Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper SFP-1G-SX-C module quang SFP Common Optic 1000BASE-SX 550m

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 08/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
SFP-1G-SX-C
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SFP-1G-SX-C là module quang SFP chuẩn 1000BASE-SX, dùng cho kết nối Gigabit Ethernet trên cáp quang đa mode. Sản phẩm hỗ trợ cự ly lên tới 550 m, đầu nối Duplex LC PC/UPC và công suất tối đa 1 W.
Module quang SFP Juniper SFP-1G-SX-C module quang SFP Common Optic 1000BASE-SX 550m Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50 µm hoặc 62.5 µm (Transmitter fibers: Dual), chân cắm mạch điện SFP.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SFP-1G-SX-C là module quang SFP Common Optic chuẩn 1000BASE-SX chính hãng Juniper Networks (part number 740-011613, tương đương mã EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX), truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (Signaling rate 1000 Mbps) trên cáp quang đa mode (MMF 50 µm và 62.5 µm) ở bước sóng 850 nm qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC với cự ly lên tới 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 1 W, hoạt động trong dải nhiệt độ mở rộng –10° C to 85° C, tối ưu cho kết nối quang 1GbE nội bộ tủ rack, liên tủ trong phòng máy trung tâm dữ liệu, nhà máy và đường uplink campus dùng switch Juniper EX, QFX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX, SSR.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
SFP-1G-SX-C (part number 740-011613; mô tả hãng: SFP, 1G, FDDI 220m and OM1 275m/OM2 MMF 550m, Extended Temperature (-10 through 85 DegC), Duplex LC connector) là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) thuộc dòng module quang SFP Gigabit Ethernet bước sóng ngắn chuẩn 1000BASE-SX của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 08/11/2026), mã SFP-1G-SX-C đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-011613 với EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX, tương thích rộng rãi với 103 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 46 dòng router ACX/MX/PTX/SSR (ACX710, ACX1000, ACX1100, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX5, MX10, MX40, MX80, MX104, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10004, MX10008, MX10016, PTX10008, PTX10016, SSR120, SSR130, SSR400, SSR440, SSR1200, SSR1300, SSR1400, SSR1500), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 20 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX550 HM, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 34 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5200-32C, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 30 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 1000BASE-SX tới 550 m trên cáp đa mode MMF: hoạt động ở bước sóng phát 850 nm trên 2 sợi quang đa mode (Transmitter fibers: Dual) với tốc độ tín hiệu 1000 Mbps mỗi làn, đạt cự ly 220 m trên sợi 62.5 µm FDDI (160 MHz x km), 275 m trên sợi 62.5 µm OM1 (200 MHz x km), 500 m trên sợi 50 µm (400 MHz x km) và OM3 (2000 MHz x km), 550 m trên sợi 50 µm OM2 (500 MHz x km) và OM4 (4700 MHz x km).
- Quỹ công suất quang ổn định: công suất phát mỗi làn từ –9.5 dBm (tối thiểu) đến –3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ –21 dBm (tối thiểu) đến 0 dBm (tối đa).
- Giám sát chẩn đoán số DOM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi thông số công suất quang thu phát, nhiệt độ và điện áp của module theo thời gian thực trên Junos OS và Junos OS Evolved.
- Dải nhiệt độ mở rộng và tiết kiệm điện: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ mở rộng (Operating Temperature) –10° C to 85° C và nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
- Mã Common Optic đồng nhất đa nền tảng (740-011613): SFP-1G-SX-C là mã đặt hàng hợp nhất của Juniper dùng chung phần cứng 740-011613 cho cả dòng switch campus EX, switch trung tâm dữ liệu QFX, tường lửa SRX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX/SSR.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper SFP-1G-SX-C có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đen nhận diện bước sóng 850 nm (1000BASE-SX) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50 µm hoặc 62.5 µm (Transmitter fibers: Dual).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu đen phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-011613 SX.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+/QSFP28 sang SFP/SFP+ MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 trên các cổng tốc độ cao).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP tiêu chuẩn (kích thước tiêu biểu 55.5 x 13.4 x 8.5 mm, khối lượng khoảng 0.15 lb), lắp trực tiếp vào khe SFP 1GbE, khe SFP+/SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên thiết bị Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động mở rộng –10° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối 1GbE nội khu trên switch EX, QFX và tường lửa SRX
Trên các dòng switch campus EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y và switch trung tâm dữ liệu QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5200-32C, QFX5700, QFX5700E, QFX10002/10008/10016, module SFP-1G-SX-C cung cấp kết nối 1000BASE-SX tin cậy tới máy chủ, tủ phối quang tầng và cụm tường lửa SRX345, SRX380, SRX1500, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4600, SRX4700 trên hạ tầng cáp quang đa mode sẵn có.
Đường uplink 1GbE dải nhiệt rộng cho router biên ACX, MX, PTX và SSR
Nhờ dải nhiệt độ hoạt động –10° C to 85° C, SFP-1G-SX-C phù hợp lắp đặt trên các dòng router ACX710, ACX1000, ACX1100, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX304, MX480, MX960, PTX10008/10016 và SSR120/130/400/440/1200/1300/1400/1500 tại phòng máy chi nhánh, nhà máy công nghiệp và trạm viễn thông ở cự ly tới 500-550 m.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa SFP-1G-SX-C, EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX: cả ba mã đặt hàng SFP-1G-SX-C (Common Optic SKU), EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX đều dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-011613 của Juniper Networks.
- Lựa chọn module theo loại cáp và tốc độ: SFP-1G-SX-C dùng cho cáp quang đa mode MMF ở tốc độ 1GbE (tối đa 550 m trên OM2/OM4 và 500 m trên OM3). Nếu đi cáp quang đơn mode SMF 10 km ở tốc độ 1GbE, chọn SFP-1GE-LX / EX-SFP-1GE-LX / QFX-SFP-1GE-LX; nếu đi cáp đơn mode 70 km, chọn EX-SFP-1GE-LH; nếu dùng cáp đồng RJ-45 Cat 5e 100 m, chọn EX-SFP-1GE-T / QFX-SFP-1GE-T.
- Tương thích qua card mở rộng và bộ chuyển đổi QSA: ngoài cổng SFP/SFP+/SFP28 trên thân máy, SFP-1G-SX-C tương thích với 30 mã card giao diện, module uplink và bộ chuyển đổi MAM1Q00A-QSA / MAM1Q00A-QSA28 (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của SFP-1G-SX-C lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang SFP-1G-SX-C, truy cập ngày 08/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper SFP-1G-SX-C |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | SFP-1G-SX-C |
Mã Common Optic (isCommonSku) | Yes (tương đương EX-SFP-1GE-SX, QFX-SFP-1GE-SX) |
Mô tả (Description) | SFP, 1G, FDDI 220m and OM1 275m/OM2 MMF 550m, Extended Temperature (-10 through 85 DegC), Duplex LC connector |
Part number (mã linh kiện) | 740-011613 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ (Speed) | Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 1000BASE-SX |
Thông số quang (1000BASE-SX) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 1000 Mbps |
Số sợi phát (Transmitter fibers) | Dual |
Bước sóng phát | 850 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | –9.5 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | –3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | –21 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 0 dBm |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | –10° C to 85° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cáp quang đa mode (MMF) và cự ly truyền dẫn
Loại cáp | Lõi/vỏ sợi | Cấp sợi quang | Băng thông mode hiệu dụng | Cự ly tối đa |
|---|---|---|---|---|
MMF | 62.5 µm | FDDI | 160 MHz x km | 220 m |
MMF | 62.5 µm | OM1 | 200 MHz x km | 275 m |
MMF | 50 µm | – | 400 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM2 | 500 MHz x km | 550 m |
MMF | 50 µm | OM3 | 2000 MHz x km | 500 m |
MMF | 50 µm | OM4 | 4700 MHz x km | 550 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã SFP-1G-SX-C (Part Number 740-011613, Common Optic SKU tương đương EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX).
- Module hoạt động trên cáp quang đa mode MMF 62.5 µm và 50 µm ở bước sóng 850 nm, đạt cự ly tối đa 550 m trên sợi OM2/OM4 và 500 m trên sợi OM3 theo chuẩn 1000BASE-SX.
Licensing and deployment
Module quang Juniper SFP-1G-SX-C (mã Common Optic tương đương EX-SFP-1GE-SX và QFX-SFP-1GE-SX, Part Number 740-011613) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
SFP-1G-SX-C | 740-011613 | SFP, 1G, FDDI 220m and OM1 275m/OM2 MMF 550m, Extended Temperature (-10 through 85 DegC), Duplex LC connector (mã Common Optic hợp nhất trên Juniper HCT) |
EX-SFP-1GE-SX | 740-011613 | Mã đặt hàng dòng EX tương đương dùng chung phần cứng 740-011613 |
QFX-SFP-1GE-SX | 740-011613 | Mã đặt hàng dòng QFX tương đương dùng chung phần cứng 740-011613 |
Router ACX Series, MX Series, PTX Series và CTP Series tương thích (46 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX1100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 13.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR120 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR130 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR440 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1400 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SSR1500 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (20 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 HM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1500 | Junos OS 15.1X49-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (34 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 22.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (30 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX-UM-8X8SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX9200-20F-MIC | Modular Interface Cards (MICs) | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F-M | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX10003 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MIC-3D-20GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX10 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX40 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX80 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX104 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX240 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX480 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX960 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 15.1F7, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC480 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 25.2R1, Breakout: No) |
SRX-IOC-16GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX-MIC-20GE-SFP | Modular Interface Cards (MICs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-40GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-2-10-40 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-SPC-4-15-320 | Services Processing Cards (SPCs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang SFP-1G-SX-C.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: SFP-1G-SX-C: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-011613 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 08/11/2026 mã SFP-1G-SX-C ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















