NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco Catalyst C1300-16P-4X switch Layer 3 16 cổng PoE+ 120W 4 SFP+ 10G

Cisco Catalyst C1300-16P-4X mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang bán
EoS (End-of-Sale)
On Sales
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
On Sales
EoL (End-of-Life)
On Sales
  • Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 06/11/2026.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

C1300-16P-4X

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco Catalyst C1300-16P-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 dành cho mạng truy nhập tại văn phòng và chi nhánh, hỗ trợ cấp nguồn PoE+, uplink 10G và xếp chồng phần cứng trong thiết kế nhỏ gọn không quạt.

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-16P-4X switch Layer 3 16 cổng PoE+ 120W 4 SFP+ 10G 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng và IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng với tổng ngân sách PoE 120W trên cả 16 cổng, 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ uplink/xếp chồng độc lập tương thích module 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I) và cáp đồng Twinax DAC 10G (SFP-H10GB-CU1M, SFP-H10GB-CU3M, SFP-H10GB-CU5M) cùng module SFP 1G tương thích ngược (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1), cụm cổng console kép và USB mặt trước gồm cổng USB Type-A dùng quản lý tệp/nâng cấp image/kết nối USB Bluetooth dongle và cổng Cisco standard RJ-45 console port cùng cổng USB Type C port hỗ trợ kết nối console và quản lý tệp cấu hình.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-16P-4X là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 nhỏ gọn gắn tủ rack 1RU hoặc để bàn không quạt (Compact Rack-mountable Fanless Layer 3 Managed Switch) tích hợp cấp nguồn PoE+ và đường trục 10G thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất 120W và 4 cổng quang uplink 10 Gigabit SFP+ độc lập (tổng cộng 16 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 112 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 83.32 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, hỗ trợ xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) tối đa 8 switch qua cổng 10G SFP+, thiết kế tản nhiệt thụ động Fanless (không quạt) yên tĩnh tuyệt đối, định tuyến Layer 3 đầy đủ ở tốc độ dây (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ, 1024 luật ACL, bộ nguồn AC tích hợp bên trong và độ tin cậy MTBF đạt 426,778 giờ, C1300-16P-4X là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kết hợp cấp nguồn PoE+ và uplink 10G lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP giám sát và điện thoại IP VoIP tại văn phòng mở, phòng họp, lớp học, phòng khám, cửa hàng bán lẻ và chi nhánh ngân hàng.

Cisco C1300-16P-4X tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-16P-4X là phiên bản switch 16 cổng Gigabit PoE+ nhỏ gọn không quạt duy nhất trong dòng 16 cổng được trang bị tới 4 khe cắm module quang 10 Gigabit SFP+ và hỗ trợ xếp chồng phần cứng (Hardware stacking). Thiết bị cung cấp tổng ngân sách công suất PoE 120W phân bổ linh hoạt trên toàn bộ 16 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng và Cisco pre-standard PoE), cho phép cấp nguồn trực tiếp qua cáp mạng cho bộ phát Wi-Fi 6, camera IP an ninh hoặc điện thoại IP VoIP, đồng thời sử dụng 4 khe 10G SFP+ độc lập (cổng 1 đến 4) để kết nối đường trục cáp quang tốc độ cao 10 Gbps về switch lõi hoặc ghép nối xếp chồng tối đa 8 thiết bị thuộc nhóm C1300 Family 1.

Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-16P-4X cung cấp năng lực chuyển mạch Layer 2 nâng cao (tới 4094 VLANs, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation, 2000 nhóm IGMP multicast), định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X Authenticator & Supplicant, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi chỉ cần 2 cổng uplink 1G SFP cho tiết kiệm chi phí, hoặc cần nâng lên 24 cổng PoE+ có 4 khe 10G SFP+, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-16P-2G (16x 1G PoE+ 120W + 2x 1G SFP Fanless), Cisco C1300-24FP-4X (24x 1G PoE+ 375W + 4x 10G SFP+), Cisco C1300-24T-4X (24x 1G + 4x 10G SFP+ Fanless) hoặc Cisco C1300-8MGP-2X.

Hiểu nhanh Cisco C1300-16P-4X bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 16 cổng Gigabit RJ-45 PoE+ (120W) + 4 cổng quang 10G SFP+ độc lập: cung cấp tổng cộng 16 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G gồm 16 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 16 cổng với tổng ngân sách 120W (16 PoE+ ports, tối đa 30W/cổng) và 4 khe cắm SFP+ 10 Gbps (tương thích ngược SFP 1 Gbps) chuyên dụng cho đường trục uplink 10G hoặc xếp chồng phần cứng.
  • Hiệu năng chuyển mạch 112 Gbps ở tốc độ dây và bộ đệm 1.5 MB: đạt băng thông chuyển mạch 112 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 83.32 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp truyền tải mượt mà lưu lượng video camera IP độ phân giải cao, thoại VoIP và dữ liệu Wi-Fi 6 tốc độ cao lên đường trục 10G mà không nghẽn cổ chai.
  • Xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) tối đa 8 switch qua cổng 10G SFP+: thuộc nhóm C1300 Family 1, cho phép kết nối tối đa 8 thiết bị (tới 400 cổng quản lý như một switch thống nhất) với cơ chế bầu chọn Active/Standby, tự động đồng bộ cấu hình, hỗ trợ thay nóng (hot-swappable) và chuyển đổi dự phòng phần cứng cực nhanh (fast hardware failover).
  • Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn của dòng Catalyst 1300: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports) và 2000 multicast groups.
  • Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
  • Thiết kế nhỏ gọn không quạt (Fanless), nguồn AC tích hợp và MTBF 426,778 giờ: vận hành hoàn toàn yên tĩnh không tiếng ồn quạt, tích hợp sẵn nguồn AC 100-240V 50-60 Hz bên trong thân máy nhỏ gọn 268 x 297 x 43.94 mm (nặng 2.49 kg) với công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE 110V=24.7W, 220V=26.8W (kèm tải PoE 110V=157.6W, 220V=156.3W, chế độ chờ Idle 110V=8.7W, 220V=10.3W, tỏa nhiệt 537.4 BTU/hr) và đạt độ tin cậy MTBF 426,778 giờ ở 25°C.
Cisco Catalyst C1300-16P-4X mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco C1300-16P-4X (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 16 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 8 cổng (mỗi cụm 4 cột x 2 hàng: cổng 1-8 và 9-16) tại mặt trước với dải vạch vàng PoE+ và ký hiệu định mức -54VDC, 0.55A FOR EACH PORT, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng), IEEE 802.3af PoE (15.4W/cổng) với tổng ngân sách PoE 120W trên cả 16 cổng, tự động nhận tốc độ và phân cực cáp (Auto-MDI/MDIX) qua cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
  • 4 cổng quang 10 Gigabit SFP+ (Uplink / Stacking độc lập): bố trí thành 1 hàng ngang 4 khe (4x1: khe 1 đến 4) ở góc dưới bên phải mặt trước (dưới dòng chữ Catalyst 1300 Series), tương thích với các module quang 10G SFP+ (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I), cáp đồng Twinax DAC 10G (SFP-H10GB-CU1M, SFP-H10GB-CU3M, SFP-H10GB-CU5M) và tương thích ngược module SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
  • Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
  • Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên theo dõi nhanh tình trạng liên kết và cấp nguồn PoE của từng cổng.
Cisco Catalyst C1300-16P-4X góc nghiêng thấy sườn thông gió và nắp dập logo CiscoNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Catalyst C1300-16P-4X có kích thước nhỏ gọn 268 x 297 x 43.94 mm (10.55 x 11.69 x 1.73 in) và trọng lượng 2.49 kg (5.49 lb), cho phép đặt trên mặt bàn hoặc lắp vào tủ rack 19 inch 1RU (với bộ tai gắn rack 19 inch cho model 8/12/16 cổng đặt hàng riêng mã RCKMNT-CMPCT-1K=). Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot, giúp bố trí gọn gàng mà không cần bộ nguồn adapter rời bên ngoài. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=24.7W, 220V=26.8W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp tải PoE đạt 110V=157.6W, 220V=156.3W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=8.7W, 220V=10.3W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 537.4 BTU/hr. Nhờ thiết kế tản nhiệt thụ động Fanless (không quạt), máy hoạt động ổn định và hoàn toàn không gây tiếng ồn trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 426,778 giờ ở 25°C.

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Switch truy nhập Layer 3 PoE+ 120W không quạt có đường trục 10G SFP+ cho văn phòng mở và phòng họp

Với thiết kế Fanless không gây tiếng ồn và thân máy nhỏ gọn rộng 268 mm tích hợp nguồn AC bên trong, C1300-16P-4X có thể đặt ngay tại không gian làm việc yên tĩnh như văn phòng mở, phòng họp, lớp học hoặc phòng khám để cấp nguồn PoE+ cho 4 bộ phát Wi-Fi 6 (30W) hoặc 8-12 camera IP / điện thoại IP (15.4W), đồng thời hội tụ lưu lượng tốc độ cao về phòng máy trung tâm qua 4 đường quang 10G SFP+ độc lập.

Xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) tới 8 switch tại chi nhánh và tòa nhà

Thuộc nhóm C1300 Family 1, C1300-16P-4X cho phép ghép nối xếp chồng phần cứng tối đa 8 switch cùng nhóm qua các khe 10G SFP+ để quản lý tập trung dưới một địa chỉ IP duy nhất, hỗ trợ LACP liên thiết bị (cross-stack LAG) và chuyển mạch dự phòng phần cứng tức thời khi có sự cố đường cáp hoặc phần cứng.

Định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây và bảo mật 802.1X tại lớp truy nhập

Nhờ băng thông 112 Gbps (83.32 Mpps), hỗ trợ 990 tuyến IPv4, 128 giao diện IP Layer 3, RIP v2, Policy-Based Routing (PBR), DHCP Server cùng hệ thống bảo mật IEEE 802.1X, Private VLAN, Q-in-Q, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, C1300-16P-4X vừa xử lý định tuyến liên VLAN trực tiếp tại nhánh vừa ngăn chặn truy cập trái phép ngay trên từng cổng PoE+.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt C1300-16P-4X với C1300-16P-2G, C1300-16FP-2G và C1300-24P-4X

So với model Cisco C1300-16P-2G có cùng 16 cổng Gigabit PoE+ 120W không quạt nhưng chỉ có 2 khe uplink 1G SFP (36 Gbps, không hỗ trợ stacking), C1300-16P-4X nâng cấp lên 4 khe quang 10G SFP+, nâng băng thông chuyển mạch gấp hơn 3 lần lên 112 Gbps (83.32 Mpps) và bổ sung tính năng xếp chồng phần cứng tối đa 8 switch. Nếu cần ngân sách PoE 240W trên 16 cổng không quạt với uplink 1G SFP, hãy chọn C1300-16FP-2G; nếu cần nâng lên 24 cổng PoE+ có 4 khe 10G SFP+, hãy chọn C1300-24P-4X (195W, Fanless) hoặc Cisco C1300-24FP-4X (375W Full PoE+).

Lưu ý về nhóm xếp chồng C1300 Family 1 và bộ tai gắn tủ rack 19 inch

Theo mục Front Panel Stacking trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, model C1300-16P-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 và chỉ xếp chồng chung với các model trong cùng nhóm C1300 Family 1 (gồm C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X, C1300-24MGP-4X, C1300-48MGP-4X); không xếp chồng chéo với nhóm C1300 Family 2 (switch 10G) hay C1300X Family. Ngoài ra, theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), khi lắp C1300-16P-4X vào tủ rack 19 inch tiêu chuẩn, cần đặt kèm bộ tai gắn rack RCKMNT-CMPCT-1K= dành cho các model 8/12/16 cổng.

Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 10G SFP+ / 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-16P-4X. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Catalyst C1300-16P-4X

Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE


Tổng số cổng hệ thống

16 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G

Cổng mạng RJ-45

16 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T)

Cổng quang uplink SFP+

4 x SFP+ (10 Gigabit Ethernet / 1 Gigabit SFP)

Ngân sách công suất PoE

120W (16 cổng hỗ trợ PoE+ tối đa 30W/cổng)

Cổng console quản trị

Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port

Cổng USB mặt trước

USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port; Plus a USB Type-A port

Nút nhấn phần cứng

Reset button

Thông số phần cứng


Bộ vi xử lý (CPU)

ARM dual-core at 1.5 GHz

Bộ nhớ DRAM

1 GB DDR4

Bộ nhớ Flash

1GB SLC

Bộ đệm gói tin (Packet buffer)

1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng)

Đèn LED hiển thị

System, Link/Act, PoE, Speed

Loại cáp mạng khuyến nghị

Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T; Category 6a/7 for 10GBASE-T

Hiệu năng, xếp chồng và năng lực


Băng thông chuyển mạch

112 Gbps (wire-speed, nonblocking)

Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte)

83.32 Mpps

Xếp chồng phần cứng (Stacking)

Up to 8 switches in a stack (tối đa 400 ports managed as a single system with hardware failover), nhóm C1300 Family 1 qua cổng 10G SFP+

Bảng địa chỉ MAC

Up to 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs)

Số lượng VLAN đồng thời

Up to 4094 VLANs simultaneously (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q)

Khung Jumbo (Jumbo frames)

Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes

Giao thức Spanning Tree (STP)

802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+/RPVST+ (126 instances)

Gom cổng Link Aggregation (LACP)

IEEE 802.3ad LACP, up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports

Multicast IGMP Snooping

IGMP (v1, v2, v3) snooping, up to 2000 multicast groups

Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3

Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes; up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay

Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs)

Support for up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs)

Hàng đợi phần cứng QoS

8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization)

Chống nghẽn đầu hàng (HOL)

HOL blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast)

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng


Nguồn cấp xoay chiều

100-240V 50-60 Hz, internal, universal

Công suất tiêu thụ hệ thống

110V=24.7W, 220V=26.8W

Công suất tiêu thụ kèm PoE

110V=157.6W, 220V=156.3W

Công suất chế độ chờ (Idle Power)

110V=8.7W, 220V=10.3W

Nhiệt lượng tỏa ra

537.4 BTU/hr

Kích thước và lắp đặt


Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

268 x 297 x 43.94 mm (10.55 x 11.69 x 1.73 in)

Trọng lượng thiết bị

2.49 kg (5.49 lb)

Kiểu dáng lắp đặt

Rack-mountable Compact 1RU / Desktop, Kensington lock slot (tùy chọn tai gắn rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K=)

Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận


Quạt làm mát và độ ồn âm thanh

Fanless (không quạt, 0 dBA)

Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ)

426,778

Nhiệt độ hoạt động

23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C)

Nhiệt độ lưu kho

-13° to 158°F (-25° to 70°C)

Độ ẩm hoạt động / lưu kho

10% to 90%, relative, noncondensing

Chứng nhận an toàn và EMC

UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A

Tiết kiệm năng lượng (Green)

IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, Energy Detect, Short reach

Bảo hành phần cứng

Limited lifetime with return-to-factory replacement

Ghi chú của datasheet

  • Ngân sách công suất PoE (120W): Trong cả bảng thông số kỹ thuật (Table 1, mục Power Dedicated to PoE) và bảng mã đặt hàng (Table 2 Ordering information), model C1300-16P-4X có ngân sách công suất PoE 120W trên cả 16 cổng (hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ 30W/cổng, IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng và Cisco pre-standard PoE).
  • Xếp chồng phần cứng (C1300 Family 1): Theo mục Front Panel Stacking trong datasheet, model C1300-16P-4X thuộc nhóm C1300 Family 1 (cùng nhóm với C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X, C1300-8MGP-2X, C1300-24MGP-4X, C1300-48MGP-4X), cho phép xếp chồng tối đa 8 switch qua cổng 10G SFP+ (cấu trúc vòng Ring hoặc chuỗi Chain); không hỗ trợ xếp chồng chéo với nhóm C1300 Family 2 hay C1300X Family.
  • Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập 1 Gigabit, C1300-16P-4X hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
  • Phụ kiện gắn rack 19 inch: Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), khi lắp C1300-16P-4X vào tủ rack 19 inch cần đặt thêm bộ giá đỡ RCKMNT-CMPCT-1K= (19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300, All 8/12/16 port models).

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị

Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:

Mã SKU (Product ID)

Mô tả chính hãng

C1300-16P-4X

Cisco Catalyst C1300-16P-4X - 16x 10/100/1000 ports 30W PoE+ ports with 120W power budget; 4x 10 Gigabit SFP+; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 nhỏ gọn không quạt Fanless, 16 cổng đồng Gigabit RJ-45 cấp nguồn PoE+ 120W + 4 khe quang 10G SFP+ độc lập hỗ trợ xếp chồng 8 máy, băng thông 112 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, nguồn AC tích hợp)

Module quang và cáp DAC 10G SFP+ tương thích

Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 4 khe cắm uplink/stacking 10 Gigabit SFP+ của C1300-16P-4X:

Mã module SFP+ 10G

Môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

SFP-10G-SR

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

10 Gbps

300 m

SFP-10G-LR

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gbps

10 km

SFP-10G-SR-S

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

10 Gbps

300 m

SFP-10G-LR-S

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gbps

10 km

SFP-10G-ER

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gbps

40 km

SFP-10G-ER-S

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

10 Gbps

40 km

SFP-10G-T-X

CAT6A/CAT7 (Cáp đồng xoắn đôi 10GBASE-T)

10 Gbps

30 m

SFP-10G-BXD-I

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

10 Gbps

10 km

SFP-10G-BXU-I

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

10 Gbps

10 km

SFP-H10GB-CU1M

Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink)

10 Gbps

1 m

SFP-H10GB-CU3M

Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink)

10 Gbps

3 m

SFP-H10GB-CU5M

Twinax copper cable (Cáp DAC 10G xếp chồng/uplink)

10 Gbps

5 m

Module quang SFP 1G tương thích trên khe SFP+

4 khe cắm SFP+ của C1300-16P-4X đồng thời tương thích ngược với các module SFP 1G chính hãng dưới đây:

Mã module SFP 1G

Môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

MGBSX1

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

500 m

MGBLX1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

MGBLH1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

MGBT1

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

GLC-SX-MMD

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

550 m

GLC-LH-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

GLC-EX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

GLC-ZX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

70 km

GLC-BX-U

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-D

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-TE

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

Phụ kiện tùy chọn

Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series áp dụng cho C1300-16P-4X:

Mã phụ kiện

Mô tả

Khả năng tương thích

CAB-CONSOLE-RJ45

Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m)

All models

CAB-CONSOLE-USB-C

Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C)

All models

RCKMNT-CMPCT-1K=

19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 19 inch cho các model nhỏ gọn 8/12/16 cổng)

All 8/12/16 port models

Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)

  • Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, Private VLAN, LACP, STP/MSTP/RPVST+), xếp chồng phần cứng (Hardware stacking tới 8 switch), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
  • Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-16P-4X:

  • Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (mã tham chiếu C78-130000-01, cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
  • Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
  • Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
  • Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.

Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm

  • Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 05/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-16P-4X. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
  • Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, xếp chồng, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.

Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo