Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper SFPP-10G-USR-C module quang SFP+ Common Optic 10GBASE-USR 100m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
SFPP-10G-USR-C
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper SFPP-10G-USR-C là module quang SFP+ chuẩn 10GBASE-USR của Juniper Networks, truyền dẫn 10 Gigabit Ethernet trên cáp đa mode OM3/OM4 với cự ly tới 100 m, tiêu thụ tối đa 1 W, tối ưu cho kết nối nội khu trong trung tâm dữ liệu và phòng máy.
Module quang Juniper SFPP-10G-USR-C module quang SFP+ Common Optic 10GBASE-USR 100m cổng quang Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF 50/125 µm (OM2, OM3, OM4 compatible) hoặc 62.5/125 µm (OM1).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper SFPP-10G-USR-C là module quang SFP+ Common Optic chuẩn 10GBASE-USR (Ultra Short Reach) chính hãng Juniper Networks (part number 740-030658, tương đương mã EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (Signaling rate 10 Gbps; 9.95328 GBd +/- 20 ppm và 10.3125 GBd +/- 100 ppm) trên cáp quang đa mode (MMF) ở bước sóng 850 nm (dải 840 nm to 860 nm) qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC với cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible), 30 m trên sợi OM2 và 10 m trên sợi OM1. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 1 W, hoạt động ở dải nhiệt độ 0° C to 70° C, tối ưu cho kết nối máy chủ, lưu trữ và liên kết 10GbE cự ly ngắn giữa các tủ rack trong trung tâm dữ liệu, phòng máy nhà máy và tòa nhà dùng switch Juniper EX, QFX, tường lửa SRX và router ACX, MX, PTX, thiết bị NFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
SFPP-10G-USR-C (part number 740-030658; mô tả hãng: SFP+, 10G-USR Transceiver) là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet cự ly cực ngắn theo cả hai bộ thông số 10GBASE-USR và Juniper Networks proprietary 10G-USR của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 08/11/2026), mã SFPP-10G-USR-C đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-030658 với EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR, tương thích rộng rãi với 68 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 20 dòng router ACX/MX/PTX (ACX710, ACX2000, ACX2100, ACX2200, ACX4000, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10004, PTX10008, PTX10016), 3 dòng thiết bị SDN NFX (NFX150, NFX250, NFX350), 2 dòng tường lửa SRX (SRX4100, SRX4200) và 43 dòng switch EX/QFX (EX2300, EX2300-C, EX2300 Multigigabit, EX3200, EX3400, EX4000, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5140-24CD8O, QFX5210-64C, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016), cùng 11 mã card giao diện, adapter và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 10GBASE-USR tới 100 m trên sợi đa mode OM3/OM4: hoạt động ở bước sóng danh định 850 nm (dải bước sóng phát và thu 840 nm to 860 nm, độ rộng phổ 3-dB tối đa 0.65 nm) trên cáp quang đa mode MMF Dual fibers, đạt cự ly 100 m trên sợi OM3 (OM4 compatible, 50/125 µm, băng thông modal hiệu dụng 1500 MHz x km theo chuẩn 10GBASE-USR / 2000 MHz x km theo chuẩn Juniper Networks proprietary 10G-USR), 30 m trên sợi OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km) và 10 m trên sợi OM1 (62.5/125 µm, 200 MHz x km).
- Quỹ công suất quang tối ưu cho kết nối ngắn nội khu: công suất phát mỗi làn từ –7.3 dBm (tối thiểu) đến –1.3 dBm (tối đa); công suất thu đầu vào mỗi làn từ –11.1 dBm (theo chuẩn 10GBASE-USR) hoặc -9.9 dBm (theo chuẩn Juniper Networks proprietary 10G-USR) đến –1.0 dBm (tối đa), giúp đấu nối trực tiếp giữa các tủ rack gần nhau mà không gây bão hòa bộ thu quang.
- Giám sát chẩn đoán số DOM đầy đủ: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi trực tiếp thông số công suất quang phát/thu, nhiệt độ và điện áp của module trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tiết kiệm điện năng và vận hành bền bỉ: công suất tiêu thụ tối đa 1 W theo công bố HCT của SFPP-10G-USR-C, hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ 0° C to 70° C (nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C).
- Mã Common Optic đồng nhất đa nền tảng (740-030658): SFPP-10G-USR-C là mã đặt hàng hợp nhất của Juniper dùng chung phần cứng 740-030658 cho cả dòng switch trung tâm dữ liệu QFX, switch campus EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX và router ACX/MX/PTX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper SFPP-10G-USR-C có kết cấu vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable) kích thước tiêu chuẩn 57.5 x 14 x 12.05 mm, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đa mode MMF (Transmitter fibers: Dual) kích thước lõi/vỏ 50/125 µm (OM2, OM3, OM4 compatible) hoặc 62.5/125 µm (OM1).
- Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-030658 Rev 01 10GE SFP+ USR.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), vận hành như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+ sang SFP+ MAM1Q00A-QSA trên EX9253).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+ (kích thước tiêu biểu Length: 57.5 mm, Width: 14 mm, Height: 12.05 mm; Weight: 0.15 lb), lắp trực tiếp vào khe SFP+ 10GbE, khe SFP28/SFP56 đa tốc độ hoặc qua adapter QSA trên switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Kết nối 10GbE máy chủ, thiết bị lưu trữ và switch ToR/Leaf QFX trong trung tâm dữ liệu
Trong trung tâm dữ liệu sử dụng hạ tầng cáp quang đa mode OM3/OM4 đầu nối Duplex LC với cự ly dưới 100 m giữa các dãy tủ rack, SFPP-10G-USR-C cung cấp kết nối 10GbE chi phí tối ưu cho các dòng switch QFX5100, QFX5110, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5140-24CD8O, QFX5210-64C, QFX5240-64QD, QFX5241-64QD, QFX5700, QFX5700E và QFX10002/10008/10016 cùng tường lửa SRX4100, SRX4200.
Đấu nối Uplink 10GbE cự ly ngắn giữa switch EX và router ACX/MX/PTX
Module được triển khai trên các cổng uplink 10GbE SFP+ của switch EX2300, EX3400, EX4100, EX4300, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và các dòng router ACX710, ACX5448, ACX7020, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX150, PTX10004, PTX10008, PTX10016 cùng thiết bị NFX150/NFX250/NFX350 để kết nối quang đa mode nội khu trong cùng phòng máy hoặc giữa các tầng lân cận.
Lưu ý khi lựa chọn
- Quan hệ giữa SFPP-10G-USR-C, EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR: cả ba mã đặt hàng SFPP-10G-USR-C (Common Optic SKU), EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR đều dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-030658 của Juniper Networks.
- Lựa chọn module khi tuyến cáp dài hơn 100 m hoặc dùng sợi đơn mode: SFPP-10G-USR-C được thiết kế cho cự ly tới 100 m trên cáp đa mode OM3/OM4 (30 m trên OM2, 10 m trên OM1). Nếu tuyến cáp đa mode OM3/OM4 dài tới 300 m - 400 m, chọn SFPP-10G-SR-C, EX-SFP-10GE-SR hoặc QFX-SFP-10GE-SR; nếu dùng cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm, chọn SFPP-10G-LRT2-C (1310 nm, 10 km), QFX-SFP-10GE-ER (1550 nm, 40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (1550 nm, 80 km).
- Card giao diện và module mở rộng hỗ trợ: ngoài cổng SFP+/SFP28/SFP56 tích hợp sẵn trên thân máy, SFPP-10G-USR-C tương thích với 11 mã card và module mở rộng gồm ACX7300-16Y, ACX7509-FPC-20Y, EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-4X4SFP, EX4400-EM-4S, EX4400-EM-4Y, EX9200-32XS, MAM1Q00A-QSA, PTX10K-LC1201-36CD, QFX10000-60S-6Q và QFX5K-FPC-20Y (xem chi tiết tại tab Licensing and deployment).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của SFPP-10G-USR-C lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang SFPP-10G-USR-C, truy cập ngày 08/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper SFPP-10G-USR-C |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | SFPP-10G-USR-C |
Mã Common Optic (isCommonSku) | Yes (tương đương EX-SFP-10GE-USR, QFX-SFP-10GE-USR) |
Mô tả (Description) | SFP+, 10G-USR Transceiver |
Part number (mã linh kiện) | 740-030658 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | SFP+ |
Tốc độ (Speed) | 10 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 10GBASE-USR; Juniper Networks proprietary 10G-USR |
Thông số quang (10GBASE-USR) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 10 Gbps |
Số sợi phát (Transmitter fibers) | Dual |
Bước sóng phát | 850 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | –7.3 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | –1.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | –11.1 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | –1.0 dBm |
Thông số quang (Proprietary 10G-USR) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 9.95328 GBd +/- 20 ppm; 10.3125 GBd +/- 100 ppm |
Dải bước sóng phát | 840 nm to 860 nm |
Dải bước sóng thu | 840 nm to 860 nm |
Độ rộng phổ 3-dB bộ phát (tối đa) | 0.65 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.3 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | -1.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -9.9 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | -1.0 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Loại cáp (Cable type) | MMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 62.5/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm |
Cấp sợi (10GBASE-USR) | OM1 | OM2 | OM3 |
Cấp sợi (Proprietary 10G-USR) | OM1 | OM2 | OM3 (OM4 compatible) |
Băng thông modal (10GBASE-USR) | 200 MHz x km | 500 MHz x km | 1500 MHz x km |
Băng thông modal (Proprietary) | 200 MHz x km | 500 MHz x km | 2000 MHz x km |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 10 m | 30 m | 100 m |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 1 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Cự ly theo loại sợi quang đa mode (MMF)
Cấp sợi | Lõi/vỏ sợi | Băng thông modal | Cự ly |
|---|---|---|---|
OM1 | 62.5/125 µm | 200 MHz x km | 10 m |
OM2 | 50/125 µm | 500 MHz x km | 30 m |
OM3 (OM4 compatible) | 50/125 µm | 1500 MHz x km / 2000 MHz x km | 100 m |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã SFPP-10G-USR-C (Part Number 740-030658, Common Optic SKU tương đương EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR).
- Trang HCT của SFPP-10G-USR-C công bố đồng thời hai bảng thông số quang học: bảng 10GBASE-USR (công suất thu tối thiểu –11.1 dBm, băng thông modal OM3 1500 MHz x km) và bảng Juniper Networks proprietary 10G-USR (công suất thu tối thiểu -9.9 dBm, băng thông modal OM3 (OM4 compatible) 2000 MHz x km).
Licensing and deployment
Module quang Juniper SFPP-10G-USR-C (mã Common Optic tương đương EX-SFP-10GE-USR và QFX-SFP-10GE-USR, Part Number 740-030658) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
SFPP-10G-USR-C | 740-030658 | SFP+, 10G-USR Transceiver (mã Common Optic hợp nhất trên Juniper HCT) |
EX-SFP-10GE-USR | 740-030658 | Mã đặt hàng dòng EX tương đương dùng chung phần cứng 740-030658 |
QFX-SFP-10GE-USR | 740-030658 | Mã đặt hàng dòng QFX tương đương dùng chung phần cứng 740-030658 |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (20 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX2200 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX4000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7020 | Junos OS Evolved 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX150 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Thiết bị SDN and Orchestration (NFX Series) tương thích (3 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
NFX150 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX250 | Junos OS 15.1X53-D40 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
NFX350 | Junos OS 19.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (2 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX4100 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4200 | Junos OS 15.1X49-D65 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (43 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX2300 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300-C | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX2300 Multigigabit | Junos OS 18.1R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3200 | Junos OS 10.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4000 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-F | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-12MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24F | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100-H-24MP | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4100 Multigigabit | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X50-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5140-24CD8O | Junos OS Evolved 25.2X100-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5240-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5241-64QD | Junos OS Evolved 25.4R1, Junos OS Evolved 23.4X100-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 22.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện, adapter và module mở rộng tương thích (11 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-16Y | Line Cards | ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-20Y | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-4SFPP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX-UM-4X4SFP | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No) |
EX4400-EM-4S | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 21.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 21.1R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-4Y | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX9200-32XS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
MAM1Q00A-QSA | Adapters | EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-20Y | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 22.1R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang SFPP-10G-USR-C.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: SFPP-10G-USR-C: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-030658 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 08/11/2026 mã SFPP-10G-USR-C ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















