NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X switch Layer 3 12 cổng 10G đồng, 2 SFP+

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

C1300-12XT-2X

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 tốc độ 10 Gigabit thiết kế nhỏ gọn 1RU, dùng để gom lưu lượng và kết nối máy chủ, NAS 10G cho doanh nghiệp vừa và nhỏ, chi nhánh và phòng dựng phim, với băng thông chuyển mạch 280 Gbps và khả năng xếp chồng phần cứng tới 8 thiết bị.

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-12XT-2X switch Layer 3 12 cổng 10G đồng, 2 SFP+ 12 cổng 10G Copper RJ-45 (cổng 1 đến 12) hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit, 2 cổng 10G SFP+ (cổng 13 đến 14) độc lập hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 tốc độ 10 Gigabit thiết kế nhỏ gọn gắn tủ rack 1RU (Compact Rack-mountable 10G Managed Switch) thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 12 cổng đồng 10 Gigabit Ethernet RJ-45 (12 x 10G Copper), 2 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (2 x 10G SFP+) và 1 cổng quản trị độc lập Gigabit Ethernet OOB (1 x GE OOB management). Sở hữu băng thông chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) lên tới 280 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 208.33 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 3 MB, khả năng xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking) tới 8 thiết bị cùng bộ tính năng định tuyến Layer 3 mở rộng (tối đa 7168 IPv4 routes và 256 IP interfaces), C1300-12XT-2X là giải pháp chuyển mạch gom lưu lượng (Aggregation/Distribution) và kết nối máy chủ/NAS 10G lý tưởng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), chi nhánh, phòng studio dựng phim và văn phòng hiện đại.

Cisco C1300-12XT-2X tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), C1300-12XT-2X thuộc nhóm switch 10 Gigabit Ethernet của dòng Catalyst 1300, cung cấp 12 cổng đồng 10GBASE-T RJ-45 và 2 khe cắm quang 10G SFP+ độc lập trên thân máy nhỏ gọn (rộng 268 mm, sâu 300 mm, nặng 2.64 kg), đi kèm 1 cổng GE OOB Management chuyên biệt ở mặt trước. Cả 12 cổng đồng 10G và 2 cổng SFP+ đều hoạt động đồng thời (không phải cổng combo chia sẻ) và hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit, cho phép doanh nghiệp kết nối trực tiếp tới 12 máy chủ, máy trạm đồ họa hoặc thiết bị lưu trữ NAS 10G qua cáp đồng Cat6A/Cat7, đồng thời sử dụng 2 cổng quang 10G SFP+ làm đường trục uplink tốc độ cao hoặc xếp chồng phần cứng.

Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 3 MB (lớn gấp đôi mức 1.5 MB của các mã 1G thông thường), C1300-12XT-2X đáp ứng trọn vẹn bảng địa chỉ MAC 32,000 địa chỉ, 4000 nhóm IGMP multicast, 2048 luật ACL và 7168 tuyến IPv4 mà không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ. Khi cần mở rộng số lượng cổng 10G hoặc kết hợp với các switch truy nhập PoE+ cùng dòng, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-24XTS, Cisco C1300-8MGP-2X, Cisco C1300-24T-4G, Cisco C1300-24P-4G hoặc Cisco C1300-48P-4G.

Hiểu nhanh Cisco C1300-12XT-2X bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 14 cổng 10 Gigabit độc lập (12x 10G Copper + 2x 10G SFP+): cung cấp tổng cộng 14 cổng 10G hoạt động đồng thời gồm 12 cổng RJ-45 10GBASE-T ở cụm giữa và 2 khe SFP+ 10G chuyên dụng bên phải, cộng thêm 1 cổng GE OOB Management độc lập phục vụ quản trị ngoài băng tần.
  • Hiệu năng chuyển mạch 280 Gbps và bộ đệm 3 MB: đạt năng lực chuyển mạch 280 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 208.33 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking); bộ đệm gói tin 3 MB chia sẻ động giúp xử lý mượt các luồng truyền tệp dung lượng lớn từ máy chủ ảo hóa, lưu trữ NAS/SAN và đường trục 10G.
  • Xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking) tới 8 switch: thuộc nhóm C1300 Family 2 (cùng nhóm với C1300-12XS, C1300-16XTS, C1300-24XS, C1300-24XT, C1300-24XTS), hỗ trợ xếp chồng tới 8 thiết bị (tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống duy nhất) qua giao diện 10G SFP+ với cơ chế chuyển đổi dự phòng phần cứng (Fast stack failover, Active/standby controller).
  • Định tuyến Layer 3 và năng lực bảng mở rộng của dòng 10G SKU: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 tốc độ dây với tối đa 7168 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 256 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server, DHCP Relay ở L2/L3, UDP Relay), bảng MAC mở rộng tới 32,000 rules/addresses, 4094 VLANs (Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation, Private VLAN) và 4000 multicast groups.
  • Bảo mật toàn diện với 2048 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 2048 rules cùng Chip guard, Boot integrity và Secure Core Technology (SCT).
  • Vận hành êm ái 28.5 dBA, độ bền MTBF hơn 1.19 triệu giờ: thiết kế nhỏ gọn chiều ngang 268 mm với nguồn AC tích hợp bên trong, trang bị 1 quạt tản nhiệt độ ồn thấp chỉ 28.5 dBA ở 25°C và đạt độ tin cậy MTBF tới 1,198,404 giờ.
Cisco Catalyst C1300-12XT-2X mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco C1300-12XT-2X (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 12 cổng 10G Copper RJ-45 (cổng 1 đến 12): bố trí ở khu vực trung tâm mặt trước thành cụm 6 cột x 2 hàng, hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit trên cáp đồng xoắn đôi chuẩn RJ-45, kết nối trực tiếp tới máy chủ, thiết bị lưu trữ NAS, máy trạm hoặc tường lửa tốc độ cao.
  • 2 cổng 10G SFP+ (cổng 13 đến 14): bố trí thành cụm 2x1 bên phải cụm RJ-45, là 2 khe SFP+ độc lập (không phải cổng combo), hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit, tương thích với các module quang SFP+ 10G (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I/BXU-I), cáp đồng Twinax DAC 10G, cáp AOC 10G và các module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 3 MB.
  • Cổng GE OOB Management và Console ở mặt trước: sát mép phải mặt trước là 1 cổng GE OOB management (RJ-45 quản trị ngoài băng tần độc lập); bên trái mặt trước là cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (hỗ trợ lưu trữ cấu hình, nâng cấp firmware hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới, đi kèm cổng USB Type C port (console & quản lý tệp/image).
  • Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị System, Link/Act, Speed giúp theo dõi trực quan trạng thái hoạt động của thiết bị và từng cổng 10G.
Cisco Catalyst C1300-12XT-2X mặt sau với ngõ nguồn AC 100-240V tích hợpNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X có kích thước nhỏ gọn 268 x 300 x 43.94 mm (10.55 x 11.81 x 1.73 in) và trọng lượng 2.64 kg (5.82 lb), hỗ trợ lắp đặt trên bàn hoặc gắn tủ rack 19 inch 1RU (sử dụng bộ tai rack tùy chọn RCKMNT-CMPCT-1K= dành cho các model 8/12/16 cổng). Thiết bị sử dụng bộ nguồn xoay chiều tích hợp bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau. Công suất tiêu thụ hệ thống (System power consumption) đạt 110V=50.3W; 220V=52W, công suất chế độ chờ (Idle Power) chỉ 110V=20.7W; 220V=22.8W và nhiệt lượng tỏa ra tối đa 218.38 BTU/hr. Hệ thống làm mát trang bị 1 quạt tản nhiệt êm ái (1 fan, độ ồn 25°C: 28.5 dBA), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 1,198,404 giờ ở 25°C.

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Switch kết nối máy chủ ảo hóa, lưu trữ NAS 10GBASE-T và phòng dựng phim

Với 12 cổng đồng 10GBASE-T RJ-45 chạy tốc độ dây 280 Gbps và độ ồn thấp chỉ 28.5 dBA, C1300-12XT-2X là lựa chọn lý tưởng cho phòng máy chủ chi nhánh, studio dựng video 4K/8K hoặc nhóm kỹ thuật thiết kế CAD/BIM cần kết nối trực tiếp nhiều máy chủ, thiết bị NAS (Synology/QNAP/TrueNAS) và máy trạm có sẵn cổng RJ-45 10G thông qua cáp đồng Cat6A quen thuộc.

Switch phân phối / gom lưu lượng (Aggregation) 10 Gigabit cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Nhờ khả năng xếp chồng phần cứng tới 8 thiết bị thuộc nhóm C1300 Family 2 và định tuyến phần cứng 7168 tuyến IPv4, cặp switch C1300-12XT-2X có thể đóng vai trò lõi mạng hoặc tầng phân phối thu gọn: sử dụng 2 cổng 10G SFP+ để xếp chồng hoặc nối cáp quang về phòng máy trung tâm, đồng thời dùng 12 cổng 10G đồng để kết nối tường lửa, máy chủ và các switch tầng truy nhập.

Định tuyến liên VLAN tốc độ cao và quản trị độc lập qua cổng OOB

Khả năng định tuyến Layer 3 tốc độ dây với tối đa 256 giao diện IP cho phép xử lý lưu lượng liên VLAN (Inter-VLAN routing), DHCP Server và Policy-Based Routing ngay trên switch. Bên cạnh đó, cổng 1G OOB Management riêng biệt ở mặt trước giúp quản trị viên giám sát và cấu hình thiết bị an toàn trên mạng quản trị tách biệt hoàn toàn khỏi lưu lượng dữ liệu sản xuất.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt C1300-12XT-2X với C1300-12XS, C1300-16XTS và C1300-24XTS

Trong nhóm switch 10 Gigabit thuộc C1300 Family 2, C1300-12XT-2X (280 Gbps, bộ đệm 3 MB) trang bị 12 cổng 10G đồng + 2 cổng 10G SFP+ độc lập trên khung máy gọn 268 mm. Nếu ưu tiên cổng quang SFP+ mật độ cao trong cùng kích thước gọn, người dùng chọn C1300-12XS (10 cổng 10G SFP+ + 2 cổng combo 10G đồng/SFP+) hoặc C1300-16XTS (8 cổng 10G đồng + 8 cổng 10G SFP+). Trường hợp cần 24 cổng 10G (12 đồng + 12 SFP+) và bộ đệm 8 MB trên khung 19 inch tiêu chuẩn, tham khảo Cisco C1300-24XTS.

Lưu ý về phụ kiện tai gắn tủ rack 19 inch và cấp nguồn PoE

Theo chú thích bảng Accessories trong datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), các model 12 cổng thân gọn 268 mm như C1300-12XT-2X chưa kèm sẵn tai rack 19 inch trong hộp; khi lắp vào tủ rack 19 inch tiêu chuẩn cần đặt kèm bộ phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=. Ngoài ra, C1300-12XT-2X là switch thuần dữ liệu 10G (không cấp nguồn PoE); nếu cần cấp nguồn PoE+ cho bộ phát Wi-Fi và camera IP, doanh nghiệp có thể kết hợp với Cisco C1300-8MGP-2X hoặc Cisco C1300-24P-4G.

Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-12XT-2X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X

Cấu hình cổng kết nối


Tổng số cổng hệ thống

12 10G Copper + 2 x 10G SFP+ + 1 x GE OOB management

Cổng mạng đồng RJ-45

12 x 10G Copper (hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit)

Cổng quang uplink SFP+

2 x SFP+ (10 Gigabit SFP+ độc lập, hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit)

Cổng quản trị ngoài băng (OOB)

1 x GE OOB management port (RJ-45 ở mặt trước)

Cấp nguồn PoE

NA (Model thuần dữ liệu 10G, không cấp nguồn PoE)

Cổng console quản trị

Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port

Cổng USB mặt trước

USB Type C port (console & file/image management) + USB Type-A port

Nút nhấn phần cứng

Reset button

Thông số phần cứng


Bộ vi xử lý (CPU)

ARM dual-core at 1.5 GHz

Bộ nhớ DRAM

1 GB DDR4

Bộ nhớ Flash

1GB SLC

Bộ đệm gói tin (Packet buffer)

3 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng)

Đèn LED hiển thị

System, Link/Act, Speed

Loại cáp mạng khuyến nghị

Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T; Cat6A/Cat7 cho 10GBASE-T

Hiệu năng và năng lực chuyển mạch


Băng thông chuyển mạch

280 Gbps (wire-speed, nonblocking)

Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte)

208.33 Mpps

Xếp chồng phần cứng (Stacking)

Up to 8 switches in a stack (up to 400 ports), nhóm C1300 Family 2, hỗ trợ Fast stack failover

Bảng địa chỉ MAC

Up to 32,000 rules / addresses (nhóm Catalyst 1300 10 Gigabit Ethernet SKUs)

Số lượng VLAN đồng thời

Up to 4094 VLANs (4078 - 4094 dành cho nội bộ), 802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q

Khung Jumbo (Jumbo frames)

Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes

Giao thức Spanning Tree (STP)

802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances)

Gom cổng Link Aggregation (LACP)

IEEE 802.3ad LACP: up to 8 groups, up to 8 ports per group (16 candidate ports per dynamic LAG)

Multicast IGMP Snooping

IGMP v1/v2/v3 snooping (up to 4000 multicast groups trên C1300 10G SKUs), IGMP querier, IGMP proxy

Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3

Up to 7168 (Dynamic + Static) IPv4 routes và up to 256 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay

Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs)

Up to 2048 rules (nhóm Catalyst 1300 10Gigabit Ethernet SKUs)

Hàng đợi phần cứng QoS

8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization)

Chống nghẽn và kiểm soát bão

Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast)

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng


Nguồn cấp xoay chiều

100-240V 50-60 Hz, internal, universal

Công suất tiêu thụ hệ thống

110V=50.3W, 220V=52W

Công suất chế độ chờ (Idle Power)

110V=20.7W, 220V=22.8W

Nhiệt lượng tỏa ra

218.38 BTU/hr

Kích thước và lắp đặt


Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

268 x 300 x 43.94 mm (10.55 x 11.81 x 1.73 in)

Trọng lượng thiết bị

2.64 kg (5.82 lb)

Kiểu dáng lắp đặt

Rack-mountable 1RU / Desktop (hỗ trợ tai gắn rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K=)

Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận


Số quạt và độ ồn âm thanh

1 fan, 25°C: 28.5 dBA

Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ)

1,198,404

Nhiệt độ hoạt động

23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C)

Nhiệt độ lưu kho

-13° to 158°F (-25° to 70°C)

Độ ẩm hoạt động / lưu kho

10% to 90%, relative, noncondensing

Chứng nhận an toàn và EMC

UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A

Bảo hành phần cứng

Limited lifetime with return-to-factory replacement

Ghi chú của datasheet

  • Nhóm xếp chồng (Stacking Family 2): Theo mục Hardware stacking trong datasheet, model C1300-12XT-2X thuộc nhóm C1300 Family 2 (cùng với C1300-12XS, C1300-16XTS, C1300-24XS, C1300-24XT và C1300-24XTS). Các mã trong cùng một Family có thể xếp chồng với nhau (tối đa 8 switch, tới 400 cổng); không hỗ trợ xếp chồng chéo (cross-stacking) giữa các Family khác nhau.
  • Năng lực mở rộng của nhóm C1300 10 Gigabit Ethernet SKUs: Khác với các model 1G (16,000 MAC, 2000 nhóm IGMP, 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, 1024 ACL rules), các model 10G như C1300-12XT-2X hỗ trợ tới 32,000 địa chỉ MAC, 4000 nhóm multicast IGMP, 7168 IPv4 routes, 256 IP interfaces và 2048 luật ACL. Giao thức OSPF v2/v3 chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X SKUs.
  • Tốc độ cổng 10G và phụ kiện gắn rack: Các cổng 10 Gigabit copper và SFP+ trên C1300-12XT-2X hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit. Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), các model 8/12/16 cổng sử dụng bộ tai gắn tủ rack 19 inch tùy chọn mã RCKMNT-CMPCT-1K=.

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị

Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:

Mã SKU (Product ID)

Mô tả chính hãng

C1300-12XT-2X

Cisco Catalyst C1300-12XT-2X - 12 x 10 Gigabit copper ports; 2 x 10 Gigabit SFP+; 1 x GE management port; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 nhỏ gọn gắn tủ rack 1RU, 12 cổng đồng 10G RJ-45 + 2 khe quang 10G SFP+ + 1 cổng quản trị 1G OOB, băng thông 280 Gbps, bộ đệm 3 MB, hỗ trợ xếp chồng 8 máy)

Module quang SFP+ 10G và cáp DAC/AOC tương thích

Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 2 khe cắm 10G SFP+ trên C1300-12XT-2X:

Mã module / cáp 10G

Môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

SFP-10G-SR

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

10 Gigabit Ethernet

26 m to 400 m

SFP-10G-SR-S

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

10 Gigabit Ethernet

26 m to 400 m

SFP-10G-LR

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gigabit Ethernet

10 km

SFP-10G-LR-S

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gigabit Ethernet

10 km

SFP-10G-ER

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gigabit Ethernet

40 km

SFP-10G-ER-S

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gigabit Ethernet

40 km

SFP-10G-T-X

UTP CAT6A/CAT7 or better (Cáp đồng RJ-45)

10 Gigabit Ethernet

30 m

SFP-10G-BXD-I

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

10 Gigabit Ethernet

10 km

SFP-10G-BXU-I

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

10 Gigabit Ethernet

10 km

SFP-H10GB-CU1M

Copper coax (Cáp Twinax DAC 1m)

10 Gigabit Ethernet

1 m

SFP-H10GB-CU3M

Copper coax (Cáp Twinax DAC 3m)

10 Gigabit Ethernet

3 m

SFP-H10GB-CU5M

Copper coax (Cáp Twinax DAC 5m)

10 Gigabit Ethernet

5 m

SFP-10G-AOC1M

Active Optical Cable assembly (AOC 1m)

10 Gigabit Ethernet

1 m

SFP-10G-AOC3M

Active Optical Cable assembly (AOC 3m)

10 Gigabit Ethernet

3 m

SFP-10G-AOC5M

Active Optical Cable assembly (AOC 5m)

10 Gigabit Ethernet

5 m

SFP-10G-AOC10M

Active Optical Cable assembly (AOC 10m)

10 Gigabit Ethernet

10 m

Module quang SFP 1G tương thích trên khe SFP+

Các khe 10G SFP+ của C1300-12XT-2X hỗ trợ lùi về tốc độ 1 Gigabit với các module SFP 1G chính hãng dưới đây:

Mã module SFP 1G

Môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

MGBSX1

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

500 m

MGBLX1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

MGBLH1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

MGBT1

UTP Cat 5e (Cáp đồng RJ-45)

1000 Mbps

100 m

GLC-SX-MMD

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

550 m

GLC-LH-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

GLC-EX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

GLC-ZX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

70 km

GLC-BX-U

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-D

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-TE

UTP Cat 5e (Cáp đồng RJ-45)

1000 Mbps

100 m

Phụ kiện tùy chọn

Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series:

Mã phụ kiện

Mô tả

Khả năng tương thích

CAB-CONSOLE-RJ45

Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m)

All models

CAB-CONSOLE-USB-C

Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C)

All models

RCKMNT-CMPCT-1K=

19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 19 inch cho các model nhỏ gọn 8/12/16 cổng)

All 8/12/16 port models

Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)

  • Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến Layer 3 (tới 7168 IPv4 routes, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), xếp chồng phần cứng 8 thiết bị, bảo mật 802.1X, ACL (2048 rules) và QoS đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
  • Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-12XT-2X:

  • Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
  • Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
  • Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
  • Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.

Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm

  • Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-12XT-2X. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
  • Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình xếp chồng, định tuyến Layer 3, VLAN và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.

Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo