Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10G-USR 850nm MMF 100m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-SFP-10GE-USR
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR, dùng kết nối máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch trong trung tâm dữ liệu qua cáp quang đa mode MMF. Sản phẩm hỗ trợ truyền dẫn 10 Gigabit Ethernet với cự ly tối đa 100 m trên sợi OM3/OM4 và công suất tiêu thụ tối đa 0.5 W.
Module quang Juniper Juniper QFX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10G-USR 850nm MMF 100m, Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (OM1), cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, chân cắm mạch điện SFP+, Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR (Ultra Short Reach) chính hãng Juniper Networks (part number 740-030658, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (9.95328 GBd +/- 20 ppm, 10.3125 GBd +/- 100 ppm) trên cáp quang đa mode (MMF) ở dải bước sóng 840 nm to 860 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible), 30 m trên sợi OM2 và 10 m trên sợi OM1. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa chỉ 0.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, tối ưu cho kết nối máy chủ, lưu trữ và liên kết 10GbE cự ly ngắn giữa các tủ rack trong trung tâm dữ liệu dùng switch Juniper QFX, EX, router ACX, MX, PTX và thiết bị NFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658; mô tả hãng: SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly cực ngắn theo chuẩn Juniper Networks proprietary 10G-USR, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã QFX-SFP-10GE-USR đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), có mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C và tương thích rộng rãi với 57 dòng thiết bị thuộc 3 nhóm: 16 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10008, PTX10016), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350) và 38 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5210-64C, QFX5230-64CD, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 10 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 10G-USR tới 100 m trên sợi đa mode OM3/OM4: hoạt động ở dải bước sóng phát và thu 840 nm to 860 nm (độ rộng phổ 3-dB tối đa 0.65 nm) trên cáp quang đa mode MMF, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible, 50/125 µm, 2000 MHz x km), 30 m trên sợi OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km, mô tả tổng quan ghi 20m on OM2) và 10 m trên sợi OM1 (62.5/125 µm, 200 MHz x km).
- Quỹ công suất quang tối ưu cho kết nối ngắn nội khu: công suất phát mỗi làn từ -7.3 dBm (tối thiểu) đến -1.3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ -9.9 dBm (tối thiểu) đến -1.0 dBm (tối đa), giúp đấu nối trực tiếp giữa các tủ rack gần nhau mà không gây quá tải bộ thu quang.
- Hỗ trợ giám sát chẩn đoán số DOM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi trực tiếp thông số công suất quang phát/thu và trạng thái vận hành của module trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
- Công suất tiêu thụ siêu thấp chỉ 0.5 W: mức tiêu thụ điện tối đa 0.5 W (thấp bằng một nửa so với module 10GBASE-SR tiêu chuẩn 1 W), giảm nhiệt lượng toả ra khi gắn kín 48 đến 64 cổng SFP+ trên các switch ToR trung tâm dữ liệu, hoạt động bền bỉ ở 0° C to 70° C.
- Dùng chung phần cứng 740-030658 (Common Optic SFPP-10G-USR-C): tương thích xuyên suốt giữa dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-SFP-10GE-USR có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu kem/đen và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4) hoặc 62.5/125 µm (OM1).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-030658 Rev 01 10GE SFP+ USR.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+ sang SFP+ MAM1Q00A-QSA trên EX9253).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+, lắp trực tiếp vào khe SFP+ 10GbE, khe SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên switch và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 0.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối 10GbE máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch ToR/Leaf QFX trong trung tâm dữ liệu
Trong trung tâm dữ liệu sử dụng hạ tầng cáp quang đa mode OM3/OM4 đầu nối Duplex LC với cự ly dưới 100 m giữa các dãy tủ rack, QFX-SFP-10GE-USR cung cấp kết nối 10GbE tiết kiệm điện năng (0.5 W/cổng) cho các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5210-64C, QFX5230-64CD, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E và QFX10002/10008/10016.
Đấu nối uplink 10GbE cự ly ngắn giữa switch EX và router ACX/MX/PTX
Module được triển khai trên các cổng uplink 10GbE SFP+ của switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và các dòng router ACX710, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10008, PTX10016 cùng thiết bị NFX150/NFX250/NFX350 để kết nối nội khu trong cùng phòng máy hoặc giữa các tầng lân cận.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa QFX-SFP-10GE-USR, EX-SFP-10GE-USR và SFPP-10G-USR-C: mã QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C trên HCT) dùng chung phần cứng 740-030658 với EX-SFP-10GE-USR (dòng EX). Khi lập dự toán hoặc đối chiếu hồ sơ mời thầu cho dòng switch QFX Series, chọn đúng mã đặt hàng QFX-SFP-10GE-USR.
- Lựa chọn module khi tuyến cáp dài hơn 100 m hoặc dùng sợi đơn mode: QFX-SFP-10GE-USR được thiết kế cho cự ly tới 100 m trên cáp đa mode OM3/OM4 (30 m trên OM2 ở bảng thông số chi tiết / 20 m ở mô tả tổng quan, 10 m trên OM1). Nếu tuyến cáp đa mode OM3/OM4 dài tới 300 m - 400 m, chọn QFX-SFP-10GE-SR; nếu dùng cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm, chọn QFX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km), QFX-SFP-10GE-ER (1550 nm, 40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (1550 nm, 80 km).
- Lưu ý cổng hỗ trợ trên QFX5100, QFX5110, QFX10002 và EX4300: theo Juniper HCT, module không hỗ trợ trên model đồng QFX5100-48T (Not available for the QFX5100-48T); trên QFX5110-32Q và QFX10002 chỉ hỗ trợ ở cổng Ethernet quản trị (management port), trong khi trên QFX5110-48S hỗ trợ trên cổng dữ liệu chính; trên dòng EX4300 bản -32F yêu cầu từ Junos OS 13.2X51-D15 và bản khung -S từ 13.2X51-D26.
- Card giao diện và module mở rộng hỗ trợ: ngoài cổng SFP+/SFP28/SFP56 tích hợp sẵn trên thân máy, QFX-SFP-10GE-USR tương thích với 10 mã card và module mở rộng gồm ACX7300-16Y, ACX7509-FPC-20Y, EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-4X4SFP, EX4400-EM-4S, EX4400-EM-4Y, EX9200-32XS, MAM1Q00A-QSA, QFX10000-60S-6Q và QFX5K-FPC-20Y (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-SFP-10GE-USR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-10GE-USR, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-SFP-10GE-USR |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-SFP-10GE-USR |
Mô tả (Description) | SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber |
Part number (mã linh kiện) | 740-030658 |
Mã Common Optic tương đương | SFPP-10G-USR-C |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP+ |
Tốc độ (Speed) | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | Juniper Networks proprietary 10G-USR |
Thông số quang (10G-USR) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 9.95328 GBd +/- 20 ppm; 10.3125 GBd +/- 100 ppm |
Dải bước sóng phát | 840 nm to 860 nm |
Dải bước sóng thu | 840 nm to 860 nm |
Độ rộng phổ 3-dB bộ phát (tối đa) | 0.65 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.3 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | -1.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -9.9 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | -1.0 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Loại cáp (Cable type) | MMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 62.5/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm |
Cấp sợi quang (Fiber grade) | OM1 | OM2 | OM3 (OM4 compatible) |
Băng thông modal hiệu dụng | 200 MHz x km | 500 MHz x km | 2000 MHz x km |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 10 m | 30 m | 100 m |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 0.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cự ly theo loại sợi quang đa mode (MMF)
Cấp sợi | Lõi/vỏ sợi | Băng thông modal | Cự ly |
|---|---|---|---|
OM1 | 62.5/125 µm | 200 MHz x km | 10 m |
OM2 | 50/125 µm | 500 MHz x km | 30 m (mô tả tổng quan ghi 20m on OM2) |
OM3 (OM4 compatible) | 50/125 µm | 2000 MHz x km | 100 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-10GE-USR (Part Number 740-030658, Common Optic SFPP-10G-USR-C).
- Lưu ý điểm khác biệt trong tài liệu hãng: dòng Description ở phần Overview ghi "10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber", trong khi bảng Specifications mục Distance ghi "10 m | 30 m | 100 m" ứng với OM1 | OM2 | OM3 (OM4 compatible).
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658, Common Optic SFPP-10G-USR-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-SFP-10GE-USR | 740-030658 | SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber |
SFPP-10G-USR-C | 740-030658 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (16 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (38 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 10.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches - Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Not available for the QFX5100-48T |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). Only supported in the management Ethernet port |
QFX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (10 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-4SFPP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX9200-32XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-10GE-USR.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-10GE-USR: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-030658 (Common Optic SFPP-10G-USR-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã QFX-SFP-10GE-USR ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















