Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX4300-48MP switch Layer 3 mGig 48 cổng PoE++ 95W 1400W AC

Vòng đời sản phẩm
Đã có thông báo EoS/EoL- EoS (End-of-Sale)
- 29/12/2026
- Hãng ngừng bán
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- 29/12/2026
- Hạn chót đặt mua
- EoL (End-of-Life)
- 29/12/2031
- Hãng ngừng hỗ trợ
- Hãng công bố thông báo ngừng bán ngày 29/06/2026
- Thông báo End-of-Sale và End-of-Life TSB109284: xem thông báo
- Theo thông báo chính thức của hãng, NTCOM kiểm tra ngày 30/10/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX4300-48MP
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX4300-48MP là thiết bị chuyển mạch Layer 3 Multigigabit dành cho mạng truy nhập campus mật độ cao và chi nhánh doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ PoE++ tới 95 W mỗi cổng, Virtual Chassis và quản trị qua Juniper Mist Wired Assurance.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4300-48MP switch Layer 3 mGig 48 cổng PoE++ 95W 1400W AC có 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 24 cổng đồng Multigigabit 100/1000/2500/5000/10000BASE-T RJ-45 mặt trước (tổng cộng 48 cổng hỗ trợ PoE/PoE+/PoE++ tới 95 W mỗi cổng), 1 khe cắm module uplink mặt trước hỗ trợ tháo lắp nóng cho phép chọn lắp EX-UM-4SFPP-MR (4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE SFP+/SFP) hoặc EX-UM-2QSFP-MR (2 cổng 40GbE QSFP+ / 2 cổng 100GbE QSFP28; trên thân module dùng tối đa 2 cổng QSFP+ 40GbE hoặc 1 cổng QSFP28 100GbE), 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định mặt sau chuyên dụng cho Virtual Chassis (không dùng ở chế độ Ethernet thông thường; uplink Ethernet 40GbE/100GbE sử dụng module mặt trước), mật độ tối đa 56 cổng GbE (48 cổng máy trạm + 4 cổng 40GbE + module uplink 4 cổng 1/10GbE) với mật độ 10GbE đạt 24 cổng cố định + 4 cổng qua module uplink (tổng 28) và mật độ 40GbE đạt 4 cổng cố định + 2 cổng qua module uplink cùng mật độ 100GbE đạt 2 cổng qua module uplink, 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band) 10/100/1000BASE-T Ethernet RJ-45 cùng 1 cổng Console RJ-45 và 1 cổng USB nạp phần mềm Junos OS ở mặt sau kết hợp 1 cổng Mini-USB Console chuyên dụng cùng nút Mode và cụm 7 đèn LED trạng thái hệ thống/cổng (SYS, ALM, MST, SPD, DX, EN, POE) ở mặt trước.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX4300-48MP là thiết bị chuyển mạch Multigigabit Layer 3 cấp nguồn PoE++ 95 W gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX4300 Line of Ethernet Switches, được thiết kế cho mạng truy nhập campus mật độ cao, hệ thống Wi-Fi 6/Wi-Fi 6E và lớp tập trung chi nhánh doanh nghiệp. Thiết bị tích hợp 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T cùng 24 cổng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GBASE-T (tổng cộng 48 cổng đều hỗ trợ PoE/PoE+/PoE++ tới 95 W mỗi cổng, ngân sách PoE++ đạt 1100 W với 1 bộ nguồn 1400 W AC đi kèm), 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định mặt sau chuyên dụng cho Virtual Chassis và 1 khe cắm module uplink mặt trước hỗ trợ 10GbE SFP+ hoặc 40GbE QSFP+/100GbE QSFP28. Vận hành trên hệ điều hành Junos OS kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance, EX4300-48MP đạt dung lượng chuyển mạch 464 Gbps một chiều / 928 Gbps hai chiều và thông lượng 714 Mpps. Theo thông báo vòng đời TSB109284 của Juniper Networks, mã sản phẩm này đã công bố lộ trình ngừng bán (Last Order: 29/12/2026, hỗ trợ đến 29/12/2031); quý khách triển khai dự án mới có thể tham khảo dòng thế hệ mới Juniper EX4100-48MP hoặc Juniper EX4400-24MP.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4300 kết hợp độ tin cậy cấp nhà mạng (carrier-class) của hệ thống dạng khung mô-đun với tính kinh tế và linh hoạt của nền tảng xếp chồng 1U. Phiên bản Multigigabit EX4300-48MP được thiết kế chuyên biệt cho lộ trình nâng cấp điểm phát sóng không dây chuẩn IEEE 802.11ac Wave 2, Wi-Fi 6 và thiết bị đầu cuối băng thông lớn, cho phép tận dụng hạ tầng cáp đồng hiện hữu ở các tốc độ 100 Mbps, 1 Gbps, 2.5 Gbps, 5 Gbps và 10 Gbps mà không cần thay mới toàn bộ hệ thống cáp.
