Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-1GE-LH module quang SFP 1000BASE-LH 1550nm 70km

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-1GE-LH
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-1GE-LH là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LH/1000BASE-ZX chính hãng Juniper Networks, truyền Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode ở bước sóng 1550 nm, đạt cự ly 70 km, dùng cho đường trục liên tỉnh, trạm biến áp và mạng Metro Ethernet.
Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH module quang SFP 1000BASE-LH 1550nm 70km đầu nối quang Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm), nhận diện vật lý cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-011612, chia cổng (breakout) không áp dụng.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-1GE-LH là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LH / 1000BASE-ZX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011612, mã Common Optic tương đương SFP-1G-LH-C), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (1000 Mbps) trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) ở bước sóng 1550 nm với đầu nối Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly chuẩn 70 km (ngân sách quang 24 dB, có thể thiết kế tới 80 km trên tuyến cáp suy hao thấp). Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ mở rộng từ –40° C to 85° C, phù hợp cho kết nối đường trục liên tỉnh, liên kết trạm biến áp, nhà máy công nghiệp, chi nhánh xa và mạng Metro Ethernet trên các dòng switch Juniper EX, QFX, tường lửa SRX, router ACX, MX và thiết bị NFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-1GE-LH (part number 740-011612) thuộc nhóm module quang SFP 1 Gigabit Ethernet cự ly xa (Long Haul) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ đồng thời hai mục tiêu chuẩn 1000BASE-LH và 1000BASE-ZX với cùng thông số quang bước sóng 1550 nm, tương thích trên 33 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5210, QFX5700), 19 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800), 30 dòng router ACX/MX và 3 dòng thiết bị NFX (NFX150, NFX250, NFX350).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 1000BASE-LH / 1000BASE-ZX bước sóng 1550 nm: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 1000 Mbps trên cặp sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) đạt cự ly 70 km theo thông số chuẩn.
- Ngân sách công suất quang 24 dB: công suất phát cao từ 0 dBm đến 5 dBm và độ nhạy thu tối thiểu –24 dBm (công suất thu tối đa 0 dBm). Theo ghi chú kỹ thuật của Juniper HCT, khi tuyến cáp đơn mode đảm bảo suy hao dưới 0.25 dB/km và suy hao đầu nối dưới 2 dB (đã tính 2 dB TDP), tuyến truyền dẫn có thể đạt tới 80 km.
- Dải nhiệt độ công nghiệp mở rộng –40° C to 85° C: đáp ứng cả môi trường phòng máy trung tâm dữ liệu lẫn tủ kỹ thuật ngoài trời, trạm biến áp và nhà máy công nghiệp.
- Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): cho phép theo dõi trạng thái vận hành và công suất phát/thu trực tiếp trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tiêu thụ điện năng thấp và mã Common Optic SFP-1G-LH-C: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, chuẩn hoá dùng chung giữa các dòng switch EX/QFX, tường lửa SRX và router ACX/MX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper EX-SFP-1GE-LH có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-011612.
- Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập; riêng trên MX304 có thể phối hợp cùng QSFPP-4X10GE-LR cho cấu hình breakout 4x1G theo lưu ý của HCT).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP nhỏ gọn, cắm trực tiếp vào khe SFP/SFP+/SFP28 tương thích của switch, tường lửa và router Juniper (hoặc qua bộ chuyển đổi QSA MAM1Q00A-QSA/MAM1Q00A-QSA28 trên một số dòng router MX dùng cổng QSFP28).
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –40° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Liên kết đường trục 1G cự ly xa 70 km giữa các chi nhánh và trạm viễn thông
Kết nối trực tiếp qua cáp quang đơn mode giữa các dòng switch Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400 hoặc router ACX710, ACX5448, ACX7024, MX204, MX304 trên các tuyến cáp liên tỉnh, khu công nghiệp rộng hoặc tuyến dọc đường cao tốc, đường dây tải điện dài tới 70 km mà không cần trạm lặp trung gian.
Kết nối WAN quang đường dài và cổng HA trên tường lửa Juniper SRX
Lắp đặt trên các dòng tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4700 để đấu nối kênh truyền riêng hoặc liên kết dự phòng HA (trên SRX1600, SRX2300, SRX4120, SRX4300 hỗ trợ cả cổng dữ liệu revenue và cổng HA). Với các triển khai ở trạm biến áp hoặc môi trường khắc nghiệt dùng dòng switch cứng hoá EX4100-H, dải nhiệt độ –40° C to 85° C của module đảm bảo vận hành đồng bộ với thiết bị chủ.
Lưu ý khi lựa chọn
- Bắt buộc dùng suy hao quang (optical attenuator) trên tuyến cáp ngắn: Juniper HCT lưu ý rõ EX-SFP-1GE-LH có công suất phát cao (0 dBm đến 5 dBm) nhưng ngưỡng công suất thu tối đa là 0 dBm; khi đấu nối trên tuyến cáp đơn mode ngắn hoặc nhảy dây trong phòng máy, bắt buộc gắn bộ suy hao quang phù hợp để tránh quá tải và hỏng bộ thu. Với tuyến SMF dưới 10 km, nên chọn Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km); với tuyến MMF ngắn trong phòng máy, chọn EX-SFP-1GE-SX (550 m) hoặc module đồng EX-SFP-1GE-T (RJ-45 100 m).
- Lưu ý theo dòng thiết bị trên QFX5100, QFX5110, QFX5120, SRX1500/SRX4100 và MX301/MX10000: trên QFX5100-24Q và QFX5100-48T module chỉ hỗ trợ ở cổng SFP quản trị (hỗ trợ cổng chính trên QFX5100-48S/96S); trên QFX5110-48S và QFX5120-48Y/48YM không hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ (autonegotiation); trên QFX5700/QFX5700E MTU tối đa cho giao diện 1G là 2000 bytes; trên SRX1500 và SRX4100 không hỗ trợ cho liên kết HA (CTL); trên MX301, MX304, MX10004 và MX10008 dùng cổng QSFP28 cần kèm adapter QSA MAM1Q00A-QSA28.
- Đồng bộ chuẩn quang hai đầu: cả hai đầu tuyến cáp quang phải dùng module cùng bước sóng 1550 nm SMF (1000BASE-LH / 1000BASE-ZX).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-1GE-LH lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-LH, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-1GE-LH |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | EX-SFP-1GE-LH |
Mô tả (Description) | Small Form Factor Pluggable 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics (Note: This pluggable transceiver is intended for long reach applications with high Tx power, appropriate optical attenuation is required for on shorter links) |
Part number (mã linh kiện) | 740-011612 |
Mã Common Optic tương đương | SFP-1G-LH-C |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | SFP |
Tốc độ | Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | No |
Chuẩn quang học | 1000BASE-LH, 1000BASE-ZX |
Thông số quang | |
Bước sóng phát | 1550 nm |
Tốc độ tín hiệu (mỗi kênh) | 1000 Mbps |
Công suất phát tối thiểu | 0 dBm |
Công suất phát tối đa | 5 dBm |
Công suất thu tối thiểu | –24 dBm |
Công suất thu tối đa | 0 dBm |
Ngân sách công suất quang | 24 dB (bao gồm 2 dB TDP; đạt 70 km chuẩn, tới 80 km nếu cáp SMF suy hao < 0.25 dB/km và suy hao đầu nối < 2 dB) |
Cáp quang | |
Loại cáp | SMF |
Lõi/vỏ sợi | 9/125 µm |
Sợi phát | Dual |
Cự ly chuẩn | 70 km |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | –40° C to 85° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Specifications và Additional Information của mã EX-SFP-1GE-LH; HCT liệt kê hai khối chuẩn 1000BASE-LH và 1000BASE-ZX với bộ thông số kỹ thuật trùng khớp.
- Lưu ý của hãng: module phát công suất cao (0 dBm đến 5 dBm) cho ứng dụng đường dài; khi dùng trên tuyến ngắn cần gắn bộ suy hao quang (optical attenuation) phù hợp để công suất thu không vượt quá 0 dBm.
Licensing and deployment
Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
EX-SFP-1GE-LH | 740-011612 | Small Form Factor Pluggable 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics; 1550 nm; 70 km on SMF |
SFP-1G-LH-C | 740-011612 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series và MX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 23.1R1 | - |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX5448-D | Junos OS 23.1R1 | - |
ACX5448-M | Junos OS 23.1R1 | - |
ACX5448 | Junos OS 20.2R1 | - |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | - |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.1R1 | - |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | - |
MX204 | Junos OS 19.2R1 | - |
MX240 | Junos OS 13.3R1 | - |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | - |
MX304 | Junos OS 23.1R1 | Starting in 23.R1, 1G-LH can be used natively in the MX304-LMIC’s QSFP28 or QSFP56-DD ports using a MAM1Q00A-QSA or MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. 1G-LH are also qualified to be used along with QSFPP-4X10GE-LR for 4X1G breakout (link budget of 2.3 dB over 10km SMF.) |
MX480 | Junos OS 13.3R1 | - |
MX960 | Junos OS 13.3R1 | - |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | - |
MX2010 | Junos OS 13.3R1 | - |
MX2020 | Junos OS 13.3R1 | - |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Only supported on QSFP28 ports with MAM1Q00A-QSA adapter. |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Only supported on QSFP28 ports with MAM1Q00A-QSA adapter. |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | - |
Thiết bị SDN and Orchestration tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | - |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | - |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | - |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX550 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX550 HM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | Not supported at HA (CTL) Links. |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Not supported at HA (CTL) Links. |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | - |
SRX5400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX5600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX5800 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | - |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI,EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | - |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | - |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4650-48Y | Junos OS 25.4R1 | - |
EX5200 | Junos OS 26.2R1-S1 | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Supported in the SFP+ ports on QFX5100-48S and QFX5100-96S models. Supported only in the management SFP ports on QFX5100-24Q, QFX5100-24Q-AA and QFX5100-48T models. |
QFX5110 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Supported only on QFX5110-48S. Autonegotiation is not supported. |
QFX5120-48Y | Junos OS 23.4R2 | Autonegotiation is not supported. |
QFX5120-48YM | Junos OS 23.4R2 | Autonegotiation is not supported. |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5210-64C | Junos OS 23.4R2 | - |
QFX5700 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes |
QFX5700E | Junos OS Evolved 25.2R1 | Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes |
Tài liệu giao diện phần cứng liên quan
- MX2010 / MX2020 (1 Gigabit Ethernet): MIC 1-Gigabit / 10-Gigabit Ethernet SFP+.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-LH.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-LH: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-011612 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã EX-SFP-1GE-LH ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















