Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-1GE-T module SFP đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 100m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-1GE-T
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-1GE-T là module SFP đồng, bổ sung kết nối Ethernet RJ-45 cho thiết bị mạng Juniper. Sản phẩm hỗ trợ 10/100/1000 Mbps trên cáp Cat 5e với cự ly tối đa 100 m, phù hợp phòng máy và văn phòng.
Mô-đun thu phát Juniper Networks Juniper EX-SFP-1GE-T module SFP đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 100m loại sản phẩm: Copper (Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module), đầu nối mạng: 1 cổng RJ-45 hỗ trợ cáp xoắn đôi Cat 5e, chia cổng (breakout): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), giám sát quang số (DOM): không áp dụng do đây là module truyền dẫn điện qua cáp đồng RJ-45 (không sử dụng tia laser hay bước sóng quang).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-1GE-T là module SFP đồng chuẩn 1000BASE-T chính hãng Juniper Networks (part number 740-013111), hỗ trợ tốc độ truyền tín hiệu 10/100/1000 Mbps qua đầu nối RJ-45 trên cáp mạng đồng Cat 5e với cự ly tối đa 100 m. Module cho phép chuyển đổi linh hoạt khe cắm SFP trên switch Juniper EX Series, QFX Series, tường lửa SRX Series và router ACX/MX/PTX Series thành cổng Ethernet RJ-45 kết nối máy chủ, tường lửa và thiết bị mạng trong tủ rack.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-1GE-T (part number 740-013111, mã Common Optic tương đương SFP-1G-T-C) thuộc danh mục module thu phát SFP đồng (Copper) chính hãng của Juniper Networks, được công bố thông số và ma trận tương thích trên hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, sản phẩm đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), tương thích rộng rãi với 30 dòng switch EX/QFX, 18 dòng tường lửa SRX, thiết bị NFX250 và 30 dòng router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 1000BASE-T đa tốc độ: hỗ trợ tốc độ truyền tín hiệu 10/100/1000 Mbps (Gigabit Ethernet) trên một cổng SFP duy nhất.
- Cự ly 100 m trên cáp Cat 5e: tận dụng hạ tầng cáp đồng xoắn đôi sẵn có trong phòng máy và văn phòng mà không cần đi lại tuyến cáp quang.
- Đầu nối RJ-45 tiêu chuẩn: tích hợp lẫy khoá gập (bail latch) giúp tháo lắp nhanh và cố định chắc chắn trong khe cắm SFP.
- Tiêu thụ điện năng thấp: công suất tiêu thụ tối đa 1 W, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C.
- Cắm nóng (hot-pluggable): cho phép lắp đặt hoặc thay thế trực tiếp trên switch, tường lửa và router Juniper mà không làm gián đoạn dịch vụ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper EX-SFP-1GE-T có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP chắc chắn. Đầu phía trước bố trí ổ cắm mạng đồng RJ-45 kèm lẫy khoá gập màu vàng đồng; đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện kết nối trực tiếp vào khe SFP của thiết bị mạng Juniper.
Cấu hình cổng
- Loại sản phẩm: Copper (Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module).
- Đầu nối mạng: 1 cổng RJ-45 hỗ trợ cáp xoắn đôi Cat 5e.
- Chia cổng (breakout): không hỗ trợ (Breakout Capable: No).
- Giám sát quang số (DOM): không áp dụng do đây là module truyền dẫn điện qua cáp đồng RJ-45 (không sử dụng tia laser hay bước sóng quang).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kiểu module (Form Factor): SFP, lắp vừa mọi khe cắm SFP 1G hoặc SFP+ hỗ trợ lùi về 1G trên thiết bị Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ hoạt động: 0° C to 70° C.
- Nhiệt độ lưu kho: -40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Mở rộng cổng đồng RJ-45 trên switch toàn cổng quang hoặc cổng uplink SFP
Khi triển khai các dòng switch tập trung sợi quang như EX4100-H-24F, EX4300-32F, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y hoặc tận dụng khe uplink SFP trên EX2300, EX3400, EX4100, EX4400, quản trị viên có thể cắm EX-SFP-1GE-T để lấy thêm cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps kết nối trực tiếp tới máy chủ, bộ lưu trữ NAS hoặc thiết bị quản trị trong cùng tủ rack.
Kết nối đường WAN/LAN đồng trên tường lửa SRX và router ACX/MX
Lắp trên khe SFP của tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4700 hoặc các dòng router ACX7024, ACX710, MX204, MX304 để giao tiếp bằng cáp đồng Cat 5e với thiết bị CPE của nhà mạng, bộ cân bằng tải hoặc cụm switch lõi ở cự ly tới 100 m.
Kết nối cổng quản trị và thiết bị 1G trong trung tâm dữ liệu QFX
Sử dụng trên các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5200-32C và QFX10002/10008/10016 để bổ sung cổng đồng Gigabit Ethernet kết nối tới mạng quản trị (Out-of-Band Management) hoặc thiết bị bảo mật trong phòng máy.
Lưu ý khi lựa chọn
- Cự ly và môi trường truyền dẫn: EX-SFP-1GE-T truyền tín hiệu điện trên cáp đồng Cat 5e tối đa 100 m. Nếu cần đi cáp quang đa mode (MMF) tới 550 m để chống nhiễu điện từ hoặc nối giữa các tầng, hãy chọn Juniper EX-SFP-1GE-SX (1000BASE-SX, 550 m); nếu đi cáp quang đơn mode (SMF) tới 10 km, chọn Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km).
- Mã Common Optic tương đương: trên Juniper HCT, mã EX-SFP-1GE-T (part number 740-013111) có mã Common Optic tương đương là SFP-1G-T-C. Cần đối chiếu đúng mã đặt hàng yêu cầu trong hồ sơ dự án.
- Lưu ý chế độ tốc độ trên từng dòng máy: một số dòng thiết bị trung tâm dữ liệu hoặc cổng đặc thù (như QFX5110, QFX5120-48Y, EX4650-48Y hoặc cổng tốc độ cố định 1000BASE-T trên EX4400/EX4100) có quy định riêng về tự động đàm phán (autonegotiation) hoặc chỉ chạy ở 1000 Mbps; vui lòng kiểm tra bảng tương thích chi tiết ở tab Licensing and deployment.
Tiêu chí phân biệt và lựa chọn giữa các dòng module SFP theo hạ tầng cáp và khoảng cách, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật chi tiết xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích theo phiên bản Junos xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng cáp mạng và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-1GE-T lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-T, truy cập ngày 04/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-1GE-T |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | EX-SFP-1GE-T |
Mô tả (Description) | Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module |
Part number (mã linh kiện) | 740-013111 |
Mã Common Optic tương đương | SFP-1G-T-C |
Loại sản phẩm (Product Type) | Copper |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ (Speed) | Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | RJ-45 |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn truyền dẫn (Standard) | 1000BASE-T |
Truyền dẫn và cáp (1000BASE-T) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 10/100/1000 Mbps |
Loại cáp (Cable type) | Cat 5e |
Cự ly tối đa (Distance) | 100 m |
Giám sát quang số (DOM) | Không áp dụng (module đồng RJ-45, HCT ghi: -) |
Nguồn điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | -40° C to 85° C |
Licensing and deployment
Module SFP đồng Juniper EX-SFP-1GE-T không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Common Optic | Mô tả |
|---|---|---|---|
EX-SFP-1GE-T | 740-013111 | SFP-1G-T-C | Small Form Factor Pluggable 10/100/1000 Copper Transceiver Module |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Not supported on SFP/SFP+ Virtual Chassis ports (VCPs). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Not supported on SFP/SFP+ Virtual Chassis ports (VCPs). |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1 | - |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-32F switches-Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later EX4300-32F-S switches-Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S. |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S. |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S. |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Optical transceivers operate only at 1Gb/s specifically with EX4400-EM-4S. |
EX4600 | Supported | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | 10M/100M speed is not supported |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
QFX5100 | Supported | Supported in the SFP+ ports on QFX5100-48S and QFX5100-96S models. Supported only in the management SFP ports on QFX5100-24Q, QFX5100-24Q-AA and QFX5100-48T models. |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | 10M/100M speed is not supported. Autonegotiation is not supported. |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Only supported in the management Ethernet port |
QFX10002 | Supported | Only supported in the management Ethernet port |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q. |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q. |
Tường lửa SRX Series và thiết bị NFX tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Supported | - |
SRX300 | Supported | - |
SRX320 | Supported | - |
SRX340 | Supported | - |
SRX345 | Supported | - |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX550 | Supported | - |
SRX550 HM | Supported | - |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Not supported on HA ports. |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Not supported on HA ports. |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | The SRX4100 Services Gateway supports only 1000 Mbps speed on EX-SFP-1GE-T; 10-Mbps and 100-Mbps speeds are not supported. Not supported at HA (CTL) Links. |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Not supported on HA ports. |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | The SRX4200 Services Gateway supports only 1000 Mbps speed on EX-SFP-1GE-T; 10-Mbps and 100-Mbps speeds are not supported. |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Not supported on HA ports. |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | - |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 23.1R1 | ACX710 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported. |
ACX5000 | Supported | - |
ACX5448 | Junos OS 18.4R2 | At present, ACX5448 routers support only 100-Mbps and 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). Note that 100-Mbps speed is supported only from ports xe-0/0/24 through xe-0/0/47. |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | - |
ACX7024 | Junos OS 23.1R1 | ACX7024 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported. |
ACX7024X | Junos OS 23.1R1 | ACX7024 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported. |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | - |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.4R1 | ACX7509 only supports 1-Gbps speeds on Tri-Rate Copper SFP optics (740-013111). 100Mbps and 10Mbps sub-speeds are not supported. |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | - |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | - |
MX204 | Junos OS 18.3R1 | 10M and 100M modes are not supported, only 1G mode is supported |
MX240 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Use MAM1Q00A-QSA28 QSA adapter. |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | - |
MX480 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX960 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | - |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | - |
MX10004 | Junos OS 22.3R1 | - |
MX10008 | Junos OS 21.2R1 | - |
MX10016 | Junos OS 21.2R1 | - |
PTX1000 | Junos OS 18.4R1 | - |
PTX10008 | Junos OS 18.4R1 | - |
PTX10016 | Junos OS 18.4R1 | - |
Lưu ý lắp đặt và đấu nối cáp
- Sử dụng cáp mạng đồng xoắn đôi đạt chuẩn Cat 5e trở lên (Cat 5e, Cat 6, Cat 6A) với đầu bấm RJ-45 tiêu chuẩn, chiều dài tuyến cáp không vượt quá 100 m.
- Khi tháo module khỏi khe SFP, cần mở lẫy khoá gập (bail latch) về phía trước rồi kéo nhẹ module ra, không nắm giật trực tiếp vào dây cáp mạng RJ-45.
- Trên các dòng switch hoặc card mạng chỉ hỗ trợ tốc độ cố định 1000 Mbps (như một số khe uplink SFP+), cần đảm bảo thiết bị đầu đối diện cũng chạy ở chế độ 1000BASE-T.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-T.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-T: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-013111 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module thu phát chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: tra cứu thông báo vòng đời dòng module thu phát Juniper, support.juniper.net. Ngày 04/11/2026 mã EX-SFP-1GE-T ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















