Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER 1550nm 40km

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 07/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-SFP-10GE-ER
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ 10GBASE-ER dùng cho kết nối 10GbE đường trục, liên trung tâm dữ liệu và mạng truyền tải Metro trên cáp quang đơn mode. Thiết bị hỗ trợ truyền dẫn tới 40 km, bước sóng danh định 1550 nm và công suất tiêu thụ tối đa 1.5 W.
Module quang Juniper Juniper QFX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER 1550nm 40km Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode SMF 9/125 µm.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-ER chính hãng Juniper Networks (part number 740-030128, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (Signaling rate 10 Gbps) trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC với cự ly lên tới 40 km. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 1.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, tối ưu cho kết nối đường trục 10GbE liên trung tâm dữ liệu (DCI), mạng truyền tải Metro và tuyến cáp quang đường dài dùng switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-SFP-10GE-ER (part number 740-030128; mô tả hãng: SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics, 1550nm for 40km transmission on SMF) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly mở rộng chuẩn 10GBASE-ER (Standards compliance: 10GBASE-E; MSA compliance: SFF-8431, SFF-8472, SFF-8432) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 06/11/2026), mã QFX-SFP-10GE-ER đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), có mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C và tương thích rộng rãi với 78 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 26 dòng router ACX/MX/PTX (ACX5000, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, PTX10001-36MR, PTX10004, PTX10008, PTX10016), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 6 dòng tường lửa SRX (SRX380, SRX1500, SRX4100, SRX4200, SRX4600, SRX4700) và 43 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5210-64C, QFX5230-64CD, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 26 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 10GBASE-ER 40 km trên sợi đơn mode SMF: hoạt động ở dải bước sóng phát và thu 1530 nm to 1565 nm (bước sóng danh định 1550 nm) trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm, đạt cự ly 40 km với tốc độ tín hiệu 10 Gbps mỗi làn.
- Quỹ công suất quang lớn chuẩn 10GBASE-E: công suất phát mỗi làn từ -4.7 dBm (tối thiểu) đến 4.0 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào từ -15.8 dBm (tối thiểu) đến –1.0 dBm (tối đa); độ nhạy thu OMA tối đa -14.1 dBm và độ nhạy thu khi chịu nhiễu (Stressed receiver sensitivity OMA) tối đa -11.3 dBm.
- Giám sát chẩn đoán số DOM/DDM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes) theo chuẩn SFF-8472 với 5 thông số DDM gồm nhiệt độ module (Transceiver Temperature), điện áp nguồn (Transceiver Supply Voltage), dòng phân cực phát (Tx Bias Current), công suất quang phát (Tx output power) và công suất quang thu (Rx received optical power).
- Thiết kế SFP+ tiết kiệm điện và tuân thủ đa chuẩn MSA: công suất tiêu thụ tối đa 1.5 W, tuân thủ SFF-8431, SFF-8472, SFF-8432, vận hành ổn định trong dải nhiệt độ 0° C to 70° C.
- Tương thích xuyên suốt hệ sinh thái Juniper: lắp đặt trực tiếp trên các dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, tường lửa SRX và router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-SFP-10GE-ER có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable) kích thước 57.5 x 14 x 12.05 mm, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đỏ nhận diện bước sóng 1550 nm (10GBASE-ER) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode SMF 9/125 µm (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu đỏ phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-030128 Rev 01 10GE SFP+ ER.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng và kích thước: SFP+ (Length: 57.5 mm, Width: 14 mm, Height: 12.05 mm; khối lượng tiêu biểu 0.15 lb), lắp trực tiếp vào khe SFP+ 10GbE, khe SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên thiết bị Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối liên trung tâm dữ liệu (DCI) và mạng truyền tải Metro tới 40 km
Trong hệ thống mạng trục liên khu công nghiệp, điện lực và liên trung tâm dữ liệu sử dụng cáp quang đơn mode SMF OS2 9/125 µm không qua bộ khuếch đại quang, QFX-SFP-10GE-ER cung cấp kết nối 10GbE cự ly tới 40 km giữa các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5120-32C, QFX5130-32CD, QFX5200-48Y, QFX5210-64C, QFX5700E, QFX10002/10008/10016 với cụm tường lửa SRX4100/4200, SRX4600, SRX5400/5600/5800.
Đấu nối đường trục 10GbE tầm xa từ switch EX về router biên ACX/MX/PTX
Module được triển khai trên các cổng uplink 10GbE SFP+ của switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và các dòng router ACX5000, ACX7020, ACX7024, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX240, MX304, MX480, MX960, PTX10001-36MR, PTX10004, PTX10008, PTX10016 để kết nối quang đơn mode giữa các trạm biến áp, chi nhánh tỉnh và trung tâm điều hành cách xa tới 40 km.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa QFX-SFP-10GE-ER, EX-SFP-10GE-ER và SFPP-10G-ER-C: mã QFX-SFP-10GE-ER (part number 740-030128, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C trên HCT) là mã đặt hàng dòng QFX tương ứng với EX-SFP-10GE-ER (dòng EX). Khi lập dự toán hoặc đối chiếu hồ sơ mời thầu cho thiết bị chuyển mạch QFX Series, chọn đúng mã QFX-SFP-10GE-ER.
- Lựa chọn module theo cự ly và suy hao tuyến cáp: QFX-SFP-10GE-ER phát công suất từ -4.7 dBm đến 4.0 dBm và công suất thu tối đa –1.0 dBm cho tuyến cáp SMF dài tới 40 km; nếu đấu nối dây nhảy ngắn trong phòng máy dưới 2 km cần lắp suy hao quang (attenuator) để công suất thu không vượt quá –1.0 dBm. Với tuyến SMF dưới 10 km nên chọn QFX-SFP-10GE-LR (1310 nm, 10 km); tuyến đa mode MMF dưới 300-400 m chọn QFX-SFP-10GE-SR (850 nm); tuyến SMF 80 km chọn EX-SFP-10GE-ZR.
- Tương thích qua card mở rộng và bộ chuyển đổi QSA: trên một số dòng thiết bị dùng cổng QSFP+/QSFP28 (như ACX7100-32C, MX204, MX240, MX301, MX304, MX480, MX960, MX10003, PTX10001-36MR, PTX10004, PTX10008, EX9253), module QFX-SFP-10GE-ER được lắp thông qua bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA hoặc MAM1Q00A-QSA28 (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-SFP-10GE-ER lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-SFP-10GE-ER, truy cập ngày 06/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-SFP-10GE-ER |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-SFP-10GE-ER |
Mô tả (Description) | SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics, 1550nm for 40km transmission on SMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-030128 |
Mã Common Optic tương đương | SFPP-10G-ER-C |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP+ |
Tốc độ (Speed) | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 10GBASE-ER |
Chuẩn tuân thủ (Standards compliance) | 10GBASE-E |
Chuẩn MSA (MSA compliance) | SFF-8431, SFF-8472, SFF-8432 |
Thông số quang (10GBASE-ER) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 10 Gbps |
Loại sợi phát (Transmitter fibers) | SMF |
Dải bước sóng phát | 1530 nm to 1565 nm |
Dải bước sóng thu | 1530 nm to 1565 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -4.7 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | 4.0 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -15.8 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | –1.0 dBm |
Độ nhạy thu OMA (tối đa mỗi làn) | -14.1 dBm |
Độ nhạy thu chịu nhiễu OMA (tối đa) | -11.3 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Loại cáp (Cable type) | SMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 9/125 µm |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 40 km |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Thông số giám sát DDM | Transceiver Temperature, Transceiver Supply Voltage, Tx Bias Current, Tx output power, Rx received optical power |
Điện, cơ khí và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Kích thước và khối lượng tiêu biểu | Width: 14 mm, Height: 12.05 mm, Length: 57.5 mm, Weight: 0.15 lb |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-SFP-10GE-ER (Part Number 740-030128, Common Optic SFPP-10G-ER-C).
- Module hoạt động trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm (danh định 1550 nm), đạt cự ly truyền dẫn tối đa 40 km theo chuẩn 10GBASE-ER (10GBASE-E).
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-SFP-10GE-ER (part number 740-030128, Common Optic SFPP-10G-ER-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-SFP-10GE-ER | 740-030128 | SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics, 1550nm for 40km transmission on SMF |
SFPP-10G-ER-C | 740-030128 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (26 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 17.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 23.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 23.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 23.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10003 | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 17.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 17.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (6 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 17.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (43 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 10.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 23.4R2, Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 23.4X100-D31 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 17.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 17.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (26 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-4SFPP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX-UM-8X8SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX9200-10XS-MIC | Modular Interface Cards (MICs) | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-2C-8XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-32XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-6QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | ACX7100-32C (Junos OS Evolved 21.3R1, Breakout: No); MX204 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); MX240 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX10003 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No); EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No); PTX10001-36MR (Junos OS Evolved 21.2R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | ACX7100-32C (Junos OS Evolved 21.3R1, Breakout: No); MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No); PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC10E-10C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No) |
MPC10E-15C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX-MPC3E-3D | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No) |
MX-MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 12.3R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-SFP-10GE-ER.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-SFP-10GE-ER: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-030128 (Common Optic SFPP-10G-ER-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 06/11/2026 mã QFX-SFP-10GE-ER ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















