Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-24FP-4G switch Layer 3 24 cổng Full PoE+ 375W 4 SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 05/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-24FP-4G
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-24FP-4G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 dành cho mạng truy nhập doanh nghiệp. Thiết bị hỗ trợ Full PoE+ 375W, định tuyến liên VLAN và bảo mật truy cập cho hệ thống Wi-Fi, camera IP và điện thoại IP.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-24FP-4G switch Layer 3 24 cổng Full PoE+ 375W 4 SFP trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ hỗ trợ IEEE 802.3at (tối đa 30W/cổng) và IEEE 802.3af (15.4W/cổng) với tổng ngân sách PoE 375W, 4 cổng quang Gigabit SFP (1000 Mbps độc lập) tương thích module Cisco GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1 và dòng CWDM-SFP, cụm cổng quản trị gồm USB Type-A dùng quản lý tệp hoặc kết nối USB Bluetooth dongle cùng Cisco standard RJ-45 console port và USB Type C port hỗ trợ console lẫn quản lý tệp cấu hình.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-24FP-4G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Layer 3 Managed Switch) cấp nguồn Full PoE+ công suất cao thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất lên tới 375W (bảng đặt hàng ghi 370W) và 4 cổng quang uplink Gigabit SFP (1000 Mbps) độc lập (tổng cộng 28 x Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 41.67 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, bộ tính năng định tuyến Layer 3 đầy đủ (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ và 1024 luật ACL, C1300-24FP-4G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kết hợp cấp nguồn Full PoE+ lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP PTZ giám sát và điện thoại IP VoIP tại doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), tòa nhà văn phòng, trường học, bệnh viện và chi nhánh ngân hàng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-24FP-4G là phiên bản Full Power PoE+ 24 cổng kết hợp 4 khe uplink 1G SFP của dòng Catalyst 1300, cung cấp tổng ngân sách công suất PoE 375W (mục Power Dedicated to PoE; mục Ordering information ghi 370W) phân bổ linh hoạt trên toàn bộ 24 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng và Cisco pre-standard PoE). Nhờ ngân sách Full PoE+ 375W (gấp gần đôi mức 195W của bản C1300-24P-4G), thiết bị dễ dàng cấp nguồn đồng thời cho 12 bộ phát Wi-Fi 6 công suất 30W hoặc toàn bộ 24 camera IP / điện thoại IP chuẩn 802.3af chỉ trên một thân máy 1RU duy nhất, đi kèm 4 khe cắm module quang 1G SFP độc lập để kết nối cáp quang đơn mốt (SMF) hoặc đa mốt (MMF) về tủ mạng trung tâm mà không chiếm dụng cổng đồng RJ-45.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-24FP-4G cung cấp năng lực chuyển mạch Layer 2 nâng cao (tới 4094 VLANs, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation, 2000 nhóm IGMP multicast), định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi nhu cầu công suất PoE thấp hơn (195W không quạt), chỉ cần cổng thuần dữ liệu không PoE, hoặc cần nâng cấp lên cổng uplink 10G SFP+ có xếp chồng phần cứng, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-24P-4G, Cisco C1300-24T-4G, Cisco C1300-48P-4G, Cisco C1300-8MGP-2X hoặc dòng Smart Switch Cisco C1200-24FP-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng Gigabit RJ-45 Full PoE+ (375W) + 4 cổng quang 1G SFP độc lập: cung cấp tổng cộng 28 x Gigabit Ethernet gồm 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 24 cổng với tổng ngân sách 375W (24 PoE+ ports, tối đa 30W/cổng) và 4 khe SFP 1000 Mbps uplink chuyên dụng.
- Hiệu năng chuyển mạch 56 Gbps ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 56 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 41.67 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp xử lý mượt mà lưu lượng video camera IP độ phân giải cao, Wi-Fi 6, thoại VoIP và dữ liệu doanh nghiệp.
- Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group) và 2000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Chip guard và Boot integrity.
- Nguồn AC tích hợp bên trong và tản nhiệt chủ động ổn định: dùng nguồn trong 100-240V AC 50-60 Hz, công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE 110V=36.9W, 220V=37.2W (kèm tải Full PoE 110V=452.3W, 220V=436.9W, chế độ chờ Idle 110V=21.7W, 220V=22.5W), trang bị 1 quạt làm mát (25°C: 39 dBA) và đạt độ tin cậy MTBF 500,161 giờ.
- Quản trị linh hoạt, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng: cổng 1-12 và 13-24) tại mặt trước với dải vạch vàng PoE+ và ký hiệu định mức
-54VDC, 0.55A FOR EACH PORT, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng), IEEE 802.3af PoE (15.4W/cổng) với tổng ngân sách PoE 375W trên cả 24 cổng. - 4 cổng quang Gigabit SFP (1000 Mbps độc lập): bố trí thành 1 hàng ngang 4 cổng (4 cột x 1 hàng) ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 25 đến 28), tương thích với các module quang SFP 1G chính hãng của Cisco gồm GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,
MGBLX1,MGBLH1,MGBT1và dòng CWDM-SFP.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên theo dõi trực quan tình trạng kết nối và cấp nguồn PoE của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-24FP-4G có kích thước chuẩn gắn tủ rack 19 inch 1RU 444.3 x 350 x 43.94 mm (17.49 x 13.77 x 1.73 in) và trọng lượng 4.6 kg (10.14 lb), đi kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (theo quy cách các model 24 và 48 cổng của dòng C1300). Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=36.9W, 220V=37.2W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp Full PoE đạt 110V=452.3W, 220V=436.9W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=21.7W, 220V=22.5W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 1542.3 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát (1 fan, 25°C: 39 dBA), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 500,161 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Cấp nguồn Full PoE+ 375W cho hệ thống Wi-Fi 6 và camera IP PTZ mật độ cao
Khi triển khai đồng loạt các bộ phát Wi-Fi 6 công suất 25W-30W hoặc camera IP PTZ quay quét ngoài trời trên cùng một tủ rack tầng, mức ngân sách 195W của switch PoE thông thường dễ bị thiếu hụt. Với ngân sách Full PoE+ 375W, C1300-24FP-4G cấp đủ 30W cho tới 12 cổng đồng thời hoặc 15.4W cho toàn bộ 24 cổng RJ-45, đồng thời gom lưu lượng về switch lõi qua 4 cổng quang 1G SFP (hỗ trợ LACP tới 8 nhóm, 8 cổng/nhóm).
Switch truy nhập định tuyến Layer 3 trực tiếp tại các tầng tòa nhà và chi nhánh
Nhờ hỗ trợ tới 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP Layer 3, định tuyến động RIP v2, Policy-Based Routing (PBR) và máy chủ DHCP Server tích hợp, C1300-24FP-4G có thể đảm nhiệm trực tiếp việc định tuyến liên VLAN (Inter-VLAN routing) và cấp phát IP cho mạng văn phòng, thoại VoIP, camera giám sát và mạng Wi-Fi khách mà không gây nghẽn tại router/firewall trung tâm.
Hạ tầng mạng truy nhập bảo mật cao cho ngân hàng, bệnh viện và giáo dục
Bộ tính năng bảo mật truy cập chuyên sâu gồm IEEE 802.1X, Web-based authentication, IP/MAC/Port Binding (IPMB), DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard cùng 1024 luật ACL và Private VLAN giúp cô lập thiết bị đầu cuối, ngăn chặn giả mạo IP/ARP và bảo vệ an toàn dữ liệu ngay từ cổng switch.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-24FP-4G (Layer 3, 375W, 1 quạt) với C1300-24P-4G và C1200-24FP-4G
Trong nhóm switch 24 cổng Gigabit của dòng Catalyst 1300, model C1300-24FP-4G cung cấp ngân sách Full PoE+ 375W (sâu 350 mm, nặng 4.6 kg, 1 quạt 39 dBA). Nếu tổng công suất PoE dưới 195W và ưu tiên thiết kế không quạt (Fanless) hoàn toàn yên tĩnh cho phòng làm việc, người dùng chọn Cisco C1300-24P-4G (195W, Fanless, sâu 299 mm, nặng 3.53 kg). So với model Cisco C1200-24FP-4G (cùng 24 cổng PoE+ 375W + 4x 1G SFP nhưng thuộc dòng Smart Switch C1200 chỉ có 32 static routes, 255 VLANs, 8000 MAC, 512 ACLs), C1300-24FP-4G vượt trội về năng lực Layer 3 (990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server), 4094 VLANs (Q-in-Q), 16,000 MAC và 1024 ACLs.
Lưu ý về tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking)
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware stacking tới 8 switch) chỉ hỗ trợ trên các model có hậu tố uplink 10G SFP+ (nhóm C1300 Family 1 gồm các mã -4X / MGP-4X như C1300-24FP-4X, C1300-8MGP-2X) và nhóm switch 10G (C1300 Family 2 như C1300-24XS, C1300-24XTS, C1300-12XT-2X). Các model uplink 1G SFP như C1300-24FP-4G hoạt động độc lập và được gom nhóm quản trị tập trung qua Cisco Business Dashboard.
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-24FP-4G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-24FP-4G |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 28 x Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 24 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng quang uplink SFP | 4 x SFP (1000 Mbps) |
Ngân sách công suất PoE | 375W (24 cổng hỗ trợ PoE+ tối đa 30W/cổng; bảng đặt hàng ghi 370W) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port (console & file/image management) + USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 41.67 Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs (4078 - 4094 dành cho nội bộ), 802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP: up to 8 groups, up to 8 ports per group (16 candidate ports per dynamic LAG) |
Multicast IGMP Snooping | IGMP v1/v2/v3 snooping (up to 2000 multicast groups trên C1300 1G SKUs), IGMP querier, IGMP proxy |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn và kiểm soát bão | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=36.9W, 220V=37.2W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | 110V=452.3W, 220V=436.9W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=21.7W, 220V=22.5W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 1542.3 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 444.3 x 350 x 43.94 mm (17.49 x 13.77 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 4.6 kg (10.14 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU + Kensington lock slot (kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp; mã rời RCKMNT-1RU-1K=) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: 39 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 500,161 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Ngân sách công suất PoE (375W / 370W): Trong bảng thông số kỹ thuật (Table 1, mục Power Dedicated to PoE), model C1300-24FP-4G có ngân sách công suất PoE 375W trên cả 24 cổng (hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ 30W/cổng, IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng và Cisco pre-standard PoE); tại bảng mã đặt hàng (Table 2 Ordering information), phần mô tả tóm tắt ghi 24x 10/100/1000 30W PoE+ ports with 370W power budget.
- Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập và uplink 1 Gigabit, C1300-24FP-4G hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
- Xếp chồng và phụ kiện gắn rack: Tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) chỉ hỗ trợ trên các model thuộc C1300 Family 1 (hậu tố
-4X/MGP-4X) và C1300 Family 2 (dòng 10G), không áp dụng cho C1300-24FP-4G. Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-24FP-4G đã kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-24FP-4G | Cisco Catalyst C1300-24FP-4G - 24x 10/100/1000 30W PoE+ ports with 370W power budget (375W Power Dedicated to PoE); 4x Gigabit SFP; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU, 24 cổng đồng Gigabit RJ-45 cấp nguồn Full PoE+ 375W + 4 cổng quang 1G SFP, băng thông 56 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, nguồn AC tích hợp) |
Module quang SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 4 khe cắm uplink Gigabit SFP (1000 Mbps) trên C1300-24FP-4G:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 1RU cho các model 24/48 cổng; đã kèm sẵn trong hộp C1300-24FP-4G) | All 24/48 port models* |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, LACP, STP/MSTP/RPVST+), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-24FP-4G:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-24FP-4G. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, VLAN, PoE+ và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















