Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-24XS switch Layer 3 24 cổng 10G SFP+ và Combo

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-24XS
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-24XS là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 quang 10G dành cho mạng lõi và gom lưu lượng doanh nghiệp, nổi bật với băng thông 480 Gbps và khả năng xếp chồng phần cứng tới 8 thiết bị.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-24XS switch Layer 3 24 cổng 10G SFP+ và Combo 20 cổng 10G SFP+ độc lập (cổng 1 đến 20) hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit tương thích module SFP+ 10G (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I/BXU-I), cáp đồng Twinax DAC 10G, cáp AOC 10G và module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1), 4 cổng Combo 10G Copper / SFP+ (cổng 21 đến 24) với giao diện đồng 10GBASE-T RJ-45 và quang 10G SFP+ hoạt động luân phiên ở tốc độ 10 Gigabit / 1 Gigabit, 1 cổng GE OOB management RJ-45 độc lập cùng cổng USB Type-A, cổng Cisco standard RJ-45 console port và cổng USB Type C port hỗ trợ console và quản lý tệp/image.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-24XS là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 quang 10 Gigabit gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable 10G Fiber Managed Switch) thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 20 cổng quang 10 Gigabit SFP+ độc lập (20 x 10G SFP+), 4 cổng Combo 10 Gigabit đồng/SFP+ (4 x 10G copper/SFP+ combo) và 1 cổng quản trị độc lập Gigabit Ethernet OOB (1 x GE OOB management). Sở hữu băng thông chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) lên tới 480 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 357.14 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin lớn 8 MB, khả năng xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking) tới 8 thiết bị cùng bộ tính năng định tuyến Layer 3 mở rộng (tối đa 7168 IPv4 routes và 256 IP interfaces), C1300-24XS là giải pháp switch quang lõi (Core) và gom lưu lượng (Aggregation/Distribution) 10G lý tưởng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), tòa nhà văn phòng, bệnh viện, trường học và hệ thống mạng chi nhánh nhiều tầng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), C1300-24XS thuộc nhóm switch 10 Gigabit Ethernet mật độ cao của dòng Catalyst 1300, cung cấp tổng cộng 24 cổng 10 Gigabit hoạt động đồng thời gồm 20 khe cắm quang 10G SFP+ chuyên dụng và 4 cổng 10G combo (mỗi cổng gồm 1 giao diện RJ-45 10GBASE-T cặp với 1 khe 10G SFP+) trên khung máy chuẩn gắn rack 1RU (rộng 444.3 mm, sâu 286 mm, nặng 4.15 kg), đi kèm 1 cổng GE OOB Management riêng biệt ở mặt trước. Cả 24 cổng 10G đều hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit, giúp doanh nghiệp tập trung tới 24 đường cáp quang 10G/1G từ các tủ rack tầng truy nhập (Access switches) về tủ tổng MDF, đồng thời tận dụng linh hoạt 4 cổng combo 10G đồng/quang để kết nối máy chủ, tường lửa hoặc lưu trữ NAS 10GBASE-T.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 8 MB (mức lớn nhất trên toàn dòng Catalyst 1300), C1300-24XS đáp ứng trọn vẹn bảng địa chỉ MAC 32,000 địa chỉ, 4000 nhóm IGMP multicast, 2048 luật ACL và 7168 tuyến IPv4 mà không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ. Khi cần cân đối tỷ lệ cổng đồng 10G và cổng quang 10G hoặc kết hợp với các switch truy nhập PoE+ cùng dòng, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-24XTS, Cisco C1300-12XT-2X, Cisco C1300-8MGP-2X, Cisco C1300-24P-4G hoặc Cisco C1300-48P-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng 10 Gigabit linh hoạt (20x 10G SFP+ + 4x 10G Copper/SFP+ Combo): cung cấp 20 khe quang 10G SFP+ độc lập (cổng 1-20) và 4 cổng combo 10G đồng RJ-45 / quang SFP+ (cổng 21-24), cho phép vận hành tối đa cả 24 cổng ở dạng quang SFP+ hoặc kết hợp 20 cổng quang + 4 cổng đồng 10GBASE-T, kèm 1 cổng GE OOB Management độc lập.
- Hiệu năng chuyển mạch 480 Gbps và bộ đệm lớn 8 MB: đạt năng lực chuyển mạch 480 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 357.14 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking); bộ đệm gói tin 8 MB chia sẻ động giúp hấp thụ tốt các đợt bùng phát lưu lượng (traffic burst) trên các đường trục uplink 10G, hệ thống ảo hóa và lưu trữ iSCSI/NAS.
- Xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking) tới 8 switch: thuộc nhóm C1300 Family 2 (cùng nhóm với C1300-12XT-2X, C1300-12XS, C1300-16XTS, C1300-24XT, C1300-24XTS), hỗ trợ xếp chồng tới 8 thiết bị (tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống duy nhất) qua giao diện 10G SFP+ với cơ chế chuyển đổi dự phòng phần cứng (Fast stack failover, Active/standby controller).
- Định tuyến Layer 3 và năng lực bảng mở rộng của dòng 10G SKU: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 tốc độ dây với tối đa 7168 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 256 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server, DHCP Relay ở L2/L3, UDP Relay), bảng MAC mở rộng tới 32,000 rules/addresses, 4094 VLANs (Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation, Private VLAN) và 4000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 2048 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 2048 rules cùng Chip guard, Boot integrity và Secure Core Technology (SCT).
- Vận hành siêu êm 27.6 dBA, tiết kiệm điện năng: thiết kế 1RU gắn sẵn tai rack 19 inch với nguồn AC tích hợp bên trong, công suất tiêu thụ chỉ 110V=49.46W / 220V=49.02W, trang bị 1 quạt tản nhiệt độ ồn thấp chỉ 27.6 dBA ở 25°C và đạt độ tin cậy MTBF tới 993,232 giờ.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 20 cổng 10G SFP+ độc lập (cổng 1 đến 20): bố trí trên 1 hàng ngang dọc mặt trước chia thành 4 cụm (3 cụm 6x1 cho cổng 1-6, 7-12, 13-18 và 1 cụm 2x1 cho cổng 19-20), hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit, tương thích với các module quang SFP+ 10G (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I/BXU-I), cáp đồng Twinax DAC 10G, cáp AOC 10G và các module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1).
- 4 cổng Combo 10G Copper / SFP+ (cổng 21 đến 24): bố trí bên phải cụm SFP+ gồm khối 4 cổng đồng 10GBASE-T RJ-45 (2x2) và khối 4 khe quang 10G SFP+ (2x2) mang cùng số hiệu 21 đến 24; mỗi cổng combo hoạt động tại một thời điểm ở chế độ đồng RJ-45 hoặc quang SFP+ (tốc độ 10 Gigabit / 1 Gigabit), cho phép kết nối trực tiếp cáp đồng tới máy chủ/tường lửa hoặc mở rộng thành trọn vẹn 24 cổng quang SFP+.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 8 MB.
- Cổng GE OOB Management và Console ở mặt trước: sát mép phải mặt trước là 1 cổng GE OOB management (RJ-45 quản trị ngoài băng tần độc lập); bên trái mặt trước là cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (hỗ trợ lưu trữ cấu hình, nâng cấp firmware hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới, đi kèm cổng USB Type C port (console & quản lý tệp/image).
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị System, Link/Act, Speed giúp theo dõi trực quan trạng thái hoạt động của thiết bị và từng cổng 10G.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-24XS có kích thước chuẩn gắn tủ rack 19 inch 1RU 444.3 x 286 x 43.94 mm (17.49 x 11.26 x 1.73 in) và trọng lượng 4.15 kg (9.15 lb), đi kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (theo quy cách các model 24 và 48 cổng của dòng C1300). Thiết bị sử dụng bộ nguồn xoay chiều tích hợp bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau. Công suất tiêu thụ hệ thống (System power consumption) đạt 110V=49.46W; 220V=49.02W, công suất chế độ chờ (Idle Power) chỉ 110V=21.5W; 220V=21.3W và nhiệt lượng tỏa ra tối đa 220.77 BTU/hr. Hệ thống làm mát trang bị 1 quạt tản nhiệt siêu êm (1 fan, độ ồn 25°C: 27.6 dBA), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 993,232 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Switch lõi (Core) và gom lưu lượng quang 10G (Fiber Aggregation) cho tòa nhà và khuôn viên
Với tới 24 khe cắm quang 10G SFP+ (20 khe chuyên dụng + 4 khe combo) và băng thông không chặn 480 Gbps, C1300-24XS đóng vai trò switch tổng gom toàn bộ các tuyến cáp quang Single-mode/Multimode từ các tủ mạng tầng (IDF) hoặc các tòa nhà lân cận về phòng máy trung tâm (MDF) ở tốc độ 10 Gigabit hoặc 1 Gigabit.
Cụm xếp chồng HA (High Availability) cho hệ thống máy chủ và lưu trữ SAN/NAS
Khi xếp chồng phần cứng 2 hoặc nhiều thiết bị C1300-24XS thuộc nhóm C1300 Family 2, doanh nghiệp tạo thành một lõi mạng dự phòng Active/Standby với bộ đệm 8 MB trên mỗi máy, cho phép đấu nối LACP đa đường từ máy chủ VMware/Hyper-V, thiết bị lưu trữ SAN/NAS qua cáp DAC Twinax 10G và kết nối tường lửa qua 4 cổng combo 10GBASE-T.
Định tuyến liên VLAN quy mô lớn và tách biệt mạng quản trị OOB
Khả năng định tuyến Layer 3 phần cứng với tối đa 7168 tuyến IPv4 và 256 giao diện IP giúp C1300-24XS xử lý trực tiếp lưu lượng liên VLAN (Inter-VLAN routing), cấp phát IP qua DHCP Server tích hợp và kiểm soát truy cập bằng 2048 luật ACL. Cổng 1G OOB Management riêng biệt ở mặt trước giúp quản trị viên giám sát hệ thống độc lập hoàn toàn với mạng dữ liệu.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-24XS với C1300-24XT, C1300-24XTS và C1300-12XS
Trong nhóm switch 10 Gigabit 24 cổng có bộ đệm 8 MB và băng thông 480 Gbps (C1300 Family 2), C1300-24XS tối ưu cho hạ tầng cáp quang với 20 cổng 10G SFP+ + 4 cổng combo 10G đồng/SFP+ (tiêu thụ điện thấp 49.02W, độ ồn êm 27.6 dBA, MTBF 993,232 giờ). Nếu cần nửa số cổng là đồng 10G và nửa số cổng là quang SFP+, tham khảo Cisco C1300-24XTS (12 cổng 10G đồng + 12 cổng 10G SFP+); nếu ưu tiên thuần cáp đồng 10GBASE-T thì chọn C1300-24XT (20 cổng 10G đồng + 4 cổng combo). Với quy mô nhỏ gọn hơn, tham khảo C1300-12XS hoặc Cisco C1300-12XT-2X.
Lưu ý về cơ chế cổng Combo 21-24 và module quang tương thích
Bốn cổng 21 đến 24 trên C1300-24XS là cổng 10G copper/SFP+ combo: mỗi số hiệu cổng có cả ổ cắm RJ-45 10GBASE-T và khe SFP+ 10G nhưng chỉ một trong hai giao diện hoạt động tại một thời điểm (ưu tiên khe SFP+ khi cắm module quang). Khi chọn module SFP/SFP+ cho 24 khe quang, nên đối chiếu danh sách module chính hãng hỗ trợ trong bảng tương thích để đảm bảo tính năng tự nhận diện và giám sát quang học DOM.
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-24XS. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-24XS |
|---|---|
Cấu hình cổng kết nối | |
Tổng số cổng hệ thống | 20 x 10G SFP+ + 4 x 10G copper/SFP+ combo + 1 x GE OOB management |
Cổng quang 10G SFP+ chuyên dụng | 20 x 10G SFP+ (hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit) |
Cổng Combo 10G đồng / SFP+ | 4 x 10G copper/SFP+ combo (4 cổng RJ-45 10G cặp với 4 khe 10G SFP+) |
Cổng quản trị ngoài băng (OOB) | 1 x GE OOB management port (RJ-45 ở mặt trước) |
Cấp nguồn PoE | NA (Model chuyển mạch quang 10G, không cấp nguồn PoE) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port (console & file/image management) + USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 8 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T; Cat6A/Cat7 cho 10GBASE-T; cáp quang MMF/SMF |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 480 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 357.14 Mpps |
Xếp chồng phần cứng (Stacking) | Up to 8 switches in a stack (up to 400 ports), nhóm C1300 Family 2, hỗ trợ Fast stack failover |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 32,000 rules / addresses (nhóm Catalyst 1300 10 Gigabit Ethernet SKUs) |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs (4078 - 4094 dành cho nội bộ), 802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP: up to 8 groups, up to 8 ports per group (16 candidate ports per dynamic LAG) |
Multicast IGMP Snooping | IGMP v1/v2/v3 snooping (up to 4000 multicast groups trên C1300 10G SKUs), IGMP querier, IGMP proxy |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 7168 (Dynamic + Static) IPv4 routes và up to 256 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Up to 2048 rules (nhóm Catalyst 1300 10Gigabit Ethernet SKUs) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn và kiểm soát bão | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=49.46W, 220V=49.02W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=21.5W, 220V=21.3W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 220.77 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 444.3 x 286 x 43.94 mm (17.49 x 11.26 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 4.15 kg (9.15 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU (kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp; mã phụ kiện thay thế RCKMNT-1RU-1K=) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: 27.6 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 993,232 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Nhóm xếp chồng (Stacking Family 2): Theo mục Hardware stacking trong datasheet, model C1300-24XS thuộc nhóm C1300 Family 2 (cùng với C1300-12XT-2X, C1300-12XS, C1300-16XTS, C1300-24XT và C1300-24XTS). Các mã trong cùng một Family có thể xếp chồng với nhau (tối đa 8 switch, tới 400 cổng); không hỗ trợ xếp chồng chéo (cross-stacking) giữa các Family khác nhau.
- Năng lực mở rộng của nhóm C1300 10 Gigabit Ethernet SKUs: Khác với các model 1G (16,000 MAC, 2000 nhóm IGMP, 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, 1024 ACL rules), các model 10G như C1300-24XS hỗ trợ tới 32,000 địa chỉ MAC, 4000 nhóm multicast IGMP, 7168 IPv4 routes, 256 IP interfaces và 2048 luật ACL. Giao thức OSPF v2/v3 chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X SKUs.
- Tốc độ cổng 10G và phụ kiện gắn rack: Các cổng 10 Gigabit copper và SFP+ trên C1300-24XS hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit. Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), các model 24 cổng như C1300-24XS đã kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-24XS | Cisco Catalyst C1300-24XS - 20 x 10 Gigabit SFP+; 4 x 10 Gigabit copper ports (combo with 4 x SFP+); 1 x GE management port; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU, 20 khe quang 10G SFP+ + 4 cổng combo 10G đồng/SFP+ + 1 cổng quản trị 1G OOB, băng thông 480 Gbps, bộ đệm 8 MB, hỗ trợ xếp chồng 8 máy) |
Module quang SFP+ 10G và cáp DAC/AOC tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho các khe cắm 10G SFP+ trên C1300-24XS:
Mã module / cáp 10G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
SFP-10G-SR | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gigabit Ethernet | 26 m to 400 m |
SFP-10G-SR-S | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gigabit Ethernet | 26 m to 400 m |
SFP-10G-LR | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
SFP-10G-LR-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
SFP-10G-ER | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gigabit Ethernet | 40 km |
SFP-10G-ER-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gigabit Ethernet | 40 km |
SFP-10G-T-X | UTP CAT6A/CAT7 or better (Cáp đồng RJ-45) | 10 Gigabit Ethernet | 30 m |
SFP-10G-BXD-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
SFP-10G-BXU-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gigabit Ethernet | 10 km |
SFP-H10GB-CU1M | Copper coax (Cáp Twinax DAC 1m) | 10 Gigabit Ethernet | 1 m |
SFP-H10GB-CU3M | Copper coax (Cáp Twinax DAC 3m) | 10 Gigabit Ethernet | 3 m |
SFP-H10GB-CU5M | Copper coax (Cáp Twinax DAC 5m) | 10 Gigabit Ethernet | 5 m |
SFP-10G-AOC1M | Active Optical Cable assembly (AOC 1m) | 10 Gigabit Ethernet | 1 m |
SFP-10G-AOC3M | Active Optical Cable assembly (AOC 3m) | 10 Gigabit Ethernet | 3 m |
SFP-10G-AOC5M | Active Optical Cable assembly (AOC 5m) | 10 Gigabit Ethernet | 5 m |
SFP-10G-AOC10M | Active Optical Cable assembly (AOC 10m) | 10 Gigabit Ethernet | 10 m |
Module quang SFP 1G tương thích trên khe SFP+
Các khe 10G SFP+ của C1300-24XS hỗ trợ lùi về tốc độ 1 Gigabit với các module SFP 1G chính hãng dưới đây:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 1RU cho các model 24/48 cổng; đã kèm sẵn trong hộp C1300-24XS) | All 24/48 port models* |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 (tới 7168 IPv4 routes, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), xếp chồng phần cứng 8 thiết bị, bảo mật 802.1X, ACL (2048 rules) và QoS đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-24XS:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-24XS. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình xếp chồng, định tuyến Layer 3, VLAN và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















