NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper QFX-SFP-10GE-SR module quang SFP+ 10GBASE-SR 850nm 300m

Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm P/N 740-021308 chính hãng

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

QFX-SFP-10GE-SR

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper QFX-SFP-10GE-SR là module quang SFP+ 10GBASE-SR 850nm 300m, dùng kết nối máy chủ, thiết bị lưu trữ và đường trục 10GbE trên cáp quang đa mode trong trung tâm dữ liệu, campus sử dụng thiết bị Juniper.

Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR module quang SFP+ 10GBASE-SR 850nm 300m Đầu nối quang Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (FDDI, OM1), Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper QFX-SFP-10GE-SR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-SR chính hãng Juniper Networks (part number 740-021308, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-SR-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (9.95328 GBd +/- 20 ppm, 10.3125 GBd +/- 100 ppm) trên cáp quang đa mode (MMF) ở dải bước sóng 840 nm to 860 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly 300 m trên sợi OM3 và 400 m trên sợi OM4 (50/125 µm). Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa chỉ 1 W, hoạt động ở dải nhiệt độ 0° C to 70° C, tối ưu cho kết nối máy chủ, lưu trữ và đường trục 10GbE trong trung tâm dữ liệu, tòa nhà campus dùng switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX, SSR.

Juniper QFX-SFP-10GE-SR tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

QFX-SFP-10GE-SR (part number 740-021308; mô tả hãng: SFP+ 10GBase-SR 10 Gigabit Ethernet Optics, 850nm for up to 300m transmission on MMF) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet tầm ngắn chuẩn IEEE 802.3ae-2002 của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 06/11/2026), mã QFX-SFP-10GE-SR đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), dùng chung mã Common Optic tương đương SFPP-10G-SR-C và tương thích rộng rãi với 99 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 34 dòng router ACX/MX/PTX/SSR (ACX5000, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016, PTX1000, PTX10001-36MR, PTX10002-60C, PTX10002-36QDD, PTX10004, PTX10008, PTX10016, SSR1200, SSR1300, SSR1400, SSR1500), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 13 dòng tường lửa SRX (SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 49 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5140, QFX5200, QFX5210, QFX5220, QFX5230, QFX5240, QFX5241, QFX5700, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 39 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Sơ đồ nguyên lý hoạt động module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR 10GBASE-SR 300 m OM3 và 400 m OM4NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Truyền dẫn 10GBASE-SR tới 300 m (OM3) và 400 m (OM4): hoạt động ở dải bước sóng phát và thu 840 nm to 860 nm (độ rộng phổ 3-dB tối đa 0.45 nm) trên cáp quang đa mode MMF, đạt cự ly 300 m trên sợi OM3 (50/125 µm, 2000 MHz x km), 400 m trên sợi OM4 (50/125 µm, 4700 MHz x km), 82 m trên sợi OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km), 66 m trên sợi 50/125 µm (400 MHz x km), 33 m trên sợi OM1 (62.5/125 µm, 200 MHz x km) và 26 m trên sợi FDDI (62.5/125 µm, 160 MHz x km).
  • Quỹ công suất quang ổn định chuẩn IEEE 802.3ae-2002: công suất phát mỗi làn từ –7.3 dBm (tối thiểu) đến –1 dBm (tối đa); độ nhạy thu mỗi làn từ –9.9 dBm (tối thiểu) đến –1 dBm (tối đa), đảm bảo tín hiệu sạch trên các tuyến nhảy quang nội khu.
  • Giám sát chẩn đoán số DOM/DDM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes) với 5 thông số DDM gồm nhiệt độ module (Transceiver temperature), điện áp nguồn (Transceiver supply voltage), dòng phân cực phát (TX bias current), công suất quang phát (TX output power) và công suất quang thu (RX received optical power).
  • Tiết kiệm điện năng cho mật độ cổng cao: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, nhiệt độ vận hành 0° C to 70° C, phù hợp lắp đồng loạt trên các switch ToR/Spine 48 đến 64 cổng.
  • Dùng chung phần cứng 740-021308 (Common Optic SFPP-10G-SR-C): tương thích xuyên suốt giữa dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, tường lửa SRX và router ACX/MX/PTX.
Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR SFP+ 10GBASE-SR 850 nm P/N 740-021308 chính hãngNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper QFX-SFP-10GE-SR có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable) với rãnh tản nhiệt quanh cổ lồng, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đen/xám sẫm và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (FDDI, OM1).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks REV 01 10GE SFP+ SR và mã linh kiện 740-021308.
  • Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+, lắp trực tiếp vào khe SFP+ 10GbE, khe SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên switch, tường lửa và router Juniper.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Ảnh thực tế góc nghiêng thân vỏ kim loại module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR P/N 740-021308NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Kết nối 10GbE máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch ToR/Leaf QFX trong trung tâm dữ liệu

Trong trung tâm dữ liệu sử dụng hạ tầng cáp quang đa mode OM3/OM4 đầu nối Duplex LC, QFX-SFP-10GE-SR cung cấp kết nối 10GbE độ trễ thấp giữa các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5120-48T, QFX5130-32CD, QFX5700, QFX10002/10008/10016 với hệ thống máy chủ, thiết bị lưu trữ SAN/NAS và cụm tường lửa SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100/4200/4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400/5600/5800 ở cự ly tới 300 m (OM3) và 400 m (OM4).

Đấu nối đường trục 10GbE Campus giữa switch EX và router biên ACX/MX

Module được triển khai rộng rãi trên các cổng uplink 10GbE SFP+ của switch truy nhập và phân phối EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và các dòng router ACX5000, ACX7020, ACX7024, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX240, MX304, MX480, MX960 để gom lưu lượng giữa các tầng hoặc các tòa nhà lân cận.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Quan hệ giữa QFX-SFP-10GE-SR, EX-SFP-10GE-SR và SFPP-10G-SR-C: cả ba mã đặt hàng QFX-SFP-10GE-SR, EX-SFP-10GE-SR và SFPP-10G-SR-C đều dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-021308 của Juniper Networks. Khi lên cấu hình cho dòng switch QFX hoặc đối chiếu hồ sơ mời thầu ghi mã dòng QFX, chọn đúng mã QFX-SFP-10GE-SR; nếu chỉ cần kết nối đa mode cực ngắn dưới 100 m trên OM3, có thể tham khảo EX-SFP-10GE-USR (740-030658).
  • Lựa chọn module cho cáp quang đơn mode (SMF): QFX-SFP-10GE-SR chỉ chạy trên sợi quang đa mode MMF (850 nm). Nếu tuyến cáp là sợi đơn mode SMF 9/125 µm, cần chọn EX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km), EX-SFP-10GE-ER (1550 nm, 40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (1550 nm, 80 km); nếu chạy sợi đa mode OM1/OM2 cũ cần đạt 220 m, chọn EX-SFP-10GE-LRM (1310 nm).
  • Tương thích qua card mở rộng và bộ chuyển đổi QSA: trên một số dòng thiết bị dùng cổng QSFP+/QSFP28 (như ACX7100-32C, MX204, MX301, MX304, MX10003, PTX1000, QFX5200-32C), module QFX-SFP-10GE-SR được lắp thông qua bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA hoặc MAM1Q00A-QSA28 (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của QFX-SFP-10GE-SR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-10GE-SR, truy cập ngày 06/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper QFX-SFP-10GE-SR

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

QFX-SFP-10GE-SR

Mô tả (Description)

SFP+ 10GBase-SR 10 Gigabit Ethernet Optics, 850nm for up to 300m transmission on MMF

Part number (mã linh kiện)

740-021308

Mã Common Optic tương đương

SFPP-10G-SR-C

Loại sản phẩm (Product Type)

Optical Transceiver

Kiểu module (Form Factor)

SFP+

Tốc độ (Speed)

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối (Connector)

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (Breakout Capable)

No

Chuẩn quang học (Standard)

10GBASE-SR

Chuẩn tuân thủ (Standards compliance)

IEEE 802.3ae-2002

Thông số quang (10GBASE-SR)


Tốc độ tín hiệu mỗi làn

9.95328 GBd +/- 20 ppm; 10.3125 GBd +/- 100 ppm

Dải bước sóng phát

840 nm to 860 nm

Dải bước sóng thu

840 nm to 860 nm

Độ rộng phổ 3-dB bộ phát (tối đa)

0.45 nm

Công suất phát tối thiểu (mỗi làn)

–7.3 dBm

Công suất phát tối đa (mỗi làn)

–1 dBm

Công suất thu tối thiểu (mỗi làn)

–9.9 dBm

Công suất thu tối đa (mỗi làn)

–1 dBm

Cáp quang và cự ly


Loại cáp (Cable type)

MMF

Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding)

62.5/125 µm (FDDI, OM1) | 50/125 µm (OM2, OM3, OM4)

Cấp sợi quang (Fiber grade)

FDDI | OM1 | – | OM2 | OM3 | OM4

Băng thông modal hiệu dụng

160 MHz x km | 200 MHz x km | 400 MHz x km | 500 MHz x km | 2000 MHz x km | 4700 MHz x km

Cự ly truyền dẫn (Distance)

26 m (FDDI) | 33 m (OM1) | 66 m (50/125 µm 400 MHz x km) | 82 m (OM2) | 300 m (OM3) | 400 m (OM4)

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Thông số giám sát DDM

Transceiver temperature, Transceiver supply voltage, TX bias current, TX output power, RX received optical power

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-10GE-SR (Part Number 740-021308, Common Optic SFPP-10G-SR-C).
  • Cự ly truyền dẫn trên cáp quang đa mode MMF phụ thuộc cấp sợi và băng thông modal hiệu dụng: 26 m (62.5/125 µm FDDI 160 MHz x km), 33 m (62.5/125 µm OM1 200 MHz x km), 66 m (50/125 µm 400 MHz x km), 82 m (50/125 µm OM2 500 MHz x km), 300 m (50/125 µm OM3 2000 MHz x km) và 400 m (50/125 µm OM4 4700 MHz x km).

Licensing and deployment

Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-SR (part number 740-021308, Common Optic SFPP-10G-SR-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

QFX-SFP-10GE-SR

740-021308

SFP+ 10GBase-SR 10 Gigabit Ethernet Optics, 850nm for up to 300m transmission on MMF (300 m trên OM3, 400 m trên OM4)

SFPP-10G-SR-C

740-021308

Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố

Router ACX Series, MX Series, PTX Series và SSR Series tương thích (34 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX5000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7020

Junos OS Evolved 25.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7024

Junos OS Evolved 22.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7024X

Junos OS Evolved 22.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7100-32C

Junos OS Evolved 21.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7100-48L

Junos OS Evolved 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7332

Junos OS Evolved 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7348

Junos OS Evolved 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7509

Junos OS Evolved 21.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX150

Junos OS 17.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX204

Junos OS 17.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX240

Junos OS 12.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX301

Junos OS 25.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX301-M

Junos OS 26.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX304

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX480

Junos OS 12.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX960

Junos OS 12.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2010

Junos OS 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2020

Junos OS 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX10003

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX10004

Junos OS 22.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX10008

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX10016

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10001-36MR

Junos OS Evolved 21.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX1000

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10002-60C

Junos OS 19.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10004

Junos OS Evolved 26.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10008

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10016

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10002-36QDD

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SSR1200

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SSR1300

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SSR1400

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SSR1500

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX150

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

NFX250

Junos OS 15.1X53-D40

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

NFX350

Junos OS 19.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Tường lửa SRX Series tương thích (13 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX380

Junos OS 20.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX1500

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX1600

Junos OS 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX2300

Junos OS 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4120

Junos OS 25.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4300

Junos OS 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4600

Junos OS 17.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX4700

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX5400

Junos OS 12.3X48-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX5600

Junos OS 12.3X48-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX5800

Junos OS 12.3X48-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Switch EX Series và QFX Series tương thích (49 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX3200

Junos OS 9.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4000

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX5200

Junos OS 26.2R1-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9204

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9208

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9214

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9251

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9253

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5100

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-32C

Junos OS 19.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-48YM

Junos OS 20.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130-48C

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130-48CM

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5140-24CD8O

Junos OS Evolved 25.2X100-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5200-32C

Junos OS 19.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5210-64C

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5230-64CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5240-64QD

Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D20

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5241-64QD

Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D20

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5200-48Y

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5700

Junos OS Evolved 22.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5700E

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10002

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10008

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10016

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (35 mã)

Mã card / module

Loại

Thiết bị và phiên bản hỗ trợ

ACX7300-16Y

Line Cards

ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No)

ACX7509-FPC-20Y

Line Cards

ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No)

EX-UM-4SFPP-MR

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No)

EX-UM-4X4SFP

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No)

EX4400-EM-4S

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No)

EX4400-EM-4Y

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No)

EX5200-EM-8Y

Uplink Modules

EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1, Breakout: No)

EX9200-10XS-MIC

Modular Interface Cards (MICs)

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

EX9200-2C-8XS

Line Cards

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

EX9200-32XS

Line Cards

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

EX9200-40XS

Line Cards

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

EX9200-6QS

Line Cards

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

MAM1Q00A-QSA

Adapters

ACX7100-32C (Junos OS Evolved 21.3R1, Breakout: No); MX204 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No); MX10003 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX1000 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10002-60C (Junos OS 19.4R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); QFX5110 (Junos OS 19.4R1, Breakout: No); QFX5200-32C (Junos OS 19.4R1, Breakout: No); PTX10001-36MR (Junos OS Evolved 21.2R1, Breakout: No)

MAM1Q00A-QSA28

Adapters

ACX7100-32C (Junos OS Evolved 21.3R1, Breakout: No); MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No); PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No)

MIC-3D-10GE-SFP-E

Modular Interface Cards (MICs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MPC2E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MPC2E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MPC3E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MPC3E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MPC7E-10G

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 16.1R7, Breakout: No); MX480 (Junos OS 16.1R7, Breakout: No); MX960 (Junos OS 16.1R7, Breakout: No)

MX-MPC3E-3D

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No)

MX-MPC3E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No)

MX10K-LC480

Line Cards

MX10004 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No)

MX10K-LC4800

Line Cards

MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No)

MX10K-LC4802

Line Cards

MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No)

MX304-LMIC16

Line Cards

MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1101

Line Cards

PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1102

Line Cards

PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1301-36DD

Line Cards

PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No)

QFX10000-60S-6Q

Line Cards

PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No)

QFX5K-FPC-20Y

Flexible PIC Concentrators (FPCs)

QFX5700 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No)

SRX-MIC-10XG-SFPP

Modular Interface Cards (MICs)

SRX5400 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No)

SRX5K-MPC3-100G10G

Modular Port Concentrators (MPCs)

SRX5400 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No)

SRX5K-MPC3-40G10G

Modular Port Concentrators (MPCs)

SRX5400 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 15.1X49-D10, Breakout: No)

SRX5K-SPC3

Services Processing Cards (SPCs)

SRX5400 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.3X48-D10, Breakout: No)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-10GE-SR.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-10GE-SR: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-021308 (Common Optic SFPP-10G-SR-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 06/11/2026 mã QFX-SFP-10GE-SR ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo