Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 module quang QSFP+ 40GBASE-LR4 1310nm 10km

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 06/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
JNP-QSFP-40G-LR4
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-LR4, truyền dẫn 40GbE trên cáp quang đơn mode tới 10 km, dùng cho liên kết đường trục liên tòa nhà, trung tâm dữ liệu và mạng truyền tải nhà mạng, hỗ trợ giám sát quang số DOM.
Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 module quang QSFP+ 40GBASE-LR4 1310nm 10km 1 đầu nối quang Duplex LC PC/UPC dùng cho cáp quang đơn mode 2 sợi chuẩn 9/125 µm SMF, tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-073095 REV 01 cùng thông số 40GBASE-LR4 SMF 10km 1310nm 70C, chế độ cổng đơn 40 Gigabit Ethernet thuần (Breakout Capable: No trên chuẩn quang 40GBASE-LR4 Duplex LC).
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-LR4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-073095, mã linh kiện cũ 740-052009, mã Common Optic tương đương QSFPP-40G-LR4-C), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps, 10 Gbps mỗi làn CWDM) trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) với đầu nối Duplex LC PC/UPC đạt cự ly lên đến 10 km. Thiết bị hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, công suất tiêu thụ tối đa 3.5 W, phù hợp cho liên kết đường trục (backbone), kết nối liên tòa nhà campus, trung tâm dữ liệu, trạm biến áp và mạng truyền tải của nhà mạng trên các dòng router Juniper ACX, MX, PTX, switch EX, QFX và tường lửa SRX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
JNP-QSFP-40G-LR4 (part number 740-073095, Old Part Number 740-052009, Common Optic QSFPP-40G-LR4-C) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm xa 10 km (Long Reach 4-lane CWDM) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT, module hiện ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (Lane 0: 1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1: 1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2: 1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3: 1324.5 nm through 1337.5 nm) trên một cặp sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị tương thích trên 33 dòng router (ACX710, ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX7024, ACX7024X, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7509, MX204, MX240, MX301, MX301-M, MX304, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020, MX10003, MX10004, MX10008, MX10016, PTX10001-36MR, PTX1000, PTX5000, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR), 8 dòng tường lửa SRX (SRX2300, SRX4120, SRX4300, SRX4600, SRX4700, SRX5400, SRX5600, SRX5800), 33 dòng switch EX/QFX (EX3400, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX4650-48Y, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5100, QFX5110, QFX5120-32C, QFX5120-48T, QFX5120-48Y, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5210-64C, QFX5220-128C, QFX5230-64CD, QFX5200-48Y, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016, QFX10002-60C) và 33 dòng card giao diện mở rộng (line cards, MICs, MPCs, PICs, uplink modules, FPCs).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 40GbE cự ly 10 km trên sợi đơn mode đôi (Dual SMF): sử dụng công nghệ ghép bước sóng 4 làn 40GBASE-LR4 (40 Gbps, 10 Gbps per lane) trên cáp quang đơn mode 9/125 µm chuẩn Duplex LC PC/UPC, giúp tận dụng hạ tầng cáp quang đơn mode 2 sợi sẵn có giữa các tòa nhà hoặc trạm viễn thông mà không cần cáp MPO đa sợi.
- Bốn bước sóng CWDM chuẩn IEEE 802.3ba: truyền và thu đồng thời trên 4 dải bước sóng chuẩn xác gồm Lane 0 (1264.5 nm through 1277.5 nm), Lane 1 (1284.5 nm through 1297.5 nm), Lane 2 (1304.5 nm through 1317.5 nm) và Lane 3 (1324.5 nm through 1337.5 nm).
- Ngân sách quang ổn định cho liên kết 10 km: công suất phát mỗi làn từ -7.6 dBm (per lane) đến 2.3 dBm, độ nhạy thu mỗi làn tối thiểu -13.7 dBm và công suất thu tối đa 2.3 dBm, đáp ứng kết nối đường trục ổn định.
- Hỗ trợ giám sát quang số (DOM): cho phép theo dõi trực tiếp công suất phát, công suất thu, nhiệt độ và điện áp của module theo thời gian thực trên hệ điều hành Junos OS và Junos OS Evolved (Monitoring Available: Yes, Digital Optical Monitoring: Yes).
- Mã Common Optic QSFPP-40G-LR4-C dùng chung đa nền tảng: dùng chung một mã phần cứng (isCommonSku: Yes) trên cả ba nhóm thiết bị định tuyến (ACX, MX, PTX), chuyển mạch (EX, QFX) và bảo mật (SRX), giúp đơn giản hóa kho vật tư dự phòng.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable), đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC kèm tai kéo polymer màu xanh dương (blue pull tab) đặc trưng của chuẩn LR4 10 km và đầu phía sau là chân cắm mạch điện QSFP+.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho cáp quang đơn mode 2 sợi (Transmitter fibers: Dual) chuẩn 9/125 µm SMF.
- Nhận diện vật lý: tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC và tem nhãn mặt trên in mã linh kiện 740-073095 REV 01 cùng thông số 40GBASE-LR4 SMF 10km 1310nm 70C.
- Chế độ vận hành: hoạt động ở chế độ cổng đơn 40 Gigabit Ethernet thuần (Breakout Capable: No trên chuẩn quang 40GBASE-LR4 Duplex LC).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+ chuẩn công nghiệp, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28/QSFP56-DD tương thích của switch, tường lửa và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động thương mại 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
- Liên kết đường trục liên tòa nhà (Inter-building Campus Backbone): kết nối uplink tốc độ 40GbE giữa các tòa nhà văn phòng, phân xưởng nhà máy hoặc khu công nghiệp ở khoảng cách tới 10 km trên cáp quang đơn mode 2 sợi.
- Kết nối trung tâm dữ liệu và trạm viễn thông (DCI / Metro Aggregation): liên kết giữa các dòng router biên/lõi ACX7000, MX Series, PTX Series với hệ thống chuyển mạch trung tâm dữ liệu QFX5120, QFX5130, QFX5200, QFX10000.
- Cụm tường lửa hiệu năng cao (High-End Firewall Uplink & HA): kết nối 40GbE cự ly xa trên các dòng tường lửa SRX1500 (qua card mở rộng), SRX2300, SRX4300, SRX4600, SRX4700 và dòng SRX5400/SRX5600/SRX5800.
Lưu ý khi lựa chọn
- Lựa chọn theo loại cáp và cự ly: mã JNP-QSFP-40G-LR4 (740-073095) dùng cho cáp quang đơn mode SMF (Duplex LC) tới 10 km và không chia cổng 4x10G (Breakout Capable: No); nếu kết nối trong phòng máy trên cáp đa mode MPO-12 và cần chia cổng 4x10G, có thể tham khảo QFX-QSFP-40G-SR4 (100 m/150 m) hoặc QFX-QSFP-40G-ESR4 (300 m/400 m).
- Tương thích qua card mở rộng: trên một số dòng thiết bị như SRX1500, EX4300, EX9200, MX240/MX480/MX960 hoặc PTX10000, module được lắp thông qua uplink module hoặc line card/MIC/MPC tương thích (xem bảng chi tiết ở tab Licensing and deployment).
- Đầu nối quang: sử dụng dây nhảy quang đơn mode OS1/OS2 đầu cắm Duplex LC PC/UPC (không dùng đầu APC vát góc 8 độ).
Tham khảo thêm: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của JNP-QSFP-40G-LR4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang JNP-QSFP-40G-LR4, truy cập ngày 05/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | JNP-QSFP-40G-LR4 |
Mã Common Optic tương đương | QSFPP-40G-LR4-C |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics for up to 10km transmission on SMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-073095 |
Part number cũ (Old Part Number) | 740-052009 |
Loại sản phẩm | Optical Transceiver |
Kiểu module | QSFP+ |
Tốc độ | 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (breakout) | No |
Chuẩn quang học | 40GBASE-LR4 |
Thông số quang (40GBASE-LR4) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 40 Gbps (10 Gbps per lane) |
Dải bước sóng phát (4 làn) | Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm |
Dải bước sóng thu (4 làn) | Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.6 dBm (per lane) |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -13.7 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Cáp quang | |
Loại cáp | SMF |
Lõi/vỏ sợi | 9/125 µm |
Số sợi truyền dẫn | Dual |
Cự ly truyền dẫn | 10 km |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã JNP-QSFP-40G-LR4 (P/N 740-073095, Old P/N 740-052009, Common Optic QSFPP-40G-LR4-C).
- Module ghép kênh 4 bước sóng CWDM trên 2 sợi quang đơn mode (Dual SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC.
Licensing and deployment
Module quang Juniper JNP-QSFP-40G-LR4 (mã Common Optic QSFPP-40G-LR4-C) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động ở chế độ 40 Gigabit Ethernet (Breakout: No) khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
JNP-QSFP-40G-LR4 | 740-073095 (cũ: 740-052009) | QSFP+ 40GBase-LR4 40 Gigabit Optics for up to 10km transmission on SMF |
QSFPP-40G-LR4-C | 740-073095 | Mã Common Optic tương đương JNP-QSFP-40G-LR4 trên Juniper HCT |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX710 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024 | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7024X | Junos OS Evolved 22.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX204 | Junos OS 17.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX240 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301 | Junos OS 25.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX301-M | Junos OS 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX304 | Junos OS 22.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX480 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX960 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2008 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10003 | Junos OS 17.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10004 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10008 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX10016 | Junos OS 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX1000 | Junos OS 16.1X65-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10003 | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-60MR | Junos OS Evolved 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Tường lửa SRX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
SRX2300 | Junos OS 23.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4120 | Junos OS 25.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4300 | Junos OS 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4600 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX4700 | Junos OS 24.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5400 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5600 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
SRX5800 | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX3400 | Junos OS 15.1X53-D50 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 | Junos OS 13.2X51-D15 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4300 Multigigabit | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400 Multigigabit | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4650-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 12.3R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5100 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-32C | Junos OS 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48T | Junos OS 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48Y | Junos OS 18.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 20.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5210-64C | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5220-128C | Junos OS Evolved 19.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5230-64CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-48Y | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002-60C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện và module mở rộng tương thích
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7509-FPC-16C | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX-UM-2QSFP | Uplink Modules | EX4300 (Junos OS 13.2X51-D15, Breakout: No) |
EX-UM-2QSFP-MR | Uplink Modules | EX4300 Multigigabit (Junos OS 19.3R1, Breakout: No) |
EX4400-EM-1C | Uplink Modules | EX4400 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48T (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400 Multigigabit (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-24X (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); EX4400-48F (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
EX9200-15C | Line Cards | EX9204 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No) |
EX9200-6QS | Line Cards | EX9204 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 12.3R2, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1 | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R1, Breakout: No) |
JNP-MIC1-MACSEC | Modular Interface Cards (MICs) | MX10003 (Junos OS 17.3R2, Breakout: No) |
MIC-MRATE | Modular Interface Cards (MICs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MIC3-3D-2X40GE-QSFPP | Modular Interface Cards (MICs) | MX240 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MPC10E-10C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.2R1, Breakout: No) |
MPC10E-15C | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No) |
MPC5E-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MPC5EQ-40G10G | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MPC7E-MRATE | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX240 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX480 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); MX960 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4800 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 24.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC4802 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 25.2R1, Breakout: No) |
MX10K-LC9600 | Line Cards | MX10004 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10008 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No); MX10016 (Junos OS 21.4R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC11E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2010 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 20.4R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC8E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC9E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2008 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2010 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 23.1R1, Breakout: No) |
MX304-LMIC16 | Line Cards | MX304 (Junos OS 22.2R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1101 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 17.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 17.4R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: No) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No) |
QFX10000-60S-6Q | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 19.1R1, Breakout: No); QFX10008 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 17.1R1, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-16C | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang JNP-QSFP-40G-LR4.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: JNP-QSFP-40G-LR4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-073095 (Old P/N 740-052009, Common Optic QSFPP-40G-LR4-C) và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 05/11/2026 mã JNP-QSFP-40G-LR4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















