NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-10GE-LRM module quang SFP+ 10GBASE-LRM 1310nm 220m/300m

Juniper EX-SFP-10GE-LRM mặt trước và nhãn 740-021310

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-10GE-LRM

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-10GE-LRM là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LRM bước sóng 1310 nm, truyền dẫn 10 Gigabit Ethernet trên cả cáp đa mode (220 m) và đơn mode (300 m), dùng nâng cấp đường trục 10G cho thiết bị Juniper EX, SRX, MX và NFX.

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LRM module quang SFP+ 10GBASE-LRM 1310nm 220m/300m đầu nối quang Duplex LC PC/UPC sử dụng 2 sợi quang thu/phát riêng biệt (Dual fiber) trên cáp SMF (9/125 µm) hoặc MMF (62.5/125 µm, 50/125 µm), cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-021310, chia cổng (breakout) không hỗ trợ (No) hoạt động như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-10GE-LRM là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LRM chính hãng Juniper Networks (part number 740-021310, mã Common Optic tương đương SFP-10G-LRM-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (10 Gbps) ở bước sóng 1310 nm với đầu nối Duplex LC PC/UPC, hỗ trợ cả cáp quang đa mode (MMF FDDI/OM1 62.5/125 µm, OM2 và OM3 50/125 µm băng thông hiệu dụng 500 MHz x km đạt cự ly 220 m) lẫn cáp quang đơn mode (SMF ITU-T G.652 9/125 µm đạt cự ly 300 m). Thiết bị vận hành trong dải nhiệt độ mở rộng từ –5° C to 85° C, phù hợp nâng cấp đường trục 10G trong tòa nhà, khuôn viên nhà máy, trung tâm dữ liệu và trạm kỹ thuật tận dụng hạ tầng cáp quang MMF thế hệ cũ trên các dòng switch Juniper EX, tường lửa SRX, router MX và thiết bị NFX.

Juniper EX-SFP-10GE-LRM tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-10GE-LRM (part number 740-021310) thuộc nhóm module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet Long Reach Multimode (LRM) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ chuẩn 10GBASE-LRM bước sóng 1310 nm và tương thích với 24 dòng switch EX Series (EX2300, EX2300 Multigigabit EX2300-48MP, EX3200, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, EX9253), 2 dòng tường lửa SRX (SRX380, SRX1500), 7 dòng router MX (MX104, MX240, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020) và dòng thiết bị NFX350.

Hiểu nhanh EX-SFP-10GE-LRM bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 10GBASE-LRM chạy trên cả cáp đa mode MMF và đơn mode SMF: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 10 Gbps ở bước sóng 1310 nm trên cặp sợi quang (Dual fiber), đạt 220 m trên sợi MMF FDDI/OM1 (62.5/125 µm), OM2 (50/125 µm) và OM3 (50/125 µm) có băng thông modal hiệu dụng 500 MHz x km, đồng thời đạt tới 300 m trên sợi SMF ITU-T G.652 (9/125 µm).
  • Giải pháp nâng cấp 10GbE trên cáp quang đa mode cũ (FDDI/OM1/OM2): trong khi module 10GBASE-SR (850 nm) chỉ đạt 26 m đến 33 m trên sợi OM1 và 82 m trên sợi OM2, EX-SFP-10GE-LRM cho phép kéo dài liên kết 10GbE tới 220 m trên cả OM1, OM2 và OM3 mà không cần thay mới tuyến cáp trục trong tòa nhà cũ hoặc nhà máy.
  • Thông số công suất quang ổn định: công suất phát mỗi kênh từ –6.5 dBm đến 0.5 dBm, độ nhạy thu tối thiểu –21 dBm và ngưỡng công suất thu tối đa 0.5 dBm.
  • Hỗ trợ giám sát quang số (DOM) và dải nhiệt độ mở rộng: tích hợp Digital Optical Monitoring (Yes) để theo dõi thông số quang trực tiếp từ Junos OS; hoạt động ở dải nhiệt độ –5° C to 85° C, nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
  • Tiêu thụ điện năng thấp và mã Common Optic SFP-10G-LRM-C: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, chuẩn hoá dùng chung giữa switch EX, tường lửa SRX, router MX và thiết bị NFX350.
Juniper EX-SFP-10GE-LRM mặt trước và nhãn 740-021310NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper EX-SFP-10GE-LRM có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước là cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC, sử dụng 2 sợi quang thu/phát riêng biệt (Dual fiber) trên cáp SMF (9/125 µm) hoặc MMF (62.5/125 µm, 50/125 µm).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-021310.
  • Chia cổng (breakout): không hỗ trợ (No), hoạt động như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập.

