Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X switch Layer 3 24 cổng mGig PoE+ 375W

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1300-24MGP-4X
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 cho mạng truy nhập doanh nghiệp, trường học và khách sạn. Thiết bị hỗ trợ kết nối Multigigabit, cấp nguồn PoE+ và xếp chồng phần cứng để mở rộng mạng.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X switch Layer 3 24 cổng mGig PoE+ 375W có 16 cổng Gigabit Ethernet PoE+ 10/100/1000BASE-T (cổng 1-16) và 8 cổng 2.5G Multigigabit PoE+ 100M/1G/2.5GBASE-T (cổng 17-24) hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng và IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng với tổng ngân sách PoE 375W, 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ dùng cho uplink và stacking hỗ trợ module quang/cáp DAC 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) và module quang/đồng 1G SFP (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1), cụm cổng điều khiển và quản trị mặt trước gồm cổng USB Type-A dùng quản lý tệp và nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle cùng cổng Cisco standard RJ-45 console port và cổng USB Type C port hỗ trợ kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Layer 3 Managed Switch) tích hợp cổng Multigigabit 2.5G cấp nguồn Full PoE+ và đường trục quang 10 Gigabit thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+, 8 cổng 2.5G Multigigabit (mGig) RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất lên tới 375W trên cả 24 cổng đồng, cùng 4 cổng quang uplink 10 Gigabit SFP+ độc lập hỗ trợ xếp chồng phần cứng (tổng cộng 16 Gigabit Ethernet + 8 x 2.5G mGig + 4 x 10G). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 152 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 113.08 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, khả năng xếp chồng phần cứng Front Panel Stacking tới 8 thiết bị (nhóm C1300 Family 1), định tuyến Layer 3 đầy đủ (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ và 1024 luật ACL, C1300-24MGP-4X là giải pháp kết nối lớp truy nhập tối ưu chi phí cho mạng Wi-Fi 6/6E Access Point băng thông rộng, máy trạm 2.5G, camera IP 4K/PTZ và điện thoại IP VoIP tại văn phòng doanh nghiệp, trường học, bệnh viện, khách sạn và nhà máy.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-24MGP-4X được thiết kế cân đối giữa 16 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps) và 8 cổng 2.5G Multigigabit (mGig) trên một thân máy 1RU chuẩn 19 inch, giúp doanh nghiệp mở rộng băng thông vượt ngưỡng 1 Gbps cho các bộ phát sóng Wi-Fi 6/6E và thiết bị đầu cuối tốc độ cao ngay trên hạ tầng cáp đồng Cat 5e/Cat 6 sẵn có mà không phải kéo lại cáp mạng. Toàn bộ 24 cổng đồng RJ-45 (cổng 1-16 chuẩn 1G và cổng 17-24 chuẩn 2.5G mGig) đều hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE (15.4W/cổng) với tổng ngân sách công suất 375W, cho phép cấp nguồn đồng thời tới 12 thiết bị PoE+ 30W hoặc toàn bộ 24 thiết bị PoE 15.4W, đi kèm 4 khe cắm module quang 10G SFP+ tốc độ cao cho đường trục uplink và xếp chồng.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng, C1300-24MGP-4X hỗ trợ xếp chồng phần cứng Hardware Stacking tới 8 switch (tối đa 400 cổng quản lý như một thiết bị thống nhất với cơ chế dự phòng Master/Backup chuyển mạch phần cứng), chuyển mạch Layer 2 nâng cao (tới 4094 VLANs, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation, 2000 nhóm IGMP multicast), định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi cần mở rộng lên 48 cổng Multigigabit PoE+ hoặc thu gọn xuống 8 cổng không quạt, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-48MGP-4X (32x 1G + 16x 2.5G PoE+ 740W + 4x 10G SFP+), Cisco C1300-8MGP-2X (4x 1G + 4x 2.5G PoE+ 120W + 2x 10G SFP+), hoặc bản 24 cổng thuần 1G Full PoE+ Cisco C1300-24FP-4X (24x 1G PoE+ 375W + 4x 10G SFP+).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 16 cổng Gigabit PoE+ + 8 cổng 2.5G mGig PoE+ (375W) + 4 cổng quang 10G SFP+: cung cấp tổng cộng 16 Gigabit Ethernet + 8 x 2.5G mGig + 4 x 10G gồm 16 cổng đồng 10/100/1000 Mbps PoE+ (cổng 1-16), 8 cổng đồng Multigigabit 100M/1G/2.5G PoE+ (cổng 17-24) với tổng ngân sách PoE 375W (24 PoE+ ports, tối đa 30W/cổng) và 4 khe SFP+ 10 Gbps uplink/stacking chuyên dụng.
- Hiệu năng chuyển mạch 152 Gbps và xếp chồng phần cứng 8 thiết bị: đạt băng thông chuyển mạch 152 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 113.08 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking) cùng bộ đệm gói tin 1.5 MB, đi kèm tính năng Hardware Stacking tới 8 switch (thuộc nhóm C1300 Family 1) qua các cổng 10G SFP+ mặt trước với tính năng hot-swappable, tự động đánh số và chuyển mạch dự phòng phần cứng tức thời.
- Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports) và 2000 multicast groups.
- Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
- Nguồn AC tích hợp bên trong, vận hành êm ái <39 dBA và độ bền MTBF 359,908 giờ: dùng nguồn trong 100-240V AC 50-60 Hz, công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE chỉ 110V=46.3W, 220V=46.1W (kèm tải Full PoE 375W đạt 110V=459W, 220V=443.6W, chế độ chờ Idle 110V=23.4W, 220V=23.6W, tỏa nhiệt 1565.19 BTU/hr), trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp (25°C: <39 dBA) và đạt độ tin cậy MTBF 359,908 giờ.
- Quản trị linh hoạt, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, sFlow hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 16 cổng Gigabit Ethernet PoE+ (cổng 1-16) và 8 cổng 2.5G Multigigabit PoE+ (cổng 17-24): bố trí thành 2 cụm 12 cổng (mỗi cụm 6 cột x 2 hàng) tại mặt trước với đường ngoặc kèm biểu tượng mạng và PoE+ phía trên, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng), IEEE 802.3af PoE (15.4W/cổng) với tổng ngân sách PoE 375W trên cả 24 cổng. Trong đó, cổng 1 đến 16 (toàn bộ 12 cổng cụm 1-12 và 4 cổng đầu 13-16 ở 2 cột đầu của cụm thứ hai) là cổng đồng 10/100/1000BASE-T có dải vạch vàng PoE dưới chân; cổng 17 đến 24 (8 cổng cuối 17-24 ở 4 cột cuối x 2 hàng của cụm thứ hai) là cổng đồng Multigigabit 2.5G (100M/1G/2.5GBASE-T) có dải vạch xanh dương 2.5G mGig dưới chân.
- 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (uplink và stacking): bố trí thành 1 hàng ngang 4 khe (4x1, đánh số 1 đến 4 dưới đường ngoặc có biểu tượng SFP+) ở góc bên phải mặt trước dưới dòng chữ
Catalyst 1300 Series, hỗ trợ cả module quang/cáp DAC 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S,SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X,SFP-10G-BXD-I,SFP-10G-BXU-I,SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) lẫn module quang/đồng 1G SFP (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,MGBLX1,MGBLH1,MGBT1).
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động trên toàn bộ các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên theo dõi trực quan tình trạng kết nối, tốc độ mGig và cấp nguồn PoE của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X có kích thước chuẩn gắn tủ rack 19 inch 1RU 444.3 x 350 x 43.94 mm (17.49 x 13.78 x 1.73 in) và trọng lượng 5.53kg (12.2 lb), đi kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (theo quy cách các model 24 và 48 cổng của dòng C1300). Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=46.3W, 220V=46.1W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp Full PoE 375W đạt 110V=459W, 220V=443.6W, công suất chế độ chờ (Idle Power) chỉ 110V=23.4W, 220V=23.6W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 1565.19 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp (1 fan, 25°C: <39 dBA), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 359,908 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Cấp nguồn PoE+ 375W và kết nối 2.5G Multigigabit cho hệ thống Wi-Fi 6/6E kết hợp thiết bị 1G tại tầng văn phòng
Tại các tầng văn phòng doanh nghiệp, trường học, phòng khám hoặc khách sạn quy mô vừa, một tủ mạng tầng thường cần kết nối từ 6 đến 8 bộ phát sóng Wi-Fi 6/6E hoặc máy trạm đồ họa qua cổng 2.5 Gbps, bên cạnh khoảng 12 đến 16 camera IP, điện thoại VoIP và máy tính để bàn chuẩn 1 Gbps. C1300-24MGP-4X đáp ứng chính xác cấu trúc này với 8 cổng 2.5G mGig PoE+ (cổng 17-24) và 16 cổng 1G PoE+ (cổng 1-16), tổng ngân sách PoE 375W và 4 cổng quang uplink 10G SFP+ (băng thông 152 Gbps).
Xếp chồng phần cứng tới 8 switch tại tủ rack tập trung
Nhờ hỗ trợ Front Panel Stacking tới 8 thiết bị thuộc nhóm C1300 Family 1 qua cáp DAC Twinax 10G (SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M) hoặc module quang 10G SFP+, quản trị viên có thể gom tới 8 switch C1300-24MGP-4X (hoặc kết hợp cùng các switch trong cùng nhóm Family 1 như C1300-48MGP-4X, C1300-24FP-4X, C1300-24P-4X, C1300-48FP-4X) thành một hệ thống logic duy nhất với cơ chế chuyển đổi dự phòng phần cứng (Hardware failover) và gom cổng LACP chéo giữa các switch trong stack.
Switch truy nhập định tuyến Layer 3 và bảo mật 802.1X tại chi nhánh
Với 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP Layer 3, định tuyến động RIP v2, Policy-Based Routing (PBR), DHCP Server tích hợp cùng bộ bảo mật 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, C1300-24MGP-4X xử lý trực tiếp lưu lượng liên VLAN ở tốc độ dây 152 Gbps (113.08 Mpps) mà không gây nghẽn tại router/firewall biên.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1300-24MGP-4X (16x 1G + 8x 2.5G PoE+ 375W) với C1300-48MGP-4X, C1300-8MGP-2X và C1300-24FP-4X
Trong nhóm switch Multigigabit của dòng Catalyst 1300, C1300-24MGP-4X cung cấp 16 cổng 1G PoE+ + 8 cổng 2.5G mGig PoE+ (375W) + 4 cổng 10G SFP+ (xếp 1 hàng ngang 4x1), đạt băng thông 152 Gbps (113.08 Mpps), bộ đệm gói tin 1.5 MB, trọng lượng 5.53kg và MTBF 359,908 giờ. Khi cần gấp đôi mật độ cổng và ngân sách PoE cùng bộ đệm 3 MB, chọn Cisco C1300-48MGP-4X (32x 1G + 16x 2.5G PoE+ 740W + 4x 10G SFP+, 224 Gbps); khi cần bản nhỏ gọn không quạt 8 cổng, chọn Cisco C1300-8MGP-2X (4x 1G + 4x 2.5G PoE+ 120W + 2x 10G SFP+, Fanless); hoặc nếu cả 24 cổng chỉ cần tốc độ 1 Gigabit Full PoE+ 375W, chọn Cisco C1300-24FP-4X.
Quy tắc ghép nhóm xếp chồng phần cứng (C1300 Family 1)
Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, các switch chỉ có thể xếp chồng phần cứng với những model thuộc cùng một nhóm (Family) và không hỗ trợ xếp chồng chéo giữa các nhóm khác nhau (Cross-stacking between Families is not supported). Model C1300-24MGP-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 nên có thể xếp chồng trực tiếp cùng các mã C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X và C1300-48MGP-4X.
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-24MGP-4X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 16 Gigabit Ethernet + 8 x 2.5G mGig + 4 x 10G |
Cổng mạng RJ-45 | 16 Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T, cổng 1-16) + 8 x 2.5G mGig (100M/1G/2.5GBASE-T, cổng 17-24) |
Cổng quang uplink SFP+ | 4 x SFP+ (10 Gigabit Ethernet / 1 Gigabit SFP, xếp 1 hàng ngang 4x1) |
Ngân sách công suất PoE | 375W (24 cổng hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng: 16x 1G PoE+ + 8x 2.5G PoE+) |
Cổng console quản trị | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port (console & file/image management) + USB Type-A port |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | ARM dual-core at 1.5 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 1GB SLC |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng) |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T / 2.5GBASE-T; Category 6a/7 for 10GBASE-T |
Hiệu năng, xếp chồng và năng lực | |
Băng thông chuyển mạch | 152 Gbps (wire-speed, nonblocking) |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 113.08 Mpps |
Xếp chồng phần cứng (Stacking) | Up to 8 switches (tối đa 400 cổng quản lý thống nhất), nhóm C1300 Family 1 qua cổng 10G SFP+, hot-swappable, hardware failover |
Bảng địa chỉ MAC | 16,000 addresses |
Số lượng VLAN đồng thời | Up to 4094 VLANs (4078 - 4094 dành cho nội bộ), 802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | IEEE 802.3ad LACP: up to 8 groups, up to 8 ports per group (16 candidate ports per dynamic LAG) |
Multicast IGMP Snooping | IGMP v1/v2/v3 snooping (up to 2000 multicast groups), IGMP querier, IGMP proxy |
Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3 | Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Up to 1024 rules |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization) |
Chống nghẽn và kiểm soát bão | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast) |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100-240V 50-60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=46.3W, 220V=46.1W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | 110V=459W, 220V=443.6W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=23.4W, 220V=23.6W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 1565.19 BTU/hr |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 444.3 x 350 x 43.94 mm (17.49 x 13.78 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 5.53kg (12.2 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU + Kensington lock slot (kèm sẵn tai gắn rack 19 inch trong hộp; mã rời RCKMNT-1RU-1K=) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: <39 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 359,908 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động / lưu kho | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime with return-to-factory replacement |
Ghi chú của datasheet
- Xếp chồng phần cứng (C1300 Family 1): Theo mục Front Panel Stacking trong datasheet, model C1300-24MGP-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 (cùng nhóm với C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X, C1300-24MGP-4X, C1300-48MGP-4X), cho phép xếp chồng tối đa 8 switch qua cổng 10G SFP+ (cấu trúc vòng Ring hoặc chuỗi Chain); không hỗ trợ xếp chồng chéo với nhóm C1300 Family 2 hay C1300X Family.
- Bộ đệm gói tin 1.5 MB và phạm vi thông số: Trong bảng Packet buffer (Table 1), C1300-24MGP-4X được trang bị bộ đệm gói tin 1.5 MB. Về quy mô bảng phần cứng, thiết bị hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng cho nhóm C1300 10 Gigabit Ethernet SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF và chuẩn 802.3bt PoE++ 60W chỉ áp dụng trên dòng C1300X).
- Phụ kiện gắn rack đi kèm: Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), C1300-24MGP-4X đã kèm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp (mã phụ kiện rời khi cần đặt thêm là RCKMNT-1RU-1K=).
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2, mục Multigigabit Ethernet) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1300-24MGP-4X | Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X - 16 x 10/100/1000 30W PoE+ ports; 8 x 2.5G 30W PoE+ ports; 4 x 10 Gigabit SFP+; 375W PoE power budget; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 gắn tủ rack 1RU, 16 cổng Gigabit RJ-45 PoE+ + 8 cổng 2.5G mGig RJ-45 PoE+ tổng ngân sách 375W + 4 cổng quang 10G SFP+ hỗ trợ xếp chồng 8 máy, băng thông 152 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, nguồn AC tích hợp) |
Module quang SFP+ 10G và cáp DAC hỗ trợ
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 4 khe cắm uplink/stacking 10 Gigabit SFP+ trên C1300-24MGP-4X:
Mã module SFP+ / DAC | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
SFP-10G-SR | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gbps | 300 m |
SFP-10G-LR | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-SR-S | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 10 Gbps | 300 m |
SFP-10G-LR-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-ER | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 40 km |
SFP-10G-ER-S | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 10 Gbps | 40 km |
SFP-10G-T-X | CAT6A/CAT7 (Cáp đồng xoắn đôi 10GBASE-T) | 10 Gbps | 30 m |
SFP-10G-BXD-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-10G-BXU-I | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 10 Gbps | 10 km |
SFP-H10GB-CU1M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 1 m |
SFP-H10GB-CU3M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 3 m |
SFP-H10GB-CU5M | Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink) | 10 Gbps | 5 m |
Module quang SFP 1G tương thích trên khe SFP+
4 khe cắm SFP+ của C1300-24MGP-4X đồng thời tương thích ngược với các module SFP 1G chính hãng dưới đây:
Mã module SFP 1G | Môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-EX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
GLC-ZX-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 70 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 1RU cho các model 24/48 cổng; đã kèm sẵn trong hộp C1300-24MGP-4X) | All 24/48 port models* |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
- Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, LACP, STP/MSTP/RPVST+), xếp chồng phần cứng (Hardware stacking tới 8 switch), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
- Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-24MGP-4X:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (mã tham chiếu C78-130000-01, cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
- Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
- Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.
Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm
- Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 09/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-24MGP-4X. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình xếp chồng, định tuyến Layer 3, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















