Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G switch Layer 3 8 cổng Gigabit 2 Combo SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-8T-E-2G
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 dành cho văn phòng chi nhánh, cửa hàng và lớp học. Thiết kế nhỏ gọn, không quạt, hỗ trợ định tuyến tốc độ dây và quản trị linh hoạt.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G switch Layer 3 8 cổng Gigabit 2 Combo SFP trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45, 2 cổng Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP) gồm 2 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps và 2 khe quang SFP 1000 Mbps sử dụng luân phiên theo từng cổng combo tương thích module GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, cụm cổng điều khiển và quản trị gồm cổng USB Type-A dùng quản lý tệp và nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle cùng cổng Cisco standard RJ-45 console port và cổng USB Type C port hỗ trợ kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 nhỏ gọn không quạt (Fanless Compact Rack-mountable Layer 3 Managed Switch) thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 2 cổng uplink Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP) cho tổng cộng 10 x Gigabit Ethernet trên cùng một thân máy. Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 14.88 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, định tuyến Layer 3 đầy đủ ở tốc độ dây (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ, 1024 luật ACL, thiết kế hoàn toàn không quạt (Fanless) dùng bộ nguồn adapter 18W rời bên ngoài và độ tin cậy MTBF đạt 2,865,360 giờ, C1300-8T-E-2G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) bền bỉ, yên tĩnh tuyệt đối cho văn phòng chi nhánh, phòng họp, quầy giao dịch ngân hàng, cửa hàng bán lẻ và lớp học.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-8T-E-2G là phiên bản switch 8 cổng Gigabit thuần dữ liệu (không cấp nguồn PoE) đi kèm 2 cổng uplink Gigabit combo linh hoạt và bộ nguồn xoay chiều bên ngoài (hậu tố -E biểu thị External power supply 100-240V 50-60 Hz). Thiết bị cung cấp 8 cổng đồng 10/100/1000 Mbps kết nối máy tính trạm, máy in mạng, máy chấm công, đầu ghi camera hoặc bộ phát Wi-Fi dùng nguồn rời, kết hợp 2 cổng Gigabit combo (cổng 9 và 10, mỗi cổng gồm 1 ngõ đồng RJ-45 và 1 khe cắm module quang SFP dùng luân phiên) để nối đường trục cáp quang Single-mode/Multimode hoặc cáp đồng Gigabit về tủ mạng trung tâm.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-8T-E-2G mang lại bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 cao cấp vượt trội so với dòng Smart Switch C1200: hỗ trợ tới 4094 VLANs (Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation), 2000 nhóm IGMP multicast, định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X Authenticator & Supplicant, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi cần cấp nguồn PoE+ trên cùng kiểu dáng 8 cổng nhỏ gọn hoặc số cổng lớn hơn, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-8P-E-2G (67W PoE+), Cisco C1300-8MGP-2X (4x 2.5G mGig PoE+ + 2x 10G SFP+), Cisco C1300-24T-4G hoặc bản Smart Switch Cisco C1200-8T-E-2G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 8 cổng Gigabit RJ-45 + 2 cổng Gigabit combo (RJ-45/SFP) linh hoạt: cung cấp tổng cộng 10 x Gigabit Ethernet gồm 8 cổng đồng 10/100/1000 Mbps cho thiết bị đầu cuối và 2 cổng combo Gigabit (mỗi cổng combo kết hợp 1 cổng đồng 10/100/1000 RJ-45 và 1 khe cắm SFP 1000 Mbps, hoạt động 1 giao diện tại một thời điểm).
- Hiệu năng chuyển mạch 20 Gbps ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 14.88 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp truyền tải mượt mà dữ liệu văn phòng, hội nghị truyền hình và luồng video giám sát.
- Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn của dòng Catalyst 1300: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group) và 2000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
- Thiết kế không quạt siêu bền, tiêu thụ điện chỉ 10.65W, MTBF trên 2.86 triệu giờ: làm mát tự nhiên không quạt (Fanless) vận hành êm tuyệt đối, dùng nguồn adapter ngoài 100-240V 50-60 Hz với công suất tiêu thụ hệ thống cực thấp chỉ 110V=10.63W, 220V=10.65W (chế độ chờ Idle 110V=4.58W, 220V=4.72W, tỏa nhiệt 36.33 BTU/hr) và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 2,865,360 giờ ở 25°C.
- Quản trị linh hoạt, có đủ cổng Console RJ-45, USB Type-C và USB Type-A: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, sFlow hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle gắn cổng USB Type-A mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45: bố trí thành 2 cụm 4 cổng (4 cột x 1 hàng: cổng 1-4 và cổng 5-8) tại mặt trước (bản thuần dữ liệu không có vạch vàng PoE), hỗ trợ tự động nhận tốc độ và phân cực cáp (Auto-MDI/MDIX) qua cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
- 2 cổng Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP): bố trí ở phía bên phải mặt trước (cổng 9 và cổng 10), gồm 2 cổng đồng RJ-45 10/100/1000 Mbps đứng cạnh 2 khe quang SFP 1000 Mbps; mỗi cổng combo cho phép kích hoạt cổng đồng RJ-45 hoặc khe SFP tùy theo hạ tầng cáp trục, tương thích với các module SFP Gigabit chính hãng (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,
MGBLX1,MGBLH1,MGBT1).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh tình trạng hoạt động và tốc độ liên kết của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G có kích thước nhỏ gọn (Compact) 268 x 185 x 43.94 mm (10.55 x 7.28 x 1.73 in) và trọng lượng 1.39 kg (3.06 lb), dễ dàng đặt trên mặt bàn làm việc hoặc lắp lên tủ rack 19 inch 1RU thông qua bộ tai gắn tủ rack tùy chọn RCKMNT-CMPCT-1K=, tích hợp khe khóa an toàn Kensington lock slot. Thiết bị sử dụng bộ nguồn xoay chiều bên ngoài (100-240V 50-60 Hz, external, mã bộ nguồn adapter 18W PWRADPT-WM-18-xx / PWRADPT-WM-18-NA=). Công suất tiêu thụ hệ thống ở mức tối đa chỉ 110V=10.63W, 220V=10.65W (không có tải PoE: N/A), công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=4.58W, 220V=4.72W và nhiệt lượng tỏa ra chỉ 36.33 BTU/hr. Nhờ thiết kế Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối), máy hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 2,865,360 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Switch truy nhập Layer 3 yên tĩnh cho phòng họp, văn phòng chi nhánh và lớp học
Với kích thước gọn 268 x 185 x 43.94 mm và thiết kế không quạt (Fanless) không tiếng ồn, C1300-8T-E-2G có thể đặt ngay trên bàn làm việc, kệ thiết bị phòng họp hoặc tủ mạng treo tường trong lớp học để kết nối máy tính, màn hình tương tác, máy chiếu và thiết bị hội nghị truyền hình, đồng thời xử lý định tuyến liên VLAN (tới 990 tuyến IPv4, RIP v2, PBR, DHCP Server) ngay tại điểm truy nhập.
Switch nhánh nối quang xa về trung tâm qua 2 cổng Combo SFP
Tại các quầy giao dịch, trạm bảo vệ, nhà kho hoặc văn phòng ở tầng xa trung tâm dữ liệu quá 100m cáp đồng, 2 khe SFP trên cổng combo 9-10 cho phép gắn module quang Single-mode (GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D) hoặc Multimode (GLC-SX-MMD, MGBSX1) để kéo đường trục quang 1 Gbps tới 500m - 70km về switch tổng.
Phân tách VLAN, Q-in-Q và bảo mật 802.1X cho ngân hàng, bán lẻ
C1300-8T-E-2G hỗ trợ đầy đủ IEEE 802.1X ( cả vai trò Authenticator và Supplicant để nối tầng bảo mật ra ngoài phòng máy), Private VLAN, Q-in-Q, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, giúp tách biệt an toàn lưu lượng máy POS thanh toán, máy tính giao dịch viên và mạng khách.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-8T-E-2G với C1200-8T-E-2G, C1300-8P-E-2G và C1300-8FP-2G
Mặc dù có cùng cấu hình 8 cổng Gigabit RJ-45 + 2 cổng Gigabit combo (20 Gbps, 14.88 Mpps, không quạt, 1.39 kg) như bản Smart Switch Cisco C1200-8T-E-2G, model C1300-8T-E-2G thuộc dòng Managed Switch Layer 3 Catalyst 1300 nên sở hữu phần cứng và tính năng cao hơn hẳn: vi xử lý ARM dual-core 1.5 GHz (so với 1.4 GHz), bộ nhớ 1GB SLC Flash (gấp đôi 512 MB), độ tin cậy MTBF 2,865,360 giờ (so với 2,171,669 giờ), bảng MAC 16,000 địa chỉ (gấp đôi 8000), 4094 VLANs có Q-in-Q/Private VLAN (so với 255 VLANs), LACP 8 nhóm (so với 4 nhóm), định tuyến Layer 3 990 IPv4 routes / 128 IP interfaces có RIP v2, PBR, DHCP Server (so với 32 static routes / 16 IP interfaces), 2000 multicast groups (so với 255) và 1024 ACLs (gấp đôi 512). Nếu cần cấp nguồn PoE+ trên thân máy 8 cổng dòng C1300, hãy chọn Cisco C1300-8P-E-2G (67W PoE+, nguồn ngoài) hoặc C1300-8FP-2G (120W PoE+, nguồn trong).
Lưu ý về xếp chồng phần cứng và phụ kiện gắn tủ rack 19 inch
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking) chỉ hỗ trợ trên các model có cổng uplink 10G SFP+ hoặc SFP28 (nhóm C1300 Family 1, Family 2 và C1300X); các model uplink 1G như C1300-8T-E-2G hoạt động độc lập (Standalone) và không hỗ trợ xếp chồng phần cứng (nếu cần 8 cổng có xếp chồng và 10G SFP+, tham khảo Cisco C1300-8MGP-2X). Ngoài ra, theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), khi cần lắp C1300-8T-E-2G lên tủ rack 19 inch tiêu chuẩn, người dùng đặt thêm bộ giá đỡ RCKMNT-CMPCT-1K=.
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang SFP 1G tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-8T-E-2G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 10 x Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 8 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng uplink combo (RJ-45 + SFP) | 2 x Gigabit Ethernet combo (mỗi cổng gồm 1x 10/100/1000 RJ-45 và 1x khe SFP 1000 Mbps) |
Cấp nguồn PoE+ (802.3at/af) | Không hỗ trợ (bản thuần dữ liệu Data-only) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port (console & file/image management) + USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 14.88 Mpps |
Xếp chồng phần cứng (Stacking) | Không hỗ trợ (chỉ hỗ trợ trên các model có cổng uplink 10G SFP+ / SFP28) |
Bảng địa chỉ MAC | 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs (4078 - 4094 dành cho nội bộ), 802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP: up to 8 groups, up to 8 ports per group (16 candidate ports per dynamic LAG) |
Multicast IGMP Snooping | IGMP v1/v2/v3 snooping (up to 2000 multicast groups trên C1300 1G SKUs), IGMP querier, IGMP proxy |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn và kiểm soát bão | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, external (bộ nguồn adapter 18W rời bên ngoài) |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=10.63W, 220V=10.65W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | N/A |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=4.58W, 220V=4.72W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 36.33 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 268 x 185 x 43.94 mm (10.55 x 7.28 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 1.39 kg (3.06 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable / Desktop (hỗ trợ gắn tủ rack 19 inch với bộ tai RCKMNT-CMPCT-1K=) + Kensington lock slot |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Quạt làm mát và độ ồn âm thanh | Fanless (không quạt, vận hành êm tuyệt đối 0 dBA) |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 2,865,360 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Energy Detect, Short reach |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Mỗi cổng combo hoạt động 1 giao diện tại một thời điểm: Theo chú thích trong datasheet (Each combo port has one copper Ethernet port and one SFP or SFP+ slot, with one port active at a time), mỗi cổng combo (cổng 9 và 10) trên C1300-8T-E-2G bao gồm 1 ngõ đồng 10/100/1000 RJ-45 và 1 khe cắm SFP 1000 Mbps dùng luân phiên.
- Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập 1 Gigabit không có uplink 10G SFP+, C1300-8T-E-2G hoạt động độc lập (không hỗ trợ xếp chồng phần cứng Front Panel Stacking), hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
- Phụ kiện gắn rack tùy chọn: Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), các model 8, 12 và 16 cổng như C1300-8T-E-2G sử dụng bộ tai gắn tủ rack 19 inch tùy chọn mã RCKMNT-CMPCT-1K=.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-8T-E-2G | Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G - 8x 10/100/1000 ports; 2x Gigabit copper/SFP combo ports; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 nhỏ gọn không quạt, 8 cổng đồng Gigabit RJ-45 + 2 cổng Gigabit combo RJ-45/SFP, băng thông 20 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, nguồn adapter ngoài 100-240V AC) |
Module quang và đồng SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 2 khe cắm uplink Gigabit SFP (trên cổng combo 9 và 10) của C1300-8T-E-2G:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series áp dụng cho C1300-8T-E-2G:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-CMPCT-1K= | 19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 19 inch cho các model nhỏ gọn 8/12/16 cổng*) | All 8/12/16 port models |
PWRADPT-WM-18-xx | 18W power adapter, PWRADPT-WM-18-NA= (Bộ nguồn adapter 18W theo chuẩn phích cắm từng khu vực) | C1300-8T-E-2G |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, Private VLAN, LACP, STP/MSTP/RPVST+), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-8T-E-2G:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-8T-E-2G. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















