Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Juniper SRX1600-AC tường lửa NGFW 1U 16x1G 4x10G SFP+ 2x25G SFP28

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
SRX1600-AC
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SRX1600-AC là tường lửa thế hệ mới dạng rack 1U dành cho biên mạng doanh nghiệp, trung tâm dữ liệu và điểm hội tụ SD-WAN. Thiết bị tích hợp bảo mật Zero Trust từ phần cứng, hỗ trợ quản trị tập trung.
Tường lửa Juniper Networks Juniper SRX1600-AC tường lửa NGFW 1U 16x1G 4x10G SFP+ 2x25G SFP28 có 16 cổng 1GbE RJ-45 (10/100/1000BASE-T, đánh số 0 đến 15, chia thành khối 8x2), 2 cổng quang 1GbE/10GbE/25GbE SFP28 (đánh số 16 và 17, xếp dọc 1x2, hỗ trợ MACsec), 4 cổng quang 1GbE/10GbE SFP+ (đánh số 18 đến 21, chia thành khối 2x2, hỗ trợ MACsec), 2 cổng quang 1GbE SFP chuyên dụng cho kết nối High Availability (HA 0 và 1, xếp dọc 1x2), 1 cổng quản trị ngoài băng (OOB Management) 1GbE RJ-45 và 1 cổng Console RJ-45 (xếp dọc 1x2), 1 cổng USB 3.0 Type A và cụm đèn LED trạng thái (PWR, STAT, ALM, SSD, HA, RPS), nút nguồn, lỗ Reset.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SRX1600-AC là mã đặt hàng hệ thống tường lửa thế hệ mới (NGFW) Juniper Networks SRX1600 cấu hình nguồn xoay chiều AC, thiết kế dạng gắn tủ rack 1U hiệu năng cao dành cho biên mạng campus doanh nghiệp, biên trung tâm dữ liệu (data center edge), trụ sở khu vực và điểm hội tụ SD-WAN (SD-WAN secure hub). Thiết bị tích hợp sẵn 16 cổng 1GbE RJ-45, 4 cổng quang 1/10GbE SFP+, 2 cổng quang 1/10/25GbE SFP28, 2 cổng 1GbE SFP HA chuyên dụng, ổ lưu trữ SSD 120 GB và bảo mật phần cứng Zero Trust (TPM 2.0) chạy trên hệ điều hành Junos OS.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Tường lửa Juniper Networks SRX1600 là thành phần cốt lõi trong kiến trúc dịch vụ bảo mật phân tán Juniper Connected Security Distributed Services Architecture, được quản lý tập trung qua Juniper Security Director Cloud hoặc vận hành bằng trí tuệ nhân tạo qua Juniper Mist WAN Assurance. Thay vì chỉ bảo vệ ở ranh giới mạng truyền thống, SRX1600 kết hợp hiệu quả bảo mật hàng đầu, định tuyến cấp nhà mạng (carrier-grade routing) và chuyển mạch hiện đại vào một khung máy 1U gọn nhẹ, tiết kiệm điện năng, tích hợp trực tiếp vào fabric EVPN-VXLAN và áp dụng nguyên tắc Zero Trust tại mọi điểm kết nối.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng tường lửa và mật độ cổng tốc độ cao trong khung 1U: thông lượng tường lửa lên tới 24 Gbps (gói 1518B) và 12 Gbps (IMIX), NGFW đạt 19 Gbps/4.5 Gbps (TPS/CPS), tích hợp sẵn cổng uplink quang 25GbE SFP28 và 10GbE SFP+ hỗ trợ mã hóa MACsec.
- Bảo mật Zero Trust tích hợp từ phần cứng: trang bị chip Trusted Platform Module (TPM 2.0) xác thực định danh thiết bị bằng chữ ký mật mã theo chuẩn IEEE 802.1AR (DevID) và kiểm chứng tính toàn vẹn phần mềm ngay khi khởi động (secure boot).
- Ngăn chặn mối đe dọa dự đoán bằng AI (AI-Predictive Threat Prevention): kết hợp IPS, SecIntel, lọc URL, chống mã độc nâng cao (ATP), Encrypted Traffic Insights (ETI) phát hiện mối đe dọa ẩn trong lưu lượng mã hóa mà không cần giải mã toàn bộ, cùng khả năng chặn tấn công zero-day theo thời gian thực.
- Tích hợp sâu vào fabric trung tâm dữ liệu và SD-WAN: hỗ trợ định tuyến EVPN-VXLAN Type 5 và kiểm tra bảo mật lớp 4 đến lớp 7 trực tiếp trên đường hầm VXLAN mà không cần giải đóng gói; đóng vai trò SD-WAN large branch hoặc SD-WAN secure hub với Zero-Touch Provisioning (ZTP).
- Độ sẵn sàng cao cấp doanh nghiệp: hỗ trợ cụm HA hai thiết bị (dual box clustering active/passive hoặc active/active) và Multinode HA (MNHA), nâng cấp phần mềm không gián đoạn (ISSU), kèm khe nguồn dự phòng 1+1 và 3 mô-đun quạt thay nóng.
Một số chỉ số hiệu năng chính theo datasheet (mức tối đa):
Chỉ số hiệu năng | SRX1600-AC |
|---|---|
Thông lượng tường lửa (IMIX / 1518B) | 12 Gbps / 24 Gbps |
Thông lượng IPsec VPN (IMIX / 1400B) | 8 Gbps / 18 Gbps |
Bảo mật ứng dụng (TPS / CPS) | 20 Gbps / 7.5 Gbps |
Tường lửa thế hệ mới NGFW (TPS / CPS) | 19 Gbps / 4.5 Gbps |
Phiên đồng thời tối đa (IPv4 hoặc IPv6) | 2 Million |
Kết nối mới mỗi giây (64B) / SSL CPS | 170,000 / 3,500 |
Chi tiết đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
SRX1600 có kiểu dáng 1U gắn tủ rack tiêu chuẩn 19 inch, kích thước 43.89 x 4.42 x 46.23 cm (rộng x cao x sâu), mặt trước thiết kế lưới tổ ong màu xanh đặc trưng của Juniper giúp tối ưu luồng gió làm mát từ trước ra sau (front-to-back). Toàn bộ các cổng mạng dữ liệu, cổng HA, cổng quản trị và cổng console đều bố trí ở mặt trước; mặt sau gồm 3 mô-đun quạt thay nóng và 2 khe nguồn PSU.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
Theo bảng Hardware Specifications của datasheet (trang 5) và tài liệu phần cứng SRX1600, mặt trước thiết bị trang bị:
- 16 cổng 1GbE RJ-45 (10/100/1000BASE-T, đánh số 0 đến 15, chia thành khối 8x2)
- 2 cổng quang 1GbE/10GbE/25GbE SFP28 (đánh số 16 và 17, xếp dọc 1x2, hỗ trợ MACsec)
- 4 cổng quang 1GbE/10GbE SFP+ (đánh số 18 đến 21, chia thành khối 2x2, hỗ trợ MACsec)
- 2 cổng quang 1GbE SFP chuyên dụng cho kết nối High Availability (HA 0 và 1, xếp dọc 1x2)
- 1 cổng quản trị ngoài băng (OOB Management) 1GbE RJ-45 và 1 cổng Console RJ-45 (xếp dọc 1x2)
- 1 cổng USB 3.0 Type A và cụm đèn LED trạng thái (PWR, STAT, ALM, SSD, HA, RPS), nút nguồn, lỗ Reset
Lưu trữ và bảo mật phần cứng
- Ổ lưu trữ rắn tích hợp: 1 x 120 GB SSD phục vụ lưu nhật ký sự kiện, báo cáo và ảnh hệ điều hành Junos OS.
