Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10GBASE-USR 850nm 100m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-10GE-USR
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ 10GBASE-USR dành cho kết nối trong phòng máy và trung tâm dữ liệu. Thiết bị truyền dẫn 10 Gbps trên cáp quang đa mode, đạt 100 m với sợi OM3 và hỗ trợ giám sát quang số DOM.
Module quang Juniper Networks Juniper EX-SFP-10GE-USR module quang SFP+ 10GBASE-USR 850nm 100m Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đa mode MMF 50/125 µm hoặc 62.5/125 µm), Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-030658 Rev 01 10GE SFP+ USR, Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-10GE-USR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR (Ultra Short Reach) chính hãng Juniper Networks (part number 740-030658, mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet trên cáp quang đa mode (MMF) ở bước sóng 850 nm với đầu nối Duplex LC PC/UPC, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3, 20 m trên sợi OM2 và 10 m trên sợi OM1. Thiết bị được tối ưu cho kết nối 10G cự ly ngắn trong phòng máy, liên kết nội bộ trung tâm dữ liệu và đấu nối uplink giữa các dòng switch Juniper EX, QFX, router ACX, MX, PTX và thiết bị NFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-10GE-USR (part number 740-030658) thuộc nhóm module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly ngắn (Ultra Short Reach) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), tương thích trên 37 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5140, QFX5240, QFX5241, QFX5700, QFX10002/10008/10016), 21 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, MX240, MX480, MX960, MX2010, MX2020, PTX10008, PTX10016) và 3 dòng thiết bị NFX (NFX150, NFX250, NFX350).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 10GBASE-USR bước sóng 850 nm: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 10 Gbps trên cáp quang đa mode (MMF) với cự ly 100 m trên sợi OM3 (50/125 µm, băng thông modal 1500 MHz x km), 20 m trên sợi OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km) và 10 m trên sợi OM1 (62.5/125 µm, 200 MHz x km).
- Hiệu suất quang tối ưu cho kết nối nội khu trung tâm dữ liệu: công suất phát từ –7.3 dBm đến –1.3 dBm, công suất thu từ –11.1 dBm đến –1.0 dBm, tối ưu cho các tuyến nhảy quang ngắn giữa các dãy tủ rack mà không gây bão hoà bộ thu.
- Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): cho phép theo dõi trạng thái vận hành và mức công suất quang trực tiếp trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tiêu thụ điện năng thấp: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, nhiệt độ hoạt động từ 0° C to 70° C, phù hợp lắp đặt mật độ cao trên các switch 24/48 cổng SFP+.
- Mã Common Optic tương đương SFPP-10G-USR-C: được Juniper HCT ghi nhận chuẩn hoá dùng chung giữa các dòng switch EX/QFX và router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper EX-SFP-10GE-USR có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm cần khoá gập (bail latch) màu kem/ngà và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (cấu trúc sợi phát Dual trên cáp quang đa mode MMF 50/125 µm hoặc 62.5/125 µm).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập phía trước cổng LC và tem nhãn in mã linh kiện 740-030658 Rev 01 10GE SFP+ USR.
- Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+ nhỏ gọn, cắm trực tiếp vào khe SFP/SFP+/SFP28 tương thích của switch và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP+ của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối 10G giữa các tủ rack trong trung tâm dữ liệu và phòng máy chủ
Đấu nối tốc độ 10 Gbps giữa các switch ToR/Leaf và Spine như Juniper QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5700 hoặc EX4650-48Y qua hệ thống cáp quang đa mode OM3 trong phạm vi 100 m với chi phí đầu tư và mức tiêu thụ điện thấp.
Đấu nối uplink 10G giữa switch truy nhập và switch phân phối
Liên kết cổng uplink SFP+ của các dòng switch Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400 về cụm switch lõi EX4600, EX9204/EX9208 trong cùng phòng thiết bị hoặc giữa các tầng gần nhau trong toà nhà.
Kết nối nội trạm giữa router ACX/MX và thiết bị CPE NFX
Sử dụng trên cổng 10GbE SFP+ của router Juniper ACX710, ACX5448, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX240, MX480, MX960 hoặc thiết bị NFX150/NFX250/NFX350 để kết nối tốc độ cao với hệ thống chuyển mạch trong cùng trạm viễn thông.
Lưu ý khi lựa chọn
- Cự ly theo cấp sợi đa mode: EX-SFP-10GE-USR đạt tối đa 100 m trên cáp OM3 (20 m trên OM2, 10 m trên OM1). Nếu tuyến cáp đa mode OM3/OM4 dài tới 300 m - 400 m, chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR, 300 m). Với tuyến cáp quang đơn mode (SMF), chọn EX-SFP-10GE-LR (10 km), EX-SFP-10GE-ER (40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (80 km).
- Lưu ý cổng hỗ trợ trên QFX5100, QFX5110 và QFX10002: theo Juniper HCT, module không áp dụng cho model đồng QFX5100-48T; trên QFX5110-32Q và QFX10002 module chỉ dùng cho cổng Ethernet quản trị (management port), trong khi trên QFX5110-48S được hỗ trợ trên các cổng dữ liệu chính.
- Đồng bộ chuẩn quang hai đầu: cả hai đầu tuyến cáp quang phải dùng module cùng bước sóng 850 nm MMF (10GBASE-USR hoặc 10GBASE-SR tương thích theo khoảng cách hỗ trợ).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-10GE-USR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-USR, truy cập ngày 04/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-10GE-USR |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | EX-SFP-10GE-USR |
Mô tả (Description) | SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach; 850 nm; 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber |
Part number (mã linh kiện) | 740-030658 |
Mã Common Optic tương đương | SFPP-10G-USR-C |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | SFP+ |
Tốc độ | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | Không |
Chuẩn quang học | 10GBASE-USR |
Thông số quang | |
Bước sóng phát | 850 nm |
Tốc độ tín hiệu | 10 Gbps |
Công suất phát tối thiểu | –7.3 dBm |
Công suất phát tối đa | –1.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu | –11.1 dBm |
Công suất thu tối đa | –1.0 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | MMF |
Sợi phát | Dual |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát | Có |
Giám sát quang số (DOM) | Có |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cự ly theo loại sợi quang đa mode (MMF)
Cấp sợi | Lõi/vỏ sợi | Băng thông modal | Cự ly |
|---|---|---|---|
OM1 | 62.5/125 µm | 200 MHz x km | 10 m |
OM2 | 50/125 µm | 500 MHz x km | 20 m |
OM3 | 50/125 µm | 1500 MHz x km | 100 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Specifications của mã EX-SFP-10GE-USR; HCT tách cự ly truyền dẫn theo 3 cấp sợi đa mode OM1 (10 m), OM2 (20 m) và OM3 (100 m).
- Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.
Licensing and deployment
Module quang Juniper EX-SFP-10GE-USR không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
EX-SFP-10GE-USR | 740-030658 | SFP+ 10 Gigabit Ethernet Ultra Short Reach; 850 nm; 10m on OM1, 20m on OM2, 100m on OM3 Multi-Mode Fiber |
SFPP-10G-USR-C | 740-030658 | Mã Common Optic tương đương do Juniper HCT công bố |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | - |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | - |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | - |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | - |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | - |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7348 | Junos OS Evolved 24.2R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | - |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | - |
MX240 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX480 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX960 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | - |
PTX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
PTX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Thiết bị SDN and Orchestration tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | - |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | - |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | - |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3200 | Junos OS 10.2R1 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | - |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | - |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | - |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | - |
EX9253 | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Not available for the QFX5100-48T |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | - |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5140-24CD8O | Junos OS Evolved 25.2X100-D30 | - |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | - |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | - |
QFX5700 | Junos OS Evolved 22.1R1 | - |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Only supported in the management Ethernet port |
QFX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
QFX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Tài liệu giao diện phần cứng liên quan
- MX240 / MX480 / MX960 / MX2010 / MX2020 (10 Gigabit Ethernet): MIC 1-Gigabit / 10-Gigabit Ethernet SFP+.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-USR.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-USR: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-030658 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 04/11/2026 mã EX-SFP-10GE-USR ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















