Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-48T-4G switch Layer 3 48 cổng Gigabit 4 SFP 1G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-48T-4G
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-48T-4G là thiết bị chuyển mạch Layer 3 với 48 cổng Gigabit RJ-45 và 4 khe SFP 1G, phục vụ mạng truy nhập mật độ cao cho văn phòng, trường học và bệnh viện, đạt băng thông 104 Gbps ở tốc độ dây.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-48T-4G switch Layer 3 48 cổng Gigabit 4 SFP 1G 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45, 4 cổng quang uplink 1 Gigabit SFP.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-48T-4G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Layer 3 Managed Switch) mật độ 48 cổng thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 và 4 cổng quang uplink 1 Gigabit SFP độc lập cho tổng cộng 52 x Gigabit Ethernet trên cùng một thân máy. Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 104 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 77.38 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, định tuyến Layer 3 đầy đủ ở tốc độ dây (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ, 1024 luật ACL, bộ nguồn AC tích hợp bên trong cùng quạt làm mát siêu êm chỉ 29.7 dBA và độ tin cậy MTBF đạt 1,473,382 giờ, C1300-48T-4G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) bền bỉ cho tòa nhà văn phòng doanh nghiệp, trung tâm hành chính, trường học, bệnh viện và hệ thống mạng chi nhánh mật độ cao.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-48T-4G là phiên bản switch 48 cổng Gigabit thuần dữ liệu (không cấp nguồn PoE) đi kèm 4 khe cắm module quang uplink 1 Gigabit SFP riêng biệt. Thiết bị cung cấp 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps kết nối máy tính trạm, máy in mạng, máy chủ nội bộ, thiết bị lưu trữ NAS và các thiết bị đầu cuối dùng nguồn riêng trên một sàn văn phòng lớn, kết hợp 4 khe SFP 1000 Mbps độc lập để nối đường trục cáp quang Single-mode/Multimode (hoặc gom băng thông LACP 4 Gbps) về switch phân phối/lõi trung tâm mà không chiếm dụng bất kỳ cổng đồng RJ-45 nào.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-48T-4G mang lại bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 và định tuyến Layer 3 cao cấp vượt trội so với dòng Smart Switch C1200: hỗ trợ tới 4094 VLANs (Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation), 2000 nhóm IGMP multicast, định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X Authenticator & Supplicant, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi cần cấp nguồn PoE+ trên thân máy 48 cổng hoặc cần uplink 10G SFP+ có xếp chồng phần cứng, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-48P-4G (375W PoE+), Cisco C1300-48FP-4X (740W PoE+, 4x 10G SFP+), Cisco C1300-24T-4G hoặc bản Smart Switch Cisco C1200-48T-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 48 cổng Gigabit RJ-45 + 4 cổng quang 1G SFP độc lập: cung cấp tổng cộng 52 x Gigabit Ethernet gồm 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps mật độ cao cho thiết bị đầu cuối và 4 khe cắm SFP 1000 Mbps chuyên dụng cho kết nối đường trục cáp quang hoặc đồng.
- Hiệu năng chuyển mạch 104 Gbps ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 104 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 77.38 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp truyền tải mượt mà dữ liệu doanh nghiệp, hội nghị truyền hình và truy cập máy chủ.
- Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn của dòng Catalyst 1300: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports) và 2000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
- Vận hành êm 29.7 dBA, tiết kiệm điện 38.07W và MTBF trên 1.47 triệu giờ: tích hợp sẵn nguồn AC 100-240V 50-60 Hz bên trong với công suất tiêu thụ hệ thống chỉ 110V=38.80W, 220V=38.07W (chế độ chờ Idle 110V=13.36W, 220V=13.09W, tỏa nhiệt 132.39 BTU/hr), trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp 29.7 dBA ở 25°C và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 1,473,382 giờ.
- Quản trị linh hoạt, có đủ cổng Console RJ-45, USB Type-C và USB Type-A: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, sFlow hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle gắn cổng USB Type-A mặt trước.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 48 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45: bố trí thành 4 cụm 12 cổng (mỗi cụm 6 cột x 2 hàng: cổng 1-12, 13-24, 25-36 và 37-48) tại mặt trước (bản thuần dữ liệu không có vạch vàng PoE), hỗ trợ tự động nhận tốc độ và phân cực cáp (Auto-MDI/MDIX) qua cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
- 4 cổng quang uplink 1 Gigabit SFP: bố trí thành cụm 2 cột x 2 hàng (2x2: cổng 49, 50, 51, 52) ở góc bên phải mặt trước (dưới dòng chữ
Catalyst 1300 Series), tương thích với đầy đủ các module SFP Gigabit chính hãng (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,MGBLX1,MGBLH1,MGBT1).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh tình trạng hoạt động và tốc độ liên kết của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-48T-4G có kích thước chuẩn gắn tủ rack 19 inch 1RU 444.3 x 288 x 43.94 mm (17.49 x 11.33 x 1.73 in) với chiều sâu gọn chỉ 288 mm và trọng lượng 3.95 kg (8.71 lb), đi kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (theo quy cách các model 24 và 48 cổng của dòng C1300; mã rời RCKMNT-1RU-1K=). Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot. Công suất tiêu thụ hệ thống ở mức tối đa chỉ 110V=38.80W, 220V=38.07W (không có tải PoE: N/A), công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=13.36W, 220V=13.09W và nhiệt lượng tỏa ra chỉ 132.39 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp (1 fan, 25°C: 29.7 dBA), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF lên tới 1,473,382 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Switch truy nhập Layer 3 mật độ 48 cổng cho sàn văn phòng doanh nghiệp và cơ quan
Tại các sàn văn phòng lớn, phòng kế toán - giao dịch, trung tâm đào tạo hoặc phòng máy tính có từ 30 đến 48 điểm mạng đồng Gigabit trên một tủ rack tầng, C1300-48T-4G cung cấp đủ 48 cổng RJ-45 trong một thân máy 1RU gọn sâu 288 mm, đồng thời xử lý định tuyến liên VLAN ở tốc độ dây 104 Gbps (tới 990 tuyến IPv4, 128 giao diện IP, RIP v2, PBR, DHCP Server) để giảm tải cho router biên.
Kết nối đường trục quang dự phòng LACP qua 4 khe SFP 1G
Nhờ 4 khe SFP 1G độc lập (cổng 49-52) hỗ trợ IEEE 802.3ad LACP (tối đa 8 nhóm, tới 8 cổng mỗi nhóm), quản trị viên có thể gắn các module quang Single-mode (GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D) hoặc Multimode (GLC-SX-MMD, MGBSX1) để gom 2-4 đường quang 1 Gbps nối kép về hai switch phân phối/lõi nhằm tăng băng thông uplink và dự phòng đường truyền.
Phân tách VLAN, Q-in-Q và bảo mật 802.1X cho mạng nội bộ
C1300-48T-4G hỗ trợ đầy đủ IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN), Private VLAN, Q-in-Q, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, giúp kiểm soát chặt chẽ thiết bị cắm vào từng cổng mạng và cô lập an toàn lưu lượng giữa các phòng ban.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-48T-4G với C1200-48T-4G, C1300-48P-4G và C1300-48T-4X
Mặc dù có cùng cấu hình 48 cổng Gigabit RJ-45 + 4 khe SFP 1G (104 Gbps, 77.38 Mpps, 1 quạt 29.7 dBA, sâu 288 mm, nặng 3.95 kg) như bản Smart Switch Cisco C1200-48T-4G, model C1300-48T-4G thuộc dòng Managed Switch Layer 3 Catalyst 1300 nên sở hữu phần cứng và tính năng cao hơn hẳn: vi xử lý ARM dual-core 1.5 GHz (so với 1.4 GHz), bộ nhớ 1GB SLC Flash (gấp đôi 512 MB), bảng MAC 16,000 địa chỉ (gấp đôi 8000), 4094 VLANs có Q-in-Q/Private VLAN (so với 255 VLANs), LACP 8 nhóm (so với 4 nhóm), định tuyến Layer 3 990 IPv4 routes / 128 IP interfaces có RIP v2, PBR, DHCP Server (so với 32 static routes / 16 IP interfaces), 2000 multicast groups (so với 255) và 1024 ACLs (gấp đôi 512). Nếu cần cấp nguồn PoE+ trên 48 cổng với 4 uplink 1G SFP, hãy chọn Cisco C1300-48P-4G (375W PoE+) hoặc C1300-48FP-4G (740W PoE+); nếu cần 4 cổng uplink 10G SFP+ và xếp chồng phần cứng 8 switch, chọn C1300-48T-4X hoặc Cisco C1300-48FP-4X.
Lưu ý về xếp chồng phần cứng và bộ tai gắn tủ rack đi kèm
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, tính năng xếp chồng phần cứng (Front Panel Stacking tới 8 switch) chỉ hỗ trợ trên các model có cổng uplink 10G SFP+ hoặc SFP28 (nhóm C1300 Family 1, Family 2 và C1300X); các model uplink 1G SFP như C1300-48T-4G hoạt động độc lập (Standalone) và không hỗ trợ xếp chồng phần cứng. Về lắp đặt cơ khí, theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-48T-4G đã được đóng gói kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch 1RU trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang SFP 1G tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-48T-4G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-48T-4G |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 52 x Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 48 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng quang uplink SFP | 4 x SFP (1 Gigabit Ethernet) |
Ngân sách công suất PoE | Không hỗ trợ (N/A, bản thuần dữ liệu Data-only) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port; Plus a USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 77.38 Mpps |
Xếp chồng phần cứng (Stacking) | Not supported (Standalone) - chỉ hỗ trợ trên các model có cổng uplink 10G SFP+ / SFP28) |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs simultaneously (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q) |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+/RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP, up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports |
Multicast IGMP Snooping | IGMP (v1, v2, v3) snooping, up to 2000 multicast groups |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes; up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Support for up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn đầu hàng (HOL) | HOL blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=38.80W, 220V=38.07W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | Không hỗ trợ (N/A, bản thuần dữ liệu Data-only) |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=13.36W, 220V=13.09W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 132.39 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 444.3 x 288 x 43.94 mm (17.49 x 11.33 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 3.95 kg (8.71 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU, Kensington lock slot (kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp; mã rời RCKMNT-1RU-1K=) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: 29.7 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 1,473,382 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, Energy Detect, Short reach |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Bản thuần dữ liệu không cấp nguồn PoE: Theo bảng thông số nguồn trong datasheet, model C1300-48T-4G không cấp nguồn PoE qua cổng mạng (Power Dedicated to PoE và Power consumption with PoE là N/A; dòng LEDs trong datasheet liệt kê chung cho cả series).
- Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập 1 Gigabit và uplink 1G SFP, C1300-48T-4G hoạt động độc lập (không hỗ trợ xếp chồng phần cứng Front Panel Stacking), hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
- Phụ kiện gắn rack đi kèm: Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-48T-4G đã kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-48T-4G | Cisco Catalyst C1300-48T-4G - 48x 10/100/1000 ports; 4x Gigabit SFP; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU, 48 cổng đồng Gigabit RJ-45 + 4 khe quang 1G SFP độc lập, băng thông 104 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, 1 quạt 29.7 dBA, nguồn AC tích hợp) |
Module quang và đồng SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 4 khe cắm uplink Gigabit SFP (cổng 49, 50, 51, 52) của C1300-48T-4G:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber, 1000 Mbps, 500 m (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 10 km (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 40 km (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e, 1000 Mbps, 100 m (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber, 1000 Mbps, 550 m (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 10 km (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 40 km (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 70 km (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 10 km (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber, 1000 Mbps, 10 km (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e, 1000 Mbps, 100 m (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series áp dụng cho C1300-48T-4G:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 1RU cho các model 24/48 cổng; đã kèm sẵn trong hộp C1300-48T-4G) | All 24/48 port models |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, Private VLAN, LACP, STP/MSTP/RPVST+), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-48T-4G:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (mã tham chiếu C78-130000-01, cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-48T-4G. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