- Module bảo mật phần cứng TPM 2.0 tích hợp sẵn hỗ trợ DevID (IEEE 802.1AR) để xác thực thiết bị tin cậy.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hỗ trợ nguồn dự phòng 1+1 thay nóng (hot-swappable); bộ nguồn AC công suất 450 W (JPSU-450W-AC) hoặc bộ nguồn DC công suất 650 W (JPSU-650W-DC-AFO). Lưu ý theo tài liệu phần cứng SRX1600: cấu hình xuất xưởng đi kèm sẵn 1 bộ nguồn PSU và 1 khe trống có nắp che, có thể đặt thêm bộ nguồn thứ hai JPSU-450W-AC để chạy dự phòng 1+1 (không lắp lẫn nguồn AC và DC trên cùng một khung máy).
- Khối lượng thiết bị kèm 2 bộ nguồn AC đạt 15.7 lb (7.1 kg); kèm 2 bộ nguồn DC đạt 15.9 lb (7.2 kg); khối lượng đóng gói vận chuyển 32.8 lb (14.9 kg).
- Dòng điện tiêu thụ tối đa: 2 A (ở 110 V AC), 1 A (ở 230 V AC), 4.7 A (ở -40 V DC); tỏa nhiệt trung bình 445.3 BTU/h (1 PSU AC 230V) và 501.6 BTU/h (2 PSU AC 230V).
- Nhiệt độ hoạt động từ 0°C đến 40°C (32°F đến 104°F ở độ cao tới 6000 ft), độ ẩm 5% đến 90% không ngưng tụ, độ ồn 58 dB, thời gian trung bình giữa các lần hỏng (MTBF) trên 100,000 giờ (12 năm).
Ứng dụng tiêu biểu
Tường lửa biên cho campus doanh nghiệp và trung tâm dữ liệu
Với cổng uplink 25GbE SFP28 và 10GbE SFP+ cùng thông lượng tường lửa lên tới 24 Gbps, SRX1600-AC phù hợp triển khai làm tường lửa phân tách vùng mạng tại biên campus (campus edge), biên trung tâm dữ liệu (data center edge) và trụ sở khu vực có lưu lượng truy cập hỗn hợp IMIX lớn.
Điểm hội tụ SD-WAN và VPN Hub quy mô lớn
Hỗ trợ tối đa 2,000 đường hầm IPsec VPN với thông lượng IPsec VPN tới 18 Gbps (1400B) và 8 Gbps (IMIX), kết hợp quản trị đám mây Juniper Mist WAN Assurance giúp tự động hóa khởi tạo Zero-Touch Provisioning (ZTP), đo kiểm tốc độ đường truyền tự động, bắt gói tin động (dPCAP) và định tuyến theo chất lượng ứng dụng (AppQoE).
Bảo mật vi phân đoạn trong fabric EVPN-VXLAN
SRX1600 hỗ trợ định tuyến EVPN-VXLAN Type 5 và kiểm tra lưu lượng lớp 4 đến lớp 7 trực tiếp bên trong đường hầm VXLAN mà không cần giải đóng gói trước, giúp bảo vệ lưu lượng Đông-Tây (East-West) giữa các máy chủ trong trung tâm dữ liệu.
Khi chọn module quang 1GbE SFP hoặc 10GbE SFP+ lắp cho các cổng trên SRX1600, có thể tham khảo bài Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR.
Bảo mật, quản trị và vận hành
Dịch vụ tường lửa và bảo mật ứng dụng
- Tường lửa trạng thái và NAT: tường lửa phân vùng (zone-based), bộ lọc phi trạng thái, chống tấn công DoS/DDoS (screens), tường lửa theo vai trò người dùng, kiểm tra SSL (SSL Inspection), hỗ trợ NAT44, NAT64, NAT66 và Carrier-Grade NAT (CGNAT).
- Nhận diện và điều khiển ứng dụng (Application Security): phân loại ứng dụng, Application QoS, định tuyến theo chính sách ứng dụng nâng cao (APBR), đánh giá trải nghiệm ứng dụng (AppQoE) và cân bằng tải/chuyển mạch đường truyền theo ứng dụng.
- Phòng chống mối đe dọa nâng cao: hệ thống ngăn chặn xâm nhập (IPS), antivirus, antispam, lọc URL theo danh mục và điểm uy tín, chống botnet, bảo vệ theo vị trí địa lý (GeoIP), Juniper ATP Cloud, SecIntel và Encrypted Traffic Insights (ETI).
Định tuyến, VPN và quản trị tập trung
- Định tuyến và MPLS cấp nhà mạng: hỗ trợ đầy đủ IPv4/IPv6, static route, RIP v1/v2, OSPF/OSPFv3, BGP, IS-IS, Multicast (IGMP v1/v2, PIM SM/SSM, MSDP, DVMRP) và dịch vụ MPLS (RSVP, LDP, VPLS, NG-MVPN, MPLS TE/FRR).
- IPsec VPN đa mô hình: hỗ trợ site-to-site, hub and spoke, dynamic endpoint, AutoVPN, ADVPN, Group VPN (IPv4/IPv6/Dual Stack) với trao đổi khóa IKEv1/IKEv2 và mã hóa AES-GCM, Suite B.
- Quản trị linh hoạt: quản lý tập trung qua Juniper Security Director Cloud, vận hành AI-Native qua Juniper Mist WAN Assurance, hoặc cấu hình trực tiếp qua giao diện đồ họa trên thiết bị (on-box GUI), Junos CLI, NetCONF, XML API và kịch bản tự động hóa Python.
Lưu ý khi lựa chọn
- Vòng đời sản phẩm: theo tra cứu cơ sở dữ liệu vòng đời chính hãng Juniper Networks (kiểm tra ngày 04/11/2026), dòng tường lửa thế hệ mới SRX1600 (SRX1600-AC) hiện đang trong giai đoạn phân phối thương mại chính thức và chưa có thông báo End-of-Sale (EoS) hay End-of-Life (EoL); đây cũng là dòng nền tảng thế hệ mới thay thế cho dòng SRX1500 đời trước (SRX1500-SYS-JB-AC, SRX1500-SYS-JE-DC).
- Phân biệt cấu hình nguồn AC và DC: mã SRX1600-AC sử dụng bộ nguồn xoay chiều 450 W AC (JPSU-450W-AC, điện áp đầu vào 100-127 VAC / 200-240 VAC). Nếu lắp đặt tại trạm viễn thông hoặc phòng máy dùng nguồn một chiều -40 VDC đến -72 VDC, cần chọn mã cấu hình nguồn DC (SRX1600-DC) dùng bộ nguồn 650 W DC (JPSU-650W-DC-AFO). Không được cắm chung bộ nguồn AC và bộ nguồn DC trên cùng một khung máy.
- Số lượng bộ nguồn đi kèm và dự phòng 1+1: khung máy SRX1600 có 2 khe nguồn hỗ trợ dự phòng 1+1; cấu hình cơ bản xuất xưởng đi kèm 1 bộ nguồn AC (theo bảng Parts List trong tài liệu phần cứng SRX1600), nếu yêu cầu chạy nguồn đôi dự phòng 1+1 ngay từ đầu thì đặt bổ sung thêm 1 bộ nguồn JPSU-450W-AC.
- Giấy phép dịch vụ bảo mật nâng cao: phần mềm nền Junos Software Base đi kèm phần cứng đã bao gồm tường lửa trạng thái, NAT, IPsec VPN, định tuyến, MPLS và chuyển mạch. Các dịch vụ Application Security (AppSecure) và Threat Defense (IPS, SecIntel, URL Filtering, Antivirus, ATP Cloud) được cung cấp dưới dạng gói thuê bao phần mềm (dòng mã S-SRX1600-...) theo kỳ hạn 1, 3 hoặc 5 năm tùy nhu cầu bảo mật.
- Quy định về sản phẩm mật mã dân sự: thiết bị có chức năng mã hóa kênh truyền IPsec VPN, SSL và MACsec; khi nhập khẩu hoặc kinh doanh tại Việt Nam cần đối chiếu quy định hiện hành về giấy phép sản phẩm mật mã dân sự.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa và thay đổi tùy cấu hình hệ thống, phiên bản Junos và dịch vụ bảo mật được bật.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Thông số trích từ datasheet chính hãng mã 1000777-005-EN (10/2024); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Thông số phần cứng, môi trường, hiệu năng và tính năng phần mềm của SRX1600-AC trích từ datasheet Juniper Networks SRX1600 Firewall mã tài liệu 1000777-005-EN (10/2024).
Thông số | SRX1600 |
|---|---|
Cổng kết nối | |
Cổng RJ-45 1GbE tích hợp | 16 x 1 GbE 10/100/1000 BASE-T |
Cổng quang SFP+ và SFP28 tích hợp | 4 x 1 GbE/10 GbE SFP+ 2 x 1 GbE/10 GbE/25 GbE SFP28 |
Cổng quản trị OOB | 1 x 1 GbE G (RJ-45) |
Cổng HA chuyên dụng | 2 x 1 GbE SFP |
Cổng console | 1 (RJ-45) |
Cổng USB 3.0 (type A) | 1 |
Storage | |
Lưu trữ SSD | 1 x 120 GB |
Kích thước và nguồn điện | |
Kiểu dáng | 1U |
Kích thước (R x C x S) | 17.28 x 1.74 x 18.20 in (43.89 x 4.42 x 46.23 cm) |
Khối lượng (máy và nguồn) | Chassis with two AC power supplies: 15.7 lb (7.1 kg) Chassis with two DC power supplies: 15.9 lb (7.2 kg) Chassis with package for shipping: 32.8 lb (14.9 kg) |
Nguồn dự phòng | 1+1 |
Bộ nguồn | 2 x 450 W AC PSU redundant 2 x 650 W DC PSU redundant |
Tỏa nhiệt trung bình | 1 x DC PSU (40V): 487.9 BTU/h 2 x DC PSU (40V): 498 BTU/h 1 x AC PSU (110V): 467.5 BTU/h 1 x AC PSU (230V): 445.3 BTU/h 2 x AC PSU (110V): 510 BTU/h 2 x AC PSU (230V): 501.6 BTU/h |
Dòng tiêu thụ tối đa | 2 A (for 110 V AC PSM) 1 A (for 230 V AC PSM) 4.7 A (for -40 V DC PSM) |
Dòng khởi động tối đa | 50 A for 1 cycle of AC (AC PSM) 40 A-pk (DC PSM) |
Environment and Regulatory Compliance | |
Độ ồn | 58 dB |
Luồng gió / làm mát | Front to back |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 104° F (0° to 40° C at 6000 ft altitude) |
Độ ẩm hoạt động | 5% to 90% non-condensing |
MTBF | Over 100,000 hours (12 years) |
Phân loại FCC | Class A |
Tuân thủ RoHS | RoHS 6 |
Hiệu năng và quy mô | |
Thông lượng tường lửa (IMIX) ² | 12 Gbps |
Thông lượng tường lửa (1518B) ² | 24 Gbps |
Thông lượng IPsec VPN (IMIX) ² | 8 Gbps |
Thông lượng IPsec VPN (1400B) ² | 18 Gbps |
Hiệu năng bảo mật ứng dụng (TPS/CPS) | 20 Gbps/7.5 Gbps |
Hiệu năng NGFW (TPS/CPS) ³ | 19 Gbps/4.5 Gbps |
Hiệu năng Secure Web Access (CPS) ⁴ | 4 Gbps |
Hiệu năng Advanced Threat (CPS) ⁵ | 2 Gbps |
Kết nối mới mỗi giây (64B) | 170,000 |
Kết nối SSL mỗi giây | 3,500 |
Số phiên đồng thời tối đa | 2 Million |
Bảng định tuyến RIB/FIB (IPv4) | 2 Million/1 Million |
Số tunnel IPsec VPN | 2,000 |
Tính năng VPN | |
Kiểu đường hầm VPN | Site-to-site, hub and spoke, dynamic endpoint, AutoVPN, ADVPN, Group VPN (IPv4/ IPv6/Dual Stack) |
Thuật toán mã hóa IKE | Prime, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, Suite B |
Xác thực VPN | Pre-shared key and public key infrastructure (PKI) (X.509) |
Thuật toán xác thực IPsec | hmac-md5, hmac-sha-196, hmac-sha-256 |
Thuật toán mã hóa IPsec | Prime, DES-CBC, 3DES-CBC, AEC-CBC, AES-GCM, Suite B |
Trao đổi khóa (IKE) | IKEv1, IKEv2 |
Giao thức định tuyến | |
Định tuyến Multicast | Internet Group Management Protocol (IGMP) v1/v2, Protocol Independent Multicast (PIM) sparse mode (SM)/source-specific multicast (SSM); Session Description Protocol (SDP), Distance Vector Multicast Routing Protocol (DVMRP); Multicast Source Discovery Protocol (MSDP), reverse path forwarding (RPF) |
Thông số chung | |
Dịch vụ mạng | Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) client/server/relay; Domain Name System (DNS) proxy, dynamic DNS (DDNS); Juniper real-time performance monitoring (RPM) and IP monitoring; Juniper flow monitoring (J-Flow) |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Dịch vụ firewall | Stateful firewall services; Zone-based firewall; Screens and distributed denial of service (DDoS) protection; Protection from protocol and traffic anomalies; Unified Access Control (UAC); User role-based firewall; SSL inspection; Integration with Juniper Mist Access Assurance |
Carrier-Grade NAT (CGNAT) | Carrier-grade Network Address Translation (large-scale NAT); IPv4 and IPv6 address translation NAT44, NAPT44, NAT66, NAPT66, NAT64, NAT46; Static and dynamic 1-1 translation; Source NAT with Port Address Translation (PAT); Destination NAT with Port Address Translation (PAT); Persistent NAT (EIM/EIF); Port Block Allocation (PBA); Deterministic NAT (DetNAT); Port overload; Twice-NAT44; DS-lite and Port Control Protocol (PCP); 2: SRX1600 Firewall |
Tính năng VPN | Juniper Secure Connect: Remote access/SSL VPN; Configuration payload: Yes; IPsec: Authentication Header (AH)/Encapsulating Security; Payload (ESP) protocol; Perfect forward secrecy, anti-reply; Monitoring: Standard-based dead peer detection (DPD) support, VPN monitoring; VPNs GRE, IP-in-IP, and MPLS |
High Availability Features | Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP)-IPv4 and IPv6; Stateful high availability: Dual box clustering; Active/passive; Active/active; Configuration synchronization; Firewall session synchronization; Device/link detection; In-Service Software Upgrade (ISSU); IP monitoring with route and interface failover; BFD monitoring; Chassis cluster HA and Multinode HA (MNHA) |
Bảo mật ứng dụng | Application visibility and control; Application QoS; Advanced/application policy-based routing (APBR); Application Quality of Experience (AppQoE); Application-based multipath routing; User-based firewall |
Phòng chống mối đe doạ | Intrusion prevention system; AI-predictive threat prevention; Antivirus; Antispam; Category/reputation-based URL filtering; SSL proxy/inspection; Protection from botnets (command and control); Adaptive enforcement based on GeoIP; Juniper Advanced Threat Prevention, a cloud-based SaaS offering to detect and block zero-day attacks; Adaptive threat profiling; Encrypted traffic insights; SecIntel threat intelligence; Juniper ATP virtual appliance, a distributed, on-premises advanced threat prevention solution to detect and block zero-day attacks |
Giao thức định tuyến | IPv4, IPv6, static routes, RIP v1/v2; OSPF/OSPF v3; BGP with route reflector; IS-IS; Encapsulation: VLAN, Point-to-Point Protocol over Ethernet (PPPoE); Virtual routers; Policy-based routing, source-based routing; EVPN-VXLAN (EVPN Type 5 route); Equal-cost multipath (ECMP) |
Tính năng QoS | Support for 802.1p, DiffServ code point (DSCP), EXP; Classification based on VLAN, data-link connection identifier (DLCI), interface, bundles, or multifield filters; Marking, policing, and shaping; Classification and scheduling; Weighted random early detection (WRED); Guaranteed and maximum bandwidth; Ingress traffic policing; Hierarchical shaping and policing; Virtual channels |
Tính năng chuyển mạch | ASIC-based Layer 2 forwarding; MAC address learning; VLAN addressing and integrated routing and bridging (IRB) support; Link aggregation and LACP; Link Layer Discovery Protocol (LLDP) and Link Layer Discovery Protocol-Media Endpoint Discovery (LLDP-MED); STP, RSTP, MSTP; Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); 802.1x authentication; MACsec |
Định tuyến nâng cao | MPLS (RSVP, LDP); Circuit cross-connect (CCC), translational cross-connect (TCC); L2/L2 MPLS VPN, pseudo-wires; Virtual private LAN service (VPLS), next-generation multicast VPN (NG-MVPN); MPLS traffic engineering and MPLS fast re-route |
Quản trị, tự động hoá, nhật ký | SSH, Telnet, SNMP-MIBS, Traps; Smart image download; Juniper CLI and Web UI, NetCONF, XML APIs, RMON; Juniper Networks Security Director Cloud; Python; Junos events, commit and OP scripts; Application and bandwidth usage reporting; Debug and troubleshooting tools |
Ghi chú của datasheet
- ¹ Nhóm Application Security Services và Threat Defense and Intelligence Services được cung cấp dưới dạng dịch vụ thuê bao bảo mật nâng cao (advanced security subscription licenses); tính năng Carrier-Grade NAT (CGNAT) áp dụng riêng cho SRX1600.
- ² Các chỉ số thông lượng tường lửa và IPsec VPN được đo bằng gói tin UDP theo phương pháp kiểm thử RFC2544.
- ³ Hiệu năng Next-generation firewall (NGFW) được đo khi bật đồng thời tường lửa, bảo mật ứng dụng (Application Security) và ngăn chặn xâm nhập (IPS).
- ⁴ Hiệu năng Secure Web Access Firewall được đo khi bật đồng thời tường lửa, Application Security, IPS, SecIntel và lọc URL (URL Filtering).
- ⁵ Hiệu năng Advanced Threat được đo khi bật đồng thời tường lửa, Application Security, IPS, SecIntel, lọc URL và chống mã độc (malware protection).
- Phương pháp TPS (Throughput performance): đo theo các phiên HTTP trung bình; phương pháp CPS: đo theo các phiên kết nối ngắn (short-lived sessions).
- Danh sách tính năng phần mềm giữ nguyên văn tiếng Anh theo datasheet để thuận tiện đối chiếu hồ sơ kỹ thuật.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Licensing and deployment
Datasheet SRX1600 (1000777-005-EN, 10/2024) dẫn thông tin đặt hàng sang trang How to Buy của Juniper. Bảng mã đặt hàng hệ thống và phụ kiện phần cứng dưới đây tổng hợp từ tài liệu phần cứng chính hãng SRX1600 Hardware Guide (bảng Parts List trang 54, mục Power System trang 25-28) và danh mục đặt hàng dòng SRX1600 của Juniper Networks.
Mã đặt hàng hệ thống
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
SRX1600-AC | Juniper SRX1600-AC - Hệ thống tường lửa Juniper SRX1600 cấu hình nguồn AC (16 cổng 1GbE RJ-45, 4 cổng 1/10GbE SFP+, 2 cổng 1/10/25GbE SFP28, 2 cổng 1GbE SFP HA, SSD 120 GB, bộ nguồn AC 450 W, dây nguồn, bộ gá rack 19 inch và phần mềm Junos Software Base). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
SRX1600-DC | Cấu hình nguồn DC - Hệ thống tường lửa Juniper SRX1600 cấu hình nguồn DC (kèm bộ nguồn DC, bộ gá rack 19 inch và Junos Software Base). |
SRX1600-CHAS | Khung máy dự phòng - Khung máy Juniper SRX1600 dự phòng kèm 3 mô-đun quạt (không kèm bộ nguồn PSU). |
JPSU-450W-AC | Bộ nguồn AC 450 W - Bộ nguồn AC 450 W thay nóng cho SRX1600 (dùng lắp nguồn thứ hai dự phòng 1+1 hoặc thay thế). |
JPSU-650W-DC-AFO | Bộ nguồn DC 650 W - Bộ nguồn DC thay nóng cho SRX1600, luồng gió từ mặt trước ra mặt sau (front-to-back). |
JNP-4P-TL-1RU-RMK | Bộ gá tủ rack 4 trụ 1U - Bộ thanh ray gá tủ rack 4 trụ 1RU lắp không cần dụng cụ cho SRX1600. |
Cơ chế cấp phép phần mềm trên SRX1600
- Junos Software Base (đi kèm hệ thống phần cứng): bao gồm đầy đủ tính năng tường lửa trạng thái (stateful firewall), NAT (bao gồm CGNAT), IPsec VPN, định tuyến (OSPF, BGP, IS-IS, Multicast), MPLS, chuyển mạch và tính sẵn sàng cao (Chassis Cluster HA / MNHA).
- Các gói thuê bao bảo mật nâng cao (S-SRX1600-...): mở rộng các dịch vụ nhận diện và kiểm soát ứng dụng (Application Security), ngăn chặn xâm nhập (IPS), lọc web (URL Filtering), chống mã độc đám mây (Juniper ATP Cloud), SecIntel và quản trị qua Juniper Mist WAN Assurance / Security Director Cloud theo kỳ hạn 1 năm, 3 năm hoặc 5 năm.
Lưu ý lắp đặt và vận hành
- Lắp đặt tủ rack và làm mát: sử dụng bộ thanh ray 4 trụ JNP-4P-TL-1RU-RMK đi kèm; đảm bảo luồng gió thông thoáng từ mặt trước ra mặt sau (front-to-back) và không che chắn 3 mô-đun quạt ở mặt sau.
- Cấp nguồn AC và tiếp đất: mỗi bộ nguồn AC 450 W (JPSU-450W-AC) hoạt động ở dải điện áp 100-127 VAC (5.5 A) hoặc 200-240 VAC (3 A), tần số 50-60 Hz; công suất tiêu thụ trung bình thực tế theo Hardware Guide là 137 W (tối đa 162 W). Khuyến nghị đấu nối cọc tiếp đất ở mặt sau khung máy và dùng hai nguồn AC cắm vào hai nhánh UPS độc lập khi lắp 2 PSU.
Tài liệu kỹ thuật
- Datasheet Juniper SRX1600 Firewall - mã tài liệu 1000777-005-EN, phát hành 10/2024 (6 trang, bản PDF lưu trong hồ sơ kỹ thuật NTCOM).
- Tài liệu phần cứng Juniper SRX1600 Hardware Guide - hướng dẫn lắp đặt, sơ đồ mặt trước/mặt sau, thông số nguồn AC/DC và danh mục linh kiện SRX1600 (106 trang): juniper.net/documentation
- Trang dòng sản phẩm tường lửa Juniper SRX Series - juniper.net
- Quản trị đám mây Juniper Security Director Cloud - juniper.net
- Vòng đời sản phẩm dòng SRX (Juniper End of Life) - support.juniper.net
- Hướng dẫn mua hàng và giấy phép Juniper - How to Buy
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

















