Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-10GE-LR module quang SFP+ 10GBASE-LR 10 km

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-10GE-LR
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-10GE-LR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LR chính hãng, truyền 10 Gigabit Ethernet trên sợi đơn mode 9/125 µm tới 10 km, dùng cho đường trục 10G và kết nối switch lõi EX, QFX với tường lửa SRX.
Module quang Juniper EX-SFP-10GE-LR module quang SFP+ 10GBASE-LR 10 km đầu nối Duplex LC PC/UPC.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-10GE-LR là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-LR chính hãng Juniper Networks, tốc độ 10 Gigabit Ethernet trên sợi đơn mode (SMF) 9/125 µm, cự ly tới 10 km, dải bước sóng 1260 nm to 1355 nm, đầu nối Duplex LC PC/UPC. Module dùng cho đường trục 10G giữa các toà nhà, giữa switch lõi Juniper EX, QFX và tường lửa SRX trong mạng campus và nhà máy.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-10GE-LR (part number 740-021309) thuộc nhóm module quang chính hãng Juniper, được Juniper xác nhận tương thích trong công cụ Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, EX-SFP-10GE-LR được hỗ trợ trên các dòng switch EX2300, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4650-48Y, EX9204, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD và tường lửa SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100; danh sách đầy đủ kèm phiên bản Junos tối thiểu nằm ở tab Licensing and deployment.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 10GBASE-LR, kiểu module SFP+, tốc độ tín hiệu 10 Gbps, tuân thủ SFF-8431, SFF-8472, SFF-8432.
- Cự ly 10 km trên SMF 9/125 µm.
- Công suất quang: phát –8.2 dBm đến 0.5 dBm, thu -14.4 dBm đến 0.5 dBm; độ nhạy thu OMA -12.6 dBm.
- Giám sát quang số (DOM): nhiệt độ module, điện áp nguồn, dòng phân cực laser, công suất phát và công suất thu.
- Công suất tiêu thụ tối đa 1.0 W, nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Đường trục 10G giữa các toà nhà
Nối switch lõi, switch phân phối EX2300, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F qua sợi đơn mode trong phạm vi 10 km.
Kết nối trung tâm dữ liệu với mạng campus
Cổng SFP+ của switch QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD dùng EX-SFP-10GE-LR cho tuyến 10G đơn mode ra ngoài phòng máy.
Cổng 10G của tường lửa SRX
Các dòng SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100 nhận EX-SFP-10GE-LR theo Juniper HCT cho tuyến quang 10G tới nhà cung cấp dịch vụ hoặc tới site khác.
Lưu ý khi lựa chọn
- Tuyến trên 10 km cần module 10G cự ly xa hơn của Juniper.
- Module dùng cho sợi đơn mode; tuyến đa mode trong phòng máy dùng module 10GBASE-SR.
- Nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C: tủ ngoài trời hoặc nhà xưởng nóng cần làm mát tủ.
- Juniper HCT nêu mã Common Optic tương đương là SFPP-10G-LRT2-C; kiểm tra với nhà phân phối mã nào đang được cung cấp trước khi lập hồ sơ thầu.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).
Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper. Khả năng tương thích phụ thuộc model thiết bị và phiên bản Junos đang chạy; NTCOM kiểm tra lại theo cấu hình thực tế khi tư vấn.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-10GE-LR lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-10GE-LR, truy cập ngày 23/10/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-10GE-LR |
|---|---|
Thông tin chung | |
Part number (mã linh kiện) | 740-021309 |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | SFP+ |
Tốc độ | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | Không |
Chuẩn Ethernet | 10GBASE-LR |
Tuân thủ MSA | SFF-8431; SFF-8472; SFF-8432 |
Thông số quang | |
Bước sóng phát | 1260 nm to 1355 nm |
Dải bước sóng thu | 1260 nm to 1355 nm |
Tốc độ tín hiệu | 10 Gbps |
Công suất phát tối thiểu | –8.2 dBm |
Công suất phát tối đa | 0.5 dBm |
Công suất thu tối thiểu | -14.4 dBm |
Công suất thu tối đa | 0.5 dBm |
Độ nhạy thu OMA (tối đa) | -12.6 dBm |
Độ nhạy thu có nhiễu OMA (tối đa) | -10.3 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | SMF |
Lõi/vỏ sợi | 9/125 µm |
Băng thông modal hiệu dụng | Không áp dụng (sợi đơn mode) |
Cự ly | 10 km |
Sợi phát | SMF |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát | Có |
Giám sát quang số (DOM) | Có |
Thông số giám sát DDM | Transceiver Temperature; Transceiver Supply Voltage; Tx Bias Current; Tx output power; Rx received optical power |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1.0 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cơ khí | |
Chiều rộng | 14 mm |
Chiều cao | 12.05 mm |
Chiều dài | 57.5 mm |
Khối lượng | 0.15 lb |
Ghi chú nguồn số liệu
- HCT ghi mục "Standards compliance" là "10GBASE-L" (thiếu chữ), trong khi khối thông số mang tiêu đề 10GBASE-LR và mô tả sản phẩm ghi "SFP+ LR Optics"; trang này ghi chuẩn 10GBASE-LR.
- HCT ghi mục "Transmitter fibers" là "SMF" và khối lượng điển hình 0.15 lb; giá trị in nguyên văn theo HCT.
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool, mục Specifications của mã này; HCT không ghi số hiệu phiên bản tài liệu.
- Mọi giá trị công suất quang và cự ly là mức tối đa, tối thiểu theo đặc tả của hãng; cự ly thực tế phụ thuộc suy hao tuyến cáp, mối hàn và đầu nối.
Licensing and deployment
EX-SFP-10GE-LR là module quang, không cần giấy phép phần mềm. Danh sách dưới đây lấy từ Juniper HCT (chỉ giữ thiết bị chưa ngừng hỗ trợ theo HCT), cột lưu ý giữ nguyên văn tiếng Anh của hãng.
Mã đặt hàng
Mã | Mô tả của Juniper | Ghi chú |
|---|---|---|
EX-SFP-10GE-LR | Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LR Optics | Part number 740-021309 |
SFPP-10G-LRT2-C | Mã Common Optic tương đương do HCT nêu | Xác nhận với nhà phân phối trước khi chào thay thế |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1 | - |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | - |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | - |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | - |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX5200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Supported only on the 2 native SFP+ ports |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | - |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | SDD (SFP56-DD), SFP56, SFP28, SFP+ Optics are allowed in ports 0-47 and QSFPs are allowed in port 48-55, 10G SFP Optics only in Port 56,57 |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | - |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 23.4X100-D31 | - |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
QFX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | - |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | - |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | - |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | - |
SRX4600 | Junos OS 17.4R2 | - |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | - |
SRX5400 | Junos OS 12.3X48-D10 | Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10. |
SRX5600 | Junos OS 12.3X48-D10 | Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10. |
SRX5800 | Junos OS 12.3X48-D10 | Introduced release on SRX-MIC-10XG-SFPP: 12.3X48-D10.; Introduced release on SRX5K-MPC3-100G10G and SRX5K-MPC3-40G10G: 15.1X49-D10. |
Lưu ý lắp đặt và cáp
- Dùng dây nhảy quang đơn mode 9/125 µm đầu LC song công.
- Không dùng module này trên sợi đa mode.
- Module là thiết bị laser: không nhìn trực tiếp vào cổng quang khi module đang hoạt động; đậy nắp chống bụi khi chưa cắm dây.
- Vệ sinh đầu nối LC trước khi cắm; đầu nối bẩn làm tăng suy hao và giảm cự ly.
- Phiên bản Junos của thiết bị phải bằng hoặc mới hơn phiên bản ghi ở cột "Hỗ trợ từ phiên bản".
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-10GE-LR.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-10GE-LR: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 23/10/2026 mã này chưa có trong danh sách và HCT ghi chưa EoL.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















