Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1200-16P-2G switch 16 cổng Gigabit PoE+ 120W, 2 SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1200-16P-2G
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1200-16P-2G là thiết bị chuyển mạch thông minh dành cho văn phòng, cửa hàng và chi nhánh. Thiết kế không quạt, hỗ trợ PoE+ và định tuyến tĩnh Layer 3 giúp kết nối, cấp nguồn và quản lý mạng truy nhập.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-16P-2G switch 16 cổng Gigabit PoE+ 120W, 2 SFP 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng với tổng ngân sách 120W và IEEE 802.3az EEE, 2 cổng quang 1 Gigabit SFP độc lập tương thích module SFP 1000 Mbps Cisco GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLH1, MGBLX1 và MGBT1, cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console và cổng USB Type C cùng cổng USB Type-A để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1200-16P-2G là thiết bị chuyển mạch thông minh nhỏ gọn có cấp nguồn PoE+ và không quạt (Fanless Rack-mountable Smart PoE+ Switch) thuộc dòng Cisco Catalyst 1200 Series, trang bị 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ PoE+ với tổng ngân sách công suất 120W và 2 cổng quang uplink 1 Gigabit SFP độc lập (tổng cộng 18x Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 36 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 26.78 Mpps cùng bộ đệm gói tin 1.5 MB, thiết kế hoàn toàn không quạt (Fanless) vận hành êm tuyệt đối, nguồn xoay chiều tích hợp bên trong 100-240V AC và độ tin cậy MTBF đạt 706,983 giờ, C1200-16P-2G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kèm cấp nguồn PoE+ lý tưởng cho bộ phát Wi-Fi 6, camera giám sát IP, điện thoại VoIP tại văn phòng vừa và nhỏ, phòng họp, cửa hàng bán lẻ, trường học và chi nhánh ngân hàng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches (cập nhật 07/08/2026), model C1200-16P-2G là phiên bản switch 16 cổng Gigabit tích hợp cấp nguồn PoE+ (802.3at/af) công suất 120W và 2 khe cắm module quang 1G SFP độc lập trong thân máy nhỏ gọn (Compact 1RU) rộng 268 mm, sâu 297 mm (nặng 2.38 kg) với thiết kế tản nhiệt tự nhiên không quạt (Fanless). Toàn bộ 16 cổng RJ-45 10/100/1000 Mbps đều hỗ trợ cấp nguồn PoE+ (tối đa 30W/cổng theo chuẩn IEEE 802.3at, tổng quỹ công suất 120W) để nuôi đồng thời các điểm truy cập không dây Wi-Fi, camera IP, điện thoại IP hoặc thiết bị kiểm soát ra vào qua một sợi cáp mạng duy nhất, trong khi 2 cổng SFP 1000 Mbps chuyên dụng đảm nhiệm đường trục cáp quang hoặc đồng nối về switch lõi mà không chiếm dụng bất kỳ cổng PoE+ nào.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco, C1200-16P-2G tích hợp đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 quản lý được, định tuyến tĩnh Layer 3 (tối đa 32 tuyến tĩnh trên 16 giao diện IP), chất lượng dịch vụ QoS 8 hàng đợi phần cứng và bảo mật truy cập nâng cao mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi hệ thống chỉ cần 16 cổng thuần dữ liệu không PoE hoặc cần mở rộng lên 24 cổng PoE+ với uplink 10G SFP+, người dùng có thể tham khảo các model cùng dòng như Cisco C1200-16T-2G (16 cổng Gigabit không PoE + 2x 1G SFP), Cisco C1200-24P-4X (24 cổng PoE+ 195W + 4x 10G SFP+), Cisco C1200-24FP-4X (24 cổng Full PoE+ 375W + 4x 10G SFP+) hoặc dòng Layer 3 nâng cao Cisco C1300-24P-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 16 cổng Gigabit PoE+ (120W) + 2 cổng quang 1G SFP độc lập, không quạt: cung cấp tổng cộng 18x Gigabit Ethernet gồm 16 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ / 802.3af PoE trên cả 16 cổng (ngân sách PoE 120W), 2 khe SFP 1 Gbps uplink riêng biệt và thiết kế Fanless (không quạt) vận hành êm tuyệt đối (0 dBA).
- Hiệu năng chuyển mạch 36 Gbps ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 36 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 26.78 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp xử lý mượt mà lưu lượng video từ camera IP, thoại VoIP và dữ liệu văn phòng.
- Chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 toàn diện: hỗ trợ bảng MAC 8000 địa chỉ, khung Jumbo tới 9000 bytes, tối đa 255 VLAN hoạt động đồng thời (802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN), gom cổng IEEE 802.3ad LACP (up to 4 groups, up to 8 ports per group), STP/RSTP/MSTP/PVST+/RPVST+, IGMP Snooping v1/v2/v3 và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 ở tốc độ dây (Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces).
- Bảo mật truy cập cấp doanh nghiệp: tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X (RADIUS, Guest VLAN, Single/Multiple host), Port Security khóa địa chỉ MAC, chống giả mạo DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, chống tấn công DoS, danh sách kiểm soát truy cập ACLs tới 512 rules, cùng công nghệ bảo vệ phần cứng Secure Core Technology (SCT), Chip guard và Boot integrity.
- Nguồn AC tích hợp bên trong và độ bền MTBF hơn 706,000 giờ: tích hợp sẵn bộ nguồn xoay chiều 100-240V AC 50-60 Hz bên trong thân máy (không dùng adapter rời), công suất tiêu thụ hệ thống 110V=17.4W; 220V=17.2W (khi cấp tải PoE tối đa là 110V=143.9W; 220V=141.4W, chế độ nghỉ Idle chỉ 110V=10.4W; 220V=10.2W, nhiệt lượng tỏa ra 490.7 BTU/hr) và đạt độ tin cậy MTBF 706,983 giờ ở 25°C.
- Quản trị đơn giản, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt, cấu hình và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI trực quan, SNMP hoặc dòng lệnh CLI qua cổng console RJ-45 và USB Type-C mặt trước mà không tốn chi phí license hằng năm.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 8 cổng (4 cột x 2 hàng) tại mặt trước từ cổng 1 đến cổng 16 (có dải vạch vàng ký hiệu PoE dưới chân cụm cổng 1-8 và 9-16), hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000 Mbps, Auto MDI/MDI-X, cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng, tổng ngân sách 120W trên 16 cổng) và chuẩn tiết kiệm năng lượng IEEE 802.3az EEE trên cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
- 2 cổng quang 1 Gigabit SFP độc lập: bố trí thành 1 hàng ngang 2 cổng (2 cột x 1 hàng) ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 17 và 18), tương thích với các module SFP 1000 Mbps chính hãng Cisco như GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U,
GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,MGBLH1,MGBLX1vàMGBT1.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý Dual-core ARM at 1.4 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ 512 MB Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: trang bị đầy đủ cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console và cổng USB Type C ngay trên mặt trước, cùng cổng USB Type-A xếp dọc phía trên cổng RJ-45 console để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware nhanh chóng.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng cấp nguồn PoE và kết nối của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1200-16P-2G có kích thước nhỏ gọn (Compact 1RU): 268 x 297 x 44 mm (10.56 x 11.69 x 1.73 in) và trọng lượng 2.38 kg (5.25 lb), dễ dàng đặt trên bàn làm việc hoặc lắp vào tủ rack 19 inch thông qua bộ giá đỡ tùy chọn RCKMNT-CMPCT-1K=. Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau kèm kẹp giữ dây nguồn chống tuột. Công suất tiêu thụ hệ thống không tính PoE chỉ 110V=17.4W; 220V=17.2W, công suất tiêu thụ tối đa kèm PoE (120W) là 110V=143.9W; 220V=141.4W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=10.4W; 220V=10.2W và nhiệt lượng tỏa ra 490.7 BTU/hr. Máy có thiết kế Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối 0 dBA), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 706,983 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Cấp nguồn PoE+ không tiếng ồn cho bộ phát Wi-Fi 6 và điện thoại IP văn phòng
Nhờ thiết kế hoàn toàn không quạt (Fanless) và kích thước nhỏ gọn rộng 268 mm, C1200-16P-2G có thể đặt ngay trong không gian làm việc mở, phòng họp hoặc quầy lễ tân mà không gây tiếng ồn quạt gió, đồng thời cấp nguồn PoE+ (quỹ 120W) cho 4 đến 8 bộ phát Wi-Fi 6 hoặc hàng chục điện thoại IP bàn kết hợp Voice VLAN tự động ưu tiên thoại.
Kết nối cụm camera giám sát IP và thiết bị kiểm soát ra vào tại chi nhánh, cửa hàng
Tại các cửa hàng bán lẻ, phòng giao dịch ngân hàng, trường học hoặc phòng khám, 16 cổng Gigabit PoE+ trên C1200-16P-2G cấp nguồn trực tiếp cho hệ thống camera IP, chuông cửa hình và đầu đọc thẻ từ, trong khi 2 cổng quang SFP 1G truyền toàn bộ luồng video HD/4K về đầu ghi NVR hoặc phòng máy trung tâm ở khoảng cách xa tới 550m (MMF) hoặc 10-40km (SMF).
Switch truy nhập bảo mật cho văn phòng chia tách nhiều VLAN
Các cơ chế bảo mật lớp 2 chuyên sâu gồm IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection và IP Source Guard ngăn chặn hiệu quả việc cắm thiết bị lạ vào các cổng mạng tại khu vực công cộng, kết hợp định tuyến tĩnh Layer 3 giúp chia tách lưu lượng giữa VLAN nhân viên, VLAN camera an ninh và VLAN Wi-Fi khách ngay tại switch.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1200-16P-2G (120W PoE+) và C1200-16T-2G (thuần dữ liệu)
Model C1200-16P-2G tích hợp cấp nguồn PoE+ trên cả 16 cổng với tổng ngân sách 120W (ví dụ cấp đồng thời 4 cổng ở mức đầy tải 30W 802.3at hoặc 8 cổng ở mức 15W 802.3af). Nếu hệ thống chỉ kết nối máy tính để bàn, máy in và không cần cấp nguồn PoE, người dùng nên chọn phiên bản thuần dữ liệu Cisco C1200-16T-2G để tiết kiệm chi phí đầu tư và điện năng tiêu thụ.
Lưu ý về phụ kiện tai gắn tủ rack 19 inch cho dòng 16 cổng
Theo chú thích trong bảng phụ kiện của datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in. mounting brackets with the switch), các model 16 cổng vỏ nhỏ gọn (rộng 268 mm) như C1200-16P-2G không kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp tiêu chuẩn; nếu lắp đặt vào tủ rack 19 inch, cần đặt kèm bộ giá đỡ RCKMNT-CMPCT-1K=. Trường hợp cần sẵn tai rack 19 inch kèm theo hộp và quỹ PoE lớn hơn (195W hoặc 375W) cùng 4 cổng uplink 10G SFP+, nên nâng cấp lên Cisco C1200-24P-4X hoặc Cisco C1200-24FP-4X.
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1200-16P-2G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1200-16P-2G |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 18x Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 16x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng uplink quang SFP | 2x SFP (2x Gigabit SFP độc lập) |
Ngân sách công suất PoE+ (802.3at/af) | 120W (hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 16 cổng RJ-45) |
Cấp nguồn PoE PD (Powered Device) | Không áp dụng (chỉ hỗ trợ trên model C1200-8T-D) |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | Dual-core ARM at 1.4 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 512 MB |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động giữa các cổng) |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Cổng console quản trị | Cisco Standard RJ-45 console and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port on the front panel of the switch |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=17.4W; 220V=17.2W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | 110V=143.9W; 220V=141.4W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=10.4W; 220V=10.2W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 490.7 BTU/hr |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 26.78 Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 8000 addresses |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Số lượng VLAN hoạt động | Support for up to 255 active VLANs simultaneously |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (8 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): up to 4 groups, up to 8 ports per group |
Multicast IGMP Snooping | IGMP versions 1, 2, and 3 snooping (up to 255 multicast groups) + IGMP querier |
Định tuyến tĩnh Layer 3 | Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces (wirespeed routing of IPv4/IPv6 packets) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting) |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Support for up to 512 rules |
Kiểm soát bão (Storm control) | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, and unknown unicast) |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 268 x 297 x 44 mm (10.56 x 11.69 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 2.38 kg (5.25 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable Compact 1RU / Desktop (tùy chọn bộ tai gắn rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K=) + Kensington lock slot |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Quạt làm mát và độ ồn | Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối 0 dBA) |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 706,983 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Độ ẩm lưu kho (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Energy Detect, Cable length detection |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime |
Ghi chú của datasheet
- Năng lực chuyển mạch (36 Gbps) và tốc độ chuyển tiếp gói tin (26.78 Mpps) của C1200-16P-2G được đo kiểm ở chế độ wire-speed, nonblocking với kích thước gói tin 64 byte.
- Bộ đệm gói tin (Packet buffer) 1.5 MB của C1200-16P-2G là tổng dung lượng chia sẻ động trên toàn bộ các cổng (aggregate across all ports because the buffers are dynamically shared).
- Ngân sách công suất PoE dedicated to PoE của C1200-16P-2G là 120W, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE trên toàn bộ 16 cổng RJ-45.
- Theo chú thích tại bảng phụ kiện của datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in. mounting brackets with the switch), bộ giá đỡ gắn tủ rack 19 inch cho model 16 cổng (
RCKMNT-CMPCT-1K=) là phụ kiện đặt hàng riêng.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2, trang 30) trong datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1200-16P-2G | Cisco Catalyst C1200-16P-2G - 16x 10/100/1000 PoE+ ports with 120W power budget; 2x Gigabit SFP; Rack-mountable (16 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 cấp nguồn PoE+ tổng quỹ 120W, 2 khe cắm module quang 1 Gigabit SFP độc lập, không quạt Fanless, nguồn AC tích hợp bên trong) |
Module quang SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules (trang 23-24) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series cho 2 cổng uplink 1 Gigabit SFP (1000 Mbps) trên C1200-16P-2G:
Mã module SFP | Loại môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3, trang 33) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= for single pack (Cáp console USB Type-C) | All models |
PWR-CLP | Power cable restraining clip (Kẹp giữ dây nguồn chống tuột) | All models |
RCKMNT-CMPCT-1K= | 19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 19 inch cho dòng switch nhỏ gọn 8/16 cổng) | All 8/16/16P port models |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-16P-2G áp dụng mô hình bản quyền phần mềm đơn giản, tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ:
- Không yêu cầu mua giấy phép thuê bao định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces), bảo mật 802.1X, ACLs (512 rules) và QoS 8 hàng đợi đều được kích hoạt vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua Cisco DNA License.
- Miễn phí công cụ quản trị hợp nhất: Hỗ trợ quản lý miễn phí qua ứng dụng di động Cisco Business Mobile App và tích hợp sẵn probe nhúng cho nền tảng Cisco Business Dashboard cùng tác nhân triển khai tự động Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1200-16P-2G:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Product Page, cisco.com/go/catalyst1200.
- Hướng dẫn quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Administration Guide, xem trên cisco.com.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1200 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả tại nhà máy (Return to factory replacement) và bảo hành bộ nguồn 1 năm theo tiêu chuẩn của Cisco, chi tiết tại cisco.com/go/warranty.
- Cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ tải bản cập nhật phần mềm sửa lỗi miễn phí trong suốt thời hạn bảo hành và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình VLAN, định tuyến tĩnh, gom cổng LACP, cấp nguồn PoE+ và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















