NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Juniper EX3400-48T-DC switch Layer 3 nguồn DC 48x 1GbE 4x 10G SFP+

Juniper EX3400-48T-DC mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 03/11/2026.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX3400-48T-DC

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX3400-48T-DC là thiết bị chuyển mạch truy nhập Layer 3 mật độ cao nguồn DC chuyên dụng cho phòng máy viễn thông, trạm BTS và trung tâm dữ liệu dùng lưới nguồn ắc quy một chiều. Trang bị 54 cổng tổng cộng trong khung máy 1U, thiết bị cung cấp hiệu năng 336 Gbps và 250 Mpps, tích hợp công nghệ ghép chồng Virtual Chassis 160 Gbps, định tuyến IPv4/IPv6 đầy đủ, bảo mật MACsec và đạt chuẩn chất lượng viễn thông TL9000.

Thiết bị chuyển mạch Juniper EX3400-48T-DC switch Layer 3 nguồn DC 48 cổng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 4 cổng 1/10GbE SFP/SFP+, 2 cổng 40GbE QSFP+, 1 cổng Console Serial RJ-45 và mini-USB, 1 cổng Ethernet quản trị 10/100BASE-T RJ-45.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper Networks EX3400-48T-DC là thiết bị chuyển mạch truy nhập Gigabit Layer 3 mật độ cao sử dụng nguồn điện một chiều DC gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX3400 Ethernet Switch, được thiết kế chuyên biệt cho hạ tầng viễn thông, trạm phát sóng, trạm biến áp điện lực và trung tâm dữ liệu dùng lưới nguồn DC. Thiết bị trang bị 48 cổng mạng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 4 cổng uplink quang 1/10GbE SFP/SFP+ và 2 cổng tốc độ cao 40GbE QSFP+, kết hợp bộ nguồn một chiều 150 W DC đi kèm và hệ thống tản nhiệt luồng gió từ trước ra sau (Front-to-back / AFO). Vận hành trên hệ điều hành Junos OS đồng nhất cùng nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX3400-48T-DC cung cấp dung lượng chuyển mạch 168 Gbps một chiều / 336 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 250 Mpps.

Juniper EX3400-48T-DC tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX3400 mang đến giải pháp kết nối truy nhập hội tụ giàu tính năng với chi phí đầu tư tối ưu cho mạng doanh nghiệp và nhà mạng viễn thông. Phiên bản EX3400-48T-DC kết hợp mật độ 48 cổng đồng Gigabit (tổng cộng 54 cổng GbE tính cả 4 cổng 1/10GbE và 2 cổng 40GbE uplink) với bộ nguồn một chiều 150 W DC chuyên dụng, cho phép đấu nối trực tiếp vào hệ thống tủ nguồn ắc quy -48 V DC tiêu chuẩn trạm viễn thông và phòng máy mà không cần bộ nghịch lưu DC/AC trung gian.

Thiết bị tích hợp công nghệ ghép chồng Virtual Chassis độc quyền của Juniper Networks, cho phép liên kết tối đa 10 switch EX3400 qua các cổng 40GbE QSFP+ (băng thông backplane 160 Gbps) hoặc cổng 10GbE SFP+ (băng thông 80 Gbps) để vận hành như một thiết bị logic duy nhất. Đồng thời, EX3400-48T-DC tương thích hoàn toàn với dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance và Junos Space Network Director, giúp tự động hóa cấp phát cấu hình Zero Touch Provisioning (ZTP) và giám sát chất lượng dịch vụ mạng toàn diện.

Hiểu nhanh Juniper EX3400-48T-DC bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Mật độ 54 cổng trong khung máy 1U kèm nguồn DC chuyên dụng: Tích hợp 48 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 4 cổng uplink quang SFP/SFP+ (cấu hình độc lập 1GbE hoặc 10GbE) và 2 cổng 40GbE QSFP+, đi kèm bộ nguồn một chiều 150 W DC (JPSU-150-DC-AFO).
  • Hiệu năng chuyển mạch 336 Gbps và thông lượng 250 Mpps: Đạt dung lượng chuyển mạch gói 168 Gbps một chiều / 336 Gbps hai chiều và tốc độ chuyển tiếp 250 Mpps (gói tin 64 byte), trang bị CPU Dual Core 1 GHz, bộ nhớ DRAM 2 GB có ECC và Flash 2 GB.
  • Công nghệ ghép chồng Virtual Chassis 160 Gbps: Hỗ trợ kết nối tối đa 10 switch EX3400 thành một khung chuyển mạch logic duy nhất với băng thông 160 Gbps (qua cổng QSFP+) hoặc 80 Gbps (qua cổng SFP+), đơn giản hóa quản trị và nâng cao độ sẵn sàng.
  • Định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 và chuyển mạch Layer 2 toàn diện: Hỗ trợ bảng MAC 32.000 địa chỉ, 4.096 VLAN, khung Jumbo 9.216 byte, 128 nhóm LAG (tối đa 16 cổng/LAG), định tuyến tĩnh, RIP v1/v2, RIPng, OSPF v2/v3, VRRP/VRRPv6, Virtual Router (VRF-Lite) và PIM multicast.
  • Bảo mật truy nhập đa lớp và mã hóa MACsec: Tích hợp xác thực IEEE 802.1X (MD5, TLS, TTLS, PEAP), giới hạn MAC, Dynamic ARP Inspection (DAI), DHCP snooping, IPv6 RA Guard, 1.500 mục ACL phần cứng và hỗ trợ chuẩn mã hóa IEEE 802.1ae MACsec.
  • Chất lượng dịch vụ QoS 12 hàng đợi phần cứng mỗi cổng: Trang bị 8 hàng đợi unicast và 4 hàng đợi multicast trên từng cổng, hỗ trợ lập lịch Strict Priority (SP), SDWRR và giám sát lưu lượng hai tốc độ ba màu (two-rate three-color).
  • Đạt chuẩn chất lượng viễn thông TL9000 và CLEI code: Tuân thủ tiêu chuẩn quản lý chất lượng viễn thông TL9000, có mã định danh thiết bị viễn thông CLEI code và hưởng chính sách bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime switch hardware warranty).
Juniper EX3400-48T-DC mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Juniper EX3400-48T-DC được chế tạo trong khung máy 1U tiêu chuẩn tủ rack 19 inch, bố trí cụm 48 cổng RJ-45 và 4 cổng quang SFP/SFP+ ở mặt trước, còn 2 cổng 40GbE QSFP+, cổng quản trị, 2 module quạt và 2 khay bộ nguồn được bố trí ở mặt sau.

Hình vector mặt trước Juniper EX3400-48T-DC (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng giao tiếp

  • Cổng truy nhập Gigabit RJ-45: 48 cổng 10/100/1000BASE-T ở mặt trước (4 cụm, mỗi cụm 12 cổng xếp 6 cột x 2 hàng), hỗ trợ tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, chẩn đoán cáp đồng phát hiện đứt/chập (Cable diagnostics) và hạ tốc độ quảng bá tối đa trên cổng (Port speed downshift).
  • Cổng uplink quang 1/10GbE SFP/SFP+: 4 cổng cố định xếp 1 hàng ngang ở góc phải mặt trước, cho phép cấu hình độc lập từng cổng ở tốc độ 1GbE (SFP) hoặc 10GbE (SFP+), hỗ trợ giám sát quang số Digital Optical Monitoring (DOM).
  • Cổng tốc độ cao 40GbE QSFP+: 2 cổng QSFP+ đặt ở mặt sau thiết bị, mặc định dùng cho liên kết Virtual Chassis 160 Gbps hoặc cấu hình làm cổng uplink đường trục 40GbE.

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band): Trang bị cổng Console Serial (RJ-45 ở mặt sau và mini-USB ở mặt trước) cùng 1 cổng Ethernet 10/100BASE-T RJ-45 chuyên dụng cho quản trị độc lập với lưu lượng dữ liệu.
  • Nền tảng quản trị linh hoạt: Quản lý qua đám mây Juniper Mist Wired Assurance for Campus, Junos Space Network Director for Campus, Junos Space Management, giao diện dòng lệnh Junos OS CLI, giao diện web J-Web, SNMP v1/v2c/v3, RMON và sFlow.
Juniper EX3400-24T-DC mặt sau: MGMT, console, 2 QSFP+, 2 quạt, nguồn DC (hình chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Bộ nguồn một chiều 150 W DC và dự phòng 1+1: Thiết bị đi kèm sẵn 1 bộ nguồn một chiều 150 W DC luồng gió trước ra sau (JPSU-150-DC-AFO, cầu đấu 3 cực), hỗ trợ lắp bộ nguồn thứ hai vào khay nguồn dự phòng để chạy chế độ dự phòng nóng 1+1. Công suất tiêu thụ hệ thống tối đa của EX3400-48T-DC là 120 W (ngân sách PoE+ là 0 W).
  • Hệ thống tản nhiệt luồng gió Front-to-back (AFO): Đi kèm sẵn 2 module quạt làm mát thay thế nóng (EX3400-FAN-AFO) tạo luồng gió làm mát từ trước ra sau (Front-to-back). Thiết bị vận hành ổn định trong dải nhiệt độ từ 0°C đến 45°C (32°F đến 113°F), độ ẩm 10% đến 85% không ngưng tụ và độ cao tới 3.048 m (10.000 ft).
  • Kích thước và trọng lượng: Thân máy có kích thước 44,1 x 4,37 x 35 cm (17.36 x 1.72 x 13.78 in); chiều sâu tổng thể khi lắp bộ nguồn là 38,24 cm (15.05 in) và khi kèm cả module trước là 38,58 cm (15.19 in). Trọng lượng thân máy chưa nguồn và quạt tối đa 4,76 kg (10.49 lb), trọng lượng switch kèm 1 nguồn và 2 quạt tối đa 5,74 kg (12.65 lb); mỗi bộ nguồn 150 W DC nặng 0,65 kg (1.43 lb) và mỗi module quạt nặng 0,07 kg (0.16 lb).

