Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER đơn mode 40km

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-10GE-ER
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-ER chính hãng Juniper Networks, truyền 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm cự ly tới 40 km, dùng cho đường trục 10G liên tòa nhà, Metro Ethernet và liên kết HA giữa các địa điểm.
Module quang Juniper EX-SFP-10GE-ER module quang SFP+ 10GBASE-ER đơn mode 40km đầu nối quang Duplex LC PC/UPC (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX song công trên cáp SMF 9/125 µm), không hỗ trợ chia cổng breakout (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-10GE-ER là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-ER chính hãng Juniper Networks (part number 740-140355, part number đời trước 740-030128), tốc độ 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm với cự ly truyền dẫn tới 40 km, đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị dùng cho kết nối đường trục 10G liên tòa nhà, liên khu công nghiệp và mạng đô thị giữa các dòng switch Juniper EX, QFX, router ACX, MX và tường lửa SRX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-10GE-ER (mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C) thuộc nhóm module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly xa của Juniper Networks, được công bố đầy đủ thông số trong hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), tương thích rộng rãi trên các dòng switch doanh nghiệp EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, switch trung tâm dữ liệu QFX5110, QFX5120, QFX5130, router ACX7024, ACX7100, MX204, MX304, MX480, MX960 và tường lửa SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4600.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 10GBASE-ER 1550 nm, cự ly 40 km: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 10 Gbps trên sợi quang đơn mode SMF 9/125 µm ở dải bước sóng 1530 nm to 1565 nm.
- Quỹ công suất quang lớn cho tuyến xa: công suất phát từ –4.7 dBm đến 4.0 dBm, công suất thu từ –15.8 dBm đến –1.0 dBm, độ nhạy thu OMA tối đa -14.1 dBm.
- Giám sát quang số (DOM/DDM): hỗ trợ theo dõi nhiệt độ module, điện áp nguồn, dòng phân cực laser (Tx Bias Current), công suất phát và công suất thu theo thời gian thực.
- Tuân thủ chuẩn công nghiệp MSA: đáp ứng các đặc tả SFF-8431, SFF-8472 và SFF-8432 cho module SFP+ 10GbE.
- Vận hành ổn định trong tủ máy: dải nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 1.5 W.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper EX-SFP-10GE-ER có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu ngoài bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đỏ đặc trưng của chuẩn ER 1550 nm và đầu trong là chân cắm mạch điện SFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 sợi phát TX và 1 sợi thu RX song công trên cáp SMF 9/125 µm).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-140355 / 740-030128 10GE SFP+ ER.
- Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước ngoài (Rộng x Cao x Dài): 14 mm x 12.05 mm x 57.5 mm theo thông số Typical Weight & Dimensions trên Juniper HCT.
- Khối lượng: 0.15 lb, phù hợp lắp đặt mật độ cao trên các dòng switch 24 hoặc 48 cổng SFP+.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP+ của switch, router hoặc tường lửa.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Đường trục 10G liên nhà máy và khu công nghiệp
Kết nối cổng uplink SFP+ của các dòng switch phân phối Juniper EX4100, EX4400, EX4600, EX4650-48Y hoặc QFX5120 giữa các nhà xưởng, trạm điều khiển và trung tâm dữ liệu cách nhau từ trên 10 km đến 40 km qua cáp quang đơn mode ngầm hoặc treo.
Kết nối WAN quang Metro Ethernet trên router ACX và MX
Lắp trên cổng 10GbE SFP+ của router Juniper ACX7024, ACX7100, MX204, MX304 hoặc MX480 để thiết lập đường truyền Metro Ethernet, MPLS hoặc kết nối trực tiếp tới trạm POP của nhà mạng ở khoảng cách tới 40 km.
Liên kết cụm tường lửa SRX giữa trụ sở và trung tâm dự phòng (DR)
Sử dụng trên cổng 10GbE SFP+ của tường lửa Juniper SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300 hoặc SRX4600 để đồng bộ dữ liệu, sao lưu trạng thái HA (High Availability) qua tuyến cáp quang riêng giữa hai địa điểm trong cùng thành phố.
Lưu ý khi lựa chọn
- Loại sợi quang và cự ly: EX-SFP-10GE-ER dùng cho cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) cự ly tới 40 km. Với tuyến đơn mode ngắn tới 10 km, nên chọn Juniper EX-SFP-10GE-LR (10GBASE-LR, 10 km); với tuyến đa mode trong phòng máy dưới 300 m, chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR, 300 m).
- Suy hao tối thiểu trên tuyến cáp ngắn: do công suất phát tối đa của chuẩn 10GBASE-ER lên tới 4.0 dBm trong khi mức thu tối đa là –1.0 dBm, khi đấu nối thử nghiệm bằng dây nhảy ngắn hoặc tuyến cáp ngắn, cần chèn suy hao quang (optical attenuator) tối thiểu 5 dB để tránh quá tải bộ thu quang.
- Đối chiếu mã linh kiện khi nghiệm thu: Juniper HCT ghi nhận Part Number hiện hành là 740-140355, Old Part Number là 740-030128 và mã Common Optic tương đương là SFPP-10G-ER-C.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-10GE-ER lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-ER, truy cập ngày 02/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-10GE-ER |
|---|---|
Thông tin chung | |
Part number (mã linh kiện) | 740-140355 |
Part number đời trước | 740-030128 |
Mã Common Optic tương đương | SFPP-10G-ER-C |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | SFP+ |
Tốc độ | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | Không |
Chuẩn Ethernet | 10GBASE-ER |
Tuân thủ MSA | SFF-8431; SFF-8472; SFF-8432 |
Thông số quang | |
Bước sóng phát | 1530 nm to 1565 nm |
Dải bước sóng thu | 1530 nm to 1565 nm |
Tốc độ tín hiệu | 10 Gbps |
Công suất phát tối thiểu | –4.7 dBm |
Công suất phát tối đa | 4.0 dBm |
Công suất thu tối thiểu | –15.8 dBm |
Công suất thu tối đa | –1.0 dBm |
Độ nhạy thu OMA (tối đa) | -14.1 dBm |
Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa) | -11.3 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | SMF |
Lõi/vỏ sợi | 9/125 µm |
Cự ly | 40 km |
Sợi phát | SMF |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát | Có |
Giám sát quang số (DOM) | Có |
Thông số giám sát DDM | Transceiver Temperature; Transceiver Supply Voltage; Tx Bias Current; Tx output power; Rx received optical power |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cơ khí | |
Chiều rộng | 14 mm |
Chiều cao | 12.05 mm |
Chiều dài | 57.5 mm |
Khối lượng | 0.15 lb |
Ghi chú nguồn số liệu
- HCT ghi mục "Standards compliance" là "10GBASE-E" (thiếu chữ), trong khi khối thông số mang tiêu đề 10GBASE-ER và mô tả sản phẩm ghi "SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics Module, 1550nm for 40Km Transmission"; trang này ghi chuẩn 10GBASE-ER.
- HCT ghi nhận song song mã linh kiện hiện hành 740-140355 và mã linh kiện đời trước (Old Part Number) 740-030128 cùng mã Common Optic tương đương SFPP-10G-ER-C.
- Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.
Licensing and deployment
Module quang Juniper EX-SFP-10GE-ER không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Common Optic | Mô tả |
|---|---|---|---|
EX-SFP-10GE-ER | 740-140355 (trước đây: 740-030128) | SFPP-10G-ER-C | SFP+ 10GBase-ER 10 Gigabit Ethernet Optics Module, 1550nm for 40Km Transmission |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | - |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 22.3R1 | MAM1Q00A-QSA28 is required |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.3R1 | - |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | - |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | - |
MX204 | Junos OS 17.4R1 | Supported natively on the SFP+ ports and with a QSA adapter on the QSFP28 ports |
MX240 | Junos OS 23.2R1 | - |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | - |
MX304 | Junos OS 22.2R1 | MAM1Q00A-QSA or MAM1Q00A-QSA28 is required |
MX480 | Junos OS 23.2R1 | - |
MX960 | Junos OS 23.2R1 | - |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX10003 | Junos OS 18.3R1 | Use the QSA adapter to convert a 40-Gbps port to a 10-Gbps or a 1-Gbps port. |
MX10004 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX10008 | Junos OS 24.2R1 | - |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 21.2R1 | - |
PTX10008 | Junos OS 17.1R1 | - |
PTX10016 | Junos OS 17.1R1 | - |
Thiết bị SDN and Orchestration tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | - |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | - |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | - |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | - |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3200 | Junos OS 10.3R1 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | - |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | - |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | - |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | - |
EX9253 | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Not available for the QFX5100-48T |
QFX5110 | Junos OS 23.4R2 | Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Supported only on the 2 native SFP+ ports |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | - |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5210-64C | Junos OS 23.4R2 | - |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 23.4X100-D31 | - |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Only supported in the management Ethernet port |
QFX10008 | Junos OS 17.1R1 | - |
QFX10016 | Junos OS 17.1R1 | - |
Tài liệu giao diện phần cứng liên quan
- MX2010 / MX2020 (10 Gigabit Ethernet): MIC 1-Gigabit / 10-Gigabit Ethernet SFP+.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-ER.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-ER: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 02/11/2026 mã EX-SFP-10GE-ER ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















