Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX2300-48P switch Gigabit PoE+ 48 cổng 4x10G SFP+ 750W

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 30/09/2026
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 30/09/2026
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 30/09/2031
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 30/04/2026
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life TSB107683: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX2300-48P
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX2300-48P là thiết bị chuyển mạch Gigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 cho mạng truy nhập chi nhánh và doanh nghiệp, hỗ trợ cấp nguồn PoE+, uplink 10GbE và quản trị tập trung qua Juniper Mist Wired Assurance.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX2300-48P switch Gigabit PoE+ 48 cổng 4x10G SFP+ 750W có 48 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 mặt trước hỗ trợ PoE/PoE+ (802.3af/802.3at), 4 cổng uplink 1GbE SFP / 10GbE SFP+ mặt trước hỗ trợ DOM và xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps, mặt trước có 1 cổng Mini-USB console, mặt sau có 1 cổng quản trị ngoài băng 10/100BASE-T Ethernet RJ-45 cùng 1 cổng Serial Console RJ-45 và 1 cổng USB hỗ trợ nạp hệ điều hành Junos OS và tệp cấu hình.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX2300-48P là thiết bị chuyển mạch Gigabit Ethernet Layer 2/Layer 3 cấp nguồn PoE+ gắn rack 1U thuộc dòng Juniper Networks EX2300 Switch, được thiết kế tối ưu cho lớp truy nhập văn phòng chi nhánh, điểm giao dịch từ xa và mạng khuôn viên doanh nghiệp (campus access). Thiết bị trang bị 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ chuẩn cấp nguồn IEEE 802.3af PoE (15,4 W) và IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30 W mỗi cổng) với tổng ngân sách công suất PoE hệ thống đạt 750 W, kết hợp 4 cổng uplink mặt trước 1GbE SFP / 10GbE SFP+ phục vụ kết nối đường trục tốc độ cao hoặc xếp chồng công nghệ Virtual Chassis (băng thông 80 Gbps, tối đa 4 switch). Vận hành trên kiến trúc ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) tích hợp vi xử lý 1.25GHz Arm CPU và hệ điều hành Junos OS kèm quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX2300-48P đạt dung lượng chuyển mạch 88 Gbps một chiều / 176 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 130 Mpps ở tốc độ đường truyền (wire speed). Theo thông báo vòng đời TSB107683 của Juniper Networks, mã sản phẩm này đã có lịch ngừng bán (công bố 30/04/2026, hạn đặt hàng cuối 30/09/2026, hỗ trợ kỹ thuật đến 30/09/2031); quý khách triển khai dự án mới có thể tham khảo mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-48P.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX2300 mang đến giải pháp truy nhập mạng hội tụ nhỏ gọn, tiết kiệm chi phí nhưng vẫn thừa hưởng độ tin cậy cấp nhà mạng (carrier-class) từ kiến trúc phần cứng Packet Forwarding Engine (PFE) và hệ điều hành Junos OS đồng nhất của Juniper. Phiên bản EX2300-48P tích hợp 48 cổng truy nhập 10/100/1000BASE-T có cấp nguồn PoE/PoE+ (ngân sách 750 W) cùng 4 cổng quang uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ trong khung máy sâu chỉ 12.2 in (30.98 cm), phù hợp lắp đặt trong các tủ cáp nhánh chật hẹp hoặc không gian văn phòng mở.
Thiết bị được đưa vào vận hành (onboarding), cấp phát cấu hình tự động và giám sát tập trung thông qua kiến trúc đám mây Juniper Mist Cloud. Dịch vụ Juniper Mist Wired Assurance kết hợp trí tuệ nhân tạo Mist AI và trợ lý ảo Marvis giúp tự động hóa quy trình từ Ngày 0 đến Ngày 2+, theo dõi các chỉ số mức dịch vụ kết nối có dây (SLE) và phát hiện sớm lỗi cáp, cấu hình sai VLAN hoặc vòng lặp mạng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit Ethernet PoE/PoE+ với ngân sách nguồn 750 W: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3af Class 3 PoE cấp đồng thời 15,4 W trên tối đa cả 48 cổng hoặc chuẩn IEEE 802.3at PoE+ cấp tối đa 30 W trên tối đa 24 cổng (dựa trên tổng ngân sách PoE 750 W của hệ thống), kết hợp cơ chế thương lượng công suất chi tiết theo LLDP-MED và chuẩn tiết kiệm điện IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE).
- Hiệu năng chuyển mạch 176 Gbps ở tốc độ đường truyền (Wire-Speed): Trang bị bộ xử lý gói ASIC Packet Forwarding Engine (PFE) kèm CPU 1.25GHz Arm, RAM 2 GB và bộ nhớ Flash 2 GB, đạt năng lực chuyển mạch 88 Gbps một chiều / 176 Gbps hai chiều và thông lượng L2/L3 đạt 130 Mpps (gói 64 byte).
- 4 cổng Uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ và xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps: 4 cổng quang cố định ở mặt trước hỗ trợ cả module 1GbE SFP và 10GbE SFP+, đồng thời cho phép cấu hình làm cổng liên kết Virtual Chassis (băng thông liên kết 80 Gbps) để ghép tối đa 4 switch EX2300 thành một thiết bị logic duy nhất (yêu cầu giấy phép Virtual Chassis).
- Chuyển mạch Layer 2 hoàn chỉnh và định tuyến Layer 3 cơ bản: Hỗ trợ bảng địa chỉ 16,000 MAC, khung Jumbo 9216 bytes, 4093 VLAN (2044 VLAN hoạt động), RSTP/MSTP/VSTP, Redundant Trunk Group (RTG), gộp kênh LACP (128 nhóm LAG, tối đa 8 cổng/LAG) cùng định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, RIP v1/v2, RIPng, OSPF v1/v2/v3 và PIM multicast.
- Bảo mật truy nhập và kiểm soát chất lượng dịch vụ (QoS) 8 hàng đợi: Tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X, Captive Portal, MAC limiting, DHCP snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IPv6 RA Guard, 2,000 mục ACL phần cứng và 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng (Strict Priority, SDWRR, WRED).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX2300-48P được thiết kế trong khung vỏ kim loại chuẩn 1U gọn nhẹ với bộ nguồn xoay chiều AC tích hợp sẵn bên trong, bố trí toàn bộ cổng kết nối người dùng và cổng quang uplink ở mặt trước để thuận tiện thao tác đấu nối.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập RJ-45 (Access Ports): 48 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45 ở mặt trước (chia thành 4 cụm 12 cổng từ 0 đến 47), hỗ trợ cấp nguồn PoE/PoE+ (802.3af/802.3at), tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (port speed downshift) và chẩn đoán đứt/chập cáp (cable diagnostics).
- Cổng Uplink quang (Uplink Ports): 4 cổng 1GbE SFP / 10GbE SFP+ cố định ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 0..3), hỗ trợ giám sát quang số DOM và dùng làm cổng kết nối đường trục hoặc cổng xếp chồng Virtual Chassis 80 Gbps.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Mặt trước: Hệ thống đèn LED trạng thái hệ thống (SYS, ALM, MST) và đèn chế độ cổng (SPD, DX, EN, PoE), 1 nút bấm chuyển chế độ hiển thị LED (Mode button) dùng cho khởi tạo nhanh và chọn chế độ đèn, cùng 1 cổng Mini-USB console.
- Mặt sau: 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-band management) 10/100BASE-T Ethernet RJ-45, 1 cổng Serial Console RJ-45, 1 cổng USB hỗ trợ nạp nhanh hệ điều hành Junos OS và tệp cấu hình, điểm nối đất an toàn và ổ cắm nguồn AC.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước và trọng lượng: Cao 1.75 in (4.45 cm, chuẩn 1U), rộng 17.4 in (44.19 cm khi đặt bàn) hoặc 17.5 in (44.6 cm khi lắp tai rack), sâu 12.2 in (30.98 cm); trọng lượng hệ thống đạt 11.07 lb (5.02 kg).
- Nguồn điện và làm mát: Bộ nguồn xoay chiều AC tích hợp cố định bên trong; công suất tiêu thụ hệ thống (chưa tính tải PoE) tối đa 100 W AC, tổng ngân sách nguồn PoE tối đa 750 W. Hệ thống quạt làm mát độ ồn thấp đạt lưu lượng gió 25 cfm và độ ồn 51.4 dB, hoạt động ổn định ở nhiệt độ 0° đến 45° C (32° đến 113° F) và độ ẩm 10% đến 85% không ngưng tụ.
Ứng dụng tiêu biểu
Với mật độ 48 cổng 1GbE PoE+ (ngân sách 750 W), 4 cổng uplink 10GbE SFP+ và chiều sâu thân máy chỉ 30.98 cm, Juniper EX2300-48P đáp ứng hiệu quả nhiều kịch bản triển khai thực tế:
- Mạng truy nhập hội tụ cho văn phòng chi nhánh và tòa nhà doanh nghiệp: Cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng RJ-45 cho tới 48 thiết bị điện thoại IP VoIP, camera giám sát an ninh và điểm phát sóng Wi-Fi 802.11ac Wave 2, kết hợp tự động gán VLAN thoại qua LLDP-MED và ưu tiên lưu lượng qua 8 hàng đợi QoS phần cứng.
- Kết nối cụm chuyển mạch Virtual Chassis cho tủ mạng nhánh: Liên kết tối đa 4 thiết bị EX2300 qua các cổng SFP+ 10GbE tạo thành một switch logic duy nhất có tới 192 cổng truy nhập 1GbE, đơn giản hóa quản trị thông qua J-Web, Junos Space hoặc đám mây Juniper Mist Wired Assurance.
- Lớp truy nhập bảo mật chuẩn 802.1X: Đóng vai trò điểm thực thi chính sách truy nhập (enforcement point) với xác thực đa thiết bị trên từng cổng 802.1X, Captive Portal, kiểm tra ARP động (DAI) và lọc gói tin Layer 2-4 bằng 2,000 mục ACL phần cứng.
Lưu ý khi lựa chọn
- Thông báo vòng đời sản phẩm (End of Life - TSB107683): Juniper Networks đã công bố thông báo ngừng vòng đời sản phẩm cho dòng switch EX2300 (bao gồm mã EX2300-48P, EX2300-48P-VC, EX2300-48P-TAA) theo bản tin kỹ thuật TSB107683: ngày công bố 30/04/2026, ngày ngừng bán / hạn đặt hàng cuối (Last Order Date / End of Sale) 30/09/2026, kết thúc phân tích lỗi phần cứng 30/09/2027, kết thúc phát triển phần mềm (End of Engineering) 30/09/2029 (phiên bản Junos mục tiêu 25.4) và kết thúc hỗ trợ kỹ thuật (End of Support) vào ngày 30/09/2031. Đối với các dự án đầu tư mới cần switch 48 cổng 1GbE PoE+ quản trị bằng Mist AI, quý khách nên chuyển sang mã thay thế thế hệ mới Juniper EX4100-48P.
- Phân bổ ngân sách nguồn PoE 750 W: Với tổng ngân sách PoE 750 W, thiết bị có thể cấp đồng thời tối đa 15,4 W (802.3af) trên cả 48 cổng (740 W) hoặc cấp tối đa 30 W (802.3at PoE+) đồng thời trên 24 cổng; cần tính toán tổng công suất tiêu thụ thực tế của các bộ phát Wi-Fi và camera PTZ khi thiết kế.
- Giấy phép phần mềm Virtual Chassis và tính năng Layer 3 nâng cao: Tính năng xếp chồng Virtual Chassis trên mã tiêu chuẩn EX2300-48P yêu cầu trang bị thêm giấy phép
EX2300-VC(hoặc chọn mã góiEX2300-48P-VCđã kèm sẵn giấy phép). Các giao thức định tuyến OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast và Q-in-Q yêu cầu kích hoạt giấy phép tính năng nâng caoEX-48-EFLhoặc giấy phép Juniper Flex Advanced Class 3 (S-EX-A-C3-P/ thuê baoS-EX-A-C3-3-COR,S-EX-A-C3-5-COR). - Module quang và phụ kiện đặt rời: 4 cổng uplink 1GbE/10GbE SFP/SFP+ chưa bao gồm sẵn module quang hoặc cáp DAC. Tủ rack 4 trụ hoặc phương án gắn tường cần đặt thêm bộ giá đỡ tương ứng (
EX-4PST-RMKhoặcEX-WMK).
Để so sánh chi tiết giữa các dòng switch truy nhập Juniper và nắm vững cách cấu hình giám sát hệ thống, quý khách có thể tham khảo bài viết so sánh chọn dòng switch Juniper EX2300, EX3400 và EX4100 cùng bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất tự động cho riêng model Juniper EX2300-48P từ tài liệu kỹ thuật chính hãng HPE Juniper Networking (mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1). Các thông số chỉ áp dụng cho biến thể 24 cổng (EX2300-24T/24P), không PoE (EX2300-48T) hoặc dòng Multigigabit (EX2300-24MP/48MP) đã được lọc bỏ theo quy tắc kỹ thuật.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số | Juniper EX2300-48P |
|---|---|
Tùy chọn nguồn | |
Công suất tiêu thụ (không PoE) | 100 W AC |
Tổng ngân sách nguồn PoE | 750 W |
Trọng lượng hệ thống | 11.07 lb (5.02 kg) |
Cấu hình model | |
Độ ồn âm thanh (dB) | 51.4 |
Kích thước (R x C x S) | |
Chiều cao | 1.75 in (4.45 cm) for 1U installations |
Chiều sâu thân máy | 12.2 in (30.98 cm) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 13,000 ft (3962 m) at 40° C according to GR-63 |
Độ cao khi không hoạt động | up to 15,000 ft (4572 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 10% to 85% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 95% (noncondensing) |
Làm mát | |
Lưu lượng gió làm mát | 25 cfm |
Thông số phần cứng | |
Cơ chế chuyển mạch | Store and forward |
Bộ nhớ lưu trữ Flash | 2 GB (EX2300 non-multigigabit models) |
CPU | 1.25GHz Arm® CPU |
Mật độ cổng GbE | 52 (48 host ports + four-port SFP/SFP+ uplinks) |
Năng lực chuyển mạch gói (gói 64B) | 88 Gbps (unidirectional)/176 Gbps (bidirectional) |
Module quang hỗ trợ | |
Quang/đầu nối GbE SFP | RJ-45, or LC SFP fiber supporting 1000BASE-T SFP, SX (multimode), LX (single mode), or LH (single-mode) |
Thông số phần mềm | |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | 130 Mpps (wire speed) |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space® Network Director for Campus; Junos Space® Management |
Quản lý chất lượng viễn thông | TL9000 |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6 |
Viễn thông | CLEI code |
Chính sách bảo hành | Enhanced limited lifetime switch hardware warranty; For more details, please visit juniper.net/us/en/products |
Tính năng lớp 2 | |
Địa chỉ MAC tối đa (phần cứng) | 16,000 |
Khung jumbo | 9216 bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 (2044 active VLAN) |
Dải VLAN ID | 1-4094 |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP hỗ trợ | 253 |
Lớp 3 – IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 4,096 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 2,048 groups; 2,048 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIP v1/v2, OSPF v1/v2 |
Lớp 3 – IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 1,500 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 512 prefixes; 2,048 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 1,024 groups; 1,024 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPF v3, Multicast Listener Discovery, Multicast Listener Discovery v2 |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
Số mục ACL (ACE) phần cứng | 2,000 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X) | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 8 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Số hàng đợi mỗi cổng | 8 |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ether Type, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers |
Multicast | |
IGMP snooping entries | 2,000 |
IGMP | v1, v2, v3 |
Quản trị thiết bị | |
Quản trị ngoài băng | Serial, 10/100BASE-T Ethernet |
Giao thức quản trị mạng (SNMP) | v1, v2c, v3 |
Xử lý sự cố | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
Chi tiết kích thước, bộ nhớ và kiến trúc phần cứng EX2300-48P
Hạng mục | Thông số trên Juniper EX2300-48P |
|---|---|
Cấu hình cổng cố định | 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE/PoE+ RJ-45 + 4 cổng uplink 1/10GbE SFP/SFP+ |
Chiều rộng x Chiều cao x Chiều sâu | Để bàn: 17.4 x 1.75 x 12.2 in (44.19 x 4.45 x 30.98 cm); Kèm tai gắn rack: 17.5 x 1.75 x 12.2 in (44.6 x 4.45 x 30.98 cm) |
Bộ nhớ DRAM / Flash | 2 GB DRAM / 2 GB Flash (dòng EX2300 non-multigigabit) |
Băng thông Virtual Chassis | 80 Gbps Virtual Chassis interconnect, kết nối tối đa 4 switch thành một thiết bị logic |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Kích thước (R x C x S) | Width: 17.4 in (44.19 cm) for desktop installations; 17.5 in (44.6 cm) with rack-mount brackets |
Module quang hỗ trợ | 10/100/1000BASE-T connector type RJ-45 |
Lớp vật lý | Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts; Auto MDI/MDIX (medium-dependent interface/medium dependent interface crossover) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports; Digital optical monitoring for optical ports |
Tính năng lớp 2 | Port-based VLAN; MAC-based VLAN; Voice VLAN; Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); RVI (Routed VLAN Interface); IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; IEEE 802.1br: Bridge Port Extension; IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p: CoS Prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN Tagging; IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN Stacking; IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3af: PoE; IEEE 802.3at: PoE+; IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP); IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3az: Energy Efficient Ethernet |
Lớp 3 – IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD) with slow timers (> 3 sec); IP directed broadcast |
Lớp 3 – IPv6 | Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS); Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | Port-based ACL (PACL) - 256 ingress; 256 egress; VLAN-based ACL (VACL) - 256 ingress; 256 egress; Router-based ACL (RACL) - 256 ingress; 512 egress; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | MAC limiting; Allowed MAC addresses - configurable per port; Sticky MAC (persistent MAC address learning); Dynamic ARP inspection (DAI); Proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; IPv6 RA Guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Captive Portal; Static MAC authentication; MAC-RADIUS; Control plane DoS protection; Fallback authentication; Trusted Network Connect (TNC) certified |
Sẵn sàng cao | Link aggregation; Tagged ports support in LAG; Uplink Failure Detection |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | Layer 2 QoS; Layer 3 QoS; Ingress policing: one-rate two-color; two-rate three-color markers; Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), shaped deficit weighted round-robin (SDWRR); 802.1p, DSCP /IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop and WRED |
Multicast | IGMP snooping; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM; MLD snooping |
Quản trị thiết bị | Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; Remote monitoring (RMON) (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; RADIUS authentication; TACACS+ authentication; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; DNS resolver; System log logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy; Interface range |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1); Encapsulated Remote Switched Port Analyzer (ERSPAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Chứng nhận an toàn | UL-UL60950-1 (Second Edition); C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition); TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition); CB-IEC60950-1 (Second Edition with all country deviations); EN 60825-1 (Second Edition) |
Chứng nhận tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE |
Ghi chú của datasheet
- Điều kiện đo độ ồn âm thanh (ISO 7779): Phép đo độ ồn 51.4 dB trên EX2300-48P được thực hiện ở vị trí người quan sát phía trước (bystander position) tại nhiệt độ phòng 25° C theo chuẩn ISO 7779, với mức tải PoE là 740 W (cả 48 cổng đều cấp nguồn ở mức 15.4 W mỗi cổng).
- Tính năng yêu cầu giấy phép nâng cao: Các tính năng IEEE 802.1Q-in-Q (VLAN Stacking), định tuyến động OSPF v1/v2 (4 route), OSPF v3 (IPv6), IGMP v1/v2/v3, PIM-SM/SSM/DM và BFD yêu cầu trang bị thêm giấy phép tính năng nâng cao (Enhanced Feature License - EFL) hoặc giấy phép Juniper Flex tương ứng.
- Danh mục chuẩn RFC và MIB: Thiết bị hỗ trợ đầy đủ 35 nhóm chuẩn RFC và 39 nhóm chuẩn MIB quản trị mạng theo liệt kê tại trang 11 và trang 12 của datasheet chính hãng.
Licensing and deployment
Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX2300-48P, phiên bản kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex Class 3 (dành cho switch 32 hoặc 48 cổng), bộ phụ kiện gắn lắp tủ rack/tường và các mã module quang SFP tương thích từ datasheet Juniper EX2300 (a00151236ENW Rev. 1).
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
EX2300-48P | Juniper EX2300-48P – Switch EX2300 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ (module quang đặt riêng) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
EX2300-48P-VC | Phiên bản kèm giấy phép – Switch EX2300 48 cổng PoE+ kèm sẵn giấy phép Virtual Chassis |
EX-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ tai gắn tủ rack 2 trụ tiêu chuẩn cho dòng switch EX2300 |
EX-4PST-RMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá đỡ gắn tủ rack 4 trụ điều chỉnh độ sâu cho dòng switch EX2300 |
EX-WMK | Phụ kiện gắn lắp – Bộ giá treo tường cho dòng switch EX2300 |
EX-SFP-1GE-T | Module quang SFP – Module SFP đồng 10/100/1000BASE-T; đầu nối RJ-45; cự ly 100 m trên cáp đồng UTP |
EX-SFP-1GE-SX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF) |
EX-SFP-1GE-SX-ET | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-SX; đầu nối LC; bước sóng 850 nm; cự ly 550 m trên cáp quang đa mốt (MMF), dải nhiệt độ mở rộng |
EX-SFP-1GE-LX | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LH | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LH; đầu nối LC; bước sóng 1550 nm; cự ly 70 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-1GE-LX40K | Module quang SFP – Module quang SFP 1000BASE-LX; đầu nối LC; bước sóng 1310 nm; cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R14 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1490 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT14R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1490 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE10KT15R13 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1550 nm / thu RX 1310 nm cự ly 10 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFP-GE40KT13R15 | Module quang SFP BiDi – Module quang SFP 1000BASE-BX 1 sợi; phát TX 1310 nm / thu RX 1550 nm cự ly 40 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1470 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1470 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
EX-SFPGE80KCW1490 | Module quang SFP CWDM – Module quang SFP Gigabit Ethernet CWDM; đầu nối LC; bước sóng 1490 nm; cự ly 80 km trên cáp quang đơn mốt (SMF) |
Bản quyền phần mềm Juniper Flex và giấy phép tính năng (Class 3 - 48 cổng)
Dòng switch Juniper EX2300 áp dụng mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing theo phân hạng số cổng truy nhập: Class 3 (C3) áp dụng cho các model 32 hoặc 48 cổng như EX2300-48P. Gói Standard đi kèm sẵn theo hệ điều hành Junos OS xuất xưởng; các tính năng nâng cao và dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance được mở khóa qua giấy phép thuê bao (3 năm, 5 năm) hoặc giấy phép vĩnh viễn:
Mã giấy phép | Loại bản quyền | Mô tả chi tiết trên EX2300-48P (Class 3) |
|---|---|---|
S-EX-A-C3-3-COR | Thuê bao 3 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 3 năm cho switch 48 cổng. |
S-EX-A-C3-5-COR | Thuê bao 5 năm | Phần mềm EX Series Advanced license, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance và gói hỗ trợ kỹ thuật SVC CORE trong 5 năm cho switch 48 cổng. |
S-EX-A-C3-P | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép phần mềm vĩnh viễn EX Series Advanced license, Class 3 dành cho switch EX Series 48 cổng. |
EX-48-EFL | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép tính năng nâng cao Enhanced Feature License (EFL) mở khóa OSPF v2/v3, IGMP v1/v2/v3, PIM multicast, Q-in-Q và BFD cho switch EX2300 48 cổng. |
EX2300-VC | Vĩnh viễn (Perpetual) | Giấy phép mở khóa tính năng xếp chồng Virtual Chassis (liên kết tối đa 4 switch EX2300 qua cổng uplink SFP+) cho dòng EX2300 24 cổng và 48 cổng. |
EX2300-48P-TAA | Biến thể tuân thủ TAA | Switch Juniper EX2300 48 cổng 10/100/1000BASE-T PoE+, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+ phiên bản tuân thủ đạo luật thương mại TAA (module quang đặt riêng). |
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng, cấp phép bản quyền phần mềm và thông báo vòng đời cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX2300-48P:
- Datasheet HPE Juniper Networking EX2300 Switch: Mã tài liệu a00151236ENW Rev. 1, tài liệu gốc cung cấp toàn bộ thông số phần cứng, ngân sách nguồn PoE+ 750 W, tính năng phần mềm Junos OS và danh mục mã đặt hàng của dòng switch EX2300: xem tài liệu trên HPE Product Support.
- Hướng dẫn phần cứng Juniper EX2300 Switch Hardware Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack 2 trụ/4 trụ, gắn tường, sơ đồ mặt trước/mặt sau, ý nghĩa đèn LED trạng thái và quy trình đấu nối nguồn điện cho dòng EX2300: xem tài liệu phần cứng EX2300.
- Dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tổng quan giải pháp quản trị tự động hóa từ Ngày 0 đến Ngày 2+ và phân tích chỉ số chất lượng dịch vụ (SLE) bằng Mist AI cho dòng switch EX Series: xem trang dịch vụ Mist Wired Assurance.
- Tài liệu cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing cho EX Series: Chi tiết phân hạng Class 1/2/3 và danh sách tính năng thuộc gói Standard, Advanced, Premium trên hệ điều hành Junos OS: xem hướng dẫn giấy phép Flex.
- Thông báo vòng đời sản phẩm EX Series (TSB107683 - End of Life Announcement: EX2300): Lịch trình End of Life chính thức của Juniper Networks cho dòng EX2300 bao gồm EX2300-48P (Công bố: 30/04/2026, Last Order Date: 30/09/2026, End of Support: 30/09/2031): xem bảng công bố EoL EX Series.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa theo công bố trong datasheet của nhà sản xuất và có thể thay đổi tùy thuộc vào cấu hình hệ thống thực tế.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng HPE Juniper Networking.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. và Hewlett Packard Enterprise.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ














