Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-48T-4X switch Layer 3 48 cổng Gigabit 4 SFP+ 10G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-48T-4X
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-48T-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 dành cho mạng truy nhập doanh nghiệp, trường học và bệnh viện. Thiết bị hỗ trợ uplink 10 Gigabit, định tuyến tốc độ dây và xếp chồng phần cứng tới 8 thiết bị.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-48T-4X switch Layer 3 48 cổng Gigabit 4 SFP+ 10G trang bị 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 không cấp nguồn PoE, 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (uplink và stacking) hỗ trợ module quang/cáp DAC 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-ZR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) và module quang/đồng 1G SFP (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1), cụm cổng điều khiển gồm USB Type-A dùng quản lý tệp và nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle cùng Cisco standard RJ-45 console port và USB Type C port hỗ trợ kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-48T-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Layer 3 Managed Switch) mật độ 48 cổng tích hợp cổng quang uplink 10 Gigabit và xếp chồng phần cứng thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 4 cổng quang uplink 10 Gigabit SFP+ độc lập (tổng cộng 48 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 130.94 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, khả năng xếp chồng phần cứng Front Panel Stacking tới 8 thiết bị (nhóm C1300 Family 1), định tuyến Layer 3 đầy đủ ở tốc độ dây (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ, 1024 luật ACL, bộ nguồn AC tích hợp bên trong cùng quạt làm mát siêu êm chỉ 29.7 dBA và độ tin cậy MTBF đạt 1,473,382 giờ, C1300-48T-4X là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) có đường trục 10G SFP+ tốc độ cao cho tòa nhà doanh nghiệp, trung tâm hành chính, trường đại học, bệnh viện và hệ thống mạng chi nhánh quy mô lớn.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-48T-4X là phiên bản switch 48 cổng Gigabit thuần dữ liệu (không cấp nguồn PoE) kết hợp 4 khe cắm module quang 10 Gigabit SFP+ tốc độ cao. Thiết bị cung cấp 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps kết nối máy tính trạm, máy in mạng, máy chủ nội bộ, thiết bị lưu trữ NAS và các thiết bị đầu cuối dùng nguồn riêng trên một sàn văn phòng lớn, đồng thời sở hữu 4 khe SFP+ 10 Gbps độc lập để nối đường trục cáp quang 10G (hoặc gom băng thông LACP tới 40 Gbps) về switch lõi/phân phối trung tâm nhằm loại bỏ hoàn toàn nghẽn cổ chai ở đường trục uplink khi cả 48 cổng Gigabit hoạt động đồng thời.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-48T-4X hỗ trợ xếp chồng phần cứng Hardware Stacking tới 8 switch (tối đa 400 cổng quản lý như một thiết bị thống nhất với cơ chế dự phòng Master/Backup tự động chuyển mạch phần cứng), chuyển mạch Layer 2 nâng cao (tới 4094 VLANs, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation, 2000 nhóm IGMP multicast), định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X Authenticator & Supplicant, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi cần cấp nguồn PoE+ trên thân máy 48 cổng hoặc chỉ cần uplink 1G SFP, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-48FP-4X (740W PoE+, 4x 10G SFP+), Cisco C1300-48P-4G (375W PoE+, 4x 1G SFP), Cisco C1300-48T-4G (4x 1G SFP) hoặc bản Smart Switch Cisco C1200-48T-4X.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit RJ-45 + 4 cổng quang 10G SFP+ độc lập: cung cấp tổng cộng 48 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G gồm 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps mật độ cao cho thiết bị đầu cuối và 4 khe cắm SFP+ 10 Gbps (tương thích ngược module 1G SFP) chuyên dụng cho đường trục uplink tốc độ cao hoặc xếp chồng phần cứng.
- Hiệu năng chuyển mạch 176 Gbps và xếp chồng phần cứng 8 thiết bị: đạt băng thông chuyển mạch 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 130.94 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm tính năng Hardware Stacking tới 8 switch (thuộc nhóm C1300 Family 1) qua các cổng 10G SFP+ mặt trước với tính năng hot-swappable, tự động bầu chọn Master/Backup và chuyển mạch dự phòng phần cứng tức thời.
- Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn của dòng Catalyst 1300: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports) và 2000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
- Vận hành êm 29.7 dBA, tiết kiệm điện 39.77W và MTBF trên 1.47 triệu giờ: tích hợp sẵn nguồn AC 100-240V 50-60 Hz bên trong với công suất tiêu thụ hệ thống chỉ 110V=40.01W, 220V=39.77W (chế độ chờ Idle 110V=13.12W, 220V=12.93W, tỏa nhiệt 136.50 BTU/hr), trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp 29.7 dBA ở 25°C và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 1,473,382 giờ.
- Quản trị linh hoạt, có đủ cổng Console RJ-45, USB Type-C và USB Type-A: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, sFlow hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle gắn cổng USB Type-A mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45: bố trí thành 4 cụm 12 cổng (mỗi cụm 6 cột x 2 hàng: cổng 1-12, 13-24, 25-36 và 37-48) tại mặt trước (bản thuần dữ liệu không có vạch vàng PoE), hỗ trợ tự động nhận tốc độ và phân cực cáp (Auto-MDI/MDIX) qua cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
- 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (uplink và stacking): bố trí thành cụm 2 cột x 2 hàng (2x2: cổng 1, 2, 3, 4 của khối SFP+) ở góc bên phải mặt trước (dưới dòng chữ
Catalyst 1300 Series), hỗ trợ cả module quang/cáp DAC 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-ZR,SFP-10G-SR-S,SFP-10G-LR-S,SFP-10G-ER-S,SFP-10G-T-X,SFP-10G-BXD-I,SFP-10G-BXU-I,SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) lẫn module quang/đồng 1G SFP (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,MGBLX1,MGBLH1,MGBT1).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh tình trạng hoạt động và tốc độ liên kết của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-48T-4X có kích thước chuẩn gắn tủ rack 19 inch 1RU 444.3 x 288 x 43.94 mm (17.49 x 11.33 x 1.73 in) với chiều sâu gọn chỉ 288 mm và trọng lượng 4.35 kg (9.59 lb), đi kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (theo quy cách các model 24 và 48 cổng của dòng C1300; mã rời RCKMNT-1RU-1K=). Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot. Công suất tiêu thụ hệ thống ở mức tối đa chỉ 110V=40.01W, 220V=39.77W (không có tải PoE: N/A), công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=13.12W, 220V=12.93W và nhiệt lượng tỏa ra chỉ 136.50 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp (1 fan, 25°C: 29.7 dBA), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 1,473,382 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Switch truy nhập Layer 3 mật độ 48 cổng có đường trục 10G SFP+ cho sàn văn phòng lớn
Tại các sàn văn phòng doanh nghiệp, phòng kỹ thuật - thiết kế, trung tâm dữ liệu biên hoặc phòng máy tính có tới 48 máy trạm Gigabit hoạt động đồng thời, đường uplink 1G SFP truyền thống dễ bị nghẽn khi sao lưu dữ liệu hoặc truy cập máy chủ nội bộ. C1300-48T-4X giải quyết triệt để nhờ 4 cổng quang 10G SFP+ độc lập, cho phép kết nối đường trục 10 Gbps / 20 Gbps / 40 Gbps LACP về switch lõi cùng năng lực chuyển mạch 176 Gbps và định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (990 tuyến IPv4, 128 giao diện IP, RIP v2, PBR, DHCP Server).
Xếp chồng phần cứng tới 8 switch tại tủ rack tập trung
Nhờ hỗ trợ Front Panel Stacking tới 8 thiết bị thuộc nhóm C1300 Family 1 qua cáp DAC Twinax 10G (SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) hoặc module quang 10G SFP+, quản trị viên có thể gom nhiều switch C1300-48T-4X (hoặc kết hợp cùng switch PoE+ như C1300-48FP-4X trong cùng tủ rack) thành một cụm thống nhất tới 400 cổng với một địa chỉ IP quản lý duy nhất, hỗ trợ LACP gom cổng chéo giữa các thành viên trong stack (Cross-stack LAG) và chuyển đổi dự phòng phần cứng (Hardware failover) tức thời.
Phân tách VLAN, Q-in-Q và bảo mật 802.1X cho mạng nội bộ
C1300-48T-4X hỗ trợ đầy đủ IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN), Private VLAN, Q-in-Q, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, giúp kiểm soát chặt chẽ thiết bị cắm vào từng cổng mạng và cô lập an toàn lưu lượng giữa các phòng ban.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-48T-4X với C1300-48T-4G, C1200-48T-4X và C1300-48FP-4X
So với model Cisco C1300-48T-4G (4x 1G SFP, 104 Gbps, 77.38 Mpps, không hỗ trợ xếp chồng phần cứng), C1300-48T-4X nâng cấp lên 4 cổng quang 10G SFP+, băng thông chuyển mạch 176 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 130.94 Mpps và hỗ trợ xếp chồng phần cứng tới 8 thiết bị. Khi đặt cạnh bản Smart Switch Cisco C1200-48T-4X có cùng cấu hình cổng vật lý, C1300-48T-4X vượt trội nhờ tính năng Hardware Stacking 8 máy (dòng C1200 không có Stacking), vi xử lý ARM dual-core 1.5 GHz (so với 1.4 GHz), 1GB SLC Flash (gấp đôi 512 MB), bảng MAC 16,000 địa chỉ (gấp đôi 8000), 4094 VLANs có Q-in-Q/Private VLAN (so với 255 VLANs), định tuyến Layer 3 990 IPv4 routes / 128 IP interfaces có RIP v2, PBR, DHCP Server (so với 32 static routes / 16 IP interfaces), 2000 multicast groups và 1024 ACLs. Nếu cần thêm cấp nguồn PoE+ trên 48 cổng kèm 4x 10G SFP+, hãy chọn C1300-48P-4X (375W PoE+) hoặc Cisco C1300-48FP-4X (740W Full PoE+).
Quy tắc ghép nhóm xếp chồng phần cứng (C1300 Family 1) và bộ tai rack đi kèm
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, các switch chỉ có thể xếp chồng phần cứng với những model thuộc cùng một nhóm (Family) và không hỗ trợ xếp chồng chéo giữa các nhóm khác nhau (Cross-stacking between Families is not supported). Model C1300-48T-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 nên có thể xếp chồng trực tiếp cùng các mã C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X, C1300-24MGP-4X và C1300-48MGP-4X. Về lắp đặt cơ khí, theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-48T-4X đã được đóng gói kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch 1RU trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-48T-4X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-48T-4X |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 48 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G |
Cổng mạng RJ-45 | 48 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng quang uplink SFP+ | 4 x SFP+ (10 Gigabit Ethernet / 1 Gigabit SFP) |
Ngân sách công suất PoE | Không hỗ trợ (N/A, bản thuần dữ liệu Data-only) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port; Plus a USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T; Category 6a/7 for 10GBASE-T |
Hiệu năng, xếp chồng và năng lực | |
Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 130.94 Mpps |
Xếp chồng phần cứng (Stacking) | Up to 8 switches in a stack (tối đa 400 ports managed as a single system with hardware failover), nhóm C1300 Family 1 qua cổng 10G SFP+ |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs simultaneously (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q) |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+/RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP, up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports |
Multicast IGMP Snooping | IGMP (v1, v2, v3) snooping, up to 2000 multicast groups |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes; up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Support for up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn đầu hàng (HOL) | HOL blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=40.01W, 220V=39.77W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | Không hỗ trợ (N/A, bản thuần dữ liệu Data-only) |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=13.12W, 220V=12.93W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 136.50 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 444.3 x 288 x 43.94 mm (17.49 x 11.33 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 4.35 kg (9.59 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU, Kensington lock slot (kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp; mã rời RCKMNT-1RU-1K=) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: 29.7 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 1,473,382 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, Energy Detect, Short reach |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Bản thuần dữ liệu không cấp nguồn PoE: Theo bảng thông số nguồn trong datasheet, model C1300-48T-4X không cấp nguồn PoE qua cổng mạng (Power Dedicated to PoE và Power consumption with PoE là N/A; dòng LEDs trong datasheet liệt kê chung cho cả series).
- Xếp chồng phần cứng (C1300 Family 1): Theo mục Front Panel Stacking trong datasheet, model C1300-48T-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 (cùng nhóm với C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X, C1300-24MGP-4X, C1300-48MGP-4X), cho phép xếp chồng tối đa 8 switch qua cổng 10G SFP+ (cấu trúc vòng Ring hoặc chuỗi Chain); không hỗ trợ xếp chồng chéo với nhóm C1300 Family 2 hay C1300X Family.
- Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập 1 Gigabit, C1300-48T-4X hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
- Phụ kiện gắn rack đi kèm: Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-48T-4X đã kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-48T-4X | Cisco Catalyst C1300-48T-4X - 48x 10/100/1000 ports; 4x 10 Gigabit SFP+; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU, 48 cổng đồng Gigabit RJ-45 + 4 khe quang 10G SFP+ độc lập hỗ trợ xếp chồng 8 máy, băng thông 176 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, 1 quạt 29.7 dBA, nguồn AC tích hợp) |
Module quang và cáp DAC 10G SFP+ tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 4 khe cắm uplink/stacking 10 Gigabit SFP+ của C1300-48T-4X:
Mã module SFP+ 10G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
SFP-10G-SR | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gbps | 300 m |
SFP-10G-LR | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-SR-S | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gbps | 300 m |
SFP-10G-LR-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-ER | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 40 km |
SFP-10G-ER-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 40 km |
SFP-10G-T-X | CAT6A/CAT7 (Cáp đồng xoắn đôi 10GBASE-T) | 10 Gbps | 30 m |
SFP-10G-BXD-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-BXU-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-H10GB-CU1M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 1 m |
SFP-H10GB-CU3M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 3 m |
SFP-H10GB-CU5M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 5 m |
Module quang SFP 1G tương thích trên khe SFP+
4 khe cắm SFP+ của C1300-48T-4X đồng thời tương thích ngược với các module SFP 1G chính hãng dưới đây:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series áp dụng cho C1300-48T-4X:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 1RU cho các model 24/48 cổng; đã kèm sẵn trong hộp C1300-48T-4X) | All 24/48 port models* |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, Private VLAN, LACP, STP/MSTP/RPVST+), xếp chồng phần cứng (Hardware stacking tới 8 switch), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-48T-4X:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (mã tham chiếu C78-130000-01, cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-48T-4X. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, xếp chồng phần cứng, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