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+ nhỏ gọn, lắp trực tiếp vào khe SFP+/SFP28 của switch EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX350, các module mở rộng (EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-4X4SFP, EX4400-EM-4S, EX4400-EM-4Y, EX5200-EM-8Y), line card EX9200-32XS, card MIC/MPC trên router MX (MIC-3D-10GE-SFP-E, MPC-3D-16XGE-SFPP, MPC2E-3D-NG, MPC2E-3D-NG-Q, MPC3E-3D-NG, MPC3E-3D-NG-Q) hoặc qua adapter QSA MAM1Q00A-QSA trên EX9253.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, lấy nguồn trực tiếp từ khe SFP+ của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –5° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Juniper EX-SFP-10GE-LRM góc nhìn 3/4 cổng Duplex LC và cần khoá đen (ảnh thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Nâng cấp đường trục 10GbE trên hạ tầng cáp đa mode OM1/OM2 sẵn có trong tòa nhà và nhà máy

Tại các tòa nhà văn phòng, bệnh viện, trường đại học hoặc nhà máy công nghiệp đã đi sẵn tuyến cáp quang đa mode 62.5/125 µm (FDDI/OM1) hoặc 50/125 µm (OM2) dài tới 220 m giữa các tủ tầng (IDF) và phòng máy trung tâm (MDF), việc lắp EX-SFP-10GE-LRM trên các dòng switch Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4300 và EX4400 giúp nâng băng thông uplink từ 1GbE lên 10GbE mà không phải kéo lại cáp OM3/OM4 hay cáp đơn mode.

Liên kết 10GbE cự ly ngắn 300 m trên cáp đơn mode trong khuôn viên và phòng máy

Nhờ hỗ trợ đồng thời cáp đơn mode ITU-T G.652 (9/125 µm) tới 300 m ở bước sóng 1310 nm, module cũng đáp ứng tốt các liên kết 10GbE nội khu giữa tường lửa Juniper SRX380, SRX1500, thiết bị NFX350, switch EX4600, EX9200 và router MX240/MX480/MX960. Với các vị trí lắp đặt khắc nghiệt dùng switch công nghiệp dòng EX4100-H (EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T), dải nhiệt độ lên tới 85° C giúp đảm bảo độ bền vận hành.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Phạm vi hỗ trợ trên dòng EX2300 Multigigabit và EX9253: theo lưu ý kỹ thuật của Juniper HCT, trong nhóm EX2300 Multigigabit mã EX-SFP-10GE-LRM chỉ được hỗ trợ trên model EX2300-48MP ("Supported only on EX2300-48MP"); trên dòng switch EX9253 khi gắn vào cổng 40GbE QSFP+ cần sử dụng kèm bộ chuyển đổi QSA MAM1Q00A-QSA.
  • Chọn đúng chuẩn quang theo loại cáp và khoảng cách: nếu dùng cáp đa mode OM3/OM4 mới trong phòng máy dưới 300 m - 400 m hoặc cần tương thích rộng với dòng QFX, có thể chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR 850 nm) hoặc EX-SFP-10GE-USR (100 m); nếu cần truyền dẫn trên cáp đơn mode SMF xa hơn 300 m, chọn EX-SFP-10GE-LR (10 km), EX-SFP-10GE-ER (40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (80 km).
  • Đồng bộ hai đầu tuyến quang: cả hai đầu kết nối phải dùng module chuẩn 10GBASE-LRM bước sóng 1310 nm và đấu nối đúng loại sợi quang theo quy định.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-10GE-LRM lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-LRM, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-10GE-LRM

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

EX-SFP-10GE-LRM

Mô tả (Description)

Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LRM Optics

Part number (mã linh kiện)

740-021310

Mã Common Optic tương đương

SFP-10G-LRM-C

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP+

Tốc độ

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

No

Chuẩn quang học

10GBASE-LRM

Thông số quang


Bước sóng phát

1310 nm

Tốc độ tín hiệu (mỗi kênh)

10 Gbps

Công suất phát tối thiểu

–6.5 dBm

Công suất phát tối đa

0.5 dBm

Công suất thu tối thiểu

–21 dBm

Công suất thu tối đa

0.5 dBm

Cáp quang


Loại cáp

SMF | MMF

Sợi phát

Dual

Cấp sợi quang

ITU-T G.652 | FDDI/OM1 | OM2 | OM3

Lõi/vỏ sợi

9/125 µm | 62.5/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm

Băng thông modal hiệu dụng

– | 500 MHz x km | 500 MHz x km | 500 MHz x km

Cự ly chuẩn

300 m (SMF ITU-T G.652 9/125 µm) | 220 m (MMF FDDI/OM1 62.5/125 µm) | 220 m (MMF OM2 50/125 µm) | 220 m (MMF OM3 50/125 µm)

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

–5° C to 85° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Specifications của mã EX-SFP-10GE-LRM (part number 740-021310, Common Optic SFP-10G-LRM-C).
  • Trong bảng chuẩn 10GBASE-LRM của HCT, bốn cột cáp quang tương ứng lần lượt với: SMF ITU-T G.652 (9/125 µm, cự ly 300 m), MMF FDDI/OM1 (62.5/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m), MMF OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m) và MMF OM3 (50/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m).

Licensing and deployment

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LRM không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

EX-SFP-10GE-LRM

740-021310

Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LRM Optics; 1310 nm; 220 m on MMF (FDDI/OM1/OM2/OM3), 300 m on SMF

SFP-10G-LRM-C

740-021310

Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố

Router MX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

MX104

Junos OS 13.2R2

-

MX240

Junos OS 10.0R2

-

MX480

Junos OS 10.0R2

-

MX960

Junos OS 10.0R2

-

MX2008

Junos OS 15.1F7

-

MX2010

Junos OS 12.3R2

-

MX2020

Junos OS 12.3R1

-

Thiết bị SDN and Orchestration tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX350

Junos OS 19.4R1

-

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX1500

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

Switch EX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 23.4R1

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R3

Supported only on EX2300-48MP

EX3200

Junos OS 9.5R1

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI; switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release; 13.2X51-D26 or later

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

-

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4600

Junos OS 21.3R1

-

EX5200

Junos OS 26.2R1-S1

-

EX9204

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9208

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9214

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9253

Junos OS 18.3R1

-

Module mở rộng, card giao diện (MIC/MPC/Line Card) và bộ chuyển đổi tương thích

Mã module / card

Nhóm

Thiết bị hỗ trợ và phiên bản Junos

EX-UM-4SFPP-MR

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1)

EX-UM-4X4SFP

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10)

EX4400-EM-4S

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 23.1R1), EX4400-48T (Junos OS 23.1R1), EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1), EX4400-24X (Junos OS 23.1R1), EX4400-48F (Junos OS 21.1R1)

EX4400-EM-4Y

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1), EX4400-48T (Junos OS 21.1R1), EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1), EX4400-24X (Junos OS 21.1R1), EX4400-48F (Junos OS 21.1R1)

EX5200-EM-8Y

Uplink Modules

EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1)

EX9200-32XS

Line Cards

EX9204 (Có hỗ trợ), EX9208 (Có hỗ trợ), EX9214 (Có hỗ trợ)

MAM1Q00A-QSA

Adapters

EX9253 (Junos OS 18.3R1)

MIC-3D-10GE-SFP-E

Modular Interface Cards (MICs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC-3D-16XGE-SFPP

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 10.0R2), MX480 (Junos OS 10.0R2), MX960 (Junos OS 10.0R2), MX2008 (Junos OS 15.1F7), MX2010 (Junos OS 12.3R2), MX2020 (Junos OS 12.3R1)

MPC2E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC2E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC3E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC3E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-LRM.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-LRM: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-021310 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã EX-SFP-10GE-LRM ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo