Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
Cisco Catalyst C1200-24FP-4G switch 24 cổng Gigabit Full PoE+ 375W, 4 cổng 1G SFP

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C1200-24FP-4G
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco Catalyst C1200-24FP-4G là thiết bị chuyển mạch gắn rack 1RU thuộc dòng Catalyst 1200 Series, cấp nguồn Full PoE+ 375W cho Wi-Fi 6 Access Point, camera IP và điện thoại VoIP tại lớp truy nhập của doanh nghiệp SMB, trường học và bệnh viện.
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-24FP-4G switch 24 cổng Gigabit Full PoE+ 375W, 4 cổng 1G SFP, 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ chuẩn IEEE 802.3at tối đa 30.0W/cổng tương thích ngược IEEE 802.3af với tổng ngân sách PoE 375W, 4 cổng quang Gigabit SFP 1000 Mbps độc lập tương thích module quang Cisco GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLH1, MGBLX1 và MGBT1.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Catalyst C1200-24FP-4G là thiết bị chuyển mạch thông minh gắn tủ rack 1RU (Rack-mountable Smart Switch) cấp nguồn Full PoE+ công suất cao thuộc dòng Cisco Catalyst 1200 Series, trang bị 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất lên tới 375W và 4 cổng quang uplink Gigabit SFP (1000 Mbps) độc lập (tổng cộng 28x Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 56 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 41.67 Mpps cùng bộ đệm gói tin 1.5 MB, nguồn xoay chiều tích hợp bên trong 100-240V AC, hệ thống tản nhiệt 1 quạt êm ái (độ ồn 34.8 dBA ở 25°C) và độ tin cậy MTBF đạt 698,220 giờ, C1200-24FP-4G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kết hợp cấp nguồn Full PoE+ 375W lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP giám sát, điện thoại IP VoIP tại văn phòng doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMB), tòa nhà thương mại, trường học, bệnh viện và chi nhánh ngân hàng.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches (cập nhật 07/08/2026), model C1200-24FP-4G là phiên bản Full Power PoE+ 24 cổng kết hợp 4 khe uplink 1G SFP của dòng Catalyst 1200, cung cấp tổng ngân sách công suất PoE 375W phân bổ linh hoạt trên toàn bộ 24 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30.0W/cổng, tương thích ngược IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng). Nhờ ngân sách Full PoE+ 375W (gấp gần đôi mức 195W của bản C1200-24P-4G), thiết bị dễ dàng cấp nguồn đồng thời cho 12 bộ phát Wi-Fi 6 công suất 30W hoặc toàn bộ 24 camera IP PTZ / điện thoại IP chuẩn 802.3af chỉ trên một thân máy 1RU duy nhất, đi kèm 4 khe cắm module quang 1G SFP độc lập để kết nối cáp quang đơn mốt (SMF) hoặc đa mốt (MMF) về tủ mạng trung tâm mà không chiếm dụng cổng đồng RJ-45.
Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco, C1200-24FP-4G tích hợp đầy đủ tính năng chuyển mạch Layer 2 quản lý được, định tuyến tĩnh Layer 3 (tối đa 32 tuyến tĩnh trên 16 giao diện IP), chất lượng dịch vụ QoS 8 hàng đợi phần cứng và bảo mật truy cập nâng cao mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi nhu cầu công suất PoE thấp hơn (195W không quạt), chỉ cần cổng thuần dữ liệu không PoE hoặc cần nâng cấp đường trục uplink lên 10G SFP+, người dùng có thể tham khảo các model cùng dòng như Cisco C1200-24P-4G, Cisco C1200-24T-4G, Cisco C1200-24FP-4X hoặc dòng Layer 3 nâng cao Cisco C1300-24P-4G.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 24 cổng Gigabit RJ-45 Full PoE+ (375W) + 4 cổng quang 1G SFP độc lập: cung cấp tổng cộng 28x Gigabit Ethernet gồm 24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 24 cổng với tổng ngân sách 375W (24 PoE+ ports, up to 30.0W per port) và 4 khe SFP 1000 Mbps uplink chuyên dụng.
- Hiệu năng chuyển mạch 56 Gbps ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 56 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 41.67 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking), đi kèm bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giúp xử lý mượt mà lưu lượng video camera IP độ phân giải cao, Wi-Fi 6, thoại VoIP và dữ liệu doanh nghiệp.
- Chuyển mạch Layer 2 và định tuyến tĩnh Layer 3 toàn diện: hỗ trợ bảng MAC Up to 8000 addresses, khung Jumbo tới 9000 bytes (The default MTU is 2000 bytes), tối đa 255 active VLANs đồng thời (802.1Q, Voice VLAN, Guest VLAN), gom cổng IEEE 802.3ad LACP (up to 4 groups, up to 8 ports per group), STP/RSTP/MSTP/PVST+/RPVST+, IGMP Snooping v1/v2/v3 và định tuyến tĩnh IPv4/IPv6 ở tốc độ dây (Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces).
- Bảo mật truy cập cấp doanh nghiệp: tích hợp xác thực cổng IEEE 802.1X (RADIUS, Guest VLAN, Single/Multiple host), Port Security khóa địa chỉ MAC, chống giả mạo DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection (DAI), IP Source Guard, chống tấn công DoS, danh sách kiểm soát truy cập ACLs tới 512 rules, cùng công nghệ bảo vệ phần cứng Secure Core Technology (SCT), Chip guard và Boot integrity.
- Nguồn AC tích hợp bên trong và tản nhiệt chủ động êm ái: dùng nguồn trong 100-240V AC 50-60 Hz, công suất tiêu thụ hệ thống 110V=28.9W; 220V=29.8W (kèm tải PoE tối đa 110V=443.5W; 220V=429.9W, chế độ nghỉ Idle 110V=16.5W; 220V=17.4W), trang bị 1 quạt làm mát độ ồn thấp 25°C: 34.8 dBA và đạt độ bền MTBF 698,220 giờ.
- Quản trị đơn giản, không phí bản quyền định kỳ: cài đặt, cấu hình và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI trực quan, SNMP hoặc dòng lệnh CLI qua cổng console RJ-45 và USB Type-C mặt trước mà không tốn chi phí license hằng năm.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 24 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 12 cổng (6 cột x 2 hàng) tại mặt trước từ cổng 1 đến cổng 24, cấp nguồn chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30.0W/cổng, định mức -54VDC 0.55A trên mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE với tổng ngân sách PoE 375W trên cả 24 cổng.
- 4 cổng quang Gigabit SFP (1000 Mbps độc lập): bố trí thành 1 hàng ngang 4 cổng (4 cột x 1 hàng) ở góc dưới bên phải mặt trước (cổng 25 đến 28), tương thích với các module quang SFP 1G chính hãng của Cisco gồm GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1,
MGBLH1,MGBLX1vàMGBT1.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý Dual-core ARM at 1.4 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ 512 MB Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
- Cổng console kép và cổng USB mặt trước: trang bị đầy đủ cổng console chuẩn Cisco Standard RJ-45 console và cổng USB Type C ngay trên mặt trước, cùng cổng USB Type-A xếp dọc phía trên cổng RJ-45 console để sao lưu cấu hình và nâng cấp firmware nhanh chóng.
- Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed hỗ trợ kiểm tra trực quan tình trạng kết nối và cấp nguồn PoE của từng cổng.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco Catalyst C1200-24FP-4G có kích thước chuẩn gắn tủ rack 1RU 445 x 345 x 44 mm (17.5 x 13.59 x 1.73 in) và trọng lượng 4.6 kg (10.14 lb); bộ tai gắn tủ rack 19 inch đi kèm sẵn trong hộp cho các model 24 và 48 cổng. Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC ở mặt sau kèm kẹp giữ dây nguồn chống tuột. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=28.9W; 220V=29.8W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp Full PoE 375W đạt 110V=443.5W; 220V=429.9W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=16.5W; 220V=17.4W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 1512.3 BTU/hr. Máy trang bị 1 quạt làm mát (1 fan, 25°C: 34.8 dBA), hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 698,220 giờ ở 25°C.
Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Cấp nguồn Full PoE+ 375W cho hệ thống camera IP PTZ và Wi-Fi 6 mật độ cao
Khi triển khai nhiều bộ phát Wi-Fi 6 công suất 25W-30W hoặc camera IP PTZ quay quét có sưởi/hồng ngoại công suất lớn trên cùng một tủ rack tầng, mức ngân sách 195W của switch PoE thông thường dễ bị quá tải. Với ngân sách Full PoE+ 375W, C1200-24FP-4G cấp đủ 30W cho tới 12 cổng đồng thời hoặc 15.4W cho toàn bộ 24 cổng RJ-45, đồng thời truyền dẫn luồng dữ liệu về switch trung tâm qua 4 cổng quang 1G SFP (hỗ trợ gom băng thông LACP tới 4 Gbps).
Hạ tầng điện thoại IP VoIP, kiểm soát ra vào và mạng văn phòng hợp nhất
C1200-24FP-4G đóng vai trò switch truy nhập hợp nhất tại sàn văn phòng, trường học và bệnh viện: vừa cấp nguồn PoE và tự động gán VLAN ưu tiên thoại (Auto Voice VLAN / VSDP) cho điện thoại bàn IP, chuông cửa hình, đầu đọc thẻ từ, vừa cung cấp kết nối Gigabit ổn định cho máy tính cá nhân và máy in mạng.
Switch truy nhập phân tách VLAN bảo mật cho chi nhánh ngân hàng và bán lẻ
Các cơ chế bảo mật lớp 2 chuyên sâu gồm IEEE 802.1X, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 512 luật ACL kết hợp định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces) giúp chia tách lưu lượng chặt chẽ giữa mạng giao dịch nội bộ, mạng camera giám sát và mạng Wi-Fi khách ngay tại tầng truy nhập.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C1200-24FP-4G (375W, 1 quạt, 4x 1G SFP) với các phiên bản 24 cổng cùng dòng
Trong nhóm switch 24 cổng Gigabit của dòng Catalyst 1200, model C1200-24FP-4G cung cấp ngân sách Full PoE+ 375W, sử dụng 1 quạt làm mát (34.8 dBA), chiều sâu thân máy 345 mm (nặng 4.6 kg) và trang bị 4 cổng uplink 1G SFP. Nếu tổng công suất thiết bị PoE dưới 195W và ưu tiên thiết kế không quạt (Fanless) hoàn toàn yên tĩnh, người dùng chọn Cisco C1200-24P-4G (195W, Fanless, sâu 299 mm). Nếu cần giữ nguyên ngân sách Full PoE+ 375W nhưng nâng cấp 4 cổng uplink lên tốc độ 10G SFP+, chọn Cisco C1200-24FP-4X; hoặc nếu cần tới 48 cổng PoE+ ngân sách 375W kèm 4 uplink 1G SFP, chọn Cisco C1200-48P-4G.
Lựa chọn khi cần xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking)
Dòng Cisco Catalyst 1200 Series hỗ trợ quản trị tập trung tới 250 thiết bị qua Cisco Business Dashboard và định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes), nhưng không hỗ trợ xếp chồng phần cứng (Hardware Stacking). Nếu dự án yêu cầu xếp chồng và các tính năng Layer 3 nâng cao như RIP, DHCP Server, nên nâng cấp lên dòng Cisco Catalyst 1300 Series (như Cisco C1300-24P-4G).
Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1200-24FP-4G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.
Thông số kỹ thuật | Cisco Catalyst C1200-24FP-4G |
|---|---|
Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE | |
Tổng số cổng hệ thống | 28x Gigabit Ethernet |
Cổng mạng RJ-45 | 24x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T) |
Cổng uplink quang SFP | 4x SFP (1000 Mbps) |
Ngân sách công suất PoE | 375W (24 PoE+ ports, up to 30.0W per port, tương thích IEEE 802.3at PoE+ và 802.3af PoE) |
Cấp nguồn PoE PD (Powered Device) | Không áp dụng (chỉ hỗ trợ trên model C1200-8T-D) |
Thông số phần cứng | |
Bộ vi xử lý (CPU) | Dual-core ARM at 1.4 GHz |
Bộ nhớ DRAM | 1 GB DDR4 |
Bộ nhớ Flash | 512 MB |
Bộ đệm gói tin (Packet buffer) | 1.5 MB (chia sẻ động giữa các cổng) |
Nút nhấn phần cứng | Reset button |
Đèn LED hiển thị | System, Link/Act, PoE, Speed |
Cổng console quản trị | Cisco Standard RJ-45 console and USB Type C port |
Cổng USB mặt trước | USB Type C port on the front panel of the switch |
Loại cáp mạng khuyến nghị | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
Nguồn điện và tiêu thụ điện năng | |
Nguồn cấp xoay chiều | 100 to 240V 50 to 60 Hz, internal, universal |
Công suất tiêu thụ hệ thống | 110V=28.9W; 220V=29.8W |
Công suất tiêu thụ kèm PoE | 110V=443.5W; 220V=429.9W |
Công suất chế độ chờ (Idle Power) | 110V=16.5W; 220V=17.4W |
Nhiệt lượng tỏa ra | 1512.3 BTU/hr |
Hiệu năng và năng lực chuyển mạch | |
Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte) | 41.67 Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | Up to 8000 addresses |
Khung Jumbo (Jumbo frames) | Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes |
Số lượng VLAN hoạt động | Support for up to 255 active VLANs simultaneously |
Giao thức Spanning Tree (STP) | 802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (8 instances), PVST+ / RPVST+ (126 instances) |
Gom cổng Link Aggregation (LACP) | Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP): up to 4 groups, up to 8 ports per group |
Multicast IGMP Snooping | IGMP versions 1, 2, and 3 snooping (up to 255 multicast groups) + IGMP querier |
Định tuyến tĩnh Layer 3 | Up to 32 static routes and up to 16 IP interfaces (wirespeed routing of IPv4/IPv6 packets) |
Hàng đợi phần cứng QoS | 8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting) |
Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs) | Support for up to 512 rules |
Kiểm soát bão (Storm control) | Head-of-Line (HOL) blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, and unknown unicast) |
Kích thước và lắp đặt | |
Kích thước (Rộng x Sâu x Cao) | 445 x 345 x 44 mm (17.5 x 13.59 x 1.73 in) |
Trọng lượng thiết bị | 4.6 kg (10.14 lb) |
Kiểu dáng lắp đặt | Rack-mountable 1RU + Kensington lock slot (đi kèm bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp) |
Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận | |
Số quạt và độ ồn âm thanh | 1 fan, 25°C: 34.8 dBA |
Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ) | 698,220 |
Nhiệt độ hoạt động | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
Nhiệt độ lưu kho | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
Độ ẩm hoạt động (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Độ ẩm lưu kho (không ngưng tụ) | 10% to 90%, relative, noncondensing |
Chứng nhận an toàn và EMC | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
Tiết kiệm năng lượng (Green) | IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet (EEE), Energy Detect, Cable length detection |
Bảo hành phần cứng | Limited lifetime |
Ghi chú của datasheet
- Năng lực chuyển mạch (56 Gbps) và tốc độ chuyển tiếp gói tin (41.67 Mpps) của C1200-24FP-4G được đo kiểm ở chế độ wire-speed, nonblocking với kích thước gói tin 64 byte.
- Bộ đệm gói tin (Packet buffer) 1.5 MB của C1200-24FP-4G là tổng dung lượng chia sẻ động trên toàn bộ các cổng (aggregate across all ports because the buffers are dynamically shared).
- Cả 24 cổng RJ-45 của C1200-24FP-4G đều hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30.0W mỗi cổng) và tương thích ngược IEEE 802.3af PoE; tổng công suất cấp đồng thời trên tất cả các cổng không vượt quá ngân sách PoE 375W của bộ nguồn trong.
- Theo chú thích tại bảng phụ kiện của datasheet (*Only 24- and 48-port models include the 19-in. mounting brackets with the switch), model C1200-24FP-4G đã bao gồm sẵn bộ tai gắn tủ rack 19 inch trong hộp đóng gói tiêu chuẩn.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị
Trích bảng Ordering information (Table 2, trang 31) trong datasheet Cisco Catalyst 1200 Series Switches:
Mã SKU (Product ID) | Mô tả chính hãng |
|---|---|
C1200-24FP-4G | Cisco Catalyst C1200-24FP-4G - 24x 10/100/1000 PoE+ ports with 375W power budget; 4x Gigabit SFP; Rack-mountable (24 cổng đồng 10/100/1000 Mbps RJ-45 cấp nguồn Full PoE+ tổng ngân sách 375W, 4 khe cắm module quang Gigabit SFP 1G, 1 quạt tản nhiệt 34.8 dBA, nguồn AC tích hợp bên trong, gắn tủ rack 1RU) |
Module quang SFP 1G tương thích
Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules (trang 23-24) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series cho 4 cổng uplink Gigabit SFP (1000 Mbps) trên C1200-24FP-4G:
Mã module SFP | Loại môi trường truyền dẫn | Tốc độ | Khoảng cách tối đa |
|---|---|---|---|
MGBSX1 | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 500 m |
MGBLH1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 40 km |
MGBLX1 | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
MGBT1 | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
GLC-SX-MMD | Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF) | 1000 Mbps | 550 m |
GLC-LH-SMD | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-U | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-BX-D | Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt BiDi 1 sợi) | 1000 Mbps | 10 km |
GLC-TE | UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45) | 1000 Mbps | 100 m |
Phụ kiện tùy chọn
Trích bảng Accessories (Table 3, trang 33) của datasheet Cisco Catalyst 1200 Series:
Mã phụ kiện | Mô tả | Khả năng tương thích |
|---|---|---|
CAB-CONSOLE-RJ45 | Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m) | All models |
CAB-CONSOLE-USB-C | Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= for single pack (Cáp console USB Type-C) | All models |
PWR-CLP | Power cable restraining clip (Kẹp giữ dây nguồn chống tuột) | All models |
RCKMNT-1RU-1K= | Rack-mount kit for 1 RU for C1000, C1200, C1300 (Bộ giá đỡ gắn tủ rack 1RU dự phòng; máy 24/48 cổng đã kèm sẵn tai rack trong hộp) | All 24/48 port models |
Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)
Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1200-24FP-4G áp dụng mô hình bản quyền phần mềm đơn giản, tối ưu chi phí vận hành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ:
- Không yêu cầu mua giấy phép thuê bao định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, định tuyến tĩnh Layer 3 (32 static routes, 16 IP interfaces), bảo mật 802.1X, ACLs (512 rules) và QoS 8 hàng đợi đều được kích hoạt vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua Cisco DNA License.
- Miễn phí công cụ quản trị hợp nhất: Hỗ trợ quản lý miễn phí qua ứng dụng di động Cisco Business Mobile App và tích hợp sẵn probe nhúng cho nền tảng Cisco Business Dashboard cùng tác nhân triển khai tự động Cisco Network Plug and Play (PnP).
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật tham khảo
Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1200-24FP-4G:
- Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Data Sheet (cập nhật 07/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
- Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Product Page, cisco.com/go/catalyst1200.
- Hướng dẫn quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1200 Series Switches Administration Guide, xem trên cisco.com.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật
- Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1200 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả tại nhà máy (Return to factory replacement) và bảo hành bộ nguồn 1 năm theo tiêu chuẩn của Cisco, chi tiết tại cisco.com/go/warranty.
- Cập nhật phần mềm và hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ tải bản cập nhật phần mềm sửa lỗi miễn phí trong suốt thời hạn bảo hành và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình VLAN, định tuyến tĩnh, gom cổng LACP và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.
Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