Ứng dụng tiêu biểu

Nhờ sự kết hợp giữa mật độ 48 cổng 1GbE, 4 cổng 10GbE SFP+, 2 cổng 40GbE QSFP+ và bộ nguồn một chiều DC đạt chuẩn viễn thông TL9000, Juniper EX3400-48T-DC được ứng dụng rộng rãi tại:

  • Phòng máy viễn thông, trạm tổng đài CO và trạm BTS: Kết nối mật độ cao cho hệ thống thiết bị truyền dẫn, máy chủ dịch vụ và hệ thống giám sát trong các phòng máy sử dụng tủ nguồn một chiều -48 V DC.
  • Trạm biến áp và trung tâm điều độ năng lượng: Cung cấp kết nối mạng Layer 2/Layer 3 tin cậy cao cho hệ thống điều khiển bảo vệ, RTU, gateway và máy chủ SCADA dùng nguồn ắc quy DC dự phòng.
  • Tủ rack Top-of-Rack (ToR) trong trung tâm dữ liệu nguồn DC: Đóng vai trò switch truy nhập mật độ cao gom lưu lượng từ 48 máy chủ lên tầng aggregation qua đường trục quang đôi 10GbE hoặc 40GbE.

Lưu ý khi lựa chọn

  • So sánh với phiên bản nguồn AC và bản 24 cổng DC: Mã EX3400-48T-DC sử dụng bộ nguồn điện một chiều DC và không cấp nguồn PoE (0 W). Nếu phòng máy sử dụng điện xoay chiều AC tiêu chuẩn, quý khách có thể chọn Juniper EX3400-48T (nguồn AC, luồng gió AFO) hoặc Juniper EX3400-48T-AFI (nguồn AC, luồng gió AFI); nếu chỉ cần 24 cổng đồng với nguồn DC thì chọn Juniper EX3400-24T-DC; hoặc tham khảo thế hệ mới hơn Juniper EX4100-48T-DC.
  • Giấy phép phần mềm Juniper Flex (S-EX-A-C3-P và S-EX-A-C2-P): Đối với các model 48 cổng thuộc nhóm Class 3 như EX3400-48T-DC, mã giấy phép vĩnh viễn mở tính năng Layer 3 nâng cao (OSPFv2/v3, VRRP, Virtual Router, PIM) là S-EX-A-C3-P (hoặc gói thuê bao kèm Mist Wired Assurance S-EX-A-C3-3 / S-EX-A-C3-5 và mã truyền thống EX-48-EFL / EX-48-AFL). Lưu ý mã S-EX-A-C2-P là giấy phép Class 2 áp dụng cho các model EX3400 24 cổng (như EX3400-24T, EX3400-24P, EX3400-24T-DC).
  • Module quang, cáp DAC và nguồn DC dự phòng đặt riêng: Thiết bị xuất xưởng đi kèm 1 bộ nguồn DC JPSU-150-DC-AFO và 2 quạt EX3400-FAN-AFO, chưa bao gồm dây nguồn DC, module quang SFP/SFP+/QSFP+ (optics not included) và bộ nguồn DC dự phòng thứ hai.

Để tìm hiểu thêm về cách lựa chọn thiết bị chuyển mạch cho hạ tầng nguồn DC và cáp quang, quý khách có thể tham khảo bài viết cách chọn switch cho trạm biến áp và nhà máy cùng bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP SX, LX và 10G LR.

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật phần cứng và hiệu năng

Thông số

Juniper EX3400-48T-DC

Cấu hình model


Tổng số cổng 10/100/1000BASE-T

48

Cổng uplink tích hợp

10GbE/GbE SFP+/SFP ports 2 40GbE QSFP+ ports

Luồng gió

Front-to-back

Loại bộ nguồn

DC

Ngân sách nguồn PoE+ (W)

0

Công suất tiêu thụ tối đa (W)*

120

Công suất định mức bộ nguồn

150W

Kích thước (R x C x S)


Thân máy

17.36 x 1.72 x 13.78 in (44.1 x 4.37 x 35 cm)

Kèm bộ nguồn

17.36 x 1.72 x 15.05 in (44.1 x 4.37 x 38.24 cm)

Kèm bộ nguồn và module trước

17.36 x 1.72 x 15.19 in (44.1 x 4.37 x 38.58 cm)

Thông số chung


Uplink

Fixed 4-port uplinks can be individually configured as GbE (SFP) or 10GbE (SFP+) ports; 2 x 40G QSFP+ ports.

Trọng lượng


Thân máy EX3400 (chưa nguồn, quạt)

10.49 lb (4.76 kg) maximum

Switch EX3400 (kèm 1 nguồn, 2 quạt)

12.65 lb (5.74 kg) maximum

Bộ nguồn 150 W AC

1.43 lb (0.65 kg)

Bộ nguồn 600 W AC

1.82 lb (0.83 kg)

Bộ nguồn 920 W AC

1.87 lb (0.85 kg)

Bộ nguồn 150 W DC

1.43 lb (0.65 kg)

Module quạt

0.16 lb (0.07 kg)

Điều kiện môi trường


Nhiệt độ hoạt động

32° to 113° F (0° to 45° C)

Nhiệt độ lưu kho

-40° to 158° F (-40° to 70° C)

Độ cao hoạt động

up to 10,000 ft (3048 m)

Độ cao khi không hoạt động

up to 16,000 ft (4877 m)

Độ ẩm khi hoạt động

10% to 85% (noncondensing)

Độ ẩm khi không hoạt động

0% to 95% (noncondensing)

Thông số phần cứng


Kiến trúc chuyển mạch

Store and forward

DRAM

2 GB with ECC

Flash

2 GB

CPU

Dual Core 1 GHz

Mật độ cổng GbE

54 (48 host ports + four 1/10 GbE and two 40GbE uplink ports)

Tính năng lớp vật lý (PHY)

Cable diagnostics for detecting cable breaks and shorts; Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports; Digital optical monitoring for optical ports

Dung lượng chuyển mạch gói


EX3400 các model 48 cổng

168 Gbps (unidirectional)/336 Gbps (bidirectional)

Thông lượng chuyển tiếp gói


24P/24T/24T-DC

214 Mpps

EX3400 các model 48 cổng

250 Mpps

Tính năng lớp 2


Số MAC tối đa mỗi hệ thống

32,000

Khung jumbo

9216 bytes

Số VLAN hỗ trợ

4,096

Dải VLAN ID

1-4094

Số thực thể MST

64

Số thực thể VSTP hỗ trợ

510

Lớp 3 – IPv4


Số mục ARP tối đa

16,000

Tuyến IPv4 unicast (phần cứng)

14,000 prefixes; 36,000 host routes

Tuyến IPv4 multicast (phần cứng)

18,000 groups; 4,000 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIP v1/v2, OSPF v2

Lớp 3 – IPv6


Số mục Neighbor Discovery (IPv6)

8,000

Tuyến IPv6 unicast (phần cứng)

3,500 prefixes; 18,000 host routes

Tuyến IPv6 multicast (phần cứng)

9,000 groups; 2,000 multicast routes

Giao thức định tuyến

RIPng, OSPF v3

Dự phòng Layer 3 IPv6

VRRP v6

Danh sách ACL (firewall filter)


Số mục ACL phần cứng mỗi hệ thống

1500

Bảo mật truy nhập


Các kiểu EAP 802.1X hỗ trợ

MD5, Transport Layer Security (TLS), Tunneled Transport Layer Security (TTLS), Protected Extensible Authentication

Sẵn sàng cao


Số nhóm gộp link (LAG) hỗ trợ

128

Số cổng tối đa mỗi LAG

16

Chất lượng dịch vụ (QoS)


Số hàng đợi mỗi cổng

12 (8 unicast, 4 multicast)

Multicast


Số mục IGMP snooping

1000

Thông lượng L2/L3


Nền tảng quản trị

Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management

Quản lý chất lượng viễn thông

TL9000

Môi trường (RoHS)

Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6

Viễn thông

CLEI code

Chính sách bảo hành

Limited lifetime switch hardware warranty

Quản trị thiết bị


Quản trị ngoài băng

Serial, 10/100BASE-T Ethernet

SNMP

v1, v2c, v3

Xử lý sự cố


Số cổng đích mirroring

4

Số phiên mirroring tối đa

4

Mirroring tới đích từ xa (L2)

1 destination VLAN

Tính năng phần mềm, giao thức và tiêu chuẩn tuân thủ

Nhóm tính năng

Tính năng (nguyên văn datasheet)

Băng thông ghép chồng

160 Gbps (with QSFP+ ports) or 80 Gbps (with SFP+ ports) Virtual Chassis interconnect to link up to 10 switches as a single logical device

Tính năng lớp 2

Port-based VLAN; MAC-based VLAN; Voice VLAN; Layer 2 Protocol Tunneling (L2PT); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); RVI (routed VLAN interface); Persistent MAC (sticky MAC); RSTP and VSTP running concurrently; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; IEEE 802.1ae Media Access Control Security (MACsec); IEEE 802.1ak Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1br: Bridge Port Extension; IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q-in-Q: VLAN stacking; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1s: Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1X: Port access control; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol (LACP); IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3af: PoE; IEEE 802.3at: PoE+; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; Layer 3 VLAN-tagged subinterface; PVLAN support; Multicast VLAN routing; Adding/removing single tag; Filter-based SVLAN tagging; Flexible CoS (outer .1P marking)

