Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper SFP-1G-T-C module SFP đồng Common Optic 1000BASE-T RJ-45 100m

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 08/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
SFP-1G-T-C
Xem báo giáMô tả ngắn
Mô-đun SFP đồng Juniper SFP-1G-T-C chuyển khe SFP/SFP+/SFP28/SFP56 sang cổng RJ-45 chuẩn 1000BASE-T, hỗ trợ truyền dẫn Gigabit Ethernet trên cáp Cat 5e tối đa 100 m, với công suất tối đa 0.5 W.
Mô-đun SFP Juniper Juniper SFP-1G-T-C module SFP đồng Common Optic 1000BASE-T RJ-45 100m RJ-45 dùng cho cáp đồng xoắn đôi Cat 5e (hoặc cao hơn) với cự ly tối đa 100 m.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SFP-1G-T-C là module SFP đồng Common Optic chuẩn 1000BASE-T chính hãng Juniper Networks (part number 740-013111, tương đương mã EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T), chuyển đổi khe cắm SFP/SFP+/SFP28/SFP56 quang sang cổng đồng RJ-45 truyền dẫn tốc độ Gigabit Ethernet (Signaling rate 10/100/1000 Mbps) trên cáp xoắn đôi Cat 5e với cự ly tối đa 100 m. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 0.5 W, hoạt động trong dải nhiệt độ 0° C to 70° C, phục vụ kết nối cáp đồng RJ-45 linh hoạt trên hệ thống switch campus Juniper EX, switch trung tâm dữ liệu QFX, tường lửa SRX, thiết bị NFX250 và router ACX, MX, PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
SFP-1G-T-C (part number 740-013111; mô tả hãng: Small Form Factor Pluggable 1000Base-T Gigabit Ethernet Module (uses Cat 5 cable)) là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) thuộc dòng module SFP đồng (Product Type: Copper) chuẩn 1000BASE-T của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 08/11/2026), mã SFP-1G-T-C đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-013111 với EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T, tương thích rộng rãi với 80 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 31 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX5000, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX5, MX10, MX40, MX80, MX104, MX150, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10004, MX10008, MX10016, PTX1000, PTX10008, PTX10016), 1 dòng thiết bị SDN NFX (NFX250), 18 dòng tường lửa SRX (SRX220, SRX300, SRX320, SRX340, SRX345, SRX380, SRX550, SRX550 HM, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4120, SRX4200, SRX4300, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 30 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5200-32C, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 26 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Kết nối đồng 1000BASE-T tới 100 m trên cáp Cat 5e: hỗ trợ tốc độ tín hiệu 10/100/1000 Mbps mỗi làn (tùy dòng thiết bị chủ chỉ chạy cố định 1000 Mbps hoặc hỗ trợ đa tốc độ 10/100/1000 Mbps theo ghi chú HCT), kết nối trực tiếp qua đầu cắm RJ-45 tiêu chuẩn với cự ly lên tới 100 m.
- Khai thác hiệu quả cổng SFP/SFP+/SFP28 cho kết nối đồng: tận dụng các khe quang SFP, SFP+ hoặc SFP28 sẵn có trên switch EX, switch trung tâm dữ liệu QFX, tường lửa SRX và router ACX/MX/PTX để nối với máy chủ, cổng quản trị IPMI/iLO/iDRAC hoặc thiết bị đầu cuối RJ-45 mà không cần lắp thêm switch đồng trung gian.
- Tiết kiệm điện năng và vận hành bền bỉ: công suất tiêu thụ tối đa chỉ 0.5 W theo công bố HCT của SFP-1G-T-C, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ 0° C to 70° C và nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
- Mã Common Optic đồng nhất đa nền tảng (740-013111): SFP-1G-T-C là mã đặt hàng hợp nhất của Juniper dùng chung phần cứng 740-013111 với EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T, vỏ kim loại chuẩn SFP kèm lẫy khoá gập (bail latch) màu vàng đồng cắm nóng tiện lợi.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper SFP-1G-T-C có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước là cổng đồng RJ-45 kèm lẫy khoá gập (bail latch) màu vàng đồng đặc trưng của dòng SFP Copper và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP.
Cấu hình cổng
- Đầu nối mạng: RJ-45 dùng cho cáp đồng xoắn đôi Cat 5e (hoặc cao hơn) với cự ly tối đa 100 m.
- Nhận diện vật lý: lẫy khoá gập (bail latch) màu vàng đồng phía trước cổng RJ-45, tem nhãn in mã Juniper Networks 740-013111 REV 02 TX.
- Chia cổng và giám sát quang: không hỗ trợ chia cổng (Breakout Capable: No); là module đồng (Product Type: Copper) không phát tia laser nên không áp dụng thông số bước sóng quang hay giám sát quang số DOM.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP tiêu chuẩn (kích thước tiêu biểu 68 x 13.4 x 8.5 mm), lắp trực tiếp vào khe SFP 1GbE, khe SFP+/SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua bộ chuyển đổi QSA trên thiết bị Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 0.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Mở rộng cổng đồng RJ-45 trên switch quang EX, tường lửa SRX và router ACX/MX
Module SFP-1G-T-C được sử dụng rộng rãi trên switch quang EX4400-24X, EX4400-48F, EX4100-H-24F, EX4600, EX4650-48Y, cũng như các dòng switch campus EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, tường lửa SRX345, SRX380, SRX1600, SRX2300, SRX4100, SRX4200, SRX4300, SRX4700 và router ACX710, ACX5000, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX480, MX960 khi cần chuyển khe SFP/SFP+ sang giao diện đồng RJ-45.
Kết nối đồng RJ-45 1GbE trên switch trung tâm dữ liệu QFX Series
Trên các dòng switch trung tâm dữ liệu toàn cổng quang như Juniper QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5200-32C và QFX10002/10008/10016, module SFP-1G-T-C giúp bổ sung nhanh các cổng đồng RJ-45 1000BASE-T ngay trên tủ rack để nối cổng quản trị máy chủ, thiết bị lưu trữ, tường lửa hoặc đường uplink đồng nội bộ phòng máy trong phạm vi 100 m.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa SFP-1G-T-C, EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T: cả ba mã đặt hàng SFP-1G-T-C (Common Optic SKU), EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T đều dùng chung part number phần cứng 740-013111 của Juniper Networks.
- Lưu ý chế độ tốc độ 1000 Mbps và Half-Duplex trên từng dòng máy: theo ghi chú của Juniper HCT, dù thông số phần cứng module ghi Signaling rate 10/100/1000 Mbps, một số dòng thiết bị chỉ hỗ trợ ở tốc độ 1Gbps hoặc không hỗ trợ chế độ half-duplex (xem chi tiết từng dòng máy tại tab Licensing and deployment).
- Lựa chọn giữa module đồng và module quang 1GbE: SFP-1G-T-C dùng cho cáp đồng RJ-45 Cat 5e tối đa 100 m. Nếu kết nối cáp quang đa mode MMF tới 550 m, chọn SFP-1G-SX-C / EX-SFP-1GE-SX / QFX-SFP-1GE-SX; nếu kết nối cáp quang đơn mode SMF tới 10 km, chọn SFP-1GE-LX / EX-SFP-1GE-LX / QFX-SFP-1GE-LX.
Tiêu chí chọn module SFP theo chuẩn và môi trường truyền dẫn, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng cáp và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của SFP-1G-T-C lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang SFP-1G-T-C, truy cập ngày 08/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper SFP-1G-T-C |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | SFP-1G-T-C |
Mã Common Optic (isCommonSku) | Yes (tương đương EX-SFP-1GE-T, QFX-SFP-1GE-T) |
Mô tả (Description) | Small Form Factor Pluggable 1000Base-T Gigabit Ethernet Module (uses Cat 5 cable) |
Part number (mã linh kiện) | 740-013111 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Copper |
Kiểu module (Form Factor) | SFP |
Tốc độ (Speed) | Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | RJ-45 |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn truyền dẫn (Standard) | 1000BASE-T |
Truyền dẫn và cáp (1000BASE-T) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 10/100/1000 Mbps |
Loại cáp (Cable type) | Cat 5e |
Cự ly tối đa (Distance) | 100 m |
Giám sát quang số (DOM) | Không áp dụng (module đồng RJ-45, HCT ghi: -) |
Nguồn điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 0.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã SFP-1G-T-C (Part Number 740-013111, Common Optic SKU tương đương EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T).
- Module thuộc nhóm SFP đồng (Product Type: Copper, Connector: RJ-45) chuẩn 1000BASE-T, không phát tia quang nên các trường bước sóng, công suất quang và Digital Optical Monitoring (DOM) không áp dụng.
Licensing and deployment
Module SFP đồng Juniper SFP-1G-T-C (mã Common Optic tương đương EX-SFP-1GE-T và QFX-SFP-1GE-T, Part Number 740-013111) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
SFP-1G-T-C | 740-013111 | Small Form Factor Pluggable 1000Base-T Gigabit Ethernet Module (uses Cat 5 cable) (mã Common Optic hợp nhất trên Juniper HCT) |
EX-SFP-1GE-T | 740-013111 | Mã đặt hàng dòng EX tương đương dùng chung phần cứng 740-013111 |
QFX-SFP-1GE-T | 740-013111 | Mã đặt hàng dòng QFX tương đương dùng chung phần cứng 740-013111 |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (31 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 22.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX5 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX40 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX80 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX104 | Junos OS 13.2R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX1000 | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (1 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (18 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX220 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX300 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX320 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX340 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX345 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX380 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX550 HM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX1600 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 12.1X47-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (30 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 9.0R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12T | Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (26 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 22.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX-UM-8X8SFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX9200-20F-MIC | Modular Interface Cards (MICs) | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40F-M | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9200-40XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | MX10003 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX1000 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA28 | Adapters | MX301 (Junos OS 25.4R1, Breakout: No); MX301-M (Junos OS 25.4R1, Breakout: No) |
MIC-3D-10GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MIC-3D-20GE-SFP-E | Modular Interface Cards (MICs) | MX5 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX10 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX40 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX80 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX104 (Junos OS 13.2R2, Breakout: No); MX240 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 13.3R1, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 15.1F7, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC2E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC3E-3D-NG-Q | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MX10K-LC480 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1101 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1102 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.4R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 20.2R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
SRX-IOC-16GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX-MIC-20GE-SFP | Modular Interface Cards (MICs) | SRX5400 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
SRX5K-40GE-SFP | I/O cards (IOCs) | SRX5600 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 12.1X47-D10, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang SFP-1G-T-C.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: SFP-1G-T-C: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-013111 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module SFP quang và đồng chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module SFP, support.juniper.net. Ngày 08/11/2026 mã SFP-1G-T-C ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















