NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-1GE-T module SFP đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 100m

Juniper EX-SFP-1GE-T mặt trước và nhãn 740-013111

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-1GE-T

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-1GE-T là module SFP đồng, bổ sung kết nối Ethernet RJ-45 cho thiết bị mạng Juniper. Sản phẩm hỗ trợ 10/100/1000 Mbps trên cáp Cat 5e với cự ly tối đa 100 m, phù hợp phòng máy và văn phòng.

Mô-đun thu phát Juniper Networks Juniper EX-SFP-1GE-T module SFP đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 100m loại sản phẩm: Copper (Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module), đầu nối mạng: 1 cổng RJ-45 hỗ trợ cáp xoắn đôi Cat 5e, chia cổng (breakout): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), giám sát quang số (DOM): không áp dụng do đây là module truyền dẫn điện qua cáp đồng RJ-45 (không sử dụng tia laser hay bước sóng quang).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-1GE-T là module SFP đồng chuẩn 1000BASE-T chính hãng Juniper Networks (part number 740-013111), hỗ trợ tốc độ truyền tín hiệu 10/100/1000 Mbps qua đầu nối RJ-45 trên cáp mạng đồng Cat 5e với cự ly tối đa 100 m. Module cho phép chuyển đổi linh hoạt khe cắm SFP trên switch Juniper EX Series, QFX Series, tường lửa SRX Series và router ACX/MX/PTX Series thành cổng Ethernet RJ-45 kết nối máy chủ, tường lửa và thiết bị mạng trong tủ rack.

Juniper EX-SFP-1GE-T tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-1GE-T (part number 740-013111, mã Common Optic tương đương SFP-1G-T-C) thuộc danh mục module thu phát SFP đồng (Copper) chính hãng của Juniper Networks, được công bố thông số và ma trận tương thích trên hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, sản phẩm đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), tương thích rộng rãi với 30 dòng switch EX/QFX, 18 dòng tường lửa SRX, thiết bị NFX250 và 30 dòng router ACX/MX/PTX.

Hiểu nhanh EX-SFP-1GE-T bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 1000BASE-T đa tốc độ: hỗ trợ tốc độ truyền tín hiệu 10/100/1000 Mbps (Gigabit Ethernet) trên một cổng SFP duy nhất.
  • Cự ly 100 m trên cáp Cat 5e: tận dụng hạ tầng cáp đồng xoắn đôi sẵn có trong phòng máy và văn phòng mà không cần đi lại tuyến cáp quang.
  • Đầu nối RJ-45 tiêu chuẩn: tích hợp lẫy khoá gập (bail latch) giúp tháo lắp nhanh và cố định chắc chắn trong khe cắm SFP.
  • Tiêu thụ điện năng thấp: công suất tiêu thụ tối đa 1 W, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C.
  • Cắm nóng (hot-pluggable): cho phép lắp đặt hoặc thay thế trực tiếp trên switch, tường lửa và router Juniper mà không làm gián đoạn dịch vụ.
Juniper EX-SFP-1GE-T mặt trước và nhãn 740-013111NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper EX-SFP-1GE-T có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP chắc chắn. Đầu phía trước bố trí ổ cắm mạng đồng RJ-45 kèm lẫy khoá gập màu vàng đồng; đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện kết nối trực tiếp vào khe SFP của thiết bị mạng Juniper.

Cấu hình cổng

  • Loại sản phẩm: Copper (Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module).
  • Đầu nối mạng: 1 cổng RJ-45 hỗ trợ cáp xoắn đôi Cat 5e.
  • Chia cổng (breakout): không hỗ trợ (Breakout Capable: No).
  • Giám sát quang số (DOM): không áp dụng do đây là module truyền dẫn điện qua cáp đồng RJ-45 (không sử dụng tia laser hay bước sóng quang).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kiểu module (Form Factor): SFP, lắp vừa mọi khe cắm SFP 1G hoặc SFP+ hỗ trợ lùi về 1G trên thiết bị Juniper.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ hoạt động: 0° C to 70° C.
  • Nhiệt độ lưu kho: -40° C to 85° C.
Juniper EX-SFP-1GE-T góc nhìn 3/4 cổng đồng RJ-45 và lẫy khoá vàng đồng (ảnh thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Mở rộng cổng đồng RJ-45 trên switch toàn cổng quang hoặc cổng uplink SFP

Khi triển khai các dòng switch tập trung sợi quang như EX4100-H-24F, EX4300-32F, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y hoặc tận dụng khe uplink SFP trên EX2300, EX3400, EX4100, EX4400, quản trị viên có thể cắm EX-SFP-1GE-T để lấy thêm cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps kết nối trực tiếp tới máy chủ, bộ lưu trữ NAS hoặc thiết bị quản trị trong cùng tủ rack.

Kết nối đường WAN/LAN đồng trên tường lửa SRX và router ACX/MX

Lắp trên khe SFP của tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4700 hoặc các dòng router ACX7024, ACX710, MX204, MX304 để giao tiếp bằng cáp đồng Cat 5e với thiết bị CPE của nhà mạng, bộ cân bằng tải hoặc cụm switch lõi ở cự ly tới 100 m.

Kết nối cổng quản trị và thiết bị 1G trong trung tâm dữ liệu QFX

Sử dụng trên các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5200-32C và QFX10002/10008/10016 để bổ sung cổng đồng Gigabit Ethernet kết nối tới mạng quản trị (Out-of-Band Management) hoặc thiết bị bảo mật trong phòng máy.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Cự ly và môi trường truyền dẫn: EX-SFP-1GE-T truyền tín hiệu điện trên cáp đồng Cat 5e tối đa 100 m. Nếu cần đi cáp quang đa mode (MMF) tới 550 m để chống nhiễu điện từ hoặc nối giữa các tầng, hãy chọn Juniper EX-SFP-1GE-SX (1000BASE-SX, 550 m); nếu đi cáp quang đơn mode (SMF) tới 10 km, chọn Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km).
  • Mã Common Optic tương đương: trên Juniper HCT, mã EX-SFP-1GE-T (part number 740-013111) có mã Common Optic tương đương là SFP-1G-T-C. Cần đối chiếu đúng mã đặt hàng yêu cầu trong hồ sơ dự án.
  • Lưu ý chế độ tốc độ trên từng dòng máy: một số dòng thiết bị trung tâm dữ liệu hoặc cổng đặc thù (như QFX5110, QFX5120-48Y, EX4650-48Y hoặc cổng tốc độ cố định 1000BASE-T trên EX4400/EX4100) có quy định riêng về tự động đàm phán (autonegotiation) hoặc chỉ chạy ở 1000 Mbps; vui lòng kiểm tra bảng tương thích chi tiết ở tab Licensing and deployment.

Tiêu chí phân biệt và lựa chọn giữa các dòng module SFP theo hạ tầng cáp và khoảng cách, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số kỹ thuật chi tiết xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích theo phiên bản Junos xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng cáp mạng và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-1GE-T lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-T, truy cập ngày 04/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-1GE-T

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

EX-SFP-1GE-T

Mô tả (Description)

Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module

Part number (mã linh kiện)

740-013111

Mã Common Optic tương đương

SFP-1G-T-C

Loại sản phẩm (Product Type)

Copper

Kiểu module (Form Factor)

SFP

Tốc độ (Speed)

Gigabit Ethernet

Đầu nối (Connector)

RJ-45

Chia cổng (Breakout Capable)

No

Chuẩn truyền dẫn (Standard)

1000BASE-T

Truyền dẫn và cáp (1000BASE-T)


Tốc độ tín hiệu mỗi làn

10/100/1000 Mbps

Loại cáp (Cable type)

Cat 5e

Cự ly tối đa (Distance)

100 m

Giám sát quang số (DOM)

Không áp dụng (module đồng RJ-45, HCT ghi: -)

Nguồn điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

-40° C to 85° C

Licensing and deployment

Module SFP đồng Juniper EX-SFP-1GE-T không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Common Optic

Mô tả

EX-SFP-1GE-T

740-013111

SFP-1G-T-C

Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3200

Junos OS 9.0R1

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

Not supported on SFP/SFP+ Virtual Chassis ports (VCPs).

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

Not supported on SFP/SFP+ Virtual Chassis ports (VCPs).

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-32F switches-Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later EX4300-32F-S switches-Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4400

Junos OS 21.1R1

Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S.

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S.

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S.

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S.

EX4600

Supported

-

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

10M/100M speed is not supported

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

QFX5100

Supported

Supported in the SFP+ ports on QFX5100-48S and QFX5100-96S models. Supported only in the management SFP ports on QFX5100-24Q, QFX5100-24Q-AA and QFX5100-48T models.

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S.

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

10M/100M speed is not supported. Autonegotiation is not supported.

QFX5200-32C

Junos OS 15.1X53-D30

Only supported in the management Ethernet port

QFX10002

Supported

Only supported in the management Ethernet port

QFX10008

Junos OS 15.1X53-D30

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

QFX10016

Junos OS 15.1X53-D61

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

Tường lửa SRX Series và thiết bị NFX tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX220

Supported

-

SRX300

Supported

-

SRX320

Supported

-

SRX340

Supported

-

SRX345

Supported

-

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX550

Supported

-

SRX550 HM

Supported

-

SRX1600

Junos OS 23.4R1

Not supported on HA ports.

SRX2300

Junos OS 23.4R1

Not supported on HA ports.

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

The SRX4100 Services Gateway supports only 1000 Mbps speed on EX-SFP-1GE-T; 10-Mbps and 100-Mbps speeds are not supported. Not supported at HA (CTL) Links.

SRX4120

Junos OS 25.2R1

Not supported on HA ports.

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

The SRX4200 Services Gateway supports only 1000 Mbps speed on EX-SFP-1GE-T; 10-Mbps and 100-Mbps speeds are not supported.

SRX4300

Junos OS 24.2R1

Not supported on HA ports.

SRX4700

Junos OS 24.4R1

-

SRX5400

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5600

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5800

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX710

Junos OS 23.1R1

ACX710 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported.

ACX5000

Supported

-

ACX5448

Junos OS 18.4R2

At present, ACX5448 routers support only 100-Mbps and 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). Note that 100-Mbps speed is supported only from ports xe-0/0/24 through xe-0/0/47.

ACX7020

Junos OS Evolved 25.2R1

-

ACX7024

Junos OS 23.1R1

ACX7024 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported.

ACX7024X

Junos OS 23.1R1

ACX7024 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported.

ACX7332

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7348

Junos OS Evolved 23.4R1

-

ACX7509

Junos OS Evolved 22.4R1

ACX7509 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported.

MX5

Junos OS 13.2R2

-

MX10

Junos OS 13.2R2

-

MX40

Junos OS 13.2R2

-

MX80

Junos OS 13.2R2

-

MX104

Junos OS 13.2R2

-

MX150

Junos OS 17.3R1

-

MX204

Junos OS 18.3R1

10M and 100M modes are not supported, only 1G mode is supported

MX240

Junos OS 24.2R1

-

MX301

Junos OS 25.4R1

Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter.

MX301-M

Junos OS 26.2R1

-

MX480

Junos OS 24.2R1

-

MX960

Junos OS 24.2R1

-

MX2008

Junos OS 15.1F7

-

MX2010

Junos OS 24.2R1

-

MX2020

Junos OS 24.2R1

-

MX10004

Junos OS 22.3R1

-

MX10008

Junos OS 21.2R1

-

MX10016

Junos OS 21.2R1

-

PTX1000

Junos OS 18.4R1

-

PTX10008

Junos OS 18.4R1

-

PTX10016

Junos OS 18.4R1

-

Lưu ý lắp đặt và đấu nối cáp

  • Sử dụng cáp mạng đồng xoắn đôi đạt chuẩn Cat 5e trở lên (Cat 5e, Cat 6, Cat 6A) với đầu bấm RJ-45 tiêu chuẩn, chiều dài tuyến cáp không vượt quá 100 m.
  • Khi tháo module khỏi khe SFP, cần mở lẫy khoá gập (bail latch) về phía trước rồi kéo nhẹ module ra, không nắm giật trực tiếp vào dây cáp mạng RJ-45.
  • Trên các dòng switch hoặc card mạng chỉ hỗ trợ tốc độ cố định 1000 Mbps (như một số khe uplink SFP+), cần đảm bảo thiết bị đầu đối diện cũng chạy ở chế độ 1000BASE-T.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-T.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-T: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-013111 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module thu phát chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: tra cứu thông báo vòng đời dòng module thu phát Juniper, support.juniper.net. Ngày 04/11/2026 mã EX-SFP-1GE-T ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo