NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper EX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX đa mode 550m

Juniper EX-SFP-1GE-SX mặt trước (740-011613)

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

EX-SFP-1GE-SX

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper EX-SFP-1GE-SX là module quang SFP 1000BASE-SX dùng cho kết nối Gigabit Ethernet nội bộ trên switch và tường lửa Juniper. Sản phẩm hỗ trợ cáp quang đa mode, cự ly tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và giám sát quang số DOM.

Module quang Juniper Networks Juniper EX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX đa mode 550m có đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 cổng phát TX và 1 cổng thu RX song công), màu cần khoá (bail latch): Black (màu đen) giúp nhận diện nhanh chuẩn 1000BASE-SX bước sóng 850 nm, chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper EX-SFP-1GE-SX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-SX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011613), tốc độ Gigabit Ethernet trên sợi quang đa mode (MMF) ở dải bước sóng 770 nm to 860 nm, đầu nối Duplex LC PC/UPC, cự ly tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3. Module dùng cho kết nối quang 1G nội bộ giữa các switch Juniper EX Series, QFX Series và tường lửa SRX Series trong tủ mạng, phòng máy và giữa các tầng trong toà nhà.

Juniper EX-SFP-1GE-SX tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

EX-SFP-1GE-SX (part number 740-011613, mã Common Optic tương đương SFP-1G-SX-C) thuộc nhóm module quang SFP Gigabit Ethernet chính hãng của Juniper Networks, được xác nhận tương thích trong hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ rộng rãi trên các dòng switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, QFX5110, QFX5120 và tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300.

Hiểu nhanh EX-SFP-1GE-SX bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 1000BASE-SX, tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps, chuẩn module SFP tuân thủ INF-8074i và IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.
  • Cự ly tới 550 m trên cáp đa mode (MMF): đạt 220 m trên sợi 62.5 µm FDDI, 275 m trên sợi 62.5 µm OM1, 500 m trên sợi 50 µm OM3 và 550 m trên sợi 50 µm OM2/OM4.
  • Công suất quang ổn định: công suất phát từ -9.5 dBm đến -3 dBm, công suất thu từ -17 dBm đến 0 dBm.
  • Giám sát quang số (DOM): hỗ trợ theo dõi công suất phát (Tx power), công suất thu (Rx power), dòng phân cực laser, nhiệt độ vỏ và điện áp nguồn theo SFF-8472.
  • Dải nhiệt độ mở rộng -10° C to 85° C, công suất tiêu thụ tối đa 1 W.
Juniper EX-SFP-1GE-SX mặt trước (740-011613)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper EX-SFP-1GE-SX có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC cùng cần khoá gập (bail latch) màu đen và đầu sau là chân cắm mạch điện vào khe SFP của switch hoặc tường lửa.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 cổng phát TX và 1 cổng thu RX song công).
  • Màu cần khoá (bail latch): Black (màu đen) giúp nhận diện nhanh chuẩn 1000BASE-SX bước sóng 850 nm.
  • Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Kích thước ngoài (Rộng x Dài x Cao): 13.4 mm x 55.5 mm x 8.5 mm theo công bố trên Juniper HCT.
  • Trọng lượng: 0.15 lb, nhỏ gọn và lắp đặt mật độ cao trên các dòng switch 24 hoặc 48 cổng SFP.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, lấy nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
  • Dải nhiệt độ hoạt động: -10° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho từ -40° C to 85° C.
Juniper EX-SFP-1GE-SX mặt sườn nhãn 740-011613 Rev 02 SX (ảnh thật)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Đường uplink 1G giữa switch tầng và switch phân phối

Nối cổng uplink SFP của các switch truy nhập Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F hoặc EX4400 về switch lõi qua tuyến cáp quang đa mode OM2/OM3/OM4 đi trong trục kỹ thuật của toà nhà (dưới 500 m - 550 m).

Kết nối tường lửa chi nhánh SRX Series

Lắp trên cổng SFP 1G của tường lửa Juniper SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380 hoặc SRX1500/SRX1600/SRX2300 để kết nối quang nội bộ với switch core hoặc cụm máy chủ DMZ trong phòng máy.

Kết nối cổng quản trị hoặc cổng 1G trên switch QFX

Dùng trên các cổng SFP/SFP+ của dòng switch trung tâm dữ liệu QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD khi cần giao tiếp 1000BASE-SX với các thiết bị thế hệ trước trong tủ rack.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Loại sợi quang: EX-SFP-1GE-SX chỉ dùng cho cáp quang đa mode (MMF 50 µm hoặc 62.5 µm) với cự ly tối đa 550 m. Nếu tuyến cáp là sợi đơn mode (SMF) hoặc dài tới 10 km, cần chọn mã Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km).
  • Tốc độ cổng: module hoạt động ở tốc độ 1 Gigabit Ethernet (1.25 Gbps). Với đường trục 10 Gigabit trên cáp đa mode, chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR, 300 m).
  • Mã Common Optic tương đương: Juniper HCT ghi nhận mã Common Optic tương đương là SFP-1G-SX-C (dùng chung giữa các dòng EX, QFX, SRX). Khi lập hồ sơ thầu hoặc đặt hàng bổ sung, cần đối chiếu đúng mã đặt hàng yêu cầu.
  • Lưu ý tự động đàm phán (Autonegotiation) trên QFX: theo ghi chú của Juniper HCT, khi cắm module SFP 1G vào một số dòng QFX5110/QFX5120, tính năng autonegotiation không được hỗ trợ và cần cấu hình khớp với đầu đối diện.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của EX-SFP-1GE-SX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-SX, truy cập ngày 02/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper EX-SFP-1GE-SX

Thông tin chung


Part number (mã linh kiện)

740-011613

Loại sản phẩm

Optical Transceiver

Kiểu module

SFP

Tốc độ

Gigabit Ethernet

Đầu nối

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (breakout)

Không

Chuẩn Ethernet

1000BASE-SX

Thông số quang


Công suất phát tối thiểu

-9.5 dBm

Công suất phát tối đa

-3 dBm

Công suất thu tối thiểu

-21 dBm

Công suất thu tối đa

0 dBm

Giám sát quang số (DOM)

Có

Nguồn điện, nhiệt độ và cơ khí


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

-10° C to 85° C

Nhiệt độ lưu kho

-40° C to 85° C

Kích thước (Rộng x Dài x Cao)

13.4 mm x 55.5 mm x 8.5 mm

Khối lượng

0.15 lb

Cự ly theo loại cáp quang đa mode

Theo bảng Cabling trên Juniper HCT cho chuẩn 1000BASE-SX:

Loại cáp

Cỡ lõi

Cấp sợi quang

Băng thông mode hiệu dụng

Cự ly tối đa

MMF

62.5 µm

FDDI

160 MHz x km

220 m

MMF

62.5 µm

OM1

200 MHz x km

275 m

MMF

50 µm

-

400 MHz x km

500 m

MMF

50 µm

OM2

500 MHz x km

550 m

MMF

50 µm

OM3

2000 MHz x km

500 m

MMF

50 µm

OM4

4700 MHz x km

550 m

Licensing and deployment

Module quang Juniper EX-SFP-1GE-SX không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Common Optic

Mô tả

EX-SFP-1GE-SX

740-011613

SFP-1G-SX-C

Small Form Factor Pluggable 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics

Switch EX Series và QFX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300-C

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R2

-

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

-

EX4000

Junos OS 24.4R1

-

EX4100

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

-

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

-

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1

-

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

-

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later

EX4400

Junos OS 21.1R1

-

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

-

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

-

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

-

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

-

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX4650-48Y

Junos OS 18.3R1

-

EX5200

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

EX9204

Junos OS 12.3R2

-

EX9208

Junos OS 12.3R2

-

EX9214

Junos OS 12.3R2

-

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48Y

Junos OS 18.3R1

Autonegotiation is not supported.

QFX5120-48YM

Junos OS 22.4R1

Autonegotiation is not supported.

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

-

QFX5200-32C

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Only supported in the management Ethernet port

QFX5700

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

QFX5700E

Junos OS Evolved 25.2R1

Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes

QFX10008

Junos OS 15.1X53-D30

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

QFX10016

Junos OS 15.1X53-D61

Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q.

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX300

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX320

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX340

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX345

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

-

SRX380

Junos OS 20.1R1

-

SRX1500

Junos OS 15.1X49-D30

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX1600

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX2300

Junos OS 23.4R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4100

Junos OS 15.1X49-D65

Not supported at HA (CTL) Links.

SRX4120

Junos OS 25.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4200

Junos OS 15.1X49-D65

-

SRX4300

Junos OS 24.2R1

Supported on both revenue and HA ports.

SRX4600

Junos OS 18.1R1

-

SRX4700

Junos OS 25.2R1

-

SRX5400

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5600

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

SRX5800

Junos OS 12.1X47-D10

Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10

Lưu ý lắp đặt và cáp

  • Sử dụng dây nhảy quang đa mode (50/125 µm OM2/OM3/OM4 hoặc 62.5/125 µm OM1/FDDI) đầu nối LC/PC hoặc LC/UPC song công.
  • Không nhìn trực tiếp vào đầu phát laser khi module đang cấp nguồn; luôn đậy nắp chống bụi khi chưa đấu dây nhảy.
  • Vệ sinh đầu nối quang LC trước khi cắm vào module để tránh suy hao công suất quang.

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-SX.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-SX: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 02/11/2026 mã EX-SFP-1GE-SX ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo