Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 module quang QSFP+ 40GBASE-LX4 SMF 2km MMF 150m

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
JNP-QSFP-40G-LX4
Xem báo giáMô tả ngắn
Module quang QSFP+ Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 truyền dẫn 40 Gigabit Ethernet (4x10 Gbps, CWDM 1310 nm) qua đầu nối Duplex LC, đạt cự ly 2 km trên cáp đơn mode SMF và 150 m trên cáp đa mode OM4 — phù hợp nâng cấp đường trục 40GbE cho trung tâm dữ liệu, campus và mạng truyền tải trên hạ tầng cáp sẵn có.
Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 module quang QSFP+ 40GBASE-LX4 SMF 2km MMF 150m cổng quang Duplex LC PC/UPC (2 sợi thu phát, tương thích SMF 9/125 µm OS1 và MMF 50/125 µm OM3/OM4).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-LX4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-056705), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps, 10Gbps per Lane) qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC trên cả hai loại cáp quang: đạt cự ly tới 2 km trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm OS1) và tới 100 m trên cáp đa mode OM3 hoặc 150 m trên cáp đa mode OM4 (MMF 50/125 µm). Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 3.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, phù hợp nâng cấp đường trục 10GbE lên 40GbE trên hạ tầng cáp đôi Duplex LC sẵn có của trung tâm dữ liệu, tòa nhà campus và mạng truyền tải dùng router Juniper ACX, MX, PTX, switch EX, QFX và tường lửa SRX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
JNP-QSFP-40G-LX4 (part number 740-056705; mô tả hãng: QSFP+ 40GBASE-LX4 40 Gigabit Optics for up to 150m transmission with OM4 over duplex MMF) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet đa năng (4-lane CWDM vùng 1310 nm) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 06/11/2026), mã JNP-QSFP-40G-LX4 đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), ghép kênh 4 bước sóng quang gồm Lane 0 (1271 nm), Lane 1 (1291 nm), Lane 2 (1311 nm) và Lane 3 (1331 nm) trên một cặp sợi quang thu phát (Transmitter fibers: Dual) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị tương thích với 70 dòng thiết bị thuộc 3 nhóm: 29 dòng router ACX/MX/PTX (ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, PTX10001-36MR, PTX1000, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016, PTX10002-36QDD), 8 dòng tường lửa SRX (SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800) và 33 dòng switch EX/QFX (EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48T, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5210-64C, QFX5220-128C, QFX5230-64CD, QFX5700, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016, QFX10002-60C), cùng 29 dòng card giao diện và module mở rộng.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Vận hành linh hoạt trên cả cáp đơn mode SMF (2 km) và đa mode MMF (100 m / 150 m): hỗ trợ truyền dẫn 40GBASE-LX4 qua đầu nối Duplex LC PC/UPC (2 sợi quang Dual) với cự ly 2 km trên sợi đơn mode 9/125 µm OS1, 100 m trên sợi đa mode 50/125 µm OM3 (băng thông modal hiệu dụng 2000 MHz x km) và 150 m trên sợi đa mode 50/125 µm OM4 (băng thông modal hiệu dụng 4700 MHz x km), giúp nâng cấp từ 10GbE lên 40GbE trên tuyến cáp Duplex LC sẵn có mà không phải kéo mới cáp đa sợi MPO.
- Ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm: truyền và thu đồng thời 4 làn 10Gbps per Lane (tổng 40 Gbps) tại 4 bước sóng chuẩn gồm Lane 0–1271 nm, Lane 1–1291 nm, Lane 2–1311 nm và Lane 3–1331 nm.
- Quỹ công suất quang tối ưu cho cả SMF và MMF: công suất phát mỗi làn tối thiểu –7.0 dBm (per lane), tối đa 2.3 dBm trên SMF và 4.3 dBm trên MMF; độ nhạy thu mỗi làn tối thiểu –11.5 dBm (per lane) và công suất thu tối đa 2.3 dBm (SMF) / 4.3 dBm (MMF).
- Giám sát quang số DOM theo thời gian thực: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi thông số vận hành trực tiếp trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tương thích rộng trên 70 dòng thiết bị định tuyến, bảo mật và chuyển mạch: dùng chung một mã phần cứng 740-056705 trên hệ thống router ACX/MX/PTX, tường lửa trung tâm dữ liệu SRX và switch campus/data center EX, QFX.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable) cố định bằng 4 vít mặt trên, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm tai kéo polymer màu xanh ngọc (cyan/aqua pull tab) và đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện QSFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang thu phát (Transmitter fibers: Dual), tương thích cả cáp đơn mode SMF 9/125 µm (OS1) và cáp đa mode MMF 50/125 µm (OM3, OM4).
- Nhận diện vật lý: tai kéo polymer màu xanh ngọc phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-056705 REV 02 cùng thông số OM3 100m SMF 2km 1310nm 70C và 40GE-LX4.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ ở cấp độ module (Breakout Capable: No), hoạt động như 1 giao diện 40 Gigabit Ethernet thuần trên cặp sợi Duplex LC (riêng trên EX4400-48T bảng HCT ghi nhận trạng thái Breakout: Yes từ Junos OS 23.4R1).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28/QSFP56-DD tương thích của switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Nâng cấp đường trục 10GbE lên 40GbE trên cáp đa mode OM3/OM4 Duplex LC sẵn có
Trong các trung tâm dữ liệu và tòa nhà văn phòng đã đi sẵn cáp quang đa mode 2 sợi đầu nối Duplex LC (OM3 hoặc OM4) cho mạng 10GBASE-SR, JNP-QSFP-40G-LX4 cho phép nâng cấp ngay lên tốc độ 40GbE giữa các dòng switch EX4300 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4400, EX4600, EX4650-48Y, EX9200 và QFX5100/QFX5110/QFX5120/QFX5200 với cự ly 100 m (OM3) đến 150 m (OM4) mà không cần thay cáp sang chuẩn MPO-12.
Liên kết liên tòa nhà Campus và Metro 2 km trên sợi đơn mode OS1
Khi đấu nối với cáp quang đơn mode 9/125 µm (OS1), cùng một module JNP-QSFP-40G-LX4 đạt cự ly truyền dẫn tới 2 km để kết nối giữa các nhà xưởng, trạm kỹ thuật hoặc kết nối uplink từ cụm tường lửa SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400/SRX5600/SRX5800 lên router biên ACX5448, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX204, MX240, MX304, MX480, MX960 và PTX10000.
Lưu ý khi lựa chọn
- Lựa chọn giữa JNP-QSFP-40G-LX4, QFX-QSFP-40G-SR4 và JNP-QSFP-40G-LR4: mã JNP-QSFP-40G-LX4 (740-056705) dùng đầu nối Duplex LC chạy được cả cáp đa mode OM3/OM4 (100 m / 150 m) và cáp đơn mode SMF (2 km) nhưng không dùng để chia 4 cổng 10G bằng cáp fanout MPO. Nếu dùng cáp đa mode MPO-12 và cần chia cổng 4x10G, chọn QFX-QSFP-40G-SR4 (100 m / 150 m) hoặc QFX-QSFP-40G-ESR4 (300 m / 400 m); nếu cần truyền cáp đơn mode SMF xa tới 10 km, chọn JNP-QSFP-40G-LR4.
- Tương thích qua module mở rộng và line card: trên các dòng switch EX4300 (dùng EX-UM-2QSFP), EX4300 Multigigabit (dùng EX-UM-2QSFP-MR), dòng EX4400 (dùng EX4400-EM-1C từ Junos OS 23.4R1) hoặc các khung router/tường lửa MX240/MX480/MX960, MX10003/MX10004/MX10008, PTX10004/PTX10008/PTX10016, SRX5400/SRX5600/SRX5800, module được lắp trên uplink module, MIC, MPC hoặc line card tương thích (xem bảng chi tiết ở tab Licensing and deployment).
- Đầu nối cáp quang: sử dụng dây nhảy quang Duplex LC PC/UPC đúng chuẩn sợi (OS1 9/125 µm cho cự ly 2 km hoặc OM3/OM4 50/125 µm cho cự ly 100 m / 150 m).
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của JNP-QSFP-40G-LX4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang JNP-QSFP-40G-LX4, truy cập ngày 06/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | JNP-QSFP-40G-LX4 |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBASE-LX4 40 Gigabit Optics for up to 150m transmission with OM4 over duplex MMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-056705 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | QSFP+ |
Tốc độ (Speed) | 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 40GBASE-LX4 |
Thông số quang (40GBASE-LX4) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 40 Gbps (10Gbps per Lane) |
Bước sóng phát (4 làn) | Lane 0–1271 nm; Lane 1–1291 nm; Lane 2–1311 nm; Lane 3–1331 nm |
Bước sóng thu (4 làn) | Lane 0–1271 nm; Lane 1–1291 nm; Lane 2–1311 nm; Lane 3–1331 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | –7.0 dBm (per lane) |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | SMF: 2.3 dBm; MMF: 4.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | –11.5 dBm (per lane) |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | SMF: 2.3 dBm; MMF: 4.3 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Số sợi truyền dẫn (Transmitter fibers) | Dual |
Loại cáp (Cable type) | SMF | MMF | MMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 9/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm |
Cấp sợi quang (Fiber grade) | OS1 | OM3 | OM4 |
Băng thông modal hiệu dụng | - (OS1) | 2000 MHz x km (OM3) | 4700 MHz x km (OM4) |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 2 km (SMF OS1) | 100 m (MMF OM3) | 150 m (MMF OM4) |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã JNP-QSFP-40G-LX4 (Part Number 740-056705).
- Module ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (1271 nm, 1291 nm, 1311 nm, 1331 nm) trên 2 sợi quang (Dual) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC, hỗ trợ cả sợi đơn mode SMF OS1 (2 km) và sợi đa mode MMF OM3 (100 m) / OM4 (150 m).
Licensing and deployment
Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LX4 (part number 740-056705) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
JNP-QSFP-40G-LX4 | 740-056705 | QSFP+ 40GBASE-LX4 40 Gigabit Optics for up to 150m transmission with OM4 over duplex MMF (2 km trên SMF OS1, 100 m trên MMF OM3, 150 m trên MMF OM4) |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (29 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 17.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 15.1F7 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10003 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX1000 | Junos OS 16.1X65-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10003 | Junos OS Evolved 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích (8 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX2300 | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (33 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX4300 | Junos OS 14.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: Yes). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX5200 | Junos OS 26.2R1-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48T | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 22.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5220-128C | Junos OS Evolved 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700 | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002-60C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện và module mở rộng tương thích (29 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-FPC-2CD4C | Line Cards | ACX7332 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 23.4R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-16C | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-2QSFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 14.1R1, Breakout: No) |
EX-UM-2QSFP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 19.3R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-1C | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.4R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 23.4R1, Breakout: No) |
EX5200-EM-2C | Uplink Modules | EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1, Breakout: No) |
EX9200-12QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 16.1R4, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 16.1R4, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 16.1R4, Breakout: No) |
EX9200-15C | Line Cards | EX9204 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No) |
EX9200-6QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 15.1R3, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 15.1R3, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 15.1R3, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1 | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1-MACSEC | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R2, Breakout: No) |
MPC10E-10C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No) |
MPC10E-15C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MPC5EQ-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 13.3R2, Breakout: No); MX480 (Junos OS 13.3R2, Breakout: No); MX960 (Junos OS 13.3R2, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 15.1F7, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 13.3R2, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 13.3R2, Breakout: No) |
MPC7E-MRATE | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX2008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC9600 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 22.3R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: No) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
QFX10000-30C | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-16C | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700 (Junos OS Evolved 21.2R1, Breakout: No); QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
SRX-MIC-2X40G-QSFP | Modular Interface Cards (MICs) | SRX5400 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No) |
SRX5K-MPC3-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | SRX5400 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No); SRX5600 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No); SRX5800 (Junos OS 19.3R1, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang JNP-QSFP-40G-LX4.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: JNP-QSFP-40G-LX4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-056705 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 06/11/2026 mã JNP-QSFP-40G-LX4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















