Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Juniper EX4400-24T switch Layer 3 24 cổng 1GbE RJ-45 2x 100G QSFP28

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
EX4400-24T
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper EX4400-24T là thiết bị chuyển mạch truy nhập Layer 3 gắn rack 1U cho mạng campus doanh nghiệp, chi nhánh và trung tâm dữ liệu, cung cấp 24 cổng Gigabit Ethernet cùng 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 và mã hóa MACsec AES-256 trên mọi cổng.
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24T switch Layer 3 24 cổng 1GbE RJ-45 2x 100G QSFP28 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45, 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 tích hợp sẵn (tối đa 3 cổng khi lắp module), 1 khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng OIR hỗ trợ EX4400-EM-4S (4 cổng 1/10GbE SFP+), EX4400-EM-4Y (4 cổng 1/10/25GbE SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 cổng 100GbE QSFP28), 1 cổng quản trị ngoài băng 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 1 cổng Console Serial.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper Networks EX4400-24T là thiết bị chuyển mạch truy nhập Layer 3 hiệu năng cao gắn rack 1U thuộc dòng Juniper EX4400 Line of Ethernet Switches, được thiết kế cho hệ thống mạng campus doanh nghiệp, chi nhánh và trung tâm dữ liệu hiện đại. Thiết bị cung cấp 24 cổng đồng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T, kết hợp 2 cổng tốc độ cao 100GbE/40GbE QSFP28 phục vụ ghép ngăn ảo Virtual Chassis hoặc uplink (tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp module) cùng 1 khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng. Vận hành trên hệ điều hành Junos OS kết hợp nền tảng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trí tuệ nhân tạo Mist AI, EX4400-24T đạt dung lượng chuyển mạch 648 Gbps (hai chiều), thông lượng 482 Mpps cùng mã hóa phần cứng MACsec AES-256 trên toàn bộ cổng mạng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Dòng thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400 kết hợp sự đơn giản của điện toán đám mây, sức mạnh phân tích từ Mist AI và nền tảng phần cứng mạnh mẽ có tính sẵn sàng cao nhằm đáp ứng yêu cầu kết nối hiện đại của doanh nghiệp. Với EX4400-24T, quản trị viên có thể triển khai thiết bị mới tự động không chạm (Zero Touch Provisioning - ZTP), chuẩn hóa cấu hình qua mẫu định sẵn và theo dõi các chỉ số kỳ vọng cấp độ dịch vụ (SLE) cho mạng có dây trên đám mây Juniper Mist.
Thiết bị hỗ trợ trọn vẹn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 chuyên sâu, cho phép triển khai kiến trúc mạng Campus Fabric dựa trên nền tảng IP L3 underlay kết hợp lớp phủ EVPN-VXLAN mở rộng đến tận lớp truy nhập. Đồng thời, công nghệ phân đoạn mạng vi mô dựa trên chính sách nhóm Group-Based Policy (GBP) tận dụng trường VXLAN Group Policy ID để cô lập lưu lượng giữa các thiết bị đầu cuối, người dùng và ứng dụng trên cùng hạ tầng vật lý.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Mật độ 24 cổng 10/100/1000BASE-T kèm nguồn xoay chiều 550 W AC: Cung cấp 24 cổng đồng Gigabit Ethernet RJ-45 kết nối máy trạm, máy chủ, thiết bị ngoại vi; đi kèm sẵn bộ nguồn xoay chiều 550 W AC (100-120 V / 200-240 V) luồng gió từ trước ra sau (AFO) phù hợp cho tủ rack phòng máy doanh nghiệp tiêu chuẩn.
- Tích hợp 2 cổng 100GbE/40GbE QSFP28 tốc độ cao: Trang bị sẵn 2 cổng 100GbE/40GbE ở mặt sau, mặc định cấu hình làm cổng ghép ngăn Virtual Chassis hoặc chuyển đổi linh hoạt thành cổng uplink tốc độ cao kết nối lên tầng phân phối/lõi.
- Hiệu năng chuyển mạch 648 Gbps và 482 Mpps: Đạt dung lượng chuyển mạch 324 Gbps một chiều / 648 Gbps hai chiều và thông lượng chuyển tiếp gói tin 482 Mpps (với gói tin 64 byte), sử dụng vi xử lý Intel x86 Quad-Core 2.2 GHz, bộ nhớ DRAM 4 GB có ECC và lưu trữ 20 GB.
- Công nghệ ngăn ảo Virtual Chassis 400 Gbps: Liên kết tối đa 10 switch EX4400 thành một thiết bị logic duy nhất với băng thông kết nối 400 Gbps, đơn giản hóa quản trị và tăng cường dự phòng phần cứng.
- Mã hóa phần cứng MACsec AES-256 trên mọi cổng: Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1AE MACsec AES-256 trên toàn bộ 24 cổng Gigabit Ethernet truy nhập cũng như các cổng module mở rộng uplink.
- Khe cắm module mở rộng tháo lắp nóng (OIR): Hỗ trợ lắp thêm module EX4400-EM-4S (4 cổng 1/10GbE SFP+), EX4400-EM-4Y (4 cổng 1/10/25GbE SFP28) hoặc EX4400-EM-1C (1 cổng 100GbE QSFP28).
- Giám sát lưu lượng thông minh Flow-Based Telemetry (FBT): Theo dõi hàng nghìn luồng dữ liệu trên mỗi switch để kiểm soát độ trễ, phát hiện bất thường và tự động thực thi hành động bảo vệ (như cô lập cổng khi phát hiện tấn công DDoS).
- Chẩn đoán cáp đồng TDR và đồng bộ thời gian PTP: Hỗ trợ tính năng phản xạ miền thời gian Time Domain Reflectometry (TDR) phát hiện đứt/chập cáp đồng, tự động đảo cáp Auto MDI/MDIX, hạ tốc độ cổng (Port speed downshift) và giao thức đồng bộ thời gian PTP Transparent Clock.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Juniper EX4400-24T được thiết kế trong khung vỏ kim loại 1U tiêu chuẩn tủ rack 19 inch, bố trí cụm 24 cổng truy nhập RJ-45 và khe cắm module mở rộng ở mặt trước, cùng cụm cổng 100GbE/40GbE, cổng quản trị, khay nguồn AC và quạt làm mát thay thế nóng ở mặt sau.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng giao tiếp
- Cổng truy nhập Gigabit Ethernet: 24 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ, Auto MDI/MDIX, chẩn đoán lỗi cáp TDR và điều chỉnh tốc độ quảng bá tối đa (Port speed downshift).
- Cổng tốc độ cao 100GbE/40GbE: 2 cổng QSFP28 tích hợp sẵn (mặc định cấu hình cho liên kết Virtual Chassis 400 Gbps hoặc cấu hình lại làm cổng uplink 100GbE/40GbE, nâng tổng số lên tối đa 3 cổng 100GbE/40GbE khi lắp module mở rộng).
- Khe cắm module mở rộng (Extension Module): 1 khe cắm mặt trước hỗ trợ tháo lắp nóng Online Insertion and Removal (OIR), cho phép bổ sung tối đa 4 cổng 1/10GbE SFP+ (EX4400-EM-4S), 4 cổng 1/10/25GbE SFP28 (EX4400-EM-4Y) hoặc 1 cổng 100GbE QSFP28 (EX4400-EM-1C).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị ngoài băng (Out-of-Band): 1 cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 chuyên dụng và cổng Console Serial hỗ trợ quản trị độc lập với lưu lượng dữ liệu người dùng.
- Quản trị đa nền tảng: Hỗ trợ quản trị đám mây Juniper Mist Wired Assurance, trợ lý ảo Marvis VNA, Junos Space Network Director, Junos Space Management, Junos OS CLI, SSHv2, SNMP v1/v2c/v3, RMON và NETCONF/YANG.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Hệ thống nguồn xoay chiều AC dự phòng tháo lắp nóng: Đi kèm sẵn 1 bộ nguồn xoay chiều 550 W AC luồng gió trước ra sau (JPSU-550-C-AC-AFO, tự động nhận điện áp 100-120 V / 200-240 V), hỗ trợ lắp tối đa 2 bộ nguồn chia tải dự phòng nóng 1+1 (công suất tiêu thụ thực tế của cấu hình EX4400-24T dùng nguồn AC 550 W là 88 W khi không tải và 92 W ở mức tải 100%).
- Hệ thống tản nhiệt luồng gió AFO: Trang bị sẵn 2 module quạt làm mát thay thế nóng tại hiện trường (field-replaceable), hướng gió làm mát từ trước ra sau (AFO - front-to-back airflow), lưu lượng gió tối đa 61 CFM khi lắp 2 bộ nguồn, độ ồn 42.7 dBA (1 PSU) và 41.68 dBA (2 PSU).
- Kích thước và khối lượng: Kích thước thiết bị khi lắp đủ nguồn và quạt đạt 44,17 x 4,37 x 43 cm (17.39 x 1.72 x 16.93 in., cao 1U). Khối lượng thân máy chưa kèm nguồn và quạt là 5,9 kg (13.01 lb), bộ nguồn 550 W AC nặng 0,8 kg (1.76 lb) và mỗi module quạt nặng 0,12 kg (0.26 lb).
Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ sự kết hợp giữa kiến trúc phần cứng dự phòng nóng, băng thông uplink 100GbE và quản trị thông minh bằng AI, Juniper EX4400-24T phù hợp cho nhiều kịch bản triển khai thực tế:
- Switch truy nhập mật độ 24 cổng trong mạng Campus Fabric: Đóng vai trò switch truy nhập Layer 2/Layer 3 triển khai EVPN-VXLAN và phân đoạn bảo mật GBP cho văn phòng doanh nghiệp, cơ quan tài chính và khu công nghệ.
- Switch kết nối máy trạm và máy chủ tại chi nhánh: Cung cấp 24 cổng đồng Gigabit Ethernet tốc độ cao kèm mã hóa MACsec AES-256 trên toàn bộ cổng kết nối và dự phòng phần cứng Virtual Chassis.
- Switch quản trị Out-of-Band (OOB) tại Trung tâm dữ liệu: Kết nối cổng quản trị IPMI/iLO/iDRAC của các tủ máy chủ với nguồn điện AC dự phòng và băng thông uplink lên tới 100GbE.
Lưu ý khi lựa chọn
- Cấu hình không cấp nguồn PoE: EX4400-24T là phiên bản 24 cổng đồng dữ liệu thuần túy (0 cổng PoE++). Nếu cần cấp nguồn PoE/PoE++ cho điểm phát Wi-Fi hoặc camera IP, quý khách có thể tham khảo các dòng switch PoE cùng hãng như Juniper EX4100-24P hoặc Juniper EX4100-24MP.
- Loại nguồn điện AC và hướng luồng gió AFO: Mã EX4400-24T đi kèm 1 bộ nguồn xoay chiều 550 W AC luồng gió từ trước ra sau (AFO). Nếu phòng máy sử dụng nguồn điện một chiều (-48V DC), quý khách có thể tham khảo phiên bản Juniper EX4400-24T-DC hoặc nếu cần cấu hình 24 cổng quang SFP+ 10GbE thì chọn Juniper EX4400-24X.
- Module mở rộng và cáp Virtual Chassis: Khe cắm module mở rộng ở mặt trước chưa lắp sẵn module khi xuất xưởng; dây nguồn AC và cáp DAC chuyên dụng cho kết nối Virtual Chassis trên 2 cổng 100GbE mặt sau được đặt hàng riêng theo nhu cầu thực tế.
- Giấy phép phần mềm Juniper Flex Class 2: Các tính năng hạng Standard đã có sẵn trong Junos OS đi kèm máy. Khi cần mở rộng định tuyến OSPF (trên 4 tuyến), BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN, MACsec hoặc thuê bao đám mây Mist Wired Assurance, quý khách chọn thêm giấy phép Class 2 (dành cho switch 24 cổng) xem tại tab Đặt hàng và Licensing.
Khi triển khai kết nối quang tốc độ cao qua các module mở rộng SFP+/SFP28 trên thiết bị, quý khách có thể tham khảo bài viết hướng dẫn chọn module quang SFP và 10G LR. Bên cạnh đó, quý khách có thể xem thêm hướng dẫn vận hành tại bài viết hướng dẫn cấu hình SNMP trên hệ điều hành Juniper Junos.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400-24T, trích xuất từ tài liệu datasheet chính hãng mã 1000702-015-EN (tháng 05/2025).
Thông số | EX4400-24T |
|---|---|
Cấu hình model | |
Cấu hình cổng truy nhập | 24-port 10/100/1000BASE-T |
Số cổng PoE++ | 0 |
Ngân sách PoE++ 220V (1/2 PSU) | - |
Ngân sách PoE++ 110V (1/2 PSU) | - |
Cổng 10GbE (tối đa khi có module) | 0(4) |
Cổng 25GbE (tối đa khi có module) | 0(4) |
Cổng 100/40GbE (tối đa có module) | 2(3) |
Công suất bộ nguồn | 550 W AC |
Làm mát | AFO (front-to-back airflow) |
Thông số vật lý | |
Backplane / Virtual Chassis | 400 Gbps Virtual Chassis interconnect to combine up to 10 units as a single logical device |
Module mở rộng | EX4400-EM-4S, 4 port SFP+; EX4400-EM-4Y, 4 port SFP28; EX4400-EM-1C, 1 port QSFP28 |
Tùy chọn nguồn | |
Bộ nguồn | Autosensing; 100-120 V/200-240 V; 550 W, 1050 W, 1600 W, 2000 W AC AFO and 550 W AC AFI dual load sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Dòng khởi động tối đa | 30 amps |
Bộ nguồn DC | 550 W DC AFO, 550 W DC AFI, and 2000 W DC AFO input voltage range 48-60 V max, dual load-sharing hot-swappable internal redundant power supplies |
Số PSU tối thiểu (tải đầy) | 1 per switch |
Kích thước (R x C x S) | |
Kích thước (có nguồn và quạt) | 17.39 x 1.72 x 16.93 in. (44.17 x 4.37 x 43 cm) |
Chiều cao | 1 U |
Trọng lượng | |
Khối lượng thân máy (chưa nguồn/quạt) | 13.01 lb (5.9 kg) |
Bộ nguồn 550 W AC | 1.76 lb (0.8 kg) |
Bộ nguồn 550 W DC | 1.65 lb (0.75 kg) |
Bộ nguồn 1050 W AC | 1.98 lb (0.9 kg) |
Bộ nguồn 1600 W AC | 2.0 lb (0.91 kg) |
Bộ nguồn 2000 W AC | 2.05 lb (0.93 kg) |
Bộ nguồn 2000 W DC | 2.05 lb (0.93 kg) |
EX4400-EM-4S | 0.2 lb (0.09 kg) |
EX4400-EM-4Y | 0.29 lb (0.13kg) |
EX4400-EM-1C | 0.26 lb (0.11kg) |
Module quạt | 0.26 lb (0.12 kg) |
Điều kiện môi trường | |
Nhiệt độ hoạt động | 32° to 113° F (0° to 45° C) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 158° F (-40° to 70° C) |
Độ cao hoạt động | up to 6000 ft at 40° C (1828.8m) |
Độ cao khi không hoạt động | up to 16,000 ft (4,877 m) |
Độ ẩm khi hoạt động | 5% to 90% (noncondensing) |
Độ ẩm khi không hoạt động | 0% to 90% (noncondensing) |
Làm mát | |
Số quạt thay nóng | 2 |
Lưu lượng gió tối đa (2 PSU) | 61 CFM |
Thông số phần cứng | |
Chế độ chuyển mạch | Store and forward |
CPU | 2.2 GHz Quad-Core Intel x86 CPU |
Dung lượng chuyển mạch (gói 64 byte) | 324 Gbps (unidirectional)/648 Gbps (bidirectional) |
Bộ nhớ | |
DRAM | 4 GB with Error Correcting Code (ECC) on all models |
Bộ nhớ lưu trữ | 20 GB on all models |
Lớp vật lý | |
Lớp vật lý (đồng và quang) | Time domain reflectometry (TDR) for detecting cable breaks and shorts; Auto medium-dependent interface/medium-dependent interface crossover (MDI/MDIX) support; Port speed downshift/setting maximum advertised speed on 10/100/1000BASE-T ports; Digital optical monitoring for optical ports |
Thông lượng L2/L3 | |
Thông lượng L2/L3 (gói 64 byte) | 482Mpps |
Nền tảng quản trị | Juniper Mist Wired Assurance for Campus; Junos Space Network Director for Campus; Junos Space Management |
Bảo mật | |
Số địa chỉ MAC cho phép | 112,000 |
Chuyển mạch lớp 2 | |
Số MAC tối đa mỗi hệ thống | 112,000 |
Khung jumbo | 9216 Bytes |
Số VLAN hỗ trợ | 4093 |
Dải VLAN ID | 1 to 4094 |
Số thực thể VST | 510 |
Spanning Tree | |
Số thực thể MST | 64 |
Số thực thể VSTP | 510 |
Gộp liên kết (LAG) | |
Số nhóm LAG | 128 |
Số cổng tối đa mỗi LAG | 16 |
Lớp 3 - IPv4 | |
Số mục ARP tối đa | 24,000 |
Tuyến IPv4 unicast (phần cứng) | 130,048 prefixes; 81,000 host routes |
Tuyến IPv4 multicast (phần cứng) | 40,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPv1/v2, OSPF, BGP, IS-IS |
Số VRF-Lite | 1000 |
Lớp 3 - IPv6 | |
Số mục IPv6 ND tối đa | 12,000 |
Tuyến IPv6 unicast (phần cứng) | 87,000 prefixes; 40,000 host routes |
Tuyến IPv6 multicast (phần cứng) | 20,000 multicast routes |
Giao thức định tuyến | RIPng, OSPFv3, IPv6, ISIS |
Danh sách ACL (firewall filter) | |
PACL chiều vào | 2048 |
VACL chiều vào | 2048 |
RACL chiều vào | 2048 |
PACL chiều ra | 1024 |
VACL chiều ra | 512 |
Chiều ra dùng chung PACL/VACL | 512 |
RACL chiều ra | 1024 |
Bảo mật truy nhập | |
Kiểu EAP hỗ trợ (802.1X) | Message Digest 5 (MD5), Transport Layer Security (TLS), Tunneled TLS (TTLS), Protected Extensible Authenticated Protocol (PEAP) |
Sẵn sàng cao | |
Nonstop routing (NSR) | PIM, OSPF v2 and v3, RIP v2, RIPng, BGP, BGPv6, ISIS, IGMP v1, v2, v3 |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | |
Policing chiều vào | 1 rate 2 color |
Số hàng đợi mỗi cổng | 12 (8 unicast + 4 multicast) |
Tiêu chí phân loại L2-L4 | Interface, MAC address, Ethertype, 802.1p, VLAN, IP address, DSCP/IP precedence, TCP/UDP port numbers, and more |
Multicast | |
IGMP | v1, v2, v3 |
Quản trị thiết bị | |
Quản trị ngoài băng | Serial; 10/100/1000BASE-T Ethernet |
SNMP | v1, v2c, v3 |
Giám sát lưu lượng | |
Số cổng đích mirroring | 4 |
Số phiên mirroring tối đa | 4 |
Mirroring tới đích từ xa (L2) | 1 destination VLAN |
An toàn và tuân thủ | |
Hiệu quả năng lượng | AT&T TEER (ATIS-06000015.03.2013); ECR 3.0.1; ETSI ES 203 136 V.1.1.1; Verizon TEEER (VZ.TPR.9205) |
Môi trường (RoHS) | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 6/6 |
Viễn thông | CLEI code |
Tính năng phần mềm và giao thức
Nhóm tính năng | Tính năng (nguyên văn datasheet) |
|---|---|
Bảo mật | MAC limiting (per port and per VLAN); Dynamic Address Resolution Protocol (ARP) inspection (DAI); IP source guard; Local proxy ARP; Static ARP support; Dynamic Host Configuration Protocol (DHCP) snooping; Captive portal; Persistent MAC address configurations; Distributed denial of service (DDoS) protection (CPU control path flooding protection); Simple Certificate Enrollment Protocol (SCEP) |
Chuyển mạch lớp 2 | Port-based VLAN; Voice VLAN; Physical port redundancy: Redundant trunk group (RTG); Compatible with Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+); Routed VLAN interface (RVI); Uplink failure detection (UFD); ITU-T G.8032: Ethernet Ring Protection Switching; IEEE 802.1AB: Link Layer Discovery Protocol (LLDP); LLDP-MED with VoIP integration; Default VLAN and multiple VLAN range support; MAC learning deactivate; Persistent MAC learning (sticky MAC); MAC notification; Private VLANs (PVLANs); Explicit congestion notification (ECN); Layer 2 protocol tunneling (L2PT); IEEE 802.1ak: Multiple VLAN Registration Protocol (MVRP); IEEE 802.1p: CoS prioritization; IEEE 802.1Q: VLAN tagging; IEEE 802.1X: Port Access Control; IEEE 802.1ak: Multiple Registration Protocol; IEEE 802.3: 10BASE-T; IEEE 802.3u: 100BASE-T; IEEE 802.3ab: 1000BASE-T; IEEE 802.3z: 1000BASE-X; IEEE 802.3bz: 2.5GBASE-T and 5GBASE-T; IEEE 802.3ae: 10-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3by: 25-Gigabit Ethernet; IEEE 802.3x: Pause Frames/Flow Control; IEEE 802.3ah: Ethernet in the First Mile |
Spanning Tree | IEEE 802.1D: Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s: Multiple instances of Spanning Tree Protocol (MSTP); IEEE 802.1w: Rapid reconfiguration of Spanning Tree Protocol |
Gộp liên kết (LAG) | IEEE 802.3ad: Link Aggregation Control Protocol; LAG load-sharing algorithm bridged or routed (unicast or multicast) traffic: IP: S/D IP; TCP/UDP: S/D IP, S/D Port; Non-IP: S/D MAC; Tagged ports support in LAG |
Lớp 3 - IPv4 | Static routing; Routing policy; Bidirectional Forwarding Detection (BFD); L3 redundancy: Virtual Router Redundancy Protocol (VRRP) |
Lớp 3 - IPv6 | Static routing |
Danh sách ACL (firewall filter) | ACL entries (ACE) in hardware per system: Egress shared across PACL and VACL:; ACL counter for denied packets; ACL counter for permitted packets; Ability to add/remove/change ACL entries in middle of list (ACL editing); L2-L4 ACL |
Bảo mật truy nhập | 802.1X port-based; 802.1X multiple supplicants; 802.1X with VLAN assignment; 802.1X with authentication bypass access (based on host MAC address); 802.1X with VoIP VLAN support; 802.1X dynamic ACL based on RADIUS attributes; MAC authentication (RADIUS); Control plane DoS protection; Radius functionality over IPv6 for authentication, authorization, and accounting (AAA); DHCPv6 snooping; IPv6 neighbor discovery; IPv6 source guard; IPv6 RA guard; IPv6 Neighbor Discovery Inspection; MACsec |
Sẵn sàng cao | Redundant, hot-swappable power supplies; Redundant, field-replaceable, hot-swappable fans; GRES for Layer 2 hitless forwarding and Layer 3 protocols on RE failover; Graceful protocol restart (OSPF, BGP); Layer 2 hitless forwarding on RE failover; Nonstop bridging: LACP, xSTP; Online insertion and removal (OIR) uplink module |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | L2 QoS; L3 QoS; Scheduling methods (egress): Strict priority (SP), weighted deficit round-robin (WDRR); 802.1p, DiffServ code point (DSCP)/IP precedence trust and marking; Congestion avoidance capabilities: Tail drop, weighted random early detection (WRED) |
Multicast | IGMP snooping; Multicast Listener Discovery (MLD) snooping; Protocol Independent Multicast-Sparse Mode (PIM-SM), PIM Source-Specific Mode (PIM-SSM), PIM Dense Mode (PIM-DM) |
Quản trị thiết bị | Junos OS CLI; Rescue configuration; Configuration rollback; Image rollback; RMON (RFC2819) groups 1, 2, 3, 9; Remote performance monitoring; Network Time Protocol (NTP); DHCP server; DHCP client and DHCP proxy; DHCP relay and helper; DHCP local server support; RADIUS; TACACS+; SSHv2; Secure copy; HTTP/HTTPs; Domain Name System (DNS) resolver; System logging; Temperature sensor; Configuration backup via FTP/secure copy |
Xử lý sự cố | Debugging: CLI via console, Telnet, or SSH; Diagnostics: Show and debug command, statistics; Traffic mirroring (port); Traffic mirroring (VLAN); IP tools: Extended ping and trace; Juniper Networks commit and rollback |
Giám sát lưu lượng | ACL-based mirroring; LAG port monitoring; Multiple destination ports monitored to 1 mirror (N:1) |
Tương thích điện từ (EMC) | FCC 47 CFR Part 15; ICES-003 / ICES-GEN; EN 300 386 V1.6.1; EN 300 386 V2.1.1; EN 55032; CISPR 32; EN 55024; CISPR 24; EN 55035; CISPR 35; IEC/EN 61000 Series; AS/NZS CISPR 32; VCCI-CISPR 32; BSMI CNS 13438; KN 32 and KN 35; KN 61000 Series; TEC/SD/DD/EMC-221/05/OCT-16; TCVN 7189; TCVN 7317 |
An toàn (thân máy và quang) | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 and 60950-1; UL 62368-1 and 60950-1; IEC 62368-1 and 60950-1 (All country deviations): CB Scheme report; IEC 62368-3 for USB and PoE: CB Scheme report; CFR, Title 21, Chapter 1, Subchapter J, Part 1040; REDR c 1370 OR CAN/CSA-E 60825-1- Part 1; IEC 60825-1; IEC 60825-2 |
Ghi chú của datasheet
- Model EX4400-24T là phiên bản 24 cổng đồng dữ liệu 10/100/1000BASE-T sử dụng nguồn xoay chiều 550 W AC và không cấp nguồn PoE (0 cổng PoE++), do đó các thông số ngân sách nguồn PoE++ và chuẩn cấp nguồn IEEE 802.3af/at/bt chỉ áp dụng cho các model PoE đã được lược bỏ khỏi bảng trên.
- Khối lượng thân máy (5,9 kg / 13.01 lb) được tính khi chưa lắp bộ nguồn và module quạt; khối lượng của từng loại bộ nguồn, quạt và module mở rộng được liệt kê riêng trong nhóm Trọng lượng.
- Dung lượng chuyển mạch (324 Gbps một chiều / 648 Gbps hai chiều) và thông lượng (482 Mpps) là giá trị tối đa đo với gói tin 64 byte.
- Danh sách các chuẩn RFC và MIB hỗ trợ chi tiết rất dài nên được lược bớt trên trang này; quý khách có thể tra cứu đầy đủ trong file PDF datasheet xem tại tab Tài liệu kỹ thuật.
- Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình và lưu lượng vận hành.
Licensing and deployment
Thông tin mô hình cấp phép phần mềm Juniper Flex License, bảng mã đặt hàng thiết bị, phụ kiện tùy chọn và thông số công suất nguồn của switch Juniper EX4400-24T.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm - mô tả |
|---|---|
EX4400-24T | Juniper EX4400-24T - Switch 24 cổng 10/100/1000BASE-T kèm 1 bộ nguồn xoay chiều 550 W AC PS luồng gió trước ra sau AFO (cáp DAC cho Virtual Chassis và dây nguồn đặt riêng). |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện - mô tả |
|---|---|
S-EX-A-C2-1 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5 | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-3-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-COR | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC CORE, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-ND | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC NEXT DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-A-C2-1-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-A-C2-3-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-A-C2-5-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Advanced, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm |
S-EX-P-C2-1-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 1 năm |
S-EX-P-C2-3-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 3 năm |
S-EX-P-C2-5-SD | Giấy phép thuê bao - Phần mềm EX Series, giấy phép Premium, Class 2 (24 cổng), bao gồm thuê bao Juniper Mist Wired Assurance và VNA cho switch EX Series 24 cổng kèm hỗ trợ SVC SAME DAY, thời hạn 5 năm |
EX4400-EM-4S | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1GbE/10GbE SFP+ |
EX4400-EM-4Y | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 4 cổng 1/10/25GbE SFP28 |
EX4400-EM-1C | Module mở rộng - Module mở rộng EX4400 1 cổng 100GbE QSFP28 |
JPSU-550-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-550-C-AC-AFI | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước) |
JPSU-550-C-DC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-550-C-DC-AFI | Bộ nguồn - Bộ nguồn 550 W DC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió sau ra trước) |
JPSU-1050-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 1050 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
JPSU-1600-C-AC-AFO | Bộ nguồn - Bộ nguồn 1600 W AC cho EX4400 (dây nguồn đặt riêng, luồng gió trước ra sau) |
Giấy phép Juniper Flex cho EX4400-24T
- Ba hạng tính năng phần mềm: Standard, Advanced và Premium. Các tính năng hạng Standard đã tích hợp sẵn trong hệ điều hành Junos OS đi kèm thiết bị; các tính năng nâng cao (OSPF, IGMP v1/v2/v3, PIM, BFD, Virtual Chassis, GBP) và cao cấp (BGP, IS-IS, EVPN-VXLAN) được kích hoạt qua giấy phép Flex Advanced hoặc Flex Premium.
- Phân hạng theo số cổng (Class 2): Trong hệ thống cấp phép Juniper Flex, Class 1 áp dụng cho switch 12 cổng, Class 2 cho switch 24 cổng và Class 3 cho switch 32 hoặc 48 cổng. Model EX4400-24T thuộc phân hạng Class 2 (sử dụng các mã giấy phép có ký hiệu
-C2-); bảng phụ kiện phía trên đã lọc bỏ 24 mã giấy phép Class 3 không áp dụng cho model này. - Hình thức cấp phép thuê bao và vĩnh viễn: Các gói giấy phép thuê bao (1 năm, 3 năm, 5 năm) hạng Advanced và Premium đã bao gồm quyền sử dụng đám mây Juniper Mist Wired Assurance và trợ lý ảo Marvis VNA, cho phép luân chuyển linh hoạt giữa các thiết bị cùng phân hạng. Ngoài ra, dòng EX4400 hỗ trợ giấy phép vĩnh viễn Class 2 (
S-EX-A-C2-P,S-EX-P-C2-P), giấy phép mã hóa MACsec AES-256 (S-EX-MACSEC-C2-P) và giấy phép đo từ xa Flow-Based Telemetry (S-EX-FBT-P).
Công suất tiêu thụ theo mức tải
Cấu hình | Loại nguồn | PSU (W) | Không tải (W) | Tải tối đa (W) |
|---|---|---|---|---|
EX4400-24T | AC | 550 | 88 | 92 |
EX4400-24T | DC | 550 | 94 | 99 |
Độ ồn theo bộ nguồn
Mã cấu hình | Bộ nguồn | Độ ồn 1 PSU (dBA) | Độ ồn 2 PSU (dBA) |
|---|---|---|---|
EX4400-24T/48T/48F | 550W AC AFO | 42.7 / 42.32 / 43.23 | 41.68 / 42.87 / 43.35 |
EX4400-24T/48T/48F | 550W AC AFI | 46.08 / 44.78 / 44.91 | 46.03 / 44.64 / 44.79 |
EX4400-24T/48T/48F | 550W DC AFO | 42.59 / 42.72 / 43.71 | 42.54 / 42.73 / 43.69 |
EX4400-24T/48T/48F | 550W DC AFI | 46.19 / 44.6 / 44.93 | 46.54 / 44.72 / 44.61 |
Bảo hành
Thiết bị chuyển mạch Juniper EX4400-24T được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng trọn đời có giới hạn nâng cao (Enhanced Limited Lifetime Hardware Warranty): hỗ trợ đổi thiết bị về nhà máy trong suốt thời gian người mua ban đầu sở hữu sản phẩm, cập nhật phần mềm trọn đời, gửi trước thiết bị thay thế trong một ngày làm việc và hỗ trợ kỹ thuật JTAC 24x7 trong 90 ngày kể từ ngày mua. Bộ nguồn và khay quạt được bảo hành trong thời hạn 5 năm.
Tài liệu kỹ thuật
Danh mục tài liệu kỹ thuật chính hãng phục vụ tra cứu thông số, hướng dẫn lắp đặt phần cứng và cấu hình phần mềm cho thiết bị chuyển mạch Juniper Networks EX4400-24T.
Tài liệu sản phẩm chính hãng
- Datasheet Juniper Networks EX4400 Line of Ethernet Switches: Tài liệu kỹ thuật chính thức mã 1000702-015-EN (phát hành tháng 05/2025, tương ứng tài liệu HPE Juniper Networking mã a00150783ENW). Đây là nguồn dữ liệu gốc của toàn bộ thông số trên trang này: tải datasheet EX4400 (PDF).
- Hướng dẫn phần cứng dòng switch Juniper EX4400 (Hardware Guide): Tài liệu hướng dẫn lắp đặt tủ rack, quy cách đấu nối nguồn điện xoay chiều AC, sơ đồ cổng EX4400-24T và bảo trì hệ thống quạt: xem hướng dẫn phần cứng EX4400.
- Datasheet dịch vụ đám mây Juniper Mist Wired Assurance: Tài liệu chi tiết về giải pháp quản trị, tự động hóa vận hành và đo lường chất lượng SLE cho switch dòng EX Series: tải tài liệu Mist Wired Assurance.
Hệ điều hành và cấp phép bản quyền
- Hệ điều hành mạng Junos OS: Tài liệu kiến trúc hệ điều hành, hướng dẫn cấu hình CLI, định tuyến Layer 3, EVPN-VXLAN và cấu hình Virtual Chassis: trang thông tin Junos OS.
- Hướng dẫn cấp phép phần mềm Juniper Flex Licensing: Quy định chi tiết về các cấp độ giấy phép Standard, Advanced, Premium và cách kích hoạt bản quyền trên dòng switch EX4400: xem hướng dẫn giấy phép Flex.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Chính sách bảo hành phần cứng Enhanced Limited Lifetime Warranty: Chi tiết quyền lợi bảo hành phần cứng và thời hạn bảo hành 5 năm cho bộ nguồn, module quạt: xem điều khoản bảo hành EX Series.
- Trung tâm hỗ trợ kỹ thuật toàn cầu Juniper JTAC: Cổng tra cứu cơ sở tri thức, tải bản cập nhật phần mềm và mở yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật 24x7: truy cập cổng hỗ trợ Juniper Support.
Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trên lý thuyết theo công bố của nhà sản xuất, thực tế vận hành phụ thuộc vào cấu hình, phiên bản phần mềm Junos OS và môi trường triển khai.
Thông tin và bảng thông số trong bài viết được trích xuất nhằm mục đích tham khảo kỹ thuật từ tài liệu chính hãng Juniper Networks.
Juniper, Juniper Networks, Junos, Mist AI là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise).
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ















