Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 module quang QSFP+ 40GBASE-SR4 850nm 150m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QFX-QSFP-40G-SR4
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 là module quang QSFP+ 40GBASE-SR4 dành cho kết nối uplink và spine-leaf trong trung tâm dữ liệu, hỗ trợ truyền dẫn 40 Gbps trên cáp quang đa mode với cự ly đến 150 m trên OM4.
Module quang Juniper Networks Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 module quang QSFP+ 40GBASE-SR4 850nm 150m có đầu nối quang MPO-12 PC/UPC dùng cho cáp quang đa mode 12 sợi (Transmitter fibers: 12) chuẩn 50/125 µm OM3/OM4, nhận diện vật lý bằng tai kéo màu kem phía trước cổng MPO-12 và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-067442 (hoặc mã đời trước 740-032986) cùng thông số 40GBASE-SR4 OM3 100m 850nm, chia cổng (breakout) với thuộc tính chung cấp module ghi Breakout Capable: No nhưng bảng thiết bị tương thích của Juniper HCT ghi nhận các dòng EX4400 (EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F từ Junos OS 23.4R1) và các card giao diện hỗ trợ chế độ 4 x 10 Gigabit Ethernet.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-SR4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-067442, mã linh kiện đời trước 740-032986), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps) trên cáp quang đa mode (MMF 50/125 µm) ở bước sóng 850 nm với đầu nối MPO-12 PC/UPC, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 và 150 m trên sợi OM4. Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 3.5 W, phù hợp cho kết nối uplink và spine-leaf tốc độ cao trong trung tâm dữ liệu, mạng trục campus, nhà máy và phòng máy doanh nghiệp trên các dòng switch Juniper QFX, EX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QFX-QSFP-40G-SR4 (part number 740-067442, mã trước đây 740-032986) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm ngắn (Short Reach 4-lane) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), truyền dẫn song song trên cáp đa mode 12 sợi với đầu nối MPO-12 PC/UPC, tương thích trên 35 dòng switch EX/QFX (EX3400, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48T, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5200-32C, QFX5200-48Y, QFX5210-64C, QFX5220-128C, QFX5230-64CD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10002-60C, QFX10008, QFX10016), 3 dòng tường lửa SRX (SRX4300, SRX4600, SRX4700), 17 dòng router ACX/MX/PTX và 19 dòng card giao diện mở rộng (line cards, FPCs, MICs, PICs).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 40GBASE-SR4 bước sóng 850 nm: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 40 Gbps qua cáp quang đa mode 12 sợi (MMF 50/125 µm), đạt cự ly 100 m trên cáp OM3 (băng thông mode hiệu dụng 2000 MHz x km) và 150 m trên cáp OM4 (4700 MHz x km).
- Đầu nối MPO-12 PC/UPC mật độ cao: sử dụng đầu cắm quang đa sợi MPO-12 PC/UPC kèm tai kéo (pull tab) giúp thao tác cắm rút thuận tiện trên các mặt máy switch ToR/Spine mật độ cổng dày đặc.
- Công suất quang ổn định trên mỗi làn: công suất phát mỗi làn từ –7.6 dBm đến 2.4 dBm (per lane), độ nhạy thu tối thiểu -9.5 dBm và công suất thu tối đa 2.4 dBm trên dải bước sóng thu 840 nm to 860 nm (độ rộng phổ 3-dB tối đa 0.65 nm).
- Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): theo dõi trực tiếp dòng phân cực laser (Laser bias current), công suất thu (RX input power), nhiệt độ vỏ module (Case temperature) và điện áp nguồn (Power supply voltage) trên Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tương thích rộng và hỗ trợ breakout trên dòng EX4400: bên cạnh kết nối 40GbE thuần trên toàn bộ hệ sinh thái QFX/EX/SRX/ACX/MX/PTX, ma trận HCT ghi nhận khả năng chia cổng (breakout) khi lắp trên các mẫu switch dòng EX4400 từ Junos OS 23.4R1 và trên nhiều card mở rộng QFX10000, EX9200, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang MPO-12 kèm tai kéo polymer màu kem (beige pull tab) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện QSFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: MPO-12 PC/UPC dùng cho cáp quang đa mode 12 sợi (Transmitter fibers: 12) chuẩn 50/125 µm OM3/OM4.
- Nhận diện vật lý: tai kéo màu kem phía trước cổng MPO-12 và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-067442 (hoặc mã đời trước 740-032986) cùng thông số 40GBASE-SR4 OM3 100m 850nm.
- Chia cổng (breakout): thuộc tính chung cấp module ghi Breakout Capable: No; tuy nhiên trong bảng thiết bị tương thích của Juniper HCT, các dòng EX4400 (EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F từ Junos OS 23.4R1) và các card giao diện hỗ trợ chế độ 4 x 10 Gigabit Ethernet.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+ chuẩn công nghiệp, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28 100GbE tương thích ngược của switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe QSFP+/QSFP28 của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối Spine-Leaf và Virtual Chassis 40GbE trong trung tâm dữ liệu và mạng lõi
Đấu nối trực tiếp bằng dây nhảy MPO-12 OM3/OM4 trong phạm vi 100 m đến 150 m giữa các switch trung tâm dữ liệu QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5200, QFX5210, QFX5700, QFX10002, QFX10008 hoặc làm cổng ghép nối Virtual Chassis / uplink 40GbE trên các dòng switch campus EX3400, EX4300, EX4400 và EX4600.
Uplink 40GbE tốc độ cao cho tường lửa SRX và router ACX/MX/PTX
Trang bị cổng quang 40GbE mật độ cao trên các dòng tường lửa trung tâm dữ liệu SRX4300, SRX4600, SRX4700 và các dòng router ACX7024, ACX7024X, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7509, MX301, MX2010, MX2020, MX10004, MX10008, PTX10001-36MR, PTX10004, PTX10008, PTX10016 trong cùng phòng máy hoặc giữa các hàng tủ rack.
Lưu ý khi lựa chọn
- Sử dụng đúng cáp MPO-12 đa mode OM3/OM4: QFX-QSFP-40G-SR4 dùng đầu nối MPO-12 PC/UPC trên cáp quang đa mode 12 sợi 50/125 µm (đạt 100 m trên OM3 và 150 m trên OM4), không dùng dây nhảy LC đôi thông thường nếu không qua hộp phân phối hoặc cáp MPO-LC tương thích. Với kết nối 10GbE SFP+ tầm ngắn qua đầu LC đôi, tham khảo Juniper EX-SFP-10GE-SR (300 m MMF) hoặc EX-SFP-10GE-USR (100 m MMF).
- Lưu ý quy hoạch cổng trên EX4300 và QFX5130-48C/48CM: theo ghi chú của Juniper HCT, trên dòng EX4300 cần đúng phiên bản Junos OS tối thiểu theo nhóm mã (13.2X50-D10 cho EX4300-24T/24P/48T/48P, 13.2X51-D15 cho EX4300-32F, 13.2X51-D26 cho các mã -S); trên QFX5130-48C và QFX5130-48CM, module QSFP chỉ được phép lắp tại các cổng từ 48 đến 55 (cổng 0-47 dành cho SDD/SFP56/SFP28/SFP+, cổng 56-57 chỉ dùng 10G SFP).
- Phạm vi thông số DOM hỗ trợ: module hỗ trợ đọc dòng phân cực laser, công suất thu RX, nhiệt độ vỏ và điện áp nguồn; thông số công suất phát (Laser output power) ghi nhận trạng thái not supported theo chuẩn phần cứng trong HCT.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QFX-QSFP-40G-SR4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QFX-QSFP-40G-SR4, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QFX-QSFP-40G-SR4 |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBase-SR4 40 Gigabit Optics, 850nm for up to 150m transmission on MMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-067442 |
Part number đời trước (Old Part Number) | 740-032986 |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | QSFP+ |
Tốc độ | 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | MPO-12 PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | No (hỗ trợ breakout trên dòng EX4400 từ Junos OS 23.4R1 và trên các card giao diện hỗ trợ 4 x 10 Gigabit Ethernet) |
Chuẩn quang học | 40GBASE-SR4 |
Thông số quang | |
Bước sóng phát | 850 nm |
Bước sóng thu mỗi làn | 840 nm to 860 nm |
Độ rộng phổ 3-dB tối đa | 0.65 nm |
Tốc độ tín hiệu | 40 Gbps |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | –7.6 dBm (per lane) |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | 2.4 dBm (per lane) |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -9.5 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 2.4 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | MMF |
Lõi/vỏ sợi | 50/125 µm | 50/125 µm |
Cấp sợi quang (Fiber grade) | OM3 | OM4 |
Băng thông mode hiệu dụng | 2000 MHz x km | 4700 MHz x km |
Số sợi phát (Transmitter fibers) | 12 |
Cự ly truyền dẫn | 100 m | 150 m |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Chi tiết chẩn đoán (Diagnostic support) | Laser bias current–supported; RX input power–supported; Case temperature–supported; Power supply voltage–supported; Laser output power–not supported |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QFX-QSFP-40G-SR4; các giá trị ngăn cách bởi dấu gạch đứng ứng với hai cấp cáp quang đa mode OM3 (50/125 µm, 2000 MHz x km, 100 m) và OM4 (50/125 µm, 4700 MHz x km, 150 m).
- Mã linh kiện hiện hành là 740-067442, thay thế tiếp nối cho mã linh kiện đời trước 740-032986 dưới cùng mã đặt hàng QFX-QSFP-40G-SR4.
Licensing and deployment
Module quang Juniper QFX-QSFP-40G-SR4 không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QFX-QSFP-40G-SR4 | 740-067442 (đời trước: 740-032986) | QSFP+ 40GBase-SR4 40 Gigabit Optics, 850nm for up to 150m transmission on MMF |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | - |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | - |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | - |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | - |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | - |
MX2010 | Junos OS 20.1R1 | - |
MX2020 | Junos OS 20.1R1 | - |
MX10004 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX10008 | Junos OS 24.2R1 | - |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | - |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | - |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | - |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | - |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | - |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | - |
SRX4600 | Junos OS 17.4R2 | - |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | - |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X51-D15 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | - |
EX4400 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-48T | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-24X | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400-48F | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX5200 | Junos OS 26.2R1-S1 | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | - |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | - |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | - |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | - |
QFX5120-48T | Junos OS 20.2R1 | - |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5120-48YM | Junos OS 22.2R1 | - |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 20.3R1 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | - |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | - |
QFX5220-128C | Junos OS Evolved 19.2R1 | - |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5200-48Y | Junos OS 18.1R1 | - |
QFX5700 | Junos OS Evolved 21.2R1 | - |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | - |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | - |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | - |
QFX10002-60C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Card giao diện và module mở rộng tương thích
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7509-FPC-16C | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1) |
EX-UM-2QSFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15) |
EX-UM-2QSFP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 19.3R1) |
EX4400-EM-1C | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.4R1); EX4400-48T (Junos OS 23.4R1); EX4400 Multigigabit (Junos OS 23.4R1); EX4400-24X (Junos OS 23.4R1); EX4400-48F (Junos OS 23.4R1) |
EX5200-EM-2C | Uplink Modules | EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1) |
EX9200-6QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2); EX9208 (Junos OS 12.3R2); EX9214 (Junos OS 12.3R2) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1); MX10008 (Junos OS 24.2R1) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1); MX10008 (Junos OS 25.2R1) |
MX2K-MPC11E | MPCs | MX2010 (Junos OS 20.1R1); MX2020 (Junos OS 20.1R1) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1); PTX10016 (Junos OS 18.3R1) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.1R1); QFX10016 (Junos OS 18.1R1) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1); PTX10016 (Junos OS 19.1R1); QFX10008 (Junos OS 17.1R1); QFX10016 (Junos OS 17.1R1) |
QFX5K-FPC-16C | FPCs | QFX5700 (Junos OS Evolved 21.2R1); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QFX-QSFP-40G-SR4.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QFX-QSFP-40G-SR4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-067442 (đời trước 740-032986), danh sách thiết bị và card giao diện tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã QFX-QSFP-40G-SR4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