Thiết bị được đưa vào vận hành, cấp phát cấu hình tự động và quản trị tập trung trên kiến trúc đám mây Juniper Mist Cloud. Dịch vụ Juniper Mist Wired Assurance ứng dụng trí tuệ nhân tạo Mist AI và trợ lý ảo Marvis giúp tự động hóa vận hành từ Ngày 0 đến Ngày 2, giám sát chỉ số trải nghiệm kết nối có dây (SLE) và hỗ trợ kiến trúc mạng Campus Fabric dựa trên công nghệ EVPN-VXLAN trên các thiết bị chuyển mạch EX4300 Multigigabit.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng 1GbE + 24 cổng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE hỗ trợ PoE++ 95 W: Toàn bộ 48 cổng RJ-45 mặt trước đều hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3af/at và chuẩn tiền tiêu chuẩn IEEE 802.3bt 4-pair PoE++ lên tới 95 W mỗi cổng; giao kèm 1 bộ nguồn 1400 W AC AFO cung cấp tới 1100 W ngân sách PoE++.
- Cấp nguồn liên tục Fast PoE và Perpetual PoE: Hỗ trợ Fast PoE cấp nguồn cho thiết bị đầu cuối trong vài giây ngay khi switch được cấp điện (trước cả khi Junos OS khởi động xong) và Perpetual PoE duy trì nguồn PoE không gián đoạn trong suốt quá trình khởi động lại hoặc nâng cấp phần mềm Junos OS.
- Hiệu năng chuyển mạch 928 Gbps và nền tảng Intel Broadwell: Đạt dung lượng chuyển mạch gói 464 Gbps một chiều / 928 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp 714 Mpps (với gói tin 64 byte), trang bị CPU 2.2 GHz Dual-Core Intel Broadwell, bộ nhớ DRAM 8 GB có ECC và bộ nhớ lưu trữ 50 GB.
- Khe cắm module uplink hỗ trợ tới 100GbE QSFP28: Hỗ trợ module mở rộng tháo lắp nóng EX-UM-4SFPP-MR (4 cổng 1GbE/10GbE SFP+) hoặc EX-UM-2QSFP-MR (2 cổng 40GbE QSFP+ / 2 cổng 100GbE QSFP28).
- Công nghệ Virtual Chassis 320 Gbps tới 10 thiết bị: Trang bị sẵn 4 cổng 40GbE QSFP+ ở mặt sau chuyên dụng cho kết nối Virtual Chassis 320 Gbps, cho phép ghép tới 10 switch EX4300 (hoặc kết hợp với EX4600, QFX5100) thành một thiết bị logic duy nhất.
- Mã hóa phần cứng IEEE 802.1AE MACsec trên toàn bộ cổng: Hỗ trợ mã hóa lớp liên kết dữ liệu MACsec AES-128 gần tốc độ đường truyền (88 Gbps) trên tất cả các cổng 1GbE và 10GbE của thiết bị, bao gồm cả module uplink.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX4300-48MP được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn tủ rack 19 inch (rộng 44,1 cm x cao 4,37 cm x sâu thân máy 46,7 cm; sâu 49,99 cm khi lắp nguồn và 50,96 cm khi lắp nguồn kèm module mặt trước), bố trí cụm 48 cổng đồng RJ-45, khe module uplink và cụm đèn LED trạng thái ở mặt trước cùng 4 cổng QSFP+, cụm quản trị, 2 khay nguồn và 2 module quạt thay nóng ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập Gigabit và Multigigabit PoE++: 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 24 cổng đồng Multigigabit 100/1000/2500/5000/10000BASE-T RJ-45 ở mặt trước (tổng cộng 48 cổng hỗ trợ PoE/PoE+/PoE++ tới 95 W mỗi cổng).
- Khe cắm module uplink mặt trước: 1 khe cắm hỗ trợ tháo lắp nóng cho phép chọn lắp module EX-UM-4SFPP-MR (4 cổng dual-mode 10GbE/1GbE SFP+/SFP) hoặc EX-UM-2QSFP-MR (2 cổng 40GbE QSFP+ / 2 cổng 100GbE QSFP28; trên thân module dùng tối đa 2 cổng QSFP+ 40GbE hoặc 1 cổng QSFP28 100GbE theo mục Uplink Module Options).
- Cổng 40GbE QSFP+ mặt sau: 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định ở mặt sau. Theo chú thích Table 1 của datasheet, trên EX4300-48MP các cổng 40GbE cố định này là cổng Virtual Chassis chuyên dụng (không dùng ở chế độ Ethernet thông thường; kết nối uplink Ethernet 40GbE/100GbE sử dụng module uplink mặt trước).
- Mật độ cổng tối đa mỗi hệ thống: Tối đa 56 cổng GbE (48 cổng máy trạm + 4 cổng 40GbE + module uplink 4 cổng 1/10GbE); mật độ 10GbE đạt 24 cổng cố định + 4 cổng qua module uplink (tổng 28); mật độ 40GbE đạt 4 cổng cố định + 2 cổng qua module uplink; mật độ 100GbE đạt 2 cổng qua module uplink.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị và Console: Trang bị 1 cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band) 10/100/1000BASE-T Ethernet RJ-45, 1 cổng Console RJ-45 và 1 cổng USB nạp phần mềm Junos OS ở mặt sau, kết hợp 1 cổng Mini-USB Console chuyên dụng, nút Mode và cụm 7 đèn LED trạng thái hệ thống/cổng (SYS, ALM, MST, SPD, DX, EN, POE) ở mặt trước.
- Nền tảng quản trị và giám sát: Hỗ trợ quản trị qua đám mây Juniper Mist Wired Assurance for Campus, Junos Space Network Director for Campus, Junos Space Management, Junos OS CLI, giao diện J-Web, SNMP v1/v2c/v3, RMON và sFlow.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống nguồn dự phòng tháo lắp nóng: Giao kèm 1 bộ nguồn xoay chiều 1400 W AC AFO (JPSU-1400-AC-AFO, điện áp 100-120 V / 200-240 V, cung cấp tới 1100 W PoE++). Khung máy có 2 khay nguồn chia tải dự phòng nóng 1+1, tương thích các bộ nguồn AC 715 W AFO (JPSU-715-AC-AFO), 1100 W AFO (JPSU-1100-AC-AFO), 1400 W AFO (JPSU-1400-AC-AFO) và nguồn một chiều 550 W DC AFO (JPSU-550-DC-AFO); dòng khởi động tối đa 50 A.
- Hệ thống làm mát và độ ồn: Trang bị sẵn 2 module quạt thay thế nóng tại hiện trường (EX4300-48MP-FAN) với luồng gió từ trước ra sau (AFO - Front-to-back airflow), tổng lưu lượng gió tối đa 59 CFM khi lắp 2 bộ nguồn; độ ồn 53,7 dBA với bộ nguồn 1400 W AC AFO; nhiệt độ vận hành 0° đến 45° C (32° đến 113° F).
- Kích thước và khối lượng: Thân máy đạt 44,1 x 4,37 x 46,7 cm (17.36 x 1.72 x 18.39 in.); khi lắp bộ nguồn đạt 44,1 x 4,37 x 49,99 cm (17.36 x 1.72 x 19.63 in.); khi lắp cả bộ nguồn và module mặt trước đạt 44,1 x 4,37 x 50,96 cm (17.36 x 1.72 x 20.06 in.). Khối lượng thân máy chưa kèm nguồn và quạt là 5,9 kg (13 lb), khi lắp 1 bộ nguồn và 2 module quạt là 7,3 kg (16.1 lb).
Ứng dụng tiêu biểu
Với 24 cổng Multigigabit 100M/1/2.5/5/10GbE, 24 cổng 1GbE, cấp nguồn PoE++ 95 W trên cả 48 cổng và khả năng mở rộng uplink lên tới 100GbE, Juniper EX4300-48MP đáp ứng các kịch bản triển khai mạng doanh nghiệp:
- Lớp truy nhập mật độ cao cho Wi-Fi 6/Wi-Fi 6E và tòa nhà thông minh: Cấp nguồn PoE++ tới 95 W mỗi cổng cùng kết nối Multigigabit 2.5G/5G/10G cho các điểm phát sóng không dây hiệu năng cao, camera an ninh PTZ, thiết bị chiếu sáng PoE và hệ thống hội nghị truyền hình.
- Hạ tầng Campus Fabric EVPN-VXLAN và phân đoạn bảo mật: Triển khai làm switch truy nhập hoặc tập trung hỗ trợ EVPN-VXLAN kết hợp mã hóa phần cứng IEEE 802.1AE MACsec trên toàn bộ các cổng 1GbE/10GbE để bảo vệ dữ liệu nội bộ.
- Cụm xếp chồng Virtual Chassis 320 Gbps không gián đoạn: Ghép tới 10 switch EX4300 thành một thiết bị logic duy nhất quản trị tập trung, kết hợp tính năng GRES, Nonstop Routing (NSR), Nonstop Bridging (NSB) và Perpetual PoE giúp duy trì kết nối và nguồn điện liên tục khi bảo trì.
Lưu ý khi lựa chọn
- Thông báo vòng đời sản phẩm (End of Life - TSB109284): Juniper Networks đã công bố lộ trình ngừng bán (EoS/EoL) cho dòng EX4300-48MP (bao gồm EX4300-48MP, EX4300-48MP-S, EX4300-48MP-TAA và hai module EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-2QSFP-MR) theo bản tin kỹ thuật TSB109284: ngày công bố 29/06/2026, hạn đặt hàng cuối (Last Order Date) 29/12/2026, kết thúc phân tích lỗi phần cứng 29/12/2027, kết thúc phát triển phần mềm 29/12/2029 (phiên bản Junos mục tiêu cuối 25.4) và kết thúc hỗ trợ kỹ thuật (End of Support) vào ngày 29/12/2031. Đối với các dự án đầu tư mới hoặc cần thiết bị thay thế tương đương, quý khách nên chuyển sang dòng switch Multigigabit thế hệ mới Juniper EX4100-48MP hoặc Juniper EX4400-24MP.
- Chọn đúng mã module uplink và phụ kiện riêng của bản 48MP: EX4300-48MP sử dụng hai mã module uplink riêng là
EX-UM-4SFPP-MR(4 cổng 1/10GbE SFP+) vàEX-UM-2QSFP-MR(2 cổng 40GbE QSFP+ / 2 cổng 100GbE QSFP28) cùng mã quạt riêngEX4300-48MP-FAN; không dùng chung module uplink của các bản EX4300 thường hay EX4300-32F. Theo ma trận tương thích khung máy Table 2, EX4300-48MP-S chỉ hỗ trợ các bộ nguồn AFO (715 W AC, 1100 W AC, 1400 W AC, 550 W DC) và không hỗ trợ nguồn 350 W AC hay các bộ nguồn luồng gió ngược AFI. - Lưu ý về 4 cổng 40GbE mặt sau và tính năng lớp vật lý: Bốn cổng 40GbE QSFP+ cố định ở mặt sau của EX4300-48MP là cổng Virtual Chassis chuyên dụng, không hoạt động ở chế độ cổng Ethernet độc lập. Tính năng chẩn đoán đứt/chập cáp đồng bằng phản xạ miền thời gian (TDR) chỉ hỗ trợ trên EX4300-24P/24T và 48P/48T, không áp dụng cho EX4300-48MP.
- Quy định về tính năng mật mã: Thiết bị hỗ trợ mã hóa đường truyền IEEE 802.1AE MACsec; khi nhập khẩu và triển khai tính năng bảo mật mật mã, đơn vị sử dụng cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự.
Để tìm hiểu thêm về cách vận hành hệ điều hành Junos và lựa chọn module quang phù hợp, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos và bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR.
Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) theo datasheet và thay đổi tùy cấu hình hệ thống.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Thông số trích từ datasheet chính hãng "EX4300 Line of Ethernet Switches Datasheet" mã 1000467-039-EN; NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Tài liệu mang tính tham khảo kỹ thuật; áp dụng theo môi trường thực tế và kiểm duyệt trước khi triển khai diện rộng.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số của Juniper EX4300-48MP trích từ datasheet chính hãng "EX4300 Line of Ethernet Switches Datasheet" (mã 1000467-039-EN), chỉ giữ các mục áp dụng cho model này.
Thông số | Juniper EX4300-48MP |
|---|---|
Độ ồn | |
Công suất bộ nguồn | 1400 W AC AFO |
Độ ồn (dBA) | 53.7 |
Thông số vật lý | |
Backplane / Virtual Chassis | 320 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device |
Tùy chọn module uplink | |
Uplink Module Options | 4-port dual-mode 10GbE/1GbE module with pluggable SFP+/SFP optics or 2-port QSFP+/1-port QSFP28 module |
Tùy chọn nguồn | |
Bộ nguồn | 100-120 V/200-240 V; AC 715 W AFO, 1100 W AFO, 1400 W AFO dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Dòng khởi động tối đa | 50 amps |
Bộ nguồn DC | 550 W DC AFO and 550 W DC AFI; input voltage range 43.5-60 V max (+/- 0.5 V); dual input feed, dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Số PSU tối thiểu (tải đầy) | 1 per switch |
Kích thước (R x C x S) | |
Thân máy | 17.36 x 1.72 x 18.39 in (44.1 x 4.37 x 46.7 cm) |
Kèm bộ nguồn | 17.36 x 1.72 x 19.63 in (44.1 x 4.37 x 49.99 cm) |
Kèm bộ nguồn và module trước | 17.36 x 1.72 x 20.06 in (44.1 x 4.37 x 50.96 cm) |
Trọng lượng | |
Switch (không nguồn, không quạt) | 13 lb (5.9 kg) |
Switch (1 bộ nguồn, 2 module quạt) | 16.1 lb (7.3 kg) |
Bộ nguồn 715 W AC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Bộ nguồn 1100 W AC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Bộ nguồn 550 W DC | 2.4 lb (1.1 kg) |
Module uplink SFP+ | 0.44 lb (0.2 kg) |
Module quạt | 0.33 lb (0.15 kg) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động (model AFO) | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 10,000 ft (3,049 m) |
Độ cao khi không hoạt động | up to 16,000 ft (4,877 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 10% to 85% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 95% (noncondensing) |
Làm mát | |
Số quạt thay nóng | 2 |
Luồng gió | PSU-7.5 cubic feet per minute (CFM); fan-22 CFM |
Lưu lượng gió tối đa (2 PSU) | 59 CFM |
Thông số phần cứng | |
Chế độ chuyển mạch | Store and forward |
Bộ nhớ | |
DRAM | 8 GB with Error Correcting Code (ECC) |
Bộ nhớ lưu trữ | 50 GB |
CPU | |
CPU | 2.2 GHz Dual-Core Intel Broadwell CPU |
Mật độ cổng mỗi hệ thống | |
Mật độ cổng GbE | 56 (48 host ports + four 40GbE ports + optional four-port 1/10GbE uplink module) |
Mật độ cổng 10GbE | 24 (fixed) = 4 (uplink module) |
Mật độ cổng 40GbE | 4 (fixed) + 2 (uplink module) |
100GbE port density per system | 2 (uplink module) |
Module quang hỗ trợ | |
Quang/đầu nối GbE SFP | LC SFP fiber supporting SX (multimode), LX (single-mode) |
Quang/đầu nối 10GbE SFP+ | 10GbE SFP+ LC connector, SR (multimode), USR (multimode), LR (single-mode), ER (single-mode), LRM (multimode), and DAC (direct-attach copper) |
Quang/đầu nối 40GbE QSFP+ | 40GbE QSFP+ LC connector type, SR (multimode), DAC (direct-attach copper) |
100 GbE QSFP28 optic type | 100GbE QSFP SR4, LR4, DAC (direct-attach copper) |
Lớp vật lý | |
Giám sát quang số (DOM) | Digital optical monitoring for optical ports |
Dung lượng chuyển mạch | |
Năng lực chuyển mạch gói | 464 Gbps (unidirectional)/928 Gbps (bidirectional) |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | |
Thông lượng L2/L3 | 714 Mpps |
Chuyển mạch lớp 2 | |
Số MAC tối đa mỗi hệ thống | 64,000 |
Khung jumbo | 9216 Bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 |
Dải VLAN ID | 1 to 4094 |
Số thực thể VST | 510 |
Spanning Tree | |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP | 510 |
Gộp liên kết (LAG) | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 16 |
Lớp 3 – IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 64,000 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 16,000 prefixes; 32,000 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS |
Lớp 3 – IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 32,000 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 4000 prefixes; 15,000 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 8000 multicast groups; 16,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
PACL chiều vào | 3072 |
VACL chiều vào | 3500 |
RACL chiều vào | 7000 |
Chiều ra dùng chung PACL/VACL | 512 |
RACL chiều ra | 1024 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ cho 802.1X | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Nonstop routing (NSR) | PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPnG, BGP, BGPv6, ISIS, IGMP v1, v2, v3 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Policing chiều vào | 1 rate 2 color |
Số hàng đợi mỗi cổng | 12 |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more |
Multicast | |
IGMP | v1, v2, v3 |
Nền tảng quản trị | |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management |
Dịch vụ và quản trị | |
Quản trị ngoài băng | Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet |
SNMP | v1, v2c, v3 |
Giám sát lưu lượng | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
Tuân thủ | |
NEBS | GR-1089-Core: EMC and Electrical Safety for Network Telecommunications Equipment |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6 |
Viễn thông | CLEI code |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Module quang hỗ trợ | GbE SFP optic/connector type: LC SFP fiber supporting SX (multimode), LX (single-mode) |
Lớp vật lý | Digital optical monitoring for optical ports |
Bảo mật | MAC limiting (per port and per VLAN); Allowed MAC addresses configurable per port; Dynamic ARP inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; DHCP snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection) |
Chuyển mạch lớp 2 | Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN Interface (RVI); Uplink Failure Detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3ba: 40-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3af: Power over Ethernet; IEEE 802.3at: Power over Ethernet Plus; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile |
Spanning Tree | IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol |
Gộp liên kết (LAG) | IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG |
Lớp 3 – IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP); VRF-Lite |
Lớp 3 – IPv6 | Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | Port-based ACL (PACL): Ingress and egress; VLAN-based ACL (VACL): Ingress and egress; Router-based ACL (RACL): Ingress and egress; ACL entries (ACE) in hardware per system: ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 RA guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; Media Access Control security (MACsec) |
Sẵn sàng cao | Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; Graceful Routing Engine switchover (GRES) for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP; Online insertion and removal (OIR) uplink module |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), WDRR; 802.1p, DiffCode (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED) |
Multicast | IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; PIM-SM, PIM-SSM, PIM-DM |
Dịch vụ và quản trị | Junos OS CLI; Junos Web interface (J-Web); ASCII configuration; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; LCD management; Element management tools: Juniper Networks Network and Security Manager (NSM); Remote performance monitoring; Proactive services support via Advanced Insight Solutions (AIS); RMON (RFC 2819) Groups 1, 2, 3, 9; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Giám sát lưu lượng | ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1) |
An toàn và tuân thủ | UL-UL_60950-1 (First Edition); +UL_62368-1; CAN/CSA C22.2 No. 60950-1; +CAN/CSA C22.2 No. 62368-1; EN 60950-1 Information Technology Equipment - Safety; IEC 60950-1 Information Technology Equipment - Safety; +IEC 62368-1 Audio/video, information and communication technology equipment – Part 1: Safety requirements |
Chứng nhận tương thích điện từ | FCC 47CFR Part 15 Class A; EN 55022 Class A; ICES-003 Class A; VCCI Class A; AS/NZS CISPR 22 Class A; CISPR 22 Class A; EN 55024; EN 300386; CE |
Juniper Networks Service and Support | uniper Networks is the leader in performance-enabling services that are designed to accelerate, extend, and optimize your high-performance network. Our services allow you to maximize operational efficiency while reducing costs and minimizing risk, achieving a faster time to value for your network. Juniper Networks ensures operational excellence by optimizing the network to maintain required levels of performance, reliability, and availability. For more details, please visit www.juniper.net/us/en/products.html. |
Ghi chú của datasheet
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa (up to) và thay đổi tùy cấu hình hệ thống; dung lượng chuyển mạch và thông lượng đo với gói tin 64 byte.
- Datasheet viết chung cho dòng EX4300. Bảng trên chỉ giữ các thông số của EX4300-48MP; đã lược bỏ kích thước, CPU (1.5 GHz PowerPC), bộ nhớ (2 GB/3 GB DRAM, 2 GB/4 GB Storage), năng lực chuyển mạch và thông lượng của các model EX4300-24T/24P/48T/48P/32F, cũng như tính năng TDR (datasheet ghi chỉ áp dụng trên 24P/24T và 48P/48T).
- Trên EX4300-48MP, 4 cổng 40GbE QSFP+ cố định ở mặt sau là cổng Virtual Chassis chuyên dụng (không dùng ở chế độ Ethernet thông thường theo chú thích Table 1).
- Danh sách các chuẩn RFC và MIB hỗ trợ chi tiết xem trực tiếp trong tệp PDF datasheet tại tab Tài liệu kỹ thuật.
Licensing and deployment
Dưới đây là danh mục mã đặt hàng thiết bị chính Juniper EX4300-48MP, các gói bản quyền phần mềm Juniper Flex Class 3 (dành cho switch 32 hoặc 48 cổng), module uplink, bộ nguồn, quạt làm mát, phụ kiện tủ rack và module quang từ datasheet Juniper EX4300.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
EX4300-48MP | Juniper EX4300-48MP – Switch EX4300 24 cổng 10/100/1000BASE-T, 24 cổng 100/1000/2500/5000/10000BASE-T, cấp nguồn PoE 95 W + bộ nguồn AC 1400 W (cung cấp tới 1100 W PoE++) (cáp DAC QSFP+ cho Virtual Chassis đặt riêng). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
EX-4PST-RMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tủ rack 4 trụ điều chỉnh được cho EX4200, EX4300 và EX3200. |
EX-WMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tường cho EX4200, EX4300 và EX3200. |
EX-RMK | Bộ gắn lắp – Bộ gắn tủ rack cho EX2200, EX3200, EX4200, EX4300 và EX4550. |
EX4300-48-EFL | Giấy phép tính năng – Giấy phép tính năng nâng cao Enhanced Feature License (EFL) cho EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48T-DC, EX4300-48T-AFI-DC, EX4300-48P và EX4300-48MP. |
EX4300-48-AFL | Giấy phép tính năng – Giấy phép tính năng cao cấp Advanced Feature License (AFL) cho EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48T-DC, EX4300-48T-AFI-DC, EX4300-48P và EX4300-48MP. |
EX-QFX-MACSEC-ACC3 | Giấy phép tính năng – Giấy phép phần mềm MACsec cho switch truy cập EX4300 và EX4200. |
S-EX-A-C3-3 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 3 năm. |
S-EX-A-C3-5 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 5 năm. |
S-EX-P-C3-3 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 3 năm. |
S-EX-P-C3-5 | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, 5 năm. |
S-EX-A-C3-3-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm. |
S-EX-A-C3-5-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm. |
S-EX-P-C3-3-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm. |
S-EX-P-C3-5-COR | Giấy phép thuê bao – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), kèm thuê bao Wired Assurance cho switch EX Series 48 cổng, kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm. |
S-EX-A-C3-P | Giấy phép vĩnh viễn – Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), giấy phép vĩnh viễn cho switch EX4300 48 cổng. |
S-EX-P-C3-P | Giấy phép vĩnh viễn – Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 3 (32 hoặc 48 cổng), giấy phép vĩnh viễn cho switch EX4300 48 cổng. |
EX-QFX-MACSEC-ACC4 | Giấy phép vĩnh viễn – Giấy phép phần mềm MACsec cho switch truy cập EX3400, EX4300 và EX4200. |
EX-UM-4SFPP-MR | Module uplink – Module uplink EX4300MP 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+ cho EX4300-48MP. |
EX-UM-2QSFP-MR | Module uplink – Module uplink EX4300MP 2 cổng 40GbE QSFP+/2 cổng 100GbE QSFP28 cho EX4300-48MP. |
JPSU-715-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 715 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-1100-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 1100 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-1400-AC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn AC 1400 W cho EX4300-48MP, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
JPSU-550-DC-AFO | Bộ nguồn – Bộ nguồn DC 550 W cho EX4300, luồng gió trước ra sau (dây nguồn đặt riêng). |
EX4300-48MP-FAN | Quạt – Quạt dự phòng luồng gió trước ra sau cho EX4300-48MP. |
EX-QSFP-40GE-DAC-50CM | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 50 cm, thụ động. |
QFX-QSFP-40G-SR4 | Module quang và cáp – Module quang QSFP+ 40GBASE-SR4 40GbE, 850 nm, tới 150 m trên cáp quang đa mode (MMF). |
QFX-QSFP-DAC-1M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 1 m, thụ động. |
QFX-QSFP-DAC-3M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 3 m, thụ động. |
JNP-QSFP-DAC-5M | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) QSFP+ sang QSFP+ 40GbE, 5 m, thụ động. |
EX-SFP-1GE-SX | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-SX, đầu LC, 850 nm, 550 m trên cáp quang đa mode. |
EX-SFP-1GE-LX | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-LX, đầu LC, 1310 nm, 10 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-SR | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-SR, đầu LC, 850 nm, 300 m trên cáp đa mode 50 micron; 33 m trên cáp đa mode 62.5 micron. |
EX-SFP-10GE-LRM | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-LRM, đầu LC, 1310 nm, 220 m trên cáp quang đa mode. |
EX-SFP-10GE-LR | Module quang và cáp – Module SFP+ 10GBASE-LR, đầu LC, 1310 nm, 10 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-DAC-XM | Module quang và cáp – Cáp đồng gắn trực tiếp (DAC) SFP+ 10GbE, "x" là chiều dài 1, 3, 5 hoặc 7 m. |
EX-SFP-10GE-ER | Module quang và cáp – Module quang SFP+ 10GBASE-ER 10GbE, 1550 nm, 40 km trên cáp quang đơn mode. |
EX-SFP-10GE-USR | Module quang và cáp – Module quang SFP+ 10GbE cự ly cực ngắn, 850 nm, 10 m trên OM1, 20 m trên OM2, 100 m trên OM3. |
EX-SFP-GE10KT13R14 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1310 nm/thu 1490 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT14R13 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1490 nm/thu 1310 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT13R15 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1310 nm/thu 1550 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
EX-SFP-GE10KT15R13 | Module quang và cáp – Module SFP 1000BASE-BX, phát 1550 nm/thu 1310 nm, 10 km trên một sợi quang đơn mode. |
Mã khung máy dự phòng cùng phần cứng: EX4300-48MP-S (Spare chassis 24 cổng 10/100/1000BASE-T + 24 cổng 100/1000/2500/5000/10000BASE-T PoE 95 W; module quang, bộ nguồn và quạt đặt riêng) và bản tuân thủ TAA EX4300-48MP-TAA.
Cấu hình EX4300-48MP (Table 1)
Mã | Cổng truy nhập | Cổng PoE+ | Ngân sách PoE+ (1 PSU) | 10GbE (tối đa) | 40GbE (tối đa) | 100GbE (tối đa) | Bộ nguồn | Luồng gió |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
EX4300-48MP | 24-port 10/100/1000BASE-T, 24-port 100/1000/2500/5000/10000BASE-T | 48 | 1100 | 24 (28) | 4* (2) | 0 (2) | 1400 W AC | AFO (Front-to-back airflow) |
Chú thích Table 1: *Các cổng Virtual Chassis chuyên dụng không dùng được ở chế độ Ethernet.
Bộ nguồn và độ ồn (Table 3)
Mã | Bộ nguồn | Độ ồn (dBA) |
|---|---|---|
EX4300-48MP | 1400 W AC AFO | 53.7 |
Trong hộp và phụ kiện đặt riêng
- Thiết bị EX4300-48MP xuất xưởng kèm 1 bộ nguồn 1400 W AC AFO (dây nguồn theo chuẩn quốc gia đặt hàng), 2 module quạt AFO, cáp RJ-45, đầu chuyển RJ-45 sang DB-9 cho cổng Console và bộ tai bắt rack 2 trụ 19 inch.
- Bộ nguồn thứ hai để chạy dự phòng 1+1 và nâng ngân sách PoE++, dây nguồn của bộ nguồn phụ, module uplink mặt trước (EX-UM-4SFPP-MR hoặc EX-UM-2QSFP-MR), module quang và cáp DAC Virtual Chassis được đặt hàng riêng.
Giấy phép phần mềm Juniper Flex (Class 3)
- Mô hình cấp phép Juniper Flex gồm 3 hạng: Standard (đi kèm sẵn trong Junos OS theo máy), Advanced và Premium (mua thêm dưới dạng thuê bao 3 năm, 5 năm kèm dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance, hoặc giấy phép vĩnh viễn
-P). - Với 48 cổng truy nhập, EX4300-48MP sử dụng giấy phép Class 3 (ký hiệu
-C3-, áp dụng cho switch 32 hoặc 48 cổng). Ngoài ra datasheet còn liệt kê giấy phép truyền thống theo model gồmEX4300-48-EFL(OSPFv2/v3, PIM, IGMPv1/v2/v3, VRF-Lite, Q-in-Q) vàEX4300-48-AFL(IS-IS, BGP, MPLS; yêu cầu trang bị EFL trước). - Tính năng mã hóa phần cứng IEEE 802.1AE MACsec kích hoạt qua giấy phép riêng
EX-QFX-MACSEC-ACC3hoặcEX-QFX-MACSEC-ACC4.
Tài liệu kỹ thuật
- Datasheet EX4300 Line of Ethernet Switches: Mã tài liệu 1000467-039-EN (01/2022), thông số kỹ thuật, tính năng phần mềm và thông tin đặt hàng của dòng switch Juniper EX4300: tải datasheet PDF.
- Hướng dẫn phần cứng Juniper EX4300 Switch Hardware Guide: Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, sơ đồ mặt trước/mặt sau, bộ nguồn 1400 W AC và quy trình vận hành phần cứng EX4300-48MP: xem tài liệu phần cứng EX4300.
- Dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tổng quan giải pháp quản trị tự động hóa và phân tích SLE bằng Mist AI cho dòng switch EX Series: xem trang dịch vụ.
- Tài liệu cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Chi tiết các tính năng thuộc gói Standard, Advanced và Premium (Class 3 cho thiết bị 48 cổng): xem hướng dẫn giấy phép.
- Thông báo vòng đời sản phẩm EX Series (TSB109284): Lịch trình End of Life chính thức của Juniper Networks cho EX4300-48MP (Last Order: 29/12/2026, End of Support: 29/12/2031): xem bảng công bố EoL EX Series.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ













