 1000BASE-LX trên cả cáp đơn mode SMF và đa mode MMF: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps mỗi kênh trong dải bước sóng phát và thu 1270 nm to 1355 nm, đạt cự ly 10 km trên sợi đơn mode SMF và 550 m trên sợi đa mode MMF 62.5 µm hoặc 50 µm (băng thông modal hiệu dụng 500 MHz x km, dùng kèm dây nhảy điều chế mode lệch tâm theo IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14).
- Quỹ công suất quang ổn định cho liên kết 10 km: công suất phát mỗi kênh từ -9.5 dBm đến -3 dBm, ngưỡng công suất thu từ -19 dBm đến -3 dBm và độ nhạy thu có nhiễu (Stressed receiver sensitivity OMA) tối đa -14.4 dBm.
- Giám sát quang số DOM/DDM 5 thông số thời gian thực: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), đo trực tiếp công suất phát (Tx Power), công suất thu (Rx Power), dòng phân cực laser (Tx Bias Current), nhiệt độ vỏ (Case Temperature) và điện áp nguồn (Power Supply Voltage) trên Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tương thích rộng trên 60 nền tảng định tuyến, bảo mật và chuyển mạch: dùng chung một mã quang 1GbE giữa router biên/metro ACX và MX/PTX, cổng WAN/HA trên tường lửa SRX và cổng SFP/SFP+/QSFP+ (qua QSA) trên switch EX, QFX.
- Tiêu chuẩn MSA INF-8074i và công suất tiêu thụ tối đa 1 W: thiết kế cấp thương mại (Commercial), vận hành trong dải nhiệt độ –5° C to 70° C và lưu kho từ –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module quang Juniper SFP-1GE-LX có vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable) tuân thủ INF-8074i, phía trước bố trí đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC cùng cần khoá gập (bail latch) màu xanh dương chuẩn bước sóng 1310 nm, phía sau là chân tiếp xúc điện cắm vào khe SFP/SFP+/SFP28/SFP56 hoặc bộ chuyển đổi QSA.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (2 sợi quang thu Rx và phát Tx riêng biệt), kết nối cáp đơn mode SMF (10 km) hoặc cáp đa mode MMF 62.5 µm / 50 µm (550 m kèm dây nhảy điều chế mode).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu xanh dương phía trước cổng LC, tem nhãn in mã linh kiện 740-031850 hoặc 740-011614 (REV 01 LX) và ký hiệu Class 1 Laser.
- Chia cổng (breakout): không hỗ trợ (No), hoạt động như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và khối lượng điển hình: chiều cao 8.55 mm, chiều rộng 13.55 mm, chiều sâu 57.5 mm; khối lượng điển hình 0.15 kg theo công bố trên Juniper HCT.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của router, tường lửa hoặc switch chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –5° C to 70° C (cấp Commercial); nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối đường trục 1GbE trên router Metro/Core ACX, MX và PTX
Trên các dòng router Metro Ethernet và biên mạng như ACX710, ACX5448, ACX7024, ACX7332, ACX7348, ACX7509 cũng như các dòng router MX5/MX10/MX40/MX80, MX104, MX204, MX240, MX301, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016 và PTX1000/PTX3000/PTX5000, module SFP-1GE-LX cung cấp giao diện quang 1000BASE-LX cự ly 10 km để gom lưu lượng từ trạm viễn thông, kết nối khách hàng doanh nghiệp (leased line) hoặc liên kết quản trị liên trạm thông qua các card MIC-3D-20GE-SFP, MIC-3D-20GE-SFP-E, MIC-MACSEC-20GE, MPC7E-10G, MX10K-LC480 hay bộ chuyển đổi QSA MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28.
Cổng WAN quang và cổng HA trên tường lửa Juniper SRX
SFP-1GE-LX được Juniper HCT xác nhận tương thích từ các dòng tường lửa chi nhánh Juniper SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380 tới các dòng tường lửa trung tâm dữ liệu SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700 và dòng khung sườn SRX5400/SRX5600/SRX5800 (qua card SRX5K-IOC4-10G). Riêng trên SRX1600, SRX2300, SRX4120 và SRX4300, module hỗ trợ cả trên cổng lưu lượng (revenue ports) lẫn cổng dự phòng cao (HA ports).
Liên kết uplink 1GbE cho switch Campus EX và Data Center QFX
Trong mạng nội bộ doanh nghiệp và khu công nghiệp, SFP-1GE-LX lắp trên switch EX4000, dòng công nghiệp EX4100-H (EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T), EX4300 Multigigabit, EX4600, EX4650-48Y, EX5200 và switch trung tâm dữ liệu QFX5110, QFX5200-32C để kết nối cáp đơn mode 10 km giữa các tòa nhà hoặc tận dụng tuyến cáp đa mode 62.5 µm / 50 µm sẵn có tới 550 m.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân biệt mã SFP-1GE-LX và EX-SFP-1GE-LX: hai mã cùng chia sẻ mã linh kiện cũ 740-011614 và mã Common Optic tương đương SFP-1G-LX-C (trên HCT mã SFP-1GE-LX có part number hiện hành 740-031850), nhưng SFP-1GE-LX là mã quy chuẩn cho hệ sinh thái router ACX/MX/PTX, tường lửa SRX và một số dòng EX/QFX, trong khi các dòng switch campus như EX2300, EX3400, EX4100 hay EX4400 tra cứu theo mã Juniper EX-SFP-1GE-LX.
- Yêu cầu dây nhảy điều chế mode khi chạy trên cáp đa mode MMF: theo ghi chú IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14 trên Juniper HCT, khi vận hành 1000BASE-LX trên sợi đa mode MMF (62.5 µm hoặc 50 µm, cự ly tối đa 550 m) bắt buộc trang bị dây nhảy điều chế mode lệch tâm (offset-launch mode-conditioning patch cord) có đường kính lõi trùng với sợi cáp của tuyến. Nếu chỉ chạy MMF cự ly ngắn 220 m - 500 m ở bước sóng 850 nm mà không muốn dùng dây nhảy điều chế mode, có thể cân nhắc Juniper EX-SFP-1GE-SX; nếu cần truyền cáp đơn mode xa tới 70 km, chọn Juniper EX-SFP-1GE-LH.
- Lưu ý bộ chuyển đổi QSA và tự động đàm phán (Autonegotiation): trên các cổng QSFP+/QSFP28 của MX204, MX301, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016, PTX1000, QFX5110 và QFX5200-32C cần dùng bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA hoặc MAM1Q00A-QSA28 theo đúng ghi chú HCT; riêng trên QFX5110 tính năng Autonegotiation không được hỗ trợ.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của SFP-1GE-LX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang SFP-1GE-LX, truy cập ngày 06/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper SFP-1GE-LX |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | SFP-1GE-LX |
Mô tả (Description) | GE SFP LX Plug In, Module |
Part number (mã linh kiện) | 740-031850 |
Mã linh kiện cũ (Old Part Number) | 740-011614 |
Mã Common Optic tương đương | SFP-1G-LX-C |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ | Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | Không (No) |
Chuẩn quang học (Standard) | 1000BASE-LX |
Chuẩn tuân thủ (Standards compliance) | 1000BASE-LX |
Tuân thủ MSA | INF-8074i |
Cấp module (Optic Type) | Commercial |
Thông số quang | |
Dải bước sóng phát | 1270 nm to 1355 nm |
Dải bước sóng thu | 1270 nm to 1355 nm |
Tốc độ tín hiệu (mỗi kênh) | 1.25 Gbps |
Công suất phát tối thiểu (mỗi kênh) | -9.5 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi kênh) | -3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi kênh) | -19 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi kênh) | -3 dBm |
Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa) | -14.4 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Loại cáp (Cable type) | SMF | MMF | MMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | - | 62.5 µm (Refer the note below) | 50 µm (Refer the note below) |
Băng thông modal hiệu dụng | - | 500 MHz x km | 500 MHz x km |
Cự ly (Distance) | 10 km (SMF) | 550 m (MMF 62.5 µm) | 550 m (MMF 50 µm) |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring) | Có (Yes) |
Giám sát quang số (DOM) | Có (Yes) |
Thông số giám sát DDM | Tx Power, Rx Power, Tx Bias Current, Case Temperature, Power Supply Voltage |
Điện, môi trường và cơ khí | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | –5° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Kích thước và khối lượng điển hình | Weight: 0.15 kg; Height: 8.55 mm; Width: 13.55 mm; Depth: 57.5 mm |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Specifications của mã SFP-1GE-LX (Part Number 740-031850, Old Part Number 740-011614, Common Optic SFP-1G-LX-C).
- Ghi chú cáp quang đa mode (MMF) của Juniper HCT: theo IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14, cần sử dụng dây nhảy điều chế mode lệch tâm (offset-launch mode-conditioning patch cord) khi vận hành chuẩn 1000BASE-LX trên sợi quang đa mode MMF; tuyến cáp 62.5 µm MMF dùng dây nhảy sợi 62.5 µm và tuyến cáp 50 µm MMF dùng dây nhảy sợi 50 µm (trên trang hiển thị của HCT ký hiệu "µ" bị ẩn thành "62.5m" và "50m", dữ liệu JSON gốc của HCT ghi rõ "62.5 µm" và "50 µm").
Licensing and deployment
Module quang Juniper SFP-1GE-LX không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
SFP-1GE-LX | 740-031850 (mã cũ: 740-011614) | GE SFP LX Plug In, Module; 1000BASE-LX; 1270 nm to 1355 nm; 10 km trên SMF, 550 m trên MMF (62.5 µm / 50 µm) |
SFP-1G-LX-C | 740-031850 / 740-011614 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX, MX và PTX Series tương thích (30 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | - |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | - |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | - |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | - |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | - |
MX5 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
MX10 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
MX40 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
MX80 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX204 | Junos OS 18.1R1 | Supported natively on the SFP ports and with a QSA adapter on the QSFP28 ports starting from Junos OS 18.3R2 ,18.4R2 and 19.1R1 onwards |
MX240 | Junos OS 20.4R1 | - |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | - |
MX480 | Junos OS 20.4R1 | - |
MX960 | Junos OS 20.4R1 | - |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | - |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX10003 | Junos OS 19.1R1 | Use the QSA adapter to convert a 40-Gbps port to a 10-Gbps or a 1-Gbps port. |
MX10004 | Junos OS 22.3R1 | - |
MX10008 | Junos OS 18.4R1 | - |
MX10016 | Junos OS 18.4R1 | - |
PTX1000 | Junos OS 19.1R1 | - |
PTX3000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
PTX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Tường lửa SRX Series tương thích (19 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Junos OS 10.3R1 | - |
SRX300 | Junos OS 15.1X49-D35 | - |
SRX320 | Junos OS 15.1X49-D35 | - |
SRX340 | Junos OS 15.1X49-D35 | - |
SRX345 | Junos OS 15.1X49-D35 | - |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX550 | Junos OS 12.1R1 | - |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | - |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | - |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | - |
SRX5400 | Junos OS 22.4R1 | - |
SRX5600 | Junos OS 22.4R1 | - |
SRX5800 | Junos OS 22.4R1 | - |
Switch EX và QFX Series tương thích (11 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | - |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 19.1R1 | - |
EX4600 | Junos OS 14.1X53-D35 | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX5200 | Junos OS 26.2R1-S1 | - |
QFX5110 | Junos OS 19.4R1 | Autonegotiation is not supported. |
QFX5200-32C | Junos OS 19.4R1 | - |
Module mở rộng, card giao diện (DPC/MIC/MPC/PIC/IOC/Line Card) và bộ chuyển đổi tương thích (20 mã)
Mã module / card | Nhóm | Thiết bị hỗ trợ và phiên bản Junos |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1) |
DPCE-R-20GE-2XGE | Dense Port Concentrators (DPCs) | MX240 (Junos OS 9.2R1), MX480 (Junos OS 9.2R1), MX960 (Junos OS 9.2R1) |
DPCE-R-40GE-SFP | Dense Port Concentrators (DPCs) | MX240 (Junos OS 9.0R1), MX480 (Junos OS 8.4R1), MX960 (Junos OS 8.4R1) |
DPCE-R-Q-20GE-2XGE | Dense Port Concentrators (DPCs) | MX240 (Junos OS 9.3R1), MX480 (Junos OS 9.3R1), MX960 (Junos OS 9.3R1) |
DPCE-X-40GE-SFP | Dense Port Concentrators (DPCs) | MX240 (Junos OS 9.0R1), MX480 (Junos OS 8.4R1), MX960 (Junos OS 8.4R1) |
EX-UM-4SFPP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 19.1R1) |
EX5200-EM-8Y | Uplink Modules | EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | MX204 (Junos OS 18.3R2), MX10003 (Junos OS 19.1R1), MX10004 (Junos OS 22.3R1), MX10008 (Junos OS 18.4R1), MX10016 (Junos OS 18.4R1), PTX1000 (Junos OS 19.1R1), QFX5110 (Junos OS 19.4R1), QFX5200-32C (Junos OS 19.4R1) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | MX301 (Junos OS 25.4R1), MX301-M (Junos OS 25.4R1) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1) |
MIC-3D-20GE-SFP | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 11.2R4), MX10 (Junos OS 11.2R4), MX40 (Junos OS 11.2R4), MX80 (Junos OS 10.2R1), MX104 (Junos OS 13.2R2), MX240 (Junos OS 10.1R1), MX480 (Junos OS 10.1R1), MX960 (Junos OS 10.1R1), MX2008 (Junos OS 15.1F7), MX2010 (Junos OS 12.3R2), MX2020 (Junos OS 12.3R1) |
MIC-3D-20GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 13.2R2), MX10 (Junos OS 13.2R2), MX40 (Junos OS 13.2R2), MX80 (Junos OS 13.2R2), MX104 (Junos OS 13.2R2), MX240 (Junos OS 13.3R1), MX480 (Junos OS 13.3R1), MX960 (Junos OS 13.3R1), MX2008 (Junos OS 15.1F7), MX2010 (Junos OS 13.3R1), MX2020 (Junos OS 13.3R1) |
MIC-3D-20GE-SFP-EH | Modular Interface Cards (MICs) | MX104 (Junos OS 13.2R2) |
MIC-MACSEC-20GE | Modular Interface Cards (MICs) | MX80 (Junos OS 18.3R1), MX104 (Junos OS 18.3R1), MX240 (Junos OS 18.3R1), MX480 (Junos OS 18.3R1), MX960 (Junos OS 18.3R1) |
MPC7E-10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 20.4R1), MX480 (Junos OS 20.4R1), MX960 (Junos OS 20.4R1), MX2008 (Junos OS 20.4R1), MX2010 (Junos OS 20.4R1), MX2020 (Junos OS 20.4R1) |
MX10K-LC480 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1), MX10008 (Junos OS 21.2R1), MX10016 (Junos OS 21.2R1) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1), MX10008 (Junos OS 24.2R1) |
P1-PTX-24-10GE-SFPP | Physical Interface Cards (PICs) | PTX3000 (Junos OS 13.2R2), PTX5000 (Junos OS 12.1X48R1) |
SRX5K-IOC4-10G | I/O cards (IOCs) | SRX5400 (Junos OS 22.4R1), SRX5600 (Junos OS 22.4R1), SRX5800 (Junos OS 22.4R1) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang SFP-1GE-LX.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: SFP-1GE-LX: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-031850 (mã cũ 740-011614), mã Common Optic SFP-1G-LX-C và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 06/11/2026 mã SFP-1GE-LX ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















