NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper QFX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10G-USR 850nm MMF 100m

Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR SFP+ 10GBASE-USR 850 nm P/N 740-030658 chính hãng

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

QFX-SFP-10GE-USR

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper QFX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR, dùng kết nối máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch trong trung tâm dữ liệu qua cáp quang đa mode MMF. Sản phẩm hỗ trợ truyền dẫn 10 Gigabit Ethernet với cự ly tối đa 100 m trên sợi OM3/OM4 và công suất tiêu thụ tối đa 0.5 W.

Module quang Juniper Juniper QFX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10G-USR 850nm MMF 100m, Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (OM1), cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, chân cắm mạch điện SFP+, Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper QFX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR (Ultra Short Reach) chính hãng Juniper Networks (part number 740-030658, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (9.95328 GBd +/- 20 ppm, 10.3125 GBd +/- 100 ppm) trên cáp quang đa mode (MMF) ở dải bước sóng 840 nm to 860 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible), 30 m trên sợi OM2 và 10 m trên sợi OM1. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa chỉ 0.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, tối ưu cho kết nối máy chủ, lưu trữ và liên kết 10GbE cự ly ngắn giữa các tủ rack trong trung tâm dữ liệu dùng switch Juniper QFX, EX, router ACX, MX, PTX và thiết bị NFX.

Juniper QFX-SFP-10GE-USR tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658; mô tả hãng: SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly cực ngắn theo chuẩn Juniper Networks proprietary 10G-USR, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã QFX-SFP-10GE-USR đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), có mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C và tương thích rộng rãi với 57 dòng thiết bị thuộc 3 nhóm: 16 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10008, PTX10016), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350) và 38 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5210-64C, QFX5230-64CD, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 10 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Sơ đồ nguyên lý hoạt động module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR 10G-USR 100 m MMFNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Truyền dẫn 10G-USR tới 100 m trên sợi đa mode OM3/OM4: hoạt động ở dải bước sóng phát và thu 840 nm to 860 nm (độ rộng phổ 3-dB tối đa 0.65 nm) trên cáp quang đa mode MMF, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible, 50/125 µm, 2000 MHz x km), 30 m trên sợi OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km, mô tả tổng quan ghi 20m on OM2) và 10 m trên sợi OM1 (62.5/125 µm, 200 MHz x km).
  • Quỹ công suất quang tối ưu cho kết nối ngắn nội khu: công suất phát mỗi làn từ -7.3 dBm (tối thiểu) đến -1.3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ -9.9 dBm (tối thiểu) đến -1.0 dBm (tối đa), giúp đấu nối trực tiếp giữa các tủ rack gần nhau mà không gây quá tải bộ thu quang.
  • Hỗ trợ giám sát chẩn đoán số DOM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi trực tiếp thông số công suất quang phát/thu và trạng thái vận hành của module trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
  • Công suất tiêu thụ siêu thấp chỉ 0.5 W: mức tiêu thụ điện tối đa 0.5 W (thấp bằng một nửa so với module 10GBASE-SR tiêu chuẩn 1 W), giảm nhiệt lượng toả ra khi gắn kín 48 đến 64 cổng SFP+ trên các switch ToR trung tâm dữ liệu, hoạt động bền bỉ ở 0° C to 70° C.
  • Dùng chung phần cứng 740-030658 (Common Optic SFPP-10G-USR-C): tương thích xuyên suốt giữa dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX.
Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR SFP+ 10GBASE-USR 850 nm P/N 740-030658 chính hãngNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper QFX-SFP-10GE-USR có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu kem/đen và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (OM1).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-030658 Rev 01 10GE SFP+ USR.
  • Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+ sang SFP+ MAM1Q00A-QSA trên EX9253).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+, lắp trực tiếp vào khe SFP+ 10GbE, khe SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên switch và router Juniper.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 0.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Ảnh thực tế góc nghiêng thân vỏ kim loại và cổng Duplex LC module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR P/N 740-030658NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Kết nối 10GbE máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch ToR/Leaf QFX trong trung tâm dữ liệu

Trong trung tâm dữ liệu sử dụng hạ tầng cáp quang đa mode OM3/OM4 đầu nối Duplex LC với cự ly dưới 100 m giữa các dãy tủ rack, QFX-SFP-10GE-USR cung cấp kết nối 10GbE tiết kiệm điện năng (0.5 W/cổng) cho các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5210-64C, QFX5230-64CD, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E và QFX10002/10008/10016.

Đấu nối uplink 10GbE cự ly ngắn giữa switch EX và router ACX/MX/PTX

Module được triển khai trên các cổng uplink 10GbE SFP+ của switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và các dòng router ACX710, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10008, PTX10016 cùng thiết bị NFX150/NFX250/NFX350 để kết nối nội khu trong cùng phòng máy hoặc giữa các tầng lân cận.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Quan hệ giữa QFX-SFP-10GE-USR, EX-SFP-10GE-USR và SFPP-10G-USR-C: mã QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C trên HCT) dùng chung phần cứng 740-030658 với EX-SFP-10GE-USR (dòng EX). Khi lập dự toán hoặc đối chiếu hồ sơ mời thầu cho dòng switch QFX Series, chọn đúng mã đặt hàng QFX-SFP-10GE-USR.
  • Lựa chọn module khi tuyến cáp dài hơn 100 m hoặc dùng sợi đơn mode: QFX-SFP-10GE-USR được thiết kế cho cự ly tới 100 m trên cáp đa mode OM3/OM4 (30 m trên OM2 ở bảng thông số chi tiết / 20 m ở mô tả tổng quan, 10 m trên OM1). Nếu tuyến cáp đa mode OM3/OM4 dài tới 300 m - 400 m, chọn QFX-SFP-10GE-SR; nếu dùng cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm, chọn QFX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km), QFX-SFP-10GE-ER (1550 nm, 40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (1550 nm, 80 km).
  • Lưu ý cổng hỗ trợ trên QFX5100, QFX5110, QFX10002 và EX4300: theo Juniper HCT, module không hỗ trợ trên model đồng QFX5100-48T (Not available for the QFX5100-48T); trên QFX5110-32Q và QFX10002 chỉ hỗ trợ ở cổng Ethernet quản trị (management port), trong khi trên QFX5110-48S hỗ trợ trên cổng dữ liệu chính; trên dòng EX4300 bản -32F yêu cầu từ Junos OS 13.2X51-D15 và bản khung -S từ 13.2X51-D26.
  • Card giao diện và module mở rộng hỗ trợ: ngoài cổng SFP+/SFP28/SFP56 tích hợp sẵn trên thân máy, QFX-SFP-10GE-USR tương thích với 10 mã card và module mở rộng gồm ACX7300-16Y, ACX7509-FPC-20Y, EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-4X4SFP, EX4400-EM-4S, EX4400-EM-4Y, EX9200-32XS, MAM1Q00A-QSA, QFX10000-60S-6Q và QFX5K-FPC-20Y (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của QFX-SFP-10GE-USR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-10GE-USR, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper QFX-SFP-10GE-USR

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

QFX-SFP-10GE-USR

Mô tả (Description)

SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber

Part number (mã linh kiện)

740-030658

Mã Common Optic tương đương

SFPP-10G-USR-C

Loại sản phẩm (Product Type)

Optical Transceiver

Kiểu module (Form Factor)

SFP+

Tốc độ (Speed)

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối (Connector)

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (Breakout Capable)

No

Chuẩn quang học (Standard)

Juniper Networks proprietary 10G-USR

Thông số quang (10G-USR)


Tốc độ tín hiệu mỗi làn

9.95328 GBd +/- 20 ppm; 10.3125 GBd +/- 100 ppm

Dải bước sóng phát

840 nm to 860 nm

Dải bước sóng thu

840 nm to 860 nm

Độ rộng phổ 3-dB bộ phát (tối đa)

0.65 nm

Công suất phát tối thiểu (mỗi làn)

-7.3 dBm

Công suất phát tối đa (mỗi làn)

-1.3 dBm

Công suất thu tối thiểu (mỗi làn)

-9.9 dBm

Công suất thu tối đa (mỗi làn)

-1.0 dBm

Cáp quang và cự ly


Loại cáp (Cable type)

MMF

Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding)

62.5/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm

Cấp sợi quang (Fiber grade)

OM1 | OM2 | OM3 (OM4 compatible)

Băng thông modal hiệu dụng

200 MHz x km | 500 MHz x km | 2000 MHz x km

Cự ly truyền dẫn (Distance)

10 m | 30 m | 100 m

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

0.5 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Cự ly theo loại sợi quang đa mode (MMF)

Cấp sợi

Lõi/vỏ sợi

Băng thông modal

Cự ly

OM1

62.5/125 µm

200 MHz x km

10 m

OM2

50/125 µm

500 MHz x km

30 m (mô tả tổng quan ghi 20m on OM2)

OM3 (OM4 compatible)

50/125 µm

2000 MHz x km

100 m

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-10GE-USR (Part Number 740-030658, Common Optic SFPP-10G-USR-C).
  • Lưu ý điểm khác biệt trong tài liệu hãng: dòng Description ở phần Overview ghi "10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber", trong khi bảng Specifications mục Distance ghi "10 m | 30 m | 100 m" ứng với OM1 | OM2 | OM3 (OM4 compatible).

Licensing and deployment

Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658, Common Optic SFPP-10G-USR-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

QFX-SFP-10GE-USR

740-030658

SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber

SFPP-10G-USR-C

740-030658

Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố

Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (16 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX710

Junos OS 20.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX2000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX2100

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX2200

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX4000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448-D

Junos OS 19.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448-M

Junos OS 19.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7100-48L

Junos OS Evolved 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7332

Junos OS Evolved 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7348

Junos OS Evolved 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7509

Junos OS Evolved 21.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX150

Junos OS 17.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10008

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10016

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX150

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

NFX250

Junos OS 15.1X53-D40

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

NFX350

Junos OS 19.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Switch EX Series và QFX Series tương thích (38 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX3200

Junos OS 10.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4000

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9204

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9208

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9214

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9251

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9253

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5100

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Not available for the QFX5100-48T

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S.

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-48YM

Junos OS 20.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5210-64C

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5230-64CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5240-64QD

Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5241-64QD

Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5700

Junos OS Evolved 22.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5700E

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10002

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Only supported in the management Ethernet port

QFX10008

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10016

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (10 mã)

Mã card / module

Loại

Thiết bị và phiên bản hỗ trợ

ACX7300-16Y

Line Cards

ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No)

ACX7509-FPC-20Y

Line Cards

ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No)

EX-UM-4SFPP-MR

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No)

EX-UM-4X4SFP

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No)

EX4400-EM-4S

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No)

EX4400-EM-4Y

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No)

EX9200-32XS

Line Cards

EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No)

MAM1Q00A-QSA

Adapters

EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No)

QFX10000-60S-6Q

Line Cards

PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No)

QFX5K-FPC-20Y

Flexible PIC Concentrators (FPCs)

QFX5700 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-10GE-USR.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-10GE-USR: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-030658 (Common Optic SFPP-10G-USR-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã QFX-SFP-10GE-USR ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo