NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-1GE-LH module quang SFP 1000BASE-LH 1550nm 70km

Juniper EX-SFP-1GE-LH mặt trước và nhãn 740-011612

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-1GE-LH

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-1GE-LH là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LH/1000BASE-ZX chính hãng Juniper Networks, truyền Gigabit Ethernet trên cáp quang đơn mode ở bước sóng 1550 nm, đạt cự ly 70 km, dùng cho đường trục liên tỉnh, trạm biến áp và mạng Metro Ethernet.

Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH module quang SFP 1000BASE-LH 1550nm 70km đầu nối quang Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm), nhận diện vật lý cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-011612, chia cổng (breakout) không áp dụng.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-1GE-LH là module quang SFP chuẩn 1000BASE-LH / 1000BASE-ZX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011612, mã Common Optic tương đương SFP-1G-LH-C), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (1000 Mbps) trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) ở bước sóng 1550 nm với đầu nối Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly chuẩn 70 km (ngân sách quang 24 dB, có thể thiết kế tới 80 km trên tuyến cáp suy hao thấp). Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ mở rộng từ –40° C to 85° C, phù hợp cho kết nối đường trục liên tỉnh, liên kết trạm biến áp, nhà máy công nghiệp, chi nhánh xa và mạng Metro Ethernet trên các dòng switch Juniper EX, QFX, tường lửa SRX, router ACX, MX và thiết bị NFX.

Juniper EX-SFP-1GE-LH tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-1GE-LH (part number 740-011612) thuộc nhóm module quang SFP 1 Gigabit Ethernet cự ly xa (Long Haul) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ đồng thời hai mục tiêu chuẩn 1000BASE-LH và 1000BASE-ZX với cùng thông số quang bước sóng 1550 nm, tương thích trên 33 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5210, QFX5700), 19 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800), 30 dòng router ACX/MX và 3 dòng thiết bị NFX (NFX150, NFX250, NFX350).

Hiểu nhanh EX-SFP-1GE-LH bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 1000BASE-LH / 1000BASE-ZX bước sóng 1550 nm: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 1000 Mbps trên cặp sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) đạt cự ly 70 km theo thông số chuẩn.
  • Ngân sách công suất quang 24 dB: công suất phát cao từ 0 dBm đến 5 dBm và độ nhạy thu tối thiểu –24 dBm (công suất thu tối đa 0 dBm). Theo ghi chú kỹ thuật của Juniper HCT, khi tuyến cáp đơn mode đảm bảo suy hao dưới 0.25 dB/km và suy hao đầu nối dưới 2 dB (đã tính 2 dB TDP), tuyến truyền dẫn có thể đạt tới 80 km.
  • Dải nhiệt độ công nghiệp mở rộng –40° C to 85° C: đáp ứng cả môi trường phòng máy trung tâm dữ liệu lẫn tủ kỹ thuật ngoài trời, trạm biến áp và nhà máy công nghiệp.
  • Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): cho phép theo dõi trạng thái vận hành và công suất phát/thu trực tiếp trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
  • Tiêu thụ điện năng thấp và mã Common Optic SFP-1G-LH-C: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, chuẩn hoá dùng chung giữa các dòng switch EX/QFX, tường lửa SRX và router ACX/MX.
Juniper EX-SFP-1GE-LH mặt trước và nhãn 740-011612NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper EX-SFP-1GE-LH có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-011612.
  • Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập; riêng trên MX304 có thể phối hợp cùng QSFPP-4X10GE-LR cho cấu hình breakout 4x1G theo lưu ý của HCT).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP nhỏ gọn, cắm trực tiếp vào khe SFP/SFP+/SFP28 tương thích của switch, tường lửa và router Juniper (hoặc qua bộ chuyển đổi QSA MAM1Q00A-QSA/MAM1Q00A-QSA28 trên một số dòng router MX dùng cổng QSFP28).
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –40° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Juniper EX-SFP-1GE-LH góc nhìn 3/4 cổng Duplex LC và cần khoá xanh lá (ảnh thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Liên kết đường trục 1G cự ly xa 70 km giữa các chi nhánh và trạm viễn thông

Kết nối trực tiếp qua cáp quang đơn mode giữa các dòng switch Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400 hoặc router ACX710, ACX5448, ACX7024, MX204, MX304 trên các tuyến cáp liên tỉnh, khu công nghiệp rộng hoặc tuyến dọc đường cao tốc, đường dây tải điện dài tới 70 km mà không cần trạm lặp trung gian.

Kết nối WAN quang đường dài và cổng HA trên tường lửa Juniper SRX

Lắp đặt trên các dòng tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4700 để đấu nối kênh truyền riêng hoặc liên kết dự phòng HA (trên SRX1600, SRX2300, SRX4120, SRX4300 hỗ trợ cả cổng dữ liệu revenue và cổng HA). Với các triển khai ở trạm biến áp hoặc môi trường khắc nghiệt dùng dòng switch cứng hoá EX4100-H, dải nhiệt độ –40° C to 85° C của module đảm bảo vận hành đồng bộ với thiết bị chủ.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Bắt buộc dùng suy hao quang (optical attenuator) trên tuyến cáp ngắn: Juniper HCT lưu ý rõ EX-SFP-1GE-LH có công suất phát cao (0 dBm đến 5 dBm) nhưng ngưỡng công suất thu tối đa là 0 dBm; khi đấu nối trên tuyến cáp đơn mode ngắn hoặc nhảy dây trong phòng máy, bắt buộc gắn bộ suy hao quang phù hợp để tránh quá tải và hỏng bộ thu. Với tuyến SMF dưới 10 km, nên chọn Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km); với tuyến MMF ngắn trong phòng máy, chọn EX-SFP-1GE-SX (550 m) hoặc module đồng EX-SFP-1GE-T (RJ-45 100 m).
  • Lưu ý theo dòng thiết bị trên QFX5100, QFX5110, QFX5120, SRX1500/SRX4100 và MX301/MX10000: trên QFX5100-24Q và QFX5100-48T module chỉ hỗ trợ ở cổng SFP quản trị (hỗ trợ cổng chính trên QFX5100-48S/96S); trên QFX5110-48S và QFX5120-48Y/48YM không hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ (autonegotiation); trên QFX5700/QFX5700E MTU tối đa cho giao diện 1G là 2000 bytes; trên SRX1500 và SRX4100 không hỗ trợ cho liên kết HA (CTL); trên MX301, MX304, MX10004 và MX10008 dùng cổng QSFP28 cần kèm adapter QSA MAM1Q00A-QSA28.
  • Đồng bộ chuẩn quang hai đầu: cả hai đầu tuyến cáp quang phải dùng module cùng bước sóng 1550 nm SMF (1000BASE-LH / 1000BASE-ZX).

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-1GE-LH lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-LH, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-1GE-LH

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

EX-SFP-1GE-LH

Mô tả (Description)

Small Form Factor Pluggable 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics (Note: This pluggable transceiver is intended for long reach applications with high Tx power, appropriate optical attenuation is required for on shorter links)

Part number (mã linh kiện)

740-011612

Mã Common Optic tương đương

SFP-1G-LH-C

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP

Tốc độ

Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

No

Chuẩn quang học

1000BASE-LH, 1000BASE-ZX

Thông số quang


Bước sóng phát

1550 nm

Tốc độ tín hiệu (mỗi kênh)

1000 Mbps

Công suất phát tối thiểu

0 dBm

Công suất phát tối đa

5 dBm

Công suất thu tối thiểu

–24 dBm

Công suất thu tối đa

0 dBm

Ngân sách công suất quang

24 dB (bao gồm 2 dB TDP; đạt 70 km chuẩn, tới 80 km nếu cáp SMF suy hao < 0.25 dB/km và suy hao đầu nối < 2 dB)

Cáp quang


Loại cáp

SMF

Lõi/vỏ sợi

9/125 µm

Sợi phát

Dual

Cự ly chuẩn

70 km

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

–40° C to 85° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Specifications và Additional Information của mã EX-SFP-1GE-LH; HCT liệt kê hai khối chuẩn 1000BASE-LH và 1000BASE-ZX với bộ thông số kỹ thuật trùng khớp.
  • Lưu ý của hãng: module phát công suất cao (0 dBm đến 5 dBm) cho ứng dụng đường dài; khi dùng trên tuyến ngắn cần gắn bộ suy hao quang (optical attenuation) phù hợp để công suất thu không vượt quá 0 dBm.

Licensing and deployment

Module quang Juniper EX-SFP-1GE-LH không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

EX-SFP-1GE-LH

740-011612

Small Form Factor Pluggable 1000Base-LH Gigabit Ethernet Optics; 1550 nm; 70 km on SMF

SFP-1G-LH-C

740-011612

Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố

Router ACX Series và MX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX710

Junos OS 23.1R1

-

ACX5000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

ACX5448-D

Junos OS 23.1R1

-

ACX5448-M

Junos OS 23.1R1

-

ACX5448

Junos OS 20.2R1

-

ACX7020

Junos OS Evolved 25.2R1

-

ACX7024

Junos OS Evolved 22.3R1

-

ACX7024X

Junos OS Evolved 22.3R1

-

ACX7332

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7348

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7509

Junos OS Evolved 22.1R1

-

MX5

Junos OS 13.2R2

-

MX10

Junos OS 13.2R2

-

MX40

Junos OS 13.2R2

-

MX80

Junos OS 13.2R2

-

MX104

Junos OS 13.2R2

-

MX150

Junos OS 17.3R1

-

MX204

Junos OS 19.2R1

-

MX240

Junos OS 13.3R1

-

MX301

Junos OS 25.4R1

Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter.

MX301-M

Junos OS 26.2R1

-

MX304

Junos OS 23.1R1

Starting in 23.R1, 1G-LH can be used natively in the MX304-LMIC’s QSFP28 or QSFP56-DD ports using a MAM1Q00A-QSA or MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. 1G-LH are also qualified to be used along with QSFPP-4X10GE-LR for 4X1G breakout (link budget of 2.3 dB over 10km SMF.)

MX480

Junos OS 13.3R1

-

MX960

Junos OS 13.3R1

-

MX2008

Junos OS 15.1F7

-

MX2010

Junos OS 13.3R1

-

MX2020

Junos OS 13.3R1

-

MX10004

Junos OS 21.4R1

Only supported on QSFP28 ports with MAM1Q00A-QSA adapter.

MX10008

Junos OS 21.4R1

Only supported on QSFP28 ports with MAM1Q00A-QSA adapter.

MX10016

Junos OS 21.4R1

-

Thiết bị SDN and Orchestration tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX150

Junos OS 18.1R1

-

NFX250

Junos OS 15.1X53-D40

-

NFX350

Junos OS 19.4R1

-

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX220

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX300

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX320

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX340

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX345

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX550

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX550 HM

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX1500

Junos OS 15.1X49-D30

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX1600

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX2300

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX4120

Junos OS 25.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4300

Junos OS 24.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4700

Junos OS 25.2R1

-

SRX5400

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX5600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX5800

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3200

Junos OS 9.0R1

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI,EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4650-48Y

Junos OS 25.4R1

-

EX5200

Junos OS 26.2R1-S1

-

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

QFX5100

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Supported in the SFP+ ports on QFX5100-48S and QFX5100-96S models. Supported only in the management SFP ports on QFX5100-24Q, QFX5100-24Q-AA and QFX5100-48T models.

QFX5110

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Supported only on QFX5110-48S. Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48Y

Junos OS 23.4R2

Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48YM

Junos OS 23.4R2

Autonegotiation is not supported.

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5210-64C

Junos OS 23.4R2

-

QFX5700

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

QFX5700E

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

Tài liệu giao diện phần cứng liên quan

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-LH.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-LH: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-011612 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã EX-SFP-1GE-LH ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo