Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper QSFPP-40G-LR4-C module quang QSFP+ 40GBASE-LR4 1310nm 10km

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
QSFPP-40G-LR4-C
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper QSFPP-40G-LR4-C là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-LR4 Common Optic, truyền dẫn 40GbE qua cáp quang đơn mode tới 10 km, dùng cho liên kết đường trục liên tòa nhà, trung tâm dữ liệu và mạng truyền tải trên router, switch và tường lửa Juniper.
Module quang Juniper QSFPP-40G-LR4-C module quang QSFP+ 40GBASE-LR4 1310nm 10km đầu nối quang Duplex LC PC/UPC dùng cho cáp quang đơn mode 2 sợi (Transmitter fibers: Dual) chuẩn 9/125 µm SMF, nhận diện vật lý tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-073095 REV 01 cùng thông số 40GBASE-LR4 SMF 10km 1310nm 70C, chia cổng (Breakout Capable) không hỗ trợ chia cổng 4x10G (Breakout Capable: No), hoạt động ở chế độ giao diện đơn 40 Gigabit Ethernet thuần trên cặp sợi Duplex LC.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper QSFPP-40G-LR4-C là module quang QSFP+ Common Optic chuẩn 40GBASE-LR4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-073095, mã linh kiện cũ 740-052009, tương đương mã JNP-QSFP-40G-LR4), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps, 10 Gbps per lane) trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC đạt cự ly lên đến 10 km. Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 3.5 W, phù hợp cho liên kết đường trục (backbone), kết nối liên tòa nhà campus, trung tâm dữ liệu, trạm biến áp và mạng truyền tải dùng router Juniper ACX, MX, PTX, switch EX, QFX và tường lửa SRX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
QSFPP-40G-LR4-C (part number 740-073095, Old Part Number(s) 740-052009; mô tả hãng: QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics for up to 10km transmission on SMF) là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm xa 10 km của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm) trên một cặp sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị tương thích trên 33 dòng router (ACX710, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7509, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016, PTX10001-36MR, PTX1000, PTX5000, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR), 8 dòng tường lửa SRX (SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800), 35 dòng switch EX/QFX (EX3400, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48T, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5130-48C, QFX5130-48CM, QFX5200-32C, QFX5210-64C, QFX5220-128C, QFX5230-64CD, QFX5200-48Y, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016, QFX10002-60C) và 33 dòng card giao diện mở rộng (Line Cards, Modular Interface Cards MICs, Modular Port Concentrators MPCs, Uplink Modules, Flexible PIC Concentrators FPCs).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 40GbE cự ly 10 km trên cặp sợi đơn mode đôi (Dual SMF): sử dụng công nghệ ghép bước sóng 4 làn 40GBASE-LR4 (40 Gbps, 10 Gbps per lane) trên cáp quang đơn mode 9/125 µm chuẩn Duplex LC PC/UPC, giúp tận dụng hạ tầng cáp quang đơn mode 2 sợi sẵn có giữa các tòa nhà hoặc trạm viễn thông mà không cần kéo cáp MPO đa sợi.
- Ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm: truyền và thu đồng thời trên 4 dải bước sóng chuẩn xác gồm Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm, Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm, Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm và Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm.
- Ngân sách công suất quang ổn định cho liên kết 10 km: công suất phát mỗi làn từ -7.6 dBm (per lane) đến 2.3 dBm, độ nhạy thu mỗi làn tối thiểu -13.7 dBm và công suất thu tối đa 2.3 dBm, đáp ứng kết nối đường trục liên tòa nhà và metro.
- Hỗ trợ giám sát quang số DOM theo thời gian thực: cho phép theo dõi trực tiếp công suất phát, công suất thu, nhiệt độ và điện áp của module trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved (Monitoring Available: Yes, Digital Optical Monitoring: Yes).
- Mã Common Optic QSFPP-40G-LR4-C đồng nhất đa nền tảng: dùng chung một mã linh kiện phần cứng 740-073095 (cũ: 740-052009) với mã JNP-QSFP-40G-LR4 trên cả ba nhóm thiết bị định tuyến (ACX, MX, PTX), chuyển mạch (EX, QFX) và bảo mật (SRX), giúp chuẩn hóa vật tư dự phòng trong kho.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper QSFPP-40G-LR4-C có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable) cố định bằng 2 vít mặt trên, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm tai kéo polymer màu xanh dương (blue pull tab) đặc trưng của chuẩn LR4 10 km và đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện QSFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho cáp quang đơn mode 2 sợi (Transmitter fibers: Dual) chuẩn 9/125 µm SMF.
- Nhận diện vật lý: tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-073095 REV 01 cùng thông số 40GBASE-LR4 SMF 10km 1310nm 70C.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ chia cổng 4x10G (Breakout Capable: No), hoạt động ở chế độ giao diện đơn 40 Gigabit Ethernet thuần trên cặp sợi Duplex LC.
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28/QSFP56-DD tương thích của switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động thương mại 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
- Liên kết đường trục liên tòa nhà (Inter-building Campus Backbone): kết nối uplink tốc độ 40GbE giữa các tòa nhà văn phòng, phân xưởng nhà máy hoặc khu công nghiệp ở khoảng cách tới 10 km trên cáp quang đơn mode 2 sợi dùng switch EX3400, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4400, EX4600, EX4650-48Y và EX9200.
- Kết nối trung tâm dữ liệu và mạng hội tụ Metro (DCI / Metro Aggregation): liên kết 40GbE giữa các dòng router biên/lõi ACX710, ACX5448, ACX7024, ACX7100, ACX7509, MX204, MX240, MX304, MX480, MX960, PTX10000 với hệ thống chuyển mạch trung tâm dữ liệu QFX5100, QFX5110, QFX5120, QFX5130 (gồm cả QFX5130-48C, QFX5130-48CM), QFX5200 và QFX10000.
- Cụm tường lửa hiệu năng cao (High-End Firewall Uplink): kết nối 40GbE cự ly 10 km trên các dòng tường lửa SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4600, SRX4700 và SRX5400/SRX5600/SRX5800.
Lưu ý khi lựa chọn
- Tương đương giữa QSFPP-40G-LR4-C và JNP-QSFP-40G-LR4: QSFPP-40G-LR4-C là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) dùng chung đúng part number phần cứng 740-073095 (mã cũ 740-052009) với mã JNP-QSFP-40G-LR4. Nếu cự ly cáp đơn mode SMF dưới 2 km hoặc chạy trên cáp đa mode OM3/OM4 Duplex LC (100 m / 150 m), có thể chọn JNP-QSFP-40G-LX4; nếu chạy cáp đa mode MPO-12 trong phòng máy và cần chia cổng 4x10G, chọn QFX-QSFP-40G-SR4 hoặc QFX-QSFP-40G-ESR4.
- Tương thích qua card mở rộng: trên các dòng switch EX4300 (dùng EX-UM-2QSFP), dòng EX4400 (dùng EX4400-EM-1C) hoặc khung router/switch lớn EX9200, MX240/MX480/MX960, MX2000, MX10000, PTX10000, QFX5700E, QFX10000, module được lắp trên uplink module, MIC, MPC, FPC hoặc line card tương thích (xem bảng chi tiết ở tab Licensing and deployment).
- Đầu nối cáp quang: sử dụng dây nhảy quang đơn mode OS1/OS2 (9/125 µm) đầu cắm Duplex LC PC/UPC (không dùng đầu APC vát góc 8 độ).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của QSFPP-40G-LR4-C lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang QSFPP-40G-LR4-C, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper QSFPP-40G-LR4-C |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | QSFPP-40G-LR4-C |
Mã Juniper tương đương | JNP-QSFP-40G-LR4 (isCommonSku: Yes) |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics for up to 10km transmission on SMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-073095 |
Part number cũ (Old Part Number) | 740-052009 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | QSFP+ |
Tốc độ (Speed) | 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 40GBASE-LR4 |
Thông số quang (40GBASE-LR4) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 40 Gbps (10 Gbps per lane) |
Dải bước sóng phát (4 làn) | Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm |
Dải bước sóng thu (4 làn) | Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.6 dBm (per lane) |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -13.7 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp (Cable type) | SMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 9/125 µm |
Số sợi truyền dẫn (Transmitter fibers) | Dual |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 10 km |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã QSFPP-40G-LR4-C (Part Number 740-073095, Old Part Number(s) 740-052009, mã tương đương JNP-QSFP-40G-LR4).
- Module ghép kênh 4 bước sóng CWDM trên 2 sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC.
Licensing and deployment
Module quang Juniper QSFPP-40G-LR4-C (mã Common Optic tương đương JNP-QSFP-40G-LR4, Part Number 740-073095) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động ở chế độ 40 Gigabit Ethernet (Breakout: No) khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
QSFPP-40G-LR4-C | 740-073095 (cũ: 740-052009) | QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics for up to 10km transmission on SMF (Common Optic SKU) |
JNP-QSFP-40G-LR4 | 740-073095 (cũ: 740-052009) | Mã đặt hàng Juniper tương đương dùng chung phần cứng 740-073095 trên Juniper HCT |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 17.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10003 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX1000 | Junos OS 16.1X65-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10003 | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-60MR | Junos OS Evolved 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X51-D15 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48T | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48C | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-48CM | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5220-128C | Junos OS Evolved 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-48Y | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002-60C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện và module mở rộng tương thích
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7509-FPC-16C | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-2QSFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX4400-EM-1C | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX9200-15C | Line Cards | EX9204 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No) |
EX9200-6QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1 | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1-MACSEC | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R2, Breakout: No) |
MIC-MRATE | Modular Interface Cards (MICs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MIC3-3D-2X40GE-QSFPP | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MPC10E-10C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No) |
MPC10E-15C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MPC5E-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MPC5EQ-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-MRATE | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC2101 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC9600 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC11E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2010 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC8E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC9E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1101 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 17.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 17.4R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: No) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-16C | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang QSFPP-40G-LR4-C.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: QSFPP-40G-LR4-C: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-073095 (cũ: 740-052009) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã QSFPP-40G-LR4-C ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