Lớp 3 – IPv4

Static routing; Layer 3 redundancy: VRRP; IP directed broadcast-traffic forwarding; Virtual router (VRF-Lite) supporting RIP, OSPF; Routing policy; Filter-based forwarding (FBF); Unicast reverse-path forwarding

Lớp 3 – IPv6

Neighbor discovery, system logging, Telnet, SSH, Junos Web, SNMP, Network Time Protocol (NTP), Domain Name System (DNS); Static routing; IPv6 ACL (PACL, VACL, RACL); IPv6 CoS (BA, MF classification and rewrite, scheduling based on TC); MLDv1/v2 snooping; IPv6 ping, traceroute; IPv6 stateless auto-configuration; IPv6 Layer 3 forwarding in hardware; Virtual Router support for IPv6 unicast; PIM for IPv6 multicast

Danh sách ACL (firewall filter)

Port-based ACL (PACL)-ingress and egress; VLAN-based ACL (VACL)-ingress and egress; Router-based ACL (RACL)-ingress and egress; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL; Trusted Network Connect (TNC) certified; Static MAC authentication; MAC-RADIUS; Control plane denial-of-service (DoS) protection; Firewall filter on me0 interface (control plane protection); Captive portal-Layer 2 interfaces; Fallback authentication; Media Access Control Security (MACsec)

Bảo mật truy nhập

MAC limiting; Allowed MAC addresses, configurable per port; Dynamic ARP inspection (DAI); Proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic access control list (ACL) based on RADIUS attributes; Protocol (PEAP); IPv6 RA Guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Media Access Control security (MACsec)

Sẵn sàng cao

Link aggregation:; 802.3ad (LACP) support; Tagged ports support in LAG; Graceful Route Engine switchover (GRES) for IGMP v1/v2/v3 snooping; Nonstop routing (OSPF v1/v2/v3, RIP/RIPng, PIM); Nonstop software upgrade (NSSU)

Chất lượng dịch vụ (QoS)

Layer 2 QoS; Layer 3 QoS; Ingress policing: two-rate three-color; Scheduling methods (egress): Strict Priority (SP), SDWRR; 802.1p, DiffServ code point (DSCP/IP) precedence trust and marking; L2-L4 classification criteria, including Interface, MAC address, EtherType, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, and TCP/UDP port numbers; Congestion avoidance capabilities: Tail drop

Multicast

IGMP snooping; IGMP v1/v2/v3; PIM SM, PIM SSM, PIM DM; VRF-Lite support for PIM and IBMP; MLD v1/v2 snooping; IGMP filter; Multicast Source Discovery Protocol (MSDP); PIM for IPv6 multicast

Quản trị thiết bị

Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; Real-time performance monitoring (RPM); Remote monitoring (RMON) (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; VR-aware DHCP; RADIUS authentication; TACACS+ authentication; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; DNS resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy; sFlow; Interface range; Port profile associations; Uplink failure detection; Zero Touch Provisioning using DHCP

RFC hỗ trợ

RFC 768 UDP; RFC 783 Trivial File Transfer Protocol (TFTP); RFC 791 IP; RFC 792 Internet Control Message Protocol (ICMP); RFC 793 TCP; RFC 826 Address Resolution Protocol (ARP); RFC 854 Telnet client and server; RFC 894 IP over Ethernet; RFC 903 Reverse ARP (RARP); RFC 906 Bootstrap Loading using TFTP; RFC 951, 1542 BootP; LLDP-MED, ANSI/TIA-1057, draft 08; RFC 1027 Proxy ARP; RFC 1058 RIP v1; RFC 1122 Host requirements; RFC 1256 IPv4 ICMP Router Discovery (IRDP); RFC 1492 TACACS+; RFC 1519 Classless Interdomain Routing (CIDR); RFC 1591 Domain Name System (DNS); RFC 1812 Requirements for IP Version 4 routers; RFC 2030 Simple Network Time Protocol (SNTP); RFC 2068 HTTP/1.1; RFC 2131 BootP/DHCP relay agent and DHCP server; RFC 2138 RADIUS Authentication; RFC 2139 RADIUS Accounting; RFC 2267 Network Ingress Filtering; RFC 2328 OSPF v2; RFC 2453 RIP v2; RFC 2474 DiffServ Precedence, including 8 queues/port; RFC 2597 DiffServ Assured Forwarding (AF); RFC 2598 DiffServ Expedited Forwarding (EF); RFC 2710 Multicast Listener Discovery Version (MLD) for IPv6; RFC 2925 Definitions of Managed Objects for Remote Ping, Traceroute, and Lookup Operations; RFC 3569 PIM SSM; RFC 3579 RADIUS Extensible Authentication Protocol (EAP) support for 802.1X; RFC 3618 Multicast Source Discovery Protocol (MSDP); RFC 3768 VRRP; RFC 3973 PIM DM; RFC 4601 PIM SM; RFC 5176 Dynamic Authorization Extensions to RADIUS

MIB hỗ trợ

RFC 1155 Structure of Management Information (SMI); RFC 1157 SNMPv1; RFC 1212, RFC 1213, RFC 1215 MIB-II, Ethernet-like MIB, and Traps; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ethernet MIB; RFC 1724 RIPv2 MIB; RFC 1905 RFC 1907 SNMP v2c, SMIv2, and Revised MIB-II; RFC 1981 Path MTU Discovery for IPv6; RFC 2011 SNMPv2 Management Information Base for the IP using SMIv2; RFC 2012 SNMPv2 Management Information Base for the Transmission Control Protocol using SMIv2; RFC 2013 SNMPv2 Management Information Base for the User Datagram Protocol using SMIv2; RFC 2096 IPv4 Forwarding Table MIB; RFC 2287 System Application Packages MIB; RFC 2328 OSPF v2; RFC 2460 IPv6 Specification; RFC 2464 Transmission of IPv6 Packets over Ethernet Networks; RFC 2570-2575 SNMPv3, user-based security, encryption, and authentication; RFC 2576 Coexistence between Version 1, Version 2, and Version 3 of the Internet-standard Network Management Framework; RFC 2578 SNMP Structure of Management Information MIB; RFC 2579 SNMP textual conventions for SMIv2; RFC 2665 Definitions of Managed Objects for the Ethernet-like Interface Types; RFC 2819 RMON MIB; RFC 2863 Interface Group MIB; RFC 2863 The Interfaces Group MIB; RFC 2922 LLDP MIB; RFC 2925 Definitions of Managed Objects for Remote Ping/Traceroute, and Lookup Operations; RFC 3413 SNMP application MIB; RFC 3414 User-based Security Model for SNMPv3; RFC 3415 View-based access control model (VACM) for SNMP; RFC 3484 Default Address Selection for IPv6; RFC 3621 PoE-MIB (PoE switches only); RFC 3810 Multicast Listener Discovery Version 2 (MLDv2) for IPv6; RFC 4188 STP and Extensions MIB; RFC 4213 Basic Transition Mechanisms for IPv6 Hosts and Routers; RFC 4291 IPv6 Addressing Architecture; RFC 4363 Definitions of Managed Objects for Bridges with Traffic Classes, Multicast Filtering, and VLAN Extensions; RFC 4443 ICMPv6 for the IPv6 Specification; RFC 4861 Neighbor Discovery for IPv6; RFC 4862 IPv6 Stateless Address Autoconfiguration; RFC 5643 OSPF v3 MIB Support; IEEE 802.1ad Q-in-Q; Draft – blumenthal – aes – usm - 08; Draft – reeder - snmpv3 – usm - 3desede -00

Xử lý sự cố

Debugging: CLI via console, telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); Filter-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1); Encapsulated Remote Switched Port Analyzer (ERSPAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback

Chứng nhận an toàn điện

UL-UL60950-1 (Second Edition); C-UL to CAN/CSA 22.2 No.60950-1 (Second Edition); TUV/GS to EN 60950-1 (Second Edition), Amendment; A1-A4, A11; CB-IEC60950-1, (Second Edition with all country deviations); EN 60825-1 (Second Edition)

Chứng nhận tương thích điện từ

FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE

Độ ồn

Noise measurements are based on operational tests taken from bystander position (front) and performed at 23° C in compliance with ISO 7779.; Table 3: Noise Test Results

Licensing and deployment

Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX3400-48T-DC, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex (Class 3 cho bản 48 cổng và tham chiếu Class 2 cho bản 24 cổng), bộ nguồn, quạt làm mát, phụ kiện tủ rack và module quang chính hãng từ datasheet Juniper EX3400.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

EX3400-48T-DC

Juniper EX3400-48T-DC – EX3400 48-port 10/100/1000BASE-T with 4 SFP+ and 2 QSFP + uplink ports (optics not included) and DC power supply

Phụ kiện tùy chọn

Mã SKU

Phụ kiện – mô tả

EX-4PST-RMK

Accessories – Adjustable 4-post rack-mount kit for EX2200, EX3200, EX3400, and EX4200

EX-RMK

Accessories – Rack-mount kit for EX2200, EX3200, EX3400, and EX4200

EX-WMK

Accessories – EX4200, EX3200, EX3400, and EX2200 wall-mount kit with baffle

CBL-EX-PWR-C13-AU

Accessories – AC power cable, Australia (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-C14

Accessories – AC power cable, patch cord (10 A/250V, 2.5 m) for EU only

CBL-EX-PWR-C13-CH

Accessories – AC power cable, China (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-EU

Accessories – AC power cable, Europe (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-IT

Accessories – AC power cable, Italy (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-JP

Accessories – AC power cable, Japan (12 A/125V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-KR

Accessories – AC power cable, Korea (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-SZ

Accessories – AC power cable, Switzerland (10 A/250V, 2.5m)

CBL-EX-PWR-C13-UK

Accessories – AC power cable, UK (10 A/250V, 2.5m)

S-EX-A-C3-3

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year

S-EX-A-C3-5

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 5 year

S-EX-P-C3-3

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year

S-EX-P-C3-5

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 5 year

S-EX-A-C3-3-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year with SVC CORE support, 3 YEAR

S-EX-A-C3-5-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year with SVC CORE support, 5 YEAR

S-EX-P-C3-3-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year with SVC CORE support, 3 YEAR

S-EX-P-C3-5-COR

Subscription Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), includes Wired Assurance subscription for EX Series 48-port switches, 3 year with SVC CORE support, 5 YEAR

S-EX-A-C3-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series Advanced license, Class 3 (32 or 48 ports), Perpetual license for EX3400 48-port switches

S-EX-P-C3-P

Perpetual Licenses – Software, EX Series Premium license, Class 3 (32 or 48 ports), Perpetual license for EX3400 48-port switches

EX-24-EFL

Perpetual Licenses – Enhanced feature license for EX3400 24-port switches

EX-48-EFL

Perpetual Licenses – Enhanced feature license for EX3400 48-port switches

EX-48-AFL

Perpetual Licenses – Advanced feature license for EX3400-48P, EX3400-48T, EX3400-48T-AFI, EX3400-48T-DC, and EX3400-48T-DC-AFI switches

EX-QFX-MACSEC-ACC4

Perpetual Licenses – MACsec software license for EX3400, EX4300, and EX4200 access switches

JPSU-150-AC-AFI

Power Supplies – EX3400 150W AC power supply, back-to-front airflow (power cord ordered separately)

JPSU-150-AC-AFO

Power Supplies – EX3400 150W AC power supply, front-to-back airflow (power cord ordered separately)

JPSU-150-DC-AFO

Power Supplies – EX3400 150W DC power supply, front-to-back airflow (power cord ordered separately)

JPSU-600-AC-AFO

Power Supplies – EX3400 600W AC power supply, front-to-back airflow (power cord ordered separately)

JPSU-920-AC-AFO

Power Supplies – EX3400 920W AC power supply, front-to-back airflow (power cord ordered separately)

EX3400-FAN-AFI

Fans – EX3400 back-to-front fan, spare

EX3400-FAN-AFO

Fans – EX3400 front-to-back fan, spare

EX-SFP-10GE-DAC-1M

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 1m

EX-SFP-10GE-DAC-3M

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 3m

EX-SFP-10GE-DAC-5M

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 5m

EX-SFP-10GE-DAC-7M

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet Direct Attach Copper (twinax copper cable), 7m

EX-SFP-10GE-ER

Optics – SFP+ 10GBASE-ER 10-Gigabit Ethernet Optics, 1550 nm for 40 km transmission on SMF

EX-SFP-10GE-ZR

Optics – SFP+ 10GBASE-ZR; LC connector; 1550 nm; 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-10GE-LR

Optics – SFP+ 10GBASE-LR 10-Gigabit Ethernet Optics, 1310 nm for 10 km transmission on single-mode fiber-optic (SMF)

EX-SFP-10GE-LRM

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet LRM Optics, 1310 nm for 220m transmission on multimode fiber-optic (MMF)

EX-SFP-10GE-SR

Optics – SFP+ 10GBASE-SR 10-Gigabit Ethernet Optics, 850 nm for up to 300m transmission on MMF

EX-SFP-10GE-USR

Optics – SFP+ 10-Gigabit Ethernet Ultra Short Reach Optics, 850 nm for 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 multimode fiber

EX-SFP-1GE-LX

Optics – SFP 1000BASE-LX Gigabit Ethernet Optics, 1310 nm for 10 km transmission on SMF

EX-SFP-1GE-LX40K

Optics – SFP 1000BASE-LX Gigabit Ethernet Optics, 1310 nm for 40 km transmission on SMF

EX-SFP-1GE-SX

Optics – SFP 1000BASE-SX Gigabit Ethernet Optics, 850 nm for up to 550m transmission on MMF

EX-SFP-1GE-LH

Optics – SFP 1000BASE-LH Gigabit Ethernet Optics, 1550 nm for 70 km transmission on SMF

EX-SFP-1GE-T

Optics – SFP 10/100/1000BASE-T Copper Transceiver Module for up to 100m transmission on Category 5

EX-SFP-GE10KT13R14

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1310 nm/Rx 1490 nm for 10 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE10KT13R15

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1310 nm/Rx 1550 nm for 10 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE10KT14R13

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1490 nm/Rx 1310 nm for 10 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE10KT15R13

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1550 nm/Rx 1310 nm for 10 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE40KT13R15

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1310 nm/Rx 1550 nm for 40 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE40KT15R13

Optics – SFP 1000BASE-BX Gigabit Ethernet Optics, Tx 1550 nm/Rx 1310 nm for 40 km transmission on single strand of SMF

EX-SFP-GE80KCW1470

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1470 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1490

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1490 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1510

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1510 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1530

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1530 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1550

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1550 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1570

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1570 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1590

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1590 nm, 80 km reach on single-mode fiber

EX-SFP-GE80KCW1610

Optics – SFP Gigabit Ethernet CWDM, LC connector; 1610 nm, 80 km reach on single-mode fiber

QFX-QSFP-40G-SR4

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40GBASE-SR4 40-Gigabit Optics, 850 nm for up to 150m transmission on multimode fiber

QFX-QSFP-DAC-1M

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+ Passive DAC Cable, 1 meter

QFX-QSFP-DAC-3M

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+ Passive DAC Cable, 3 meter

EX-QSFP-40GE-DAC-50CM

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+ Passive DAC Cable, 50 cm

JNP-QSFP-DAC-5M

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+ Passive DAC Cable, 5 meter

QFX-QSFP-40G-ESR4

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+ on OM3/OM4 multimode fiber

JNP-QSFP-40G-LR4

For 40G VCP Ports – QSFP+ 40-Gbps QSFP+, 10 km range on single-mode fiber

Hướng dẫn chọn giấy phép phần mềm (Licensing) cho dòng EX3400

Mã giấy phép

Phân nhóm thiết bị

Tính năng mở rộng trong gói bản quyền

S-EX-A-C3-P

Class 3 (Switch 48 cổng như EX3400-48T-DC)

Giấy phép vĩnh viễn (Perpetual) hạng Advanced cho switch EX3400 48 cổng: mở tính năng định tuyến OSPF v2/v3, VRRP, Virtual Router (VRF-Lite), PIM multicast, BFD, Q-in-Q.

S-EX-P-C3-P

Class 3 (Switch 48 cổng như EX3400-48T-DC)

Giấy phép vĩnh viễn (Perpetual) hạng Premium cho switch EX3400 48 cổng: bao gồm toàn bộ tính năng hạng Advanced và các tính năng mở rộng cao cấp.

S-EX-A-C3-3 / S-EX-A-C3-5

Class 3 (Switch 48 cổng như EX3400-48T-DC)

Giấy phép thuê bao 3 năm / 5 năm hạng Advanced cho switch 48 cổng, đã bao gồm thuê bao đám mây Juniper Mist Wired Assurance.

S-EX-A-C2-P

Class 2 (Switch 24 cổng dòng EX3400)

Giấy phép vĩnh viễn (Perpetual) hạng Advanced dành riêng cho các model EX3400 24 cổng (EX3400-24T, EX3400-24P, EX3400-24T-DC).

Tài liệu kỹ thuật

Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn đấu nối nguồn điện một chiều DC và cấu hình phần mềm cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX3400-48T-DC.

Tài liệu sản phẩm chính hãng

  • Datasheet Juniper Networks EX3400 Ethernet Switch: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã 1000581-019-EN (phát hành tháng 09/2021). Đây là nguồn dữ liệu gốc của toàn bộ thông số phần cứng, nguồn DC 150 W và danh mục mã đặt hàng trên trang này: tải datasheet EX3400 (PDF).
  • Hướng dẫn phần cứng dòng switch Juniper EX3400 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, quy trình đấu nối cáp nguồn một chiều DC vào bộ nguồn JPSU-150-DC-AFO, nối đất an toàn và sơ đồ mặt máy EX3400-48T-DC: xem hướng dẫn phần cứng EX3400.
  • Datasheet dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tài liệu chi tiết về giải pháp quản trị tự động hóa và giám sát chỉ số SLE cho dòng switch EX Series trên đám mây Mist AI: tải tài liệu Mist Wired Assurance.

Hệ điều hành và cấp phép bản quyền

  • Tài liệu hệ điều hành Junos OS cho EX Series: Hướng dẫn cấu hình VLAN, RSTP/VSTP, Virtual Chassis, định tuyến OSPF, VRRP và chính sách bảo mật 802.1X trên Junos OS: trang thông tin Junos OS.
  • Hướng dẫn cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Quy định chi tiết về phân hạng Class 2 (24 cổng) và Class 3 (48 cổng) cùng cách kích hoạt giấy phép trên dòng switch EX3400: xem hướng dẫn giấy phép Flex.

Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm

  • Chính sách bảo hành phần cứng Limited Lifetime Warranty: Chi tiết quyền lợi bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời dành cho dòng thiết bị chuyển mạch Juniper EX3400: xem điều khoản bảo hành EX Series.
  • Trạng thái vòng đời sản phẩm (Active Lifecycle): Mã sản phẩm Juniper EX3400-48T-DC đang trong vòng đời thương mại hoạt động (Active), chưa có thông báo ngừng bán (EoS/EoL). Tra cứu tại Juniper Hardware EoL Policy.

Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.

Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.

Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo