Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Juniper SRX1500-SYS-JE-DC tường lửa NGFW 1U Junos Enhanced nguồn DC

Vòng đời sản phẩm
Đã ngừng bán- EoS (End-of-Sale)
- 15/04/2026
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 15/04/2026
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 15/04/2031
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 15/10/2025
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life TSB101240: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
SRX1500-SYS-JE-DC
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SRX1500-SYS-JE-DC là tường lửa NGFW 1U dành cho campus, trụ sở khu vực và chi nhánh lớn. Thiết bị sử dụng nguồn DC, tích hợp bảo mật ứng dụng, định tuyến và chuyển mạch trên nền tảng Junos OS.
Tường lửa Juniper SRX1500-SYS-JE-DC tường lửa NGFW 1U Junos Enhanced nguồn DC 12 cổng RJ-45 1GbE, 4 cổng SFP 1GbE, 4 cổng SFP+ 10GbE, 1 cổng HA chuyên dụng 1GbE (SFP) cho cụm chassis cluster, 1 cổng quản trị ngoài băng (OOB) 1GbE, 1 cổng console (RJ-45 và miniUSB), 1 cổng USB 2.0 Type A, 2 khe mở rộng PIM.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SRX1500-SYS-JE-DC là mã đặt hàng của tường lửa thế hệ mới (NGFW) kiêm cổng dịch vụ bảo mật Juniper SRX1500, dạng gắn tủ rack 1U, dành cho campus doanh nghiệp, trụ sở khu vực và chi nhánh lớn. Mã này gồm phần cứng SRX1500 với bộ nguồn DC (dùng cho phòng máy, trạm viễn thông cấp nguồn một chiều) và gói Junos Software Enhanced (tường lửa, NAT, IPsec, định tuyến, MPLS, chuyển mạch và bảo mật ứng dụng). Phần cứng có 12 cổng RJ-45 1GbE, 4 cổng SFP 1GbE, 4 cổng SFP+ 10GbE và 2 khe PIM, chạy hệ điều hành Junos OS. Sản phẩm đã có thông báo ngừng bán (End of Life) của Juniper; chi tiết các mốc xem ở mục Lưu ý khi lựa chọn; dự án mới có thể tham khảo tường lửa chi nhánh 1U đang phân phối Juniper SRX380 hoặc cấu hình cùng dòng SRX1500-SYS-JB-DC.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
SRX1500 là tường lửa thế hệ mới hiệu năng cao của Juniper Networks, bảo vệ mạng quan trọng ở campus, trụ sở khu vực và chi nhánh lớn. Thiết bị kết hợp phát hiện và ngăn chặn mối đe dọa với định tuyến cấp nhà mạng và chuyển mạch trên cùng một nền tảng, được thiết kế để bảo vệ môi trường mạng 10GbE và gom nhiều dịch vụ bảo mật, chức năng mạng vào một thiết bị có tính sẵn sàng cao.
Phần cứng SRX1500 dùng bộ tăng tốc luồng bảo mật (security flow accelerator) và bộ xử lý bảo mật nền x86 cho các dịch vụ nâng cao như nhận diện ứng dụng, chống xâm nhập và giảm thiểu mối đe dọa, trong khung máy 1U nhỏ gọn.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Nhận diện và kiểm soát ứng dụng: phân loại ứng dụng gắn với người dùng bất kể vị trí, thiết bị; chính sách cho phép, chặn hoặc ưu tiên lưu lượng theo tên ứng dụng, nhóm ứng dụng.
- Phòng chống mối đe dọa tích hợp: Juniper Advanced Threat Prevention (ATP) Cloud chống kênh điều khiển (C&C), khai thác lỗ hổng, phần mềm gián điệp, mã độc và tấn công zero-day bằng kỹ thuật AI phát triển cùng Juniper Threat Labs.
- SD-WAN tự động hoàn toàn: Zero Touch Provisioning (ZTP) đơn giản hóa kết nối chi nhánh; SRX1500 làm VPN hub, kết thúc các kết nối VPN/overlay trong nhiều mô hình SD-WAN.
- Junos OS cấp nhà mạng: định tuyến IPv4/IPv6, OSPF, BGP, multicast đã được kiểm chứng hơn 15 năm triển khai trên toàn cầu.
- Tự động hóa vận hành: Zero Touch Deployment, Python script cho điều phối, event script cho vận hành.
- Quản lý tập trung: Security Director Cloud quản lý chính sách thống nhất cho triển khai tại chỗ, đám mây và Juniper Secure Edge (SSE).
Một số chỉ số hiệu năng chính theo datasheet (mức tối đa):
Chỉ số | SRX1500-SYS-JE-DC |
|---|---|
Tường lửa IMIX | 4.5 Gbps |
Tường lửa gói 1,518 B | 9.0 |
IPsec VPN IMIX | 1.0 Gbps |
NGFW TPS/CPS | 7.0 / 2.0 Gbps |
Phiên đồng thời tối đa | 2,000,000 |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
SRX1500 là thiết bị 1U gắn tủ rack, kích thước 43.9 x 4.44 x 46.22 cm (rộng x cao x sâu), nặng 7.30 kg (kèm bộ nguồn), luồng gió làm mát từ trước ra sau. Mã SRX1500-SYS-JE-DC giao kèm bộ nguồn DC (dùng cho phòng máy, trạm viễn thông cấp nguồn một chiều), cáp và bộ gá rack.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
Theo mục Hardware Specifications của datasheet, tổng cộng 16 cổng 1GbE và 4 cổng 10GbE tích hợp:
- 12 cổng RJ-45 1GbE
- 4 cổng SFP 1GbE
- 4 cổng SFP+ 10GbE
- 1 cổng HA chuyên dụng 1GbE (SFP) cho cụm chassis cluster
- 1 cổng quản trị ngoài băng (OOB) 1GbE
- 1 cổng console (RJ-45 và miniUSB), 1 cổng USB 2.0 Type A
- 2 khe mở rộng PIM
Bộ xử lý, bộ nhớ và lưu trữ
- Bộ tăng tốc luồng bảo mật kết hợp bộ xử lý bảo mật nền x86.
- Bộ nhớ RAM 16 GB, bộ nhớ khởi động mSATA 16 GB, bộ nhớ phụ SSD 100 GB.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Nguồn dự phòng 1+1, bộ nguồn AC/DC; mã SRX1500-SYS-JE-DC dùng bộ nguồn DC. Bộ nguồn thứ hai đặt riêng: JPSU-400W-AC (AC) hoặc JPSU-650W-DC-AFO (DC).
- Công suất tiêu thụ trung bình 150 W; dòng tiêu thụ tối đa 6.2A với bộ nguồn DC.
- Nhiệt độ hoạt động 0 đến 40°C, độ ẩm hoạt động 10% đến 90% không ngưng tụ; MTBF 9.78 năm.
- Quạt dự phòng; phần cứng có secure boot kiểm chứng phần mềm chạy trên thiết bị.
Ứng dụng thực tế
Tường lửa biên cho campus và trụ sở khu vực
SRX1500 phù hợp bảo vệ người dùng ở campus doanh nghiệp, trụ sở khu vực và chi nhánh lớn, tập trung vào nhận diện, kiểm soát ứng dụng, chống xâm nhập và phòng chống mối đe dọa nâng cao; đồng thời làm điểm thực thi cho các giải pháp bảo mật trên đám mây.
VPN hub cho mạng SD-WAN
Với hiệu năng và quy mô cao, SRX1500 làm VPN hub kết thúc các kết nối VPN/overlay bảo mật trong nhiều mô hình SD-WAN cho doanh nghiệp và nhà cung cấp dịch vụ; ZTP giúp đưa chi nhánh vào vận hành và quản lý về sau đơn giản hơn.
Bảo mật trong fabric trung tâm dữ liệu
Hỗ trợ route EVPN-VXLAN Type 5, kiểm tra đường hầm VXLAN bằng dịch vụ bảo mật lớp 4 đến lớp 7 mà không cần giải đóng gói lưu lượng EVPN-VXLAN.
Cụm tường lửa sẵn sàng cao
Chassis cluster hai thiết bị chế độ active/active hoặc active/backup, đồng bộ cấu hình và phiên, nguồn dự phòng kép, quạt dự phòng, nâng cấp phần mềm không gián đoạn (ISSU).
Cần chọn module quang cho các cổng SFP/SFP+ của SRX1500, tham khảo bài Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
Bảo mật, quản trị và vận hành
Dịch vụ bảo mật
- Tường lửa trạng thái: tường lửa theo vùng, chống DDoS (screens), tường lửa theo vai trò người dùng, kiểm tra SSL.
- Bảo mật ứng dụng: nhận diện và kiểm soát ứng dụng, Application QoS, APBR, AppQoE, định tuyến đa đường theo ứng dụng.
- Phòng chống mối đe dọa: IPS, antivirus, antispam, lọc URL theo danh mục/uy tín, chống botnet, GeoIP, ATP Cloud, Encrypted Traffic Insights, SecIntel, AI-Predictive Threat Prevention.
- VPN: IPsec site-to-site, hub and spoke, AutoVPN, ADVPN, Group VPN; truy cập từ xa/SSL VPN với Juniper Secure Connect; bộ mã hóa chuyên dụng cho IPsec.
Quản trị và tự động hóa
- CLI, Web UI trên thiết bị, SSH, SNMP; Security Director và Security Director Cloud quản lý tập trung chính sách, NAT, IPsec VPN.
- Python, Junos event/commit/OP script, cài đặt tự động, báo cáo sử dụng ứng dụng và băng thông.
Juniper Secure Edge và Security Director Cloud
Security Director Cloud là giao diện quản lý thống nhất, áp chính sách bảo mật nhất quán cho triển khai tại chỗ, trên đám mây và kết hợp. Juniper Secure Edge cung cấp SSE đầy đủ (FWaaS, SWG, CASB với DLP, ZTNA), dùng lại chính sách biên campus hiện có để chuyển sang mô hình bảo mật từ đám mây.
Lưu ý khi lựa chọn
Vòng đời sản phẩm
Theo trang End of Life của Juniper (dòng SRX Series, bản tin TSB101240 "End Of Life Notification SRX1500 Transform"), mã SRX1500-SYS-JE-DC cùng các mã SRX1500 khác đã có thông báo ngừng bán:
- Công bố End of Life: 15/10/2025.
- Hạn đặt hàng cuối (Last Order): 15/04/2026.
- Kết thúc phân tích lỗi phần cứng (End of Hardware Failure Analysis): 15/04/2027.
- Kết thúc hỗ trợ kỹ thuật phát triển (End of Engineering): 15/04/2029; phiên bản phần mềm cuối: 26.2.
- Kết thúc hỗ trợ (End of Support): 15/04/2031.
Dự án mới cần tường lửa 1U có cổng 10GbE SFP+ đang phân phối có thể tham khảo Juniper SRX380 hoặc liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình tương đương (xem thêm các mã cùng dòng SRX1500-SYS-JB-DC, SRX1500-SYS-JE-AC).
- Chọn đúng mã: SRX1500-SYS-JE-DC là phần cứng SRX1500 kèm bộ nguồn DC và gói Junos Software Enhanced (JE). Các mã cùng phần cứng khác nhau ở gói phần mềm hoặc bộ nguồn: SRX1500-SYS-JB-AC, SRX1500-SYS-JB-DC, SRX1500-SYS-JE-AC. Gói JE gồm mọi tính năng của JB cộng thêm dịch vụ bảo mật ứng dụng (AppID, AppFW, AppQoS, AppRoute) theo datasheet bản 06/2017.
- Dịch vụ bảo mật nâng cao: IPS, antivirus, lọc URL, ATP và các dịch vụ trong nhóm Threat Defense and Intelligence là giấy phép thuê bao bảo mật nâng cao, mua riêng; datasheet bản 05/2024 cũng ghi nhóm Application Security Services ở dạng giấy phép thuê bao nâng cao.
- Nguồn dự phòng: thiết bị hỗ trợ nguồn 1+1; mã SRX1500-SYS-JE-DC giao kèm một bộ nguồn DC, cần dự phòng thì đặt thêm JPSU-650W-DC-AFO.
- Môi trường lắp đặt: nhiệt độ hoạt động 0 đến 40°C, thiết bị dùng trong phòng máy, không phải thiết bị công nghiệp.
- Mã hóa (IPsec VPN, SSL VPN): cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và kinh doanh.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa và thay đổi tùy cấu hình hệ thống, phiên bản Junos và dịch vụ bảo mật được bật.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Thông số trích từ datasheet chính hãng mã 1000551-025-EN (05/2024); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số phần cứng và hiệu năng của SRX1500-SYS-JE-DC theo datasheet SRX1500 mã 1000551-025-EN (05/2024). Phần cứng giống nhau ở mọi mã SRX1500-SYS; mã này khác ở bộ nguồn DC và gói Junos Software Enhanced (JE).
Thông số | Juniper SRX1500-SYS-JE-DC |
|---|---|
Cổng kết nối | |
Tổng số cổng tích hợp | 16x1GbE and 4x10GbE |
Cổng RJ-45 tích hợp | 12x1GbE |
Cổng SFP tích hợp | 4x1GbE |
Cổng SFP+ tích hợp | 4x10GbE |
Cổng quản trị OOB | 1x1GbE |
Cổng HA chuyên dụng | 1x1GbE (SFP) |
Khe mở rộng PIM | 2 |
Cổng console (RJ-45 + miniUSB) | 1 |
Cổng USB 2.0 (Type A) | 1 |
Bộ nhớ và lưu trữ | |
Bộ nhớ RAM | 16 GB |
Bộ nhớ khởi động (mSATA) | 16 GB |
Bộ nhớ phụ (SSD) | 100 GB |
Kích thước và nguồn điện | |
Kiểu dáng | 1 U |
Kích thước (R x C x S) | 17.28 x 1.75 x 18.2 in (43.9 x 4.44 x 46.22 cm) |
Khối lượng (máy và nguồn) | 16.1 lb (7.30 kg) |
Nguồn dự phòng | 1+1 |
Bộ nguồn | AC/DC (external) |
Công suất tiêu thụ trung bình | 150 W |
Tỏa nhiệt trung bình | 512 BTU / hour |
Dòng tiêu thụ tối đa | 2.5A (for AC PSU); 6.2A (for DC PSU) |
Dòng khởi động tối đa | 50A by 1 AC cycle |
Độ ồn | 66.5dBA |
Luồng gió / làm mát | Front to back |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 104° F (0° to 40° C) |
Nhiệt độ lưu kho | 4° to 158° F (-20° to 70° C) |
Độ ẩm hoạt động | 10% to 90% non-condensing |
Độ ẩm không hoạt động | 5% to 95% non-condensing |
MTBF | 9.78 years (85,787 hours) |
Phân loại FCC | Class A |
Tuân thủ RoHS | RoHS 2 |
FIPS 140-2 | Level 2 (Junos 19.2) |
Hiệu năng và quy mô | |
Tường lửa IMIX (Gbps) ² | 4.5 |
Tường lửa gói 1,518 B ² | 9.0 |
IPsec VPN IMIX (Gbps) ² | 1.0 |
IPsec VPN gói 1400 B (Gbps) ² | 4.0 |
Bảo mật ứng dụng TPS/CPS (Gbps) | 7.5 / 4.0 |
NGFW TPS/CPS (Gbps) ³ | 7.0 / 2.0 |
Secure Web Access CPS (Gbps) ⁴ | 2.0 |
Advanced Threat CPS (Gbps) ⁵ | 1.0 |
Bảng định tuyến RIB/FIB (IPv4) | 2 million / 1 million |
Số phiên đồng thời tối đa | 2,000,000 |
Kết nối mới mỗi giây (64B) | 90,000 |
Kết nối SSL mỗi giây | 1,600 |
Số tunnel IPsec VPN | 2,000 |
Tính năng VPN | |
Kiểu đường hầm VPN | Site-to-Site, Hub and Spoke, Dynamic Endpoint, AutoVPN, ADVPN, Group VPN (IPv4/IPv6/Dual Stack) |
Thuật toán mã hóa IKE | Prime, DES-CBC, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, SuiteB |
Thuật toán xác thực IKE | MD5, SHA-1, SHA-128, SHA-256, SHA-384 |
Xác thực | Pre-shared key and public key infrastructure (PKI) (X.509) |
Thuật toán xác thực IPsec | hmac-md5, hmac-sha-196 |
Thuật toán mã hóa IPsec | Prime, DES-CBC, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, SuiteB |
Trao đổi khóa (IKE) | IKEv1, IKEv2 |
Giao thức định tuyến | |
Multicast | Internet Group Management Protocol (IGMP) v1/v2; Protocol Independent Multicast (PIM) sparse mode (SM)/dense mode (DM)/source-specific multicast (SSM); Session Description Protocol (SDP); Distance Vector Multicast Routing Protocol (DVMRP); Multicast Source Discovery Protocol (MSDP); Reverse Path Forwarding (RPF) |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Dịch vụ firewall | Stateful firewall inspection; Zone-based firewall; Screens and distributed denial of service (DDoS) protection; Protection from protocol and traffic anomalies; Integration with Pulse Unified Access Control (UAC); Integration with Aruba Clear Pass Policy Manager; User role-based firewall; SSL Inspection |
NAT | Source NAT with Port Address Translation (PAT); Bidirectional 1:1 static NAT; Destination NAT with PAT; Persistent NAT; IPv6 address translation |
Tính năng VPN | Juniper Secure Connect: Remote access/SSL VPN; Configuration payload: Yes; IPsec (Internet Protocol Security): Authentication Header (AH)/Encapsulating Security Payload (ESP) protocol; Perfect forward secrecy, anti-reply; Monitoring: Standard-based dead peer detection (DPD) support, VPN monitoring; VPNs GRE, IP-in-IP, and MPLS |
High Availability Features | Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP); Stateful high availability; Dual box clustering; Active/passive; Active/active; Configuration synchronization; Firewall session synchronization; Device/link detection; In-Service Software Upgrade (ISSU); IP monitoring with route and interface failover |
Bảo mật ứng dụng | Application visibility and control; Application QoS; Advanced/application policy-based routing (APBR); Application Quality of Experience (AppQoE); Application-based multipath routing |
Phòng chống mối đe doạ | Intrusion prevention; Antivirus; Antispam; Category/reputation-based URL filtering; Protection from botnets (command and control); Adaptive enforcement based on GeoIP; Juniper Advanced Threat Prevention, a cloud-based SaaS offering to detect and block zero-day attacks; Juniper ATP Appliance, a distributed, on-premises advanced threat prevention solution to detect and block zero-day attacks; Adaptive Threat Profiling; Encrypted Traffic Insights; SecIntel to provide threat intelligence; AI-Predictive Threat Prevention |
Giao thức định tuyến | IPv4, IPv6; Static routes; RIP v1/v2; OSPF/OSPF v3; BGP with Route Reflector; EVPN-VXLAN; IS-IS; Encapsulation: VLAN, Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE); Virtual routers; Policy-based routing, source-based routing; Equal-cost multipath (ECMP) |
Tính năng QoS | Support for 802.1p, DiffServ code point (DSCP), EXP; Classification based on VLAN, data-link connection identifier (DLCI), interface, bundles, or multifield filters; Marking, policing, and shaping; Classification and scheduling; Weighted random early detection (WRED); Guaranteed and maximum bandwidth; Ingress traffic policing; Virtual channels; Hierarchical shaping and policing |
Tính năng chuyển mạch | ASIC-based Layer 2 forwarding; MAC address learning; VLAN addressing and integrated routing and bridging (IRB) support; Link aggregation and LACP; LLDP and LLDP-MED; STP, RSTP, MSTP; MVRP; 802.1X authentication |
Dịch vụ mạng | Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) client/server/relay; Domain Name System (DNS) proxy, dynamic DNS (DDNS); Juniper real-time performance monitoring (RPM) and IP monitoring; Juniper flow monitoring (J-Flow); Bidirectional Forwarding Detection (BFD); Two-Way Active Measurement Protocol (TWAMP); IEEE 802.3ah Link Fault Management (LFM); IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM) |
Định tuyến nâng cao | Packet mode; MPLS (RSVP, LDP); Circuit cross-connect (CCC), translational cross-connect (TCC); L2/L2 MPLS VPN, pseudo-wires; Virtual private LAN service (VPLS), next-generation multicast VPN (NG-MVPN); MPLS traffic engineering and MPLS fast reroute |
Quản trị, tự động hoá, nhật ký | SSH, Telnet, SNMP; Smart image download; Juniper CLI and Web UI; Juniper Networks Security Director and Security Director Cloud; Python; Junos OS event, commit and OP scripts; Application and bandwidth usage reporting; Auto installation; Debug and troubleshooting tools |
Ghi chú của datasheet
- ¹ Nhóm Application Security Services và Threat Defense and Intelligence Services: cung cấp dạng giấy phép thuê bao bảo mật nâng cao.
- ² Số liệu hiệu năng đo bằng gói UDP theo phương pháp RFC2544.
- ³ Hiệu năng NGFW đo khi bật tường lửa, bảo mật ứng dụng và IPS.
- ⁴ Hiệu năng Secure Web Access đo khi bật tường lửa, bảo mật ứng dụng, IPS, SecIntel và lọc URL.
- ⁵ Hiệu năng Advanced Threat đo khi bật tường lửa, bảo mật ứng dụng, IPS, SecIntel, lọc URL và chống mã độc.
- TPS: thông lượng của phiên HTTP trung bình; CPS: phiên ngắn.
- Danh sách tính năng phần mềm giữ nguyên văn tiếng Anh của datasheet.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Datasheet SRX1500 bản 05/2024 (1000551-025-EN) không còn bảng mã đặt hàng mà dẫn sang trang How to Buy của Juniper. Mã đặt hàng và phụ kiện dưới đây trích từ datasheet SRX1500 bản 06/2017 (1000551-005-EN), bản có đủ các mã SRX1500-SYS-JB/JE.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
SRX1500-SYS-JE-DC | Juniper SRX1500-SYS-JE-DC - SRX1500 gồm phần cứng (16 cổng GbE, 4 cổng 10GbE, RAM 16G, Flash 16G, SSD 100G, bộ nguồn DC, cáp và bộ gá rack) và gói Junos Software Enhanced (tường lửa, NAT, IPsec, định tuyến, MPLS, chuyển mạch và bảo mật ứng dụng). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
JPSU-400W-AC | Bộ nguồn AC - Bộ nguồn Juniper 400W AC, dạng mỏng 1RU. |
JPSU-650W-DC-AFO | Bộ nguồn DC - Bộ nguồn DC Juniper 650W (luồng gió từ phía cổng sang phía module thay nóng). |
Gói phần mềm JB và JE
- Junos Software Base (JSB/JB): gồm mọi dịch vụ định tuyến, tường lửa, IPsec và mạng nâng cao (tường lửa, NAT, IPsec, định tuyến, MPLS, chuyển mạch).
- Junos Software Enhanced (JSE/JE): gồm mọi tính năng của JSB, cộng thêm dịch vụ bảo mật ứng dụng (nhận diện ứng dụng, tường lửa ứng dụng, QoS ứng dụng, định tuyến theo ứng dụng).
- Dịch vụ bảo mật nâng cao: chống xâm nhập, content security và Advanced Threat Protection là dịch vụ thuê bao theo năm, mua kèm được với gói phần mềm nào cũng được.
Mã SRX1500-SYS-JE-DC thuộc gói Junos Software Enhanced (JE), bộ nguồn DC.
Triển khai và mua hàng
- Thông tin giấy phép phần mềm hiện hành: trang How to Buy của Juniper (https://www.juniper.net/us/en/how-to-buy/form.html).
- Sản phẩm đã có thông báo ngừng bán: hạn đặt hàng cuối 15/04/2026, kết thúc hỗ trợ 15/04/2031 (TSB101240). Liên hệ NTCOM để được tư vấn mã thay thế.
Theo datasheet Juniper mã 1000551-025-EN, phát hành 05/2024; mã đặt hàng theo datasheet mã 1000551-005-EN, phát hành 06/2017.
Tài liệu kỹ thuật
- Datasheet SRX1500 Firewall - mã 1000551-025-EN, 05/2024: tải datasheet PDF
- Datasheet SRX1500 Services Gateway (bản có mã đặt hàng) - mã 1000551-005-EN, 06/2017, bản lưu: tải datasheet PDF
- Trang sản phẩm SRX1500 - juniper.net
- Giải pháp Next-Gen Firewall - juniper.net
- Advanced Threat Prevention - juniper.net
- Junos OS - juniper.net
- Vòng đời sản phẩm dòng SRX (End of Life) - support.juniper.net
- Mua hàng và giấy phép - How to Buy
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ
















