NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-10GE-LR module quang SFP+ 10GBASE-LR 10 km

Juniper EX-SFP-10GE-LR ảnh thật, cổng LC duplex và tem 740-021309

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-10GE-LR

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-10GE-LR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LR chính hãng, truyền 10 Gigabit Ethernet trên sợi đơn mode 9/125 µm tới 10 km, dùng cho đường trục 10G và kết nối switch lõi EX, QFX với tường lửa SRX.

Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LR module quang SFP+ 10GBASE-LR 10 km đầu nối Duplex LC PC/UPC.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-10GE-LR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LR chính hãng Juniper Networks, tốc độ 10 Gigabit Ethernet trên sợi đơn mode (SMF) 9/125 µm, cự ly tới 10 km, dải bước sóng 1260 nm to 1355 nm, đầu nối Duplex LC PC/UPC. Module dùng cho đường trục 10G giữa các toà nhà, giữa switch lõi Juniper EX, QFX và tường lửa SRX trong mạng campus và nhà máy.

Juniper EX-SFP-10GE-LR tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-10GE-LR (part number 740-021309) thuộc nhóm module quang chính hãng Juniper, được Juniper xác nhận tương thích trong công cụ Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, EX-SFP-10GE-LR được hỗ trợ trên các dòng switch EX2300, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4650-48Y, EX9204, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD và tường lửa SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100; danh sách đầy đủ kèm phiên bản Junos tối thiểu nằm ở tab Licensing and deployment.

Hiểu nhanh EX-SFP-10GE-LR bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 10GBASE-LR, kiểu module SFP+, tốc độ tín hiệu 10 Gbps, tuân thủ SFF-8431, SFF-8472, SFF-8432.
  • Cự ly 10 km trên SMF 9/125 µm.
  • Công suất quang: phát –8.2 dBm đến 0.5 dBm, thu -14.4 dBm đến 0.5 dBm; độ nhạy thu OMA -12.6 dBm.
  • Giám sát quang số (DOM): nhiệt độ module, điện áp nguồn, dòng phân cực laser, công suất phát và công suất thu.
  • Công suất tiêu thụ tối đa 1.0 W, nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C.
Juniper EX-SFP-10GE-LR ảnh thật, cổng LC duplex và tem 740-021309NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Đường trục 10G giữa các toà nhà

Nối switch lõi, switch phân phối EX2300, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F qua sợi đơn mode trong phạm vi 10 km.

Kết nối trung tâm dữ liệu với mạng campus

Cổng SFP+ của switch QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD dùng EX-SFP-10GE-LR cho tuyến 10G đơn mode ra ngoài phòng máy.

Cổng 10G của tường lửa SRX

Các dòng SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100 nhận EX-SFP-10GE-LR theo Juniper HCT cho tuyến quang 10G tới nhà cung cấp dịch vụ hoặc tới site khác.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Tuyến trên 10 km cần module 10G cự ly xa hơn của Juniper.
  • Module dùng cho sợi đơn mode; tuyến đa mode trong phòng máy dùng module 10GBASE-SR.
  • Nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C: tủ ngoài trời hoặc nhà xưởng nóng cần làm mát tủ.
  • Juniper HCT nêu mã Common Optic tương đương là SFPP-10G-LRT2-C; kiểm tra với nhà phân phối mã nào đang được cung cấp trước khi lập hồ sơ thầu.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).

Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper. Khả năng tương thích phụ thuộc model thiết bị và phiên bản Junos đang chạy; NTCOM kiểm tra lại theo cấu hình thực tế khi tư vấn.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-10GE-LR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-LR, truy cập ngày 23/10/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-10GE-LR

Thông tin chung


Part number (mã linh kiện)

740-021309

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP+

Tốc độ

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

Không

Chuẩn Ethernet

10GBASE-LR

Tuân thủ MSA

SFF-8431; SFF-8472; SFF-8432

Thông số quang


Bước sóng phát

1260 nm to 1355 nm

Dải bước sóng thu

1260 nm to 1355 nm

Tốc độ tín hiệu

10 Gbps

Công suất phát tối thiểu

–8.2 dBm

Công suất phát tối đa

0.5 dBm

Công suất thu tối thiểu

-14.4 dBm

Công suất thu tối đa

0.5 dBm

Độ nhạy thu OMA (tối đa)

-12.6 dBm

Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa)

-10.3 dBm

Cáp quang


Loại cáp

SMF

Lõi/vỏ sợi

9/125 µm

Băng thông modal hiệu dụng

Không áp dụng (sợi đơn mode)

Cự ly

10 km

Sợi phát

SMF

Giám sát


Hỗ trợ giám sát

Có

Giám sát quang số (DOM)

Có

Thông số giám sát DDM

Transceiver Temperature; Transceiver Supply Voltage; Tx Bias Current; Tx output power; Rx received optical power

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1.0 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Cơ khí


Chiều rộng

14 mm

Chiều cao

12.05 mm

Chiều dài

57.5 mm

Khối lượng

0.15 lb

Ghi chú nguồn số liệu

  • HCT ghi mục "Standards compliance" là "10GBASE-L" (thiếu chữ), trong khi khối thông số mang tiêu đề 10GBASE-LR và mô tả sản phẩm ghi "SFP+ LR Optics"; trang này ghi chuẩn 10GBASE-LR.
  • HCT ghi mục "Transmitter fibers" là "SMF" và khối lượng điển hình 0.15 lb; giá trị in nguyên văn theo HCT.
  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool, mục Specifications của mã này; HCT không ghi số hiệu phiên bản tài liệu.
  • Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.

Licensing and deployment

EX-SFP-10GE-LR là module quang, không cần giấy phép phần mềm. Danh sách dưới đây lấy từ Juniper HCT (chỉ giữ thiết bị chưa ngừng hỗ trợ theo HCT), cột lưu ý giữ nguyên văn tiếng Anh của hãng.

Mã đặt hàng

Mã

Mô tả của Juniper

Ghi chú

EX-SFP-10GE-LR

Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LR Optics

Part number 740-021309

SFPP-10G-LRT2-C

Mã Common Optic tương đương do HCT nêu

Xác nhận với nhà phân phối trước khi chào thay thế

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

-

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

-

EX5200

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S.

QFX5120-32C

Junos OS 19.1R1

Supported only on the 2 native SFP+ ports

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

-

QFX5120-48YM

Junos OS 20.4R1

-

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130-48C

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57

QFX5130-48CM

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57

QFX5210-64C

Junos OS 18.1R1

-

QFX5230-64CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5240-64QD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5241-64QD

Junos OS Evolved 23.4X100-D31

-

QFX5700E

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX10008

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

QFX10016

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX1500

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX1600

Junos OS 23.4R1

-

SRX2300

Junos OS 23.4R1

-

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4120

Junos OS 25.2R1

-

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4300

Junos OS 24.2R1

-

SRX4600

Junos OS 17.4R2

-

SRX4700

Junos OS 25.2R1

-

SRX5400

Junos OS 12.3X48-D10

Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10.

SRX5600

Junos OS 12.3X48-D10

Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10.

SRX5800

Junos OS 12.3X48-D10

Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10.

Lưu ý lắp đặt và cáp

  • Dùng dây nhảy quang đơn mode 9/125 µm đầu LC song công.
  • Không dùng module này trên sợi đa mode.
  • Module là thiết bị laser: không nhìn trực tiếp vào cổng quang khi module đang hoạt động; đậy nắp chống bụi khi chưa cắm dây.
  • Vệ sinh đầu nối LC trước khi cắm; đầu nối bẩn làm tăng suy hao và giảm cự ly.
  • Phiên bản Junos của thiết bị phải bằng hoặc mới hơn phiên bản ghi ở cột "Hỗ trợ từ phiên bản".

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-LR.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-LR: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 23/10/2026 mã này chưa có trong danh sách và HCT ghi chưa EoL.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo