NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER đơn mode 40km

Juniper EX-SFP-10GE-ER mặt trước và nhãn 740-030128

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-10GE-ER

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-ER chính hãng Juniper Networks, truyền 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm cự ly tới 40 km, dùng cho đường trục 10G liên tòa nhà, Metro Ethernet và liên kết HA giữa các địa điểm.

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER đơn mode 40km đầu nối quang Duplex LC PC/UPC (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX song công trên cáp SMF 9/125 µm), không hỗ trợ chia cổng breakout (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-ER chính hãng Juniper Networks (part number 740-140355, part number đời trước 740-030128), tốc độ 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm với cự ly truyền dẫn tới 40 km, đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị dùng cho kết nối đường trục 10G liên tòa nhà, liên khu công nghiệp và mạng đô thị giữa các dòng switch Juniper EX, QFX, router ACX, MX và tường lửa SRX.

Juniper EX-SFP-10GE-ER tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-10GE-ER (mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C) thuộc nhóm module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly xa của Juniper Networks, được công bố đầy đủ thông số trong hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), tương thích rộng rãi trên các dòng switch doanh nghiệp EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, switch trung tâm dữ liệu QFX5110, QFX5120, QFX5130, router ACX7024, ACX7100, MX204, MX304, MX480, MX960 và tường lửa SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4600.

Hiểu nhanh EX-SFP-10GE-ER bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 10GBASE-ER 1550 nm, cự ly 40 km: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 10 Gbps trên sợi quang đơn mode SMF 9/125 µm ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm.
  • Quỹ công suất quang lớn cho tuyến xa: công suất phát từ –4.7 dBm đến 4.0 dBm, công suất thu từ –15.8 dBm đến –1.0 dBm, độ nhạy thu OMA tối đa -14.1 dBm.
  • Giám sát quang số (DOM/DDM): hỗ trợ theo dõi nhiệt độ module, điện áp nguồn, dòng phân cực laser (Tx Bias Current), công suất phát và công suất thu theo thời gian thực.
  • Tuân thủ chuẩn công nghiệp MSA: đáp ứng các đặc tả SFF-8431, SFF-8472 và SFF-8432 cho module SFP+ 10GbE.
  • Vận hành ổn định trong tủ máy: dải nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 1.5 W.
Juniper EX-SFP-10GE-ER mặt trước và nhãn 740-030128NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper EX-SFP-10GE-ER có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu ngoài bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đỏ đặc trưng của chuẩn ER 1550 nm và đầu trong là chân cắm mạch điện SFP+.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX song công trên cáp SMF 9/125 µm).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-140355 / 740-030128 10GE SFP+ ER.
  • Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Dài): 14 mm x 12.05 mm x 57.5 mm theo thông số Typical Weight & Dimensions trên Juniper HCT.
  • Khối lượng: 0.15 lb, phù hợp lắp đặt mật độ cao trên các dòng switch 24 hoặc 48 cổng SFP+.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP+ của switch, router hoặc tường lửa.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Juniper EX-SFP-10GE-ER góc nhìn 3/4 cổng Duplex LC và cần khoá đỏ (ảnh thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Đường trục 10G liên nhà máy và khu công nghiệp

Kết nối cổng uplink SFP+ của các dòng switch phân phối Juniper EX4100, EX4400, EX4600, EX4650-48Y hoặc QFX5120 giữa các nhà xưởng, trạm điều khiển và trung tâm dữ liệu cách nhau từ trên 10 km đến 40 km qua cáp quang đơn mode ngầm hoặc treo.

Kết nối WAN quang Metro Ethernet trên router ACX và MX

Lắp trên cổng 10GbE SFP+ của router Juniper ACX7024, ACX7100, MX204, MX304 hoặc MX480 để thiết lập đường truyền Metro Ethernet, MPLS hoặc kết nối trực tiếp tới trạm POP của nhà mạng ở khoảng cách tới 40 km.

Liên kết cụm tường lửa SRX giữa trụ sở và trung tâm dự phòng (DR)

Sử dụng trên cổng 10GbE SFP+ của tường lửa Juniper SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300 hoặc SRX4600 để đồng bộ dữ liệu, sao lưu trạng thái HA (High Availability) qua tuyến cáp quang riêng giữa hai địa điểm trong cùng thành phố.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Loại sợi quang và cự ly: EX-SFP-10GE-ER dùng cho cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) cự ly tới 40 km. Với tuyến đơn mode ngắn tới 10 km, nên chọn Juniper EX-SFP-10GE-LR (10GBASE-LR, 10 km); với tuyến đa mode trong phòng máy dưới 300 m, chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR, 300 m).
  • Suy hao tối thiểu trên tuyến cáp ngắn: do công suất phát tối đa của chuẩn 10GBASE-ER lên tới 4.0 dBm trong khi mức thu tối đa là –1.0 dBm, khi đấu nối thử nghiệm bằng dây nhảy ngắn hoặc tuyến cáp ngắn, cần chèn suy hao quang (optical attenuator) tối thiểu 5 dB để tránh quá tải bộ thu quang.
  • Đối chiếu mã linh kiện khi nghiệm thu: Juniper HCT ghi nhận Part Number hiện hành là 740-140355, Old Part Number là 740-030128 và mã Common Optic tương đương là SFPP-10G-ER-C.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-10GE-ER lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-ER, truy cập ngày 02/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-10GE-ER

Thông tin chung


Part number (mã linh kiện)

740-140355

Part number đời trước

740-030128

Mã Common Optic tương đương

SFPP-10G-ER-C

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP+

Tốc độ

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

Không

Chuẩn Ethernet

10GBASE-ER

Tuân thủ MSA

SFF-8431; SFF-8472; SFF-8432

Thông số quang


Bước sóng phát

1530 nm to 1565 nm

Dải bước sóng thu

1530 nm to 1565 nm

Tốc độ tín hiệu

10 Gbps

Công suất phát tối thiểu

–4.7 dBm

Công suất phát tối đa

4.0 dBm

Công suất thu tối thiểu

–15.8 dBm

Công suất thu tối đa

–1.0 dBm

Độ nhạy thu OMA (tối đa)

-14.1 dBm

Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa)

-11.3 dBm

Cáp quang


Loại cáp

SMF

Lõi/vỏ sợi

9/125 µm

Cự ly

40 km

Sợi phát

SMF

Giám sát


Hỗ trợ giám sát

Có

Giám sát quang số (DOM)

Có

Thông số giám sát DDM

Transceiver Temperature; Transceiver Supply Voltage; Tx Bias Current; Tx output power; Rx received optical power

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1.5 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Cơ khí


Chiều rộng

14 mm

Chiều cao

12.05 mm

Chiều dài

57.5 mm

Khối lượng

0.15 lb

Ghi chú nguồn số liệu

  • HCT ghi mục "Standards compliance" là "10GBASE-E" (thiếu chữ), trong khi khối thông số mang tiêu đề 10GBASE-ER và mô tả sản phẩm ghi "SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics Module, 1550nm for 40Km Transmission"; trang này ghi chuẩn 10GBASE-ER.
  • HCT ghi nhận song song mã linh kiện hiện hành 740-140355 và mã linh kiện đời trước (Old Part Number) 740-030128 cùng mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C.
  • Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.

Licensing and deployment

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-ER không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Common Optic

Mô tả

EX-SFP-10GE-ER

740-140355 (trước đây: 740-030128)

SFPP-10G-ER-C

SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics Module, 1550nm for 40Km Transmission

Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX5000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

ACX7020

Junos OS Evolved 25.2R1

-

ACX7024

Junos OS Evolved 22.3R1

-

ACX7024X

Junos OS Evolved 22.3R1

-

ACX7100-32C

Junos OS Evolved 22.3R1

MAM1Q00A-QSA28 is required

ACX7100-48L

Junos OS Evolved 21.3R1

-

ACX7332

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7348

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7509

Junos OS Evolved 21.4R1

-

MX150

Junos OS 17.3R1

-

MX204

Junos OS 17.4R1

Supported natively on the SFP+ ports and with a QSA adapter on the QSFP28 ports

MX240

Junos OS 23.2R1

-

MX301

Junos OS 25.4R1

Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter.

MX301-M

Junos OS 26.2R1

-

MX304

Junos OS 22.2R1

MAM1Q00A-QSA or MAM1Q00A-QSA28 is required

MX480

Junos OS 23.2R1

-

MX960

Junos OS 23.2R1

-

MX2010

Junos OS 24.2R1

-

MX2020

Junos OS 24.2R1

-

MX10003

Junos OS 18.3R1

Use the QSA adapter to convert a 40-Gbps port to a 10-Gbps or a 1-Gbps port.

MX10004

Junos OS 24.2R1

-

MX10008

Junos OS 24.2R1

-

PTX10001-36MR

Junos OS Evolved 21.2R1

-

PTX10008

Junos OS 17.1R1

-

PTX10016

Junos OS 17.1R1

-

Thiết bị SDN and Orchestration tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX150

Junos OS 18.1R1

-

NFX250

Junos OS 15.1X53-D40

-

NFX350

Junos OS 19.4R1

-

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX1500

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4700

Junos OS 25.2R1

-

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3200

Junos OS 10.3R1

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

-

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

-

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

EX9251

Junos OS 18.1R1

-

EX9253

Junos OS 18.3R1

-

QFX5100

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Not available for the QFX5100-48T

QFX5110

Junos OS 23.4R2

Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S.

QFX5120-32C

Junos OS 19.1R1

Supported only on the 2 native SFP+ ports

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

-

QFX5120-48YM

Junos OS 20.4R1

-

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130-48C

Junos OS Evolved 23.4R2

SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57

QFX5130-48CM

Junos OS Evolved 23.4R2

SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57

QFX5210-64C

Junos OS 23.4R2

-

QFX5230-64CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5240-64QD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5241-64QD

Junos OS Evolved 23.4X100-D31

-

QFX5700E

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX10002

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Only supported in the management Ethernet port

QFX10008

Junos OS 17.1R1

-

QFX10016

Junos OS 17.1R1

-

Tài liệu giao diện phần cứng liên quan

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-ER.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-ER: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 02/11/2026 mã EX-SFP-10GE-ER ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo