Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper EX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX đa mode 550m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX-SFP-1GE-SX
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX-SFP-1GE-SX là module quang SFP 1000BASE-SX dùng cho kết nối Gigabit Ethernet nội bộ trên switch và tường lửa Juniper. Sản phẩm hỗ trợ cáp quang đa mode, cự ly tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và giám sát quang số DOM.
Module quang Juniper Networks Juniper EX-SFP-1GE-SX module quang SFP 1000BASE-SX đa mode 550m có đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 cổng phát TX và 1 cổng thu RX song công), màu cần khoá (bail latch): Black (màu đen) giúp nhận diện nhanh chuẩn 1000BASE-SX bước sóng 850 nm, chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper EX-SFP-1GE-SX là module quang SFP chuẩn 1000BASE-SX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011613), tốc độ Gigabit Ethernet trên sợi quang đa mode (MMF) ở dải bước sóng 770 nm to 860 nm, đầu nối Duplex LC PC/UPC, cự ly tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3. Module dùng cho kết nối quang 1G nội bộ giữa các switch Juniper EX Series, QFX Series và tường lửa SRX Series trong tủ mạng, phòng máy và giữa các tầng trong toà nhà.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
EX-SFP-1GE-SX (part number 740-011613, mã Common Optic tương đương SFP-1G-SX-C) thuộc nhóm module quang SFP Gigabit Ethernet chính hãng của Juniper Networks, được xác nhận tương thích trong hệ thống Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), hỗ trợ rộng rãi trên các dòng switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, QFX5110, QFX5120 và tường lửa SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Chuẩn 1000BASE-SX, tốc độ tín hiệu 1.25 Gbps, chuẩn module SFP tuân thủ INF-8074i và IEEE Std 802.3-2018, Clause 38.
- Cự ly tới 550 m trên cáp đa mode (MMF): đạt 220 m trên sợi 62.5 µm FDDI, 275 m trên sợi 62.5 µm OM1, 500 m trên sợi 50 µm OM3 và 550 m trên sợi 50 µm OM2/OM4.
- Công suất quang ổn định: công suất phát từ -9.5 dBm đến -3 dBm, công suất thu từ -17 dBm đến 0 dBm.
- Giám sát quang số (DOM): hỗ trợ theo dõi công suất phát (Tx power), công suất thu (Rx power), dòng phân cực laser, nhiệt độ vỏ và điện áp nguồn theo SFF-8472.
- Dải nhiệt độ mở rộng -10° C to 85° C, công suất tiêu thụ tối đa 1 W.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper EX-SFP-1GE-SX có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC cùng cần khoá gập (bail latch) màu đen và đầu sau là chân cắm mạch điện vào khe SFP của switch hoặc tường lửa.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC (1 cổng phát TX và 1 cổng thu RX song công).
- Màu cần khoá (bail latch): Black (màu đen) giúp nhận diện nhanh chuẩn 1000BASE-SX bước sóng 850 nm.
- Chia cổng (breakout): không áp dụng (kết nối 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Kích thước ngoài (Rộng x Dài x Cao): 13.4 mm x 55.5 mm x 8.5 mm theo công bố trên Juniper HCT.
- Trọng lượng: 0.15 lb, nhỏ gọn và lắp đặt mật độ cao trên các dòng switch 24 hoặc 48 cổng SFP.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, lấy nguồn trực tiếp từ khe SFP của thiết bị chủ.
- Dải nhiệt độ hoạt động: -10° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho từ -40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Đường uplink 1G giữa switch tầng và switch phân phối
Nối cổng uplink SFP của các switch truy nhập Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4100-F hoặc EX4400 về switch lõi qua tuyến cáp quang đa mode OM2/OM3/OM4 đi trong trục kỹ thuật của toà nhà (dưới 500 m - 550 m).
Kết nối tường lửa chi nhánh SRX Series
Lắp trên cổng SFP 1G của tường lửa Juniper SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380 hoặc SRX1500/SRX1600/SRX2300 để kết nối quang nội bộ với switch core hoặc cụm máy chủ DMZ trong phòng máy.
Kết nối cổng quản trị hoặc cổng 1G trên switch QFX
Dùng trên các cổng SFP/SFP+ của dòng switch trung tâm dữ liệu QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5130-32CD khi cần giao tiếp 1000BASE-SX với các thiết bị thế hệ trước trong tủ rack.
Lưu ý khi lựa chọn
- Loại sợi quang: EX-SFP-1GE-SX chỉ dùng cho cáp quang đa mode (MMF 50 µm hoặc 62.5 µm) với cự ly tối đa 550 m. Nếu tuyến cáp là sợi đơn mode (SMF) hoặc dài tới 10 km, cần chọn mã Juniper EX-SFP-1GE-LX (1000BASE-LX, 10 km).
- Tốc độ cổng: module hoạt động ở tốc độ 1 Gigabit Ethernet (1.25 Gbps). Với đường trục 10 Gigabit trên cáp đa mode, chọn Juniper EX-SFP-10GE-SR (10GBASE-SR, 300 m).
- Mã Common Optic tương đương: Juniper HCT ghi nhận mã Common Optic tương đương là SFP-1G-SX-C (dùng chung giữa các dòng EX, QFX, SRX). Khi lập hồ sơ thầu hoặc đặt hàng bổ sung, cần đối chiếu đúng mã đặt hàng yêu cầu.
- Lưu ý tự động đàm phán (Autonegotiation) trên QFX: theo ghi chú của Juniper HCT, khi cắm module SFP 1G vào một số dòng QFX5110/QFX5120, tính năng autonegotiation không được hỗ trợ và cần cấu hình khớp với đầu đối diện.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng và danh sách thiết bị tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của EX-SFP-1GE-SX lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang EX-SFP-1GE-SX, truy cập ngày 02/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper EX-SFP-1GE-SX |
|---|---|
Thông tin chung | |
Part number (mã linh kiện) | 740-011613 |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | SFP |
Tốc độ | Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | Không |
Chuẩn Ethernet | 1000BASE-SX |
Thông số quang | |
Công suất phát tối thiểu | -9.5 dBm |
Công suất phát tối đa | -3 dBm |
Công suất thu tối thiểu | -21 dBm |
Công suất thu tối đa | 0 dBm |
Giám sát quang số (DOM) | Có |
Nguồn điện, nhiệt độ và cơ khí | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | -10° C to 85° C |
Nhiệt độ lưu kho | -40° C to 85° C |
Kích thước (Rộng x Dài x Cao) | 13.4 mm x 55.5 mm x 8.5 mm |
Khối lượng | 0.15 lb |
Cự ly theo loại cáp quang đa mode
Theo bảng Cabling trên Juniper HCT cho chuẩn 1000BASE-SX:
Loại cáp | Cỡ lõi | Cấp sợi quang | Băng thông mode hiệu dụng | Cự ly tối đa |
|---|---|---|---|---|
MMF | 62.5 µm | FDDI | 160 MHz x km | 220 m |
MMF | 62.5 µm | OM1 | 200 MHz x km | 275 m |
MMF | 50 µm | - | 400 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM2 | 500 MHz x km | 550 m |
MMF | 50 µm | OM3 | 2000 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM4 | 4700 MHz x km | 550 m |
Licensing and deployment
Module quang Juniper EX-SFP-1GE-SX không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Common Optic | Mô tả |
|---|---|---|---|
EX-SFP-1GE-SX | 740-011613 | SFP-1G-SX-C | Small Form Factor Pluggable 1000Base-SX Gigabit Ethernet Optics |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | - |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | - |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | - |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1 | - |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | - |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | - |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | - |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | - |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | - |
EX5200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | - |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | - |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Small form-factor pluggable (SFP) and enhanced SFP (SFP+) optical transceivers used in the QFX5110-32Q are for the management ports only, whereas natively supported on QFX5110-48S. Autonegotiation is not supported. |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Autonegotiation is not supported. |
QFX5120-48YM | Junos OS 22.4R1 | Autonegotiation is not supported. |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | - |
QFX5200-32C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Only supported in the management Ethernet port |
QFX5700 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes |
QFX5700E | Junos OS Evolved 25.2R1 | Max MTU supported on 1G interface is 2000 bytes |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q. |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Supported in the management ethernet port, and on QFX10000-60S-6Q. |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | - |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | - |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | Not supported at HA (CTL) Links. |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Not supported at HA (CTL) Links. |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | - |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Supported on both revenue and HA ports. |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | - |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | - |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Introduced release on SRX-MIC-20GE-SFP: 12.1X47-D10 |
Lưu ý lắp đặt và cáp
- Sử dụng dây nhảy quang đa mode (50/125 µm OM2/OM3/OM4 hoặc 62.5/125 µm OM1/FDDI) đầu nối LC/PC hoặc LC/UPC song công.
- Không nhìn trực tiếp vào đầu phát laser khi module đang cấp nguồn; luôn đậy nắp chống bụi khi chưa đấu dây nhảy.
- Vệ sinh đầu nối quang LC trước khi cắm vào module để tránh suy hao công suất quang.
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang EX-SFP-1GE-SX.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: EX-SFP-1GE-SX: thông số kỹ thuật và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 02/11/2026 mã EX-SFP-1GE-SX ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















