Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-SFP-1GE-LX module quang SFP 1000BASE-LX 1310nm 10km SMF

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-SFP-1GE-LX
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX bước sóng 1310 nm, truyền dẫn Gigabit Ethernet tới 10 km trên cáp quang đơn mode SMF và 550 m trên MMF, tương thích rộng với switch QFX/EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX của Juniper Networks.
Module quang Juniper QFX-SFP-1GE-LX module quang SFP 1000BASE-LX 1310nm 10km SMF đầu nối quang Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode SMF (10 km) hoặc đa mode MMF 62.5 µm / 50 µm (550 m kèm dây nhảy điều chế mode), nhận diện vật lý cần khoá gập (bail latch) màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-011614 REV 01 LX, chia cổng (Breakout Capable) không hỗ trợ, vận hành như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP/SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-SFP-1GE-LX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011614, mã Common Optic tương đương SFP-1G-LX-C), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (Signaling rate 1.25 Gbps) ở dải bước sóng phát và thu 1270 nm to 1355 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC. Thiết bị hỗ trợ cự ly truyền dẫn tới 10 km trên cáp quang đơn mode (SMF) và tới 550 m trên cáp quang đa mode (MMF 62.5 µm hoặc 50 µm có băng thông mode hiệu dụng 500 MHz x km khi dùng kèm dây nhảy điều chế mode lệch tâm theo IEEE Std 802.3-2018), phục vụ kết nối 1GbE ổn định trên hệ thống switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX và router ACX, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-SFP-1GE-LX (part number 740-011614; mô tả hãng: SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, 1310nm for 10km transmission on SMF) thuộc dòng module quang SFP Gigabit Ethernet bước sóng 1310 nm chuẩn 1000BASE-LX của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã QFX-SFP-1GE-LX đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), có mã Common Optic tương đương SFP-1G-LX-C và tương thích rộng rãi với 106 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 46 dòng router ACX/MX/PTX/SSR (ACX710, ACX1000, ACX1100, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX5, MX10, MX40, MX80, MX104, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10004, MX10008, MX10016, PTX10008, PTX10016, SSR120, SSR130, SSR400, SSR440, SSR1200, SSR1300, SSR1400, SSR1500), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 20 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX550 HM, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 37 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 31 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 1000BASE-LX 10 km trên SMF và 550 m trên MMF: hoạt động ở dải bước sóng phát và thu 1270 nm to 1355 nm (bước sóng danh định 1310 nm) với tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps mỗi làn, đạt cự ly 10 km trên sợi đơn mode SMF và 550 m trên sợi đa mode MMF 62.5 µm hoặc 50 µm (băng thông mode hiệu dụng 500 MHz x km, dùng kèm dây nhảy điều chế mode lệch tâm theo IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14).
- Quỹ công suất quang ổn định cho liên kết 10 km: công suất phát mỗi làn từ -9.5 dBm (tối thiểu) đến -3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ -19 dBm (tối thiểu) đến -3 dBm (tối đa); độ nhạy thu có nhiễu (Stressed receiver sensitivity OMA) tối đa -14.4 dBm.
- Giám sát chẩn đoán số DOM/DDM 5 thông số thời gian thực: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), giám sát trực tiếp Tx Power, Rx Power, Tx Bias Current, Case Temperature và Power Supply Voltage trên Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tuân thủ chuẩn MSA INF-8074i và tiết kiệm điện năng: thiết kế cấp thương mại (Commercial) với công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, vận hành ổn định trong dải nhiệt độ –5° C to 70° C và nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
- Tương thích xuyên suốt hệ sinh thái QFX, EX, SRX, NFX và ACX/MX/PTX: đồng bộ một chuẩn quang 1000BASE-LX cho cả switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, tường lửa SRX và router biên/trục.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-SFP-1GE-LX có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable) tuân thủ MSA INF-8074i, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu xanh dương nhận diện bước sóng 1310 nm (1000BASE-LX) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode SMF (10 km) hoặc đa mode MMF 62.5 µm / 50 µm (550 m kèm dây nhảy điều chế mode).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-011614 REV 01 LX.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP/SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng và kích thước điển hình: Form Factor SFP tuân thủ INF-8074i; kích thước và khối lượng điển hình theo HCT: Weight: 0.15 kg, Height: 8.55 mm, Width: 13.55 mm, Depth: 57.5 mm.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –5° C to 70° C (Optic Type: Commercial); nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối quang 1GbE liên tủ và liên phòng máy trên switch trung tâm dữ liệu QFX Series
Trên các dòng switch trung tâm dữ liệu Juniper QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5700, QFX5700E và QFX10002/10008/10016, module QFX-SFP-1GE-LX cung cấp kết nối quang 1000BASE-LX cự ly tới 10 km trên sợi đơn mode SMF để nối liên thông giữa các phòng máy, kết nối đường quản trị out-of-band hoặc kết nối sang hệ thống máy chủ và tường lửa ở tòa nhà lân cận.
Đường uplink 1GbE 10 km giữa switch EX, tường lửa SRX và router ACX/MX
Module được triển khai đồng bộ trên switch campus EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, tường lửa SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700 và các dòng router ACX7024, ACX5448, MX204, MX304, MX480, MX960 để kết nối cáp quang đơn mode giữa các phân xưởng, trạm biến áp và trung tâm điều hành trong bán kính 10 km.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa QFX-SFP-1GE-LX, EX-SFP-1GE-LX và SFP-1GE-LX: cả ba mã đặt hàng đều dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-011614 và mã Common Optic tương đương SFP-1G-LX-C trên Juniper HCT (SFP-1GE-LX có thêm part number mới 740-031850). Khi lập danh mục vật tư cho dòng chuyển mạch QFX Series, chọn đúng mã đặt hàng QFX-SFP-1GE-LX; với dòng EX chọn EX-SFP-1GE-LX.
- Yêu cầu dây nhảy điều chế mode khi chạy trên cáp đa mode MMF: theo ghi chú IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14 trên Juniper HCT, khi vận hành QFX-SFP-1GE-LX trên cáp quang đa mode MMF (62.5 µm hoặc 50 µm, tối đa 550 m) bắt buộc dùng dây nhảy điều chế mode lệch tâm (offset-launch mode-conditioning patch cord) khớp đường kính lõi sợi. Nếu tuyến cáp là MMF cự ly ngắn 220-550 m và muốn cắm trực tiếp không cần dây nhảy điều chế mode, chọn QFX-SFP-1GE-SX (850 nm); nếu cần nâng lên tốc độ 10GbE 10 km SMF, chọn QFX-SFP-10GE-LR.
- Tương thích qua card mở rộng và bộ chuyển đổi QSA: trên một số dòng thiết bị dùng cổng QSFP+/QSFP28 (như MX301, MX301-M, MX304, MX10003), module QFX-SFP-1GE-LX được lắp thông qua bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA hoặc MAM1Q00A-QSA28 (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-SFP-1GE-LX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-1GE-LX, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-SFP-1GE-LX |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-SFP-1GE-LX |
Mô tả (Description) | SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, 1310nm for 10km transmission on SMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-011614 |
Mã Common Optic tương đương | SFP-1G-LX-C |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ (Speed) | Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 1000BASE-LX |
Chuẩn tuân thủ (Standards compliance) | 1000BASE-LX |
Tuân thủ MSA | INF-8074i |
Cấp module (Optic Type) | Commercial |
Thông số quang (1000BASE-LX) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 1.25 Gbps |
Dải bước sóng phát | 1270 nm to 1355 nm |
Dải bước sóng thu | 1270 nm to 1355 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -9.5 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | -3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -19 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | -3 dBm |
Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa) | -14.4 dBm |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Thông số giám sát DDM | Tx Power, Rx Power, Tx Bias Current, Case Temperature, Power Supply Voltage |
Điện, môi trường và cơ khí | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | –5° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Kích thước và khối lượng điển hình | Weight: 0.15 kg; Height: 8.55 mm; Width: 13.55 mm; Depth: 57.5 mm |
Cáp quang và cự ly truyền dẫn
Loại cáp | Lõi/vỏ sợi | Băng thông mode hiệu dụng | Cự ly tối đa |
|---|---|---|---|
SMF | – | – | 10 km |
MMF | 62.5 µm (Refer the note below) | 500 MHz x km | 550 m |
MMF | 50 µm (Refer the note below) | 500 MHz x km | 550 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-1GE-LX (Part Number 740-011614, Common Optic SFP-1G-LX-C).
- Ghi chú cáp đa mode MMF của Juniper HCT: Note: According to IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.11.14, cần sử dụng dây nhảy điều chế mode lệch tâm (offset-launch mode-conditioning patch cord) khi vận hành chuẩn 1000BASE-LX trên sợi quang đa mode MMF (sợi 62.5 µm MMF dùng dây nhảy điều chế mode 62.5 µm MMF; sợi 50 µm MMF dùng dây nhảy điều chế mode 50 µm MMF).
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-SFP-1GE-LX (part number 740-011614, Common Optic SFP-1G-LX-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-SFP-1GE-LX | 740-011614 | SFP 1000Base-LX Gigabit Ethernet Optics, 1310nm for 10km transmission on SMF |
SFP-1G-LX-C | 740-011614 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series, MX Series, PTX Series và SSR Series tương thích (46 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR120 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR130 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR440 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (20 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 HM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (37 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX5200 | Junos OS 26.2R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 22.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (31 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX-UM-8X8SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX5200-EM-8Y | Uplink Modules | EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1, Breakout: No) |
EX9200-20F-MIC | Modular Interface Cards (MICs) | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F-M | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX10003 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MIC-3D-20GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX10 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX40 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX80 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX104 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX240 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 15.1F7, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC480 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No) |
SRX-IOC-16GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX-MIC-20GE-SFP | Modular Interface Cards (MICs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-40GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-2-10-40 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-4-15-320 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-1GE-LX.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-1GE-LX: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-011614 (Common Optic SFP-1G-LX-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã QFX-SFP-1GE-LX ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















