NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Cisco FPR1150-ASA-K9 tường lửa ASA 1U 7.5 Gbps 8 cổng 1G RJ-45 2 SFP+

Cisco Firepower FPR1140-ASA-K9 mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

FPR1150-ASA-K9

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco FPR1150-ASA-K9 là tường lửa Cisco Secure Firewall ASA chuẩn rack 1U, thông lượng Stateful Inspection 7.5 Gbps, VPN IPsec 1.7 Gbps cho tới 800 Peers. Thiết bị làm tường lửa biên 10GbE và cổng VPN tập trung cho doanh nghiệp vừa, chi nhánh lớn.

Tường lửa Cisco FPR1150-ASA-K9 tường lửa ASA 1U 7.5 Gbps 8 cổng 1G RJ-45 2 SFP+ 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45 (cổng 1 đến 8) tự động đàm phán 10/100/1000 Mbps, 2 cổng quang 1 Gigabit SFP (cổng 9 đến 10) dùng module GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD hoặc GLC-TE, 2 cổng quang 1/10 Gigabit SFP+ (cổng 11 đến 12) hỗ trợ SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-ZR, 1 cổng quản trị độc lập Management 1000BASE-T RJ-45, cổng điều khiển Console RJ-45 và Mini-USB, 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) cùng ổ cứng SSD 200 GB.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Firepower FPR1150-ASA-K9 là thiết bị tường lửa bảo mật chuyên dụng chuẩn gắn tủ rack 1U cao cấp nhất thuộc dòng Cisco Firepower 1000 Series (Cisco Secure Firewall 1000 Series), được xuất xưởng kèm phần mềm tường lửa kiểm soát trạng thái Cisco Secure Firewall ASA (Adaptive Security Appliance). Thiết bị trang bị 8 cổng mạng đồng Gigabit Ethernet 1000BASE-T RJ-45, 2 cổng quang 1G SFP và 2 cổng quang 1/10G SFP+ tích hợp sẵn trên khung máy, đạt thông lượng tường lửa Stateful Inspection lên tới 7.5 Gbps (1500B UDP), thông lượng đa giao thức 4.5 Gbps, xử lý 600,000 kết nối đồng thời, 150,000 kết nối mới mỗi giây và băng thông IPsec VPN đạt 1.7 Gbps cho tối đa 800 VPN Peers. Đây là giải pháp tường lửa biên tốc độ 10GbE và cổng kết nối VPN tập trung tin cậy cho trụ sở doanh nghiệp vừa, chi nhánh quy mô lớn và trung tâm dữ liệu biên ưu tiên nền tảng Cisco ASA ổn định cao.

Cisco FPR1150-ASA-K9 tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet chính hãng Cisco Secure Firewall 1000 Series (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), dòng thiết bị tường lửa Cisco Firepower 1000 Series được thiết kế để đảm bảo khả năng phục hồi kinh doanh, quản trị trực quan và năng lực bảo vệ hạ tầng mạng bền bỉ từ văn phòng nhỏ tới chi nhánh từ xa và biên Internet doanh nghiệp. Mã sản phẩm FPR1150-ASA-K9 là cấu hình phần cứng Cisco Firepower 1150 nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, cung cấp cơ chế tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful Inspection), mạng riêng ảo IPsec/SSL VPN, phân vùng bảo mật ảo (Security Contexts kèm sẵn 2 và nâng cấp tối đa lên 25 bối cảnh), dự phòng sẵn sàng cao Active/Active và Active/Standby cùng tính năng cân bằng tải VPN Load Balancing.

Khi doanh nghiệp có nhu cầu triển khai mô hình tường lửa thế hệ mới (NGFW) tích hợp nhận diện ứng dụng AVC, hệ thống ngăn chặn xâm nhập NGIPS Snort và chống mã độc AMP trên cùng phần cứng 1U có 2 cổng 10G SFP+ này, có thể chọn phiên bản nạp sẵn phần mềm Threat Defense là Cisco FPR1150-NGFW-K9, tham khảo các cấu hình thấp hơn trong cùng dòng như Cisco FPR1140-ASA-K9, Cisco FPR1140-NGFW-K9, Cisco FPR1120-ASA-K9 và Cisco FPR1120-NGFW-K9, hoặc nâng cấp lên dòng Cisco Firepower 2100 Series như Cisco FPR2120-ASA-K9, Cisco FPR2130-ASA-K9 và Cisco FPR2140-NGFW-K9.

Hiểu nhanh Cisco FPR1150-ASA-K9 bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Hiệu năng tường lửa Cisco ASA 7.5 Gbps mạnh mẽ: đạt thông lượng tường lửa kiểm soát trạng thái (Stateful inspection firewall throughput, gói 1500B UDP) lên tới 7.5 Gbps và thông lượng tường lửa đa giao thức (multiprotocol) đạt 4.5 Gbps, đáp ứng lưu lượng truy cập Internet băng thông lớn và liên kết trục nội bộ tốc độ cao.
  • Năng lực xử lý 600,000 phiên đồng thời và 150,000 kết nối/giây: hỗ trợ tối đa 600,000 kết nối tường lửa đồng thời (Concurrent firewall connections) và thiết lập tới 150,000 kết nối mới mỗi giây (New connections per second), giữ mạng vận hành mượt mà ngay cả khi lưu lượng giao dịch tăng đột biến.
  • 2 cổng quang 1/10G SFP+ kết hợp 2 cổng 1G SFP và 8 cổng Gigabit RJ-45: khác biệt lớn nhất của Firepower 1150 so với FPR-1120 và FPR-1140 là trang bị sẵn 2 khe cắm module quang 1G/10G SFP+ (cổng 11-12) bên cạnh 2 khe cắm 1G SFP (cổng 9-10) và 8 cổng đồng 1000BASE-T RJ-45 (cổng 1-8) ngay trên khung máy 1U, cho phép đấu nối trực tiếp đường uplink 10GbE về switch lõi mà không nghẽn cổ chai.
  • Trung tâm kết nối VPN 1.7 Gbps cho tới 800 VPN Peers: đạt thông lượng IPsec VPN 1.7 Gbps (kiểm thử 450B UDP L2L), hỗ trợ tối đa 800 kết nối VPN Peers đồng thời và tính năng mở rộng VPN Load Balancing, lý tưởng làm thiết bị tập trung VPN cho hàng trăm chi nhánh và người dùng từ xa qua Cisco Secure Client (AnyConnect).
  • Ảo hóa tường lửa tới 25 Security Contexts và HA Active/Active: tích hợp sẵn 2 ngữ cảnh bảo mật ảo (Security contexts) và mở rộng tối đa lên 25 ngữ cảnh độc lập trên một thân máy vật lý (cao gấp 5 lần mức tối đa 5 ngữ cảnh của FPR-1120/1140), đồng thời hỗ trợ cả hai chế độ dự phòng sẵn sàng cao Active/active và Active/standby.
  • Quản trị linh hoạt và phần cứng sẵn sàng cho Threat Defense (FTD): quản trị cục bộ qua giao diện web Cisco Adaptive Security Device Manager (ASDM) hoặc quản trị tập trung qua Cisco Security Manager (CSM) và đám mây Cisco Defense Orchestrator (CDO); tích hợp bảo mật phần cứng Cisco Trust Anchor Technologies và hỗ trợ chuyển đổi sang phần mềm FTD (đạt 5.3 Gbps FW+AVC, 4.9 Gbps FW+AVC+IPS, 6.1 Gbps NGIPS, 1.4 Gbps TLS).
Cisco Firepower FPR1140-ASA-K9 mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco FPR1150-ASA-K9 (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45: đánh số từ 1 đến 8 (xếp thành khối 4 cột x 2 hàng), hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000 Mbps để kết nối tới mạng LAN nội bộ, phân vùng máy chủ DMZ hoặc đường truyền Internet cáp đồng.
  • 2 cổng quang 1 Gigabit SFP (cổng 9 đến 10): cặp khe cắm SFP nằm ở cột trái của cụm 4 cổng quang, sử dụng các module SFP 1G chuẩn của Cisco như GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD hoặc module đồng GLC-TE.
  • 2 cổng quang 1/10 Gigabit SFP+ (cổng 11 đến 12): cặp khe cắm SFP+ nằm ở cột phải của cụm cổng quang, hỗ trợ cả module 1G SFP và module 10G SFP+ như SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER, SFP-10G-ZR để kết nối đường trục 10GbE tốc độ cao.

Giao diện điều khiển và quản trị

  • 1 cổng quản trị độc lập (Management 1000BASE-T RJ-45): tách biệt hoàn toàn lưu lượng quản trị thiết bị (ASDM/SSH/CSM/CDO) khỏi các cổng dữ liệu người dùng.
  • Cổng điều khiển Console (RJ-45 và Mini-USB): bố trí cụm cổng Serial console chuẩn RJ-45 (xếp dọc cùng cổng MGMT) và cổng Mini-USB console ở phía trái mặt cổng, giúp kỹ sư kết nối cấu hình CLI thuận tiện tại phòng máy.
  • 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) và ổ cứng SSD 200 GB: hỗ trợ cắm USB lưu trữ ngoài để sao lưu cấu hình, nâng cấp phần mềm hệ thống, đi kèm ổ cứng 1 x 200 GB tích hợp sẵn bên trong máy (khay SSD có tay nắm 2 vít ở bên phải mặt cổng).
Cisco FPR1150-ASA-K9 mặt đối diện: logo Cisco, lưới thoáng gió lục giác, chữ Firepower 1000 Series (ảnh chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Firepower 1150 có kiểu dáng chuẩn gắn tủ rack 1U (Rack mount, 1U) với kích thước Cao x Rộng x Sâu là 1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm), trọng lượng 8 lb (3.6 kg) và đi kèm sẵn bộ tai bắt tủ rack 2 trụ (2-post mounting brackets included). Thiết bị trang bị bộ nguồn xoay chiều tích hợp bên trong (Integrated, single AC input), hoạt động ở dải điện áp 100 to 240V AC, tần số 50 to 60 Hz, dòng điện tiêu thụ tối đa < 2A ở 100V và < 1A ở 240V, công suất tiêu thụ tối đa 100W và hiệu suất nguồn đạt >85% ở mức tải 50%. Hệ thống làm mát gồm 1 quạt tích hợp (1 integrated fan) với độ ồn thấp chỉ 34.2 dBA ở 25°C (và 56.8 dBA khi chạy ở mức hiệu năng hệ thống cao nhất), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ 0 đến 40°C (32 to 104°F), độ ẩm tới 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3,000 m (9,843 ft).

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Tường lửa kiểm soát trạng thái kết nối trục 10GbE tại biên doanh nghiệp

Với thông lượng tường lửa Stateful đạt 7.5 Gbps (đa giao thức 4.5 Gbps), khả năng duy trì 600,000 kết nối đồng thời cùng 2 cổng uplink 10G SFP+, Cisco FPR1150-ASA-K9 đóng vai trò là thiết bị tường lửa biên vững chắc kết nối trực tiếp vào switch lõi 10GbE của trụ sở doanh nghiệp, tổ chức tài chính và đơn vị hành chính cần kiểm soát truy cập ACL/NAT tốc độ cao, độ trễ thấp và tính ổn định dài hạn của hệ điều hành Cisco ASA.

Thiết bị tập trung VPN (VPN Concentrator) quy mô 800 Peers

Nhờ thông lượng IPsec VPN đạt 1.7 Gbps, hỗ trợ tới 800 VPN Peers đồng thời cùng tính năng cân bằng tải VPN Load Balancing và dự phòng HA Active/Active, thiết bị đáp ứng hoàn hảo vai trò cổng VPN trung tâm kết nối hàng trăm văn phòng chi nhánh, điểm giao dịch hoặc nhân sự làm việc từ xa qua Cisco Secure Client (AnyConnect).

Ảo hóa tường lửa đa phân vùng với 25 Security Contexts

Sự kết hợp giữa 12 cổng vật lý (8x 1G RJ-45, 2x 1G SFP, 2x 1/10G SFP+) và tính năng ảo hóa tường lửa Security Contexts (kèm sẵn 2, nâng cấp tối đa tới 25 bối cảnh) cho phép quản trị viên chia tách chính sách bảo mật, bảng định tuyến và NAT hoàn toàn độc lập cho từng phòng ban, vùng máy chủ DMZ hoặc môi trường đa khách thuê trên cùng một khung máy 1U.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt mã FPR1150-ASA-K9 (chạy ASA) và FPR1150-NGFW-K9 (chạy FTD)

Hai mã đặt hàng FPR1150-ASA-K9 và FPR1150-NGFW-K9 dùng chung một thân máy phần cứng Cisco Firepower 1150 (8x 1G RJ-45, 2x 1G SFP, 2x 1/10G SFP+, SSD 200 GB, nguồn AC 100W) nhưng khác nhau ở phần mềm nạp sẵn khi xuất xưởng: FPR1150-ASA-K9 nạp sẵn Cisco Secure Firewall ASA dành cho nhu cầu tường lửa trạng thái (7.5 Gbps), VPN chuyên sâu (1.7 Gbps, 800 Peers), HA Active/Active và ảo hóa Security Contexts (2; 25), trong khi FPR1150-NGFW-K9 nạp sẵn Cisco Threat Defense (FTD) dành cho nhu cầu tường lửa thế hệ mới NGFW (AVC, NGIPS Snort, URL Filtering, Malware Defense với thông lượng FW+AVC 5.3 Gbps, FW+AVC+IPS 4.9 Gbps). Thiết bị hỗ trợ chuyển đổi ảnh phần mềm giữa ASA và FTD khi nhu cầu kiến trúc mạng thay đổi.

Lưu ý về cặp cổng 1/10G SFP+ và không hỗ trợ cấp nguồn PoE

Trên dòng Cisco Firepower 1000 Series, chỉ model để bàn FPR-1010 hỗ trợ 2 cổng cấp nguồn PoE+; model gắn rack 1U FPR-1150 không hỗ trợ cấp nguồn PoE (N/A). Trong 4 khe cắm module quang ở mặt trước (cổng 9-12), cặp cổng 9-10 hỗ trợ tốc độ 1G SFP và cặp cổng 11-12 hỗ trợ tốc độ 1G SFP hoặc 10G SFP+. Ngoài ra, toàn bộ cổng mạng và ngõ cắm nguồn AC của FPR-1150 đều nằm trên cùng một mặt I/O của thân máy, mặt đối diện là mặt nắp thông gió có logo Cisco để tối ưu luồng khí làm mát trong tủ rack.

Xem danh mục mã đặt hàng, tùy chọn giấy phép phần mềm ASA, module quang SFP/SFP+ và phụ kiện tại tab Đặt hàng và licensing.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và FortiGate 60F và 100F: chọn model theo số người dùng và băng thông.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Secure Firewall 1000 Series Data Sheet (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), cột số liệu áp dụng cho đúng model Cisco Firepower 1150 chạy phần mềm Cisco Secure Firewall ASA (FPR1150-ASA-K9) kèm thông số khi vận hành ảnh phần mềm Threat Defense (FTD) trên cùng phần cứng. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Firepower 1150 (ASA)

Hiệu năng khi chạy phần mềm Cisco ASA


Thông lượng tường lửa Stateful (1500B)

7.5 Gbps

Thông lượng Stateful đa giao thức

4.5 Gbps

Số kết nối tường lửa đồng thời (ASA)

600,000

Số kết nối mới mỗi giây (ASA)

150,000

Thông lượng IPsec VPN ASA (450B UDP)

1.7 Gbps

Số kết nối VPN Peers tối đa

800

Ngữ cảnh bảo mật ảo (mặc định; tối đa)

2; 25

Dự phòng sẵn sàng cao (HA trên ASA)

Active/active and Active/standby

Khả năng mở rộng (Scalability)

VPN Load Balancing

Quản trị tập trung (ASA)

Cisco Security Manager or Cisco Defense Orchestrator

Quản trị cục bộ ASDM

Web-based, local management

Hiệu năng phần mềm Threat Defense (FTD)


Thông lượng FW + AVC (1024B)

5.3 Gbps

Thông lượng FW + AVC + IPS (1024B)

4.9 Gbps

Số phiên đồng thời (kèm AVC)

600K (600,000 phiên)

Số kết nối mới mỗi giây (kèm AVC)

28K (28,000 kết nối/giây)

Thông lượng giải mã TLS

1.4 Gbps

Thông lượng NGIPS (1024B)

6.1 Gbps

Thông lượng IPsec VPN FTD (1024B TCP)

2.4 Gbps (w/Fastpath)

Cấu hình cổng và phần cứng


Cổng mạng đồng tích hợp

8 x 1000BASE-T (RJ-45, cổng 1 đến 8)

Cổng quang tích hợp

2 x SFP (1 Gbps, cổng 9-10), 2 x SFP+ (1/10 Gbps, cổng 11-12)

Cấp nguồn PoE+ (IEEE 802.3at)

N/A (chỉ hỗ trợ trên FPR-1010)

Cổng quản trị (Management)

1x 1000BASE-T (RJ-45)

Cổng điều khiển nối tiếp (Console)

1x Serial console (RJ-45) và 1x Mini-USB console

Cổng USB

1 x USB 3.0 Type-A (500mA)

Bộ nhớ lưu trữ (Storage)

1 x 200 GB

Kích thước và lắp đặt


Kiểu dáng (Form factor)

Rack mount, 1U

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu)

1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm)

Trọng lượng thiết bị

8 lb (3.6 kg)

Phụ kiện gắn tủ rack

2-post mounting brackets included (kèm sẵn tai gắn rack 2 trụ)

Nguồn điện và làm mát


Cấu hình bộ nguồn

Integrated, single AC input (1 bộ nguồn xoay chiều tích hợp)

Điện áp xoay chiều đầu vào (AC)

100 to 240V AC

Dòng điện xoay chiều tối đa

< 2A at 100V, < 1A at 240V

Công suất tiêu thụ AC tối đa

100W

Tần số nguồn xoay chiều

50 to 60 Hz

Hiệu suất bộ nguồn AC

>85% at 50% load

Hệ thống quạt làm mát

1 integrated fan (1 quạt tích hợp)

Độ ồn hoạt động (Noise)

34.2 dBA @ 25C, 56.8 dBA at highest system performance

Môi trường và tiêu chuẩn tuân thủ


Nhiệt độ hoạt động

32 to 104°F (0 to 40°C)

Nhiệt độ không hoạt động (lưu kho)

-13 to 158°F (-25 to 70°C)

Độ ẩm hoạt động

90% noncondensing (không ngưng tụ)

Độ ẩm không hoạt động

10 to 90% noncondensing (không ngưng tụ)

Độ cao hoạt động tối đa

9,843 ft (max) / 3,000 m (max)

Độ cao không hoạt động tối đa

15,000 ft (max)

Tuân thủ quy định (Regulatory)

Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC

Tiêu chuẩn an toàn (Safety)

UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943

Phát xạ điện từ (EMC emissions)

47CFR Part 15 (FCC Class A), AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 CLASS A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189

Miễn nhiễm điện từ (EMC immunity)

EN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11

Ghi chú của datasheet

  • Ở bảng hiệu năng Cisco ASA (Table 2), chú thích 1 xác định thông lượng tường lửa Stateful (7.5 Gbps trên FPR-1150) được đo với lưu lượng UDP 1500B trong điều kiện thử nghiệm lý tưởng; chú thích 2 xác định lưu lượng "Multiprotocol" (4.5 Gbps trên FPR-1150) là hồ sơ lưu lượng gồm các giao thức và ứng dụng dựa trên TCP như HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent và DNS.
  • Thông số độ trễ tường lửa (Firewall latency UDP 64B microseconds) và tính năng Clustering trong Table 2 được hãng ghi dấu gạch ngang (không công bố / không áp dụng cho dòng Firepower 1000 Series).
  • Tính năng cấp nguồn qua Ethernet PoE+ (2 cổng IEEE 802.3at) chỉ có trên model để bàn FPR-1010; các model gắn rack 1U gồm FPR-1120, FPR-1140 và FPR-1150 không hỗ trợ PoE (N/A).

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị chính

Mã SKU

Sản phẩm và mô tả

FPR1150-ASA-K9

Cisco Firepower 1150 ASA Appliance, 1U - Thiết bị tường lửa gắn rack 1U nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, 2 cổng quang 1G SFP, 2 cổng quang 1/10G SFP+, ổ cứng SSD 200 GB, nguồn AC 100W tích hợp

FPR1150-NGFW-K9

Cisco Firepower 1150 NGFW Appliance, 1U - Thiết bị tường lửa thế hệ mới gắn rack 1U nạp sẵn phần mềm Cisco Threat Defense (FTD), 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, 2 cổng quang 1G SFP, 2 cổng quang 1/10G SFP+, ổ cứng SSD 200 GB, nguồn AC 100W tích hợp

Tùy chọn giấy phép phần mềm Cisco ASA và nâng cấp

Khi vận hành ở chế độ Cisco Secure Firewall ASA, thiết bị FPR1150-ASA-K9 đã tích hợp sẵn bản quyền cơ sở (Base License) cho tường lửa kiểm soát trạng thái 7.5 Gbps, NAT, định tuyến động, IPsec VPN Site-to-Site, dự phòng HA Active/Active và Active/Standby cùng 2 ngữ cảnh bảo mật ảo (Security Contexts). Khách hàng có thể trang bị thêm các giấy phép mở rộng theo nhu cầu:

Gói giấy phép

Mã định danh

Tính năng bảo mật bao gồm

ASA Base License (kèm máy)

Tích hợp sẵn

Tường lửa Stateful 7.5 Gbps (đa giao thức 4.5 Gbps), 600,000 kết nối đồng thời, IPsec VPN 1.7 Gbps, HA Active/Active và Active/Standby, VPN Load Balancing, 2 Security Contexts, quản trị ASDM

Security Contexts Upgrade

L-FPR1150-10C= / 25C=

Giấy phép mở rộng số lượng ngữ cảnh tường lửa ảo hóa (Security Contexts) trên FPR-1150 từ 2 bối cảnh mặc định lên tối đa 25 bối cảnh độc lập

Cisco Secure Client

AnyConnect Advantage / Premier

Giấy phép kết nối VPN truy cập từ xa (Remote Access SSL/IPsec VPN) cho người dùng cuối trên máy tính và thiết bị di động (hỗ trợ tối đa 800 VPN Peers đồng thời)

Strong Encryption (3DES/AES)

FPR1K-ASA-ENC-K9

Giấy phép kích hoạt thuật toán mã hóa mạnh 3DES/AES cho đường hầm VPN và quản trị bảo mật trên phần mềm Cisco ASA (lưu ý đối chiếu quy định mật mã dân sự khi nhập khẩu)

Threat Defense (FTD) Subscriptions

L-FPR1150T-T= / TM= / TC= / TMC=

Các gói thuê bao bảo mật Threat (NGIPS), Malware (AMP/Sandboxing) và URL Filtering khi chuyển đổi thiết bị sang chạy ảnh phần mềm Cisco Threat Defense (FTD)

Module quang SFP 1G, SFP+ 10G và phụ kiện tương thích

Mã SKU

Mô tả phụ kiện / module quang

SFP-10G-SR

Module quang 10G SFP+ đa mốt - Chuẩn 10GBASE-SR (850nm), cự ly tối đa 300m trên OM3 / 400m trên OM4, lắp trên cổng 11-12

SFP-10G-LR

Module quang 10G SFP+ đơn mốt - Chuẩn 10GBASE-LR (1310nm), cự ly tối đa 10km trên cáp SMF, lắp trên cổng 11-12

SFP-10G-ER

Module quang 10G SFP+ 40km - Chuẩn 10GBASE-ER (1550nm), cự ly tối đa 40km trên cáp SMF, lắp trên cổng 11-12

SFP-10G-ZR

Module quang 10G SFP+ 80km - Chuẩn 10GBASE-ZR (1550nm), cự ly tối đa 80km trên cáp SMF, lắp trên cổng 11-12

GLC-SX-MMD

Module quang 1G SFP đa mốt - Chuẩn 1000BASE-SX (850nm), đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 550m trên cáp MMF, hỗ trợ DOM

GLC-LH-SMD

Module quang 1G SFP đơn mốt - Chuẩn 1000BASE-LX/LH (1310nm), đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 10km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-EX-SMD

Module quang 1G SFP 40km - Chuẩn 1000BASE-EX (1310nm), đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 40km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-ZX-SMD

Module quang 1G SFP cự ly xa - Chuẩn 1000BASE-ZX (1550nm), đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 70km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-TE

Module SFP đồng 1G RJ-45 - Chuẩn 1000BASE-T, đầu nối RJ-45, cự ly truyền dẫn 100m trên cáp đồng Cat 5e trở lên

FPR1K-RM-BRKT=

Rack Mount Bracket Spare - Bộ tai gắn tủ rack 2 trụ dự phòng thay thế cho dòng Cisco Firepower 1000 Series 1U

CAB-CONSOLE-RJ45

Console Cable RJ45 - Cáp điều khiển console đầu nối RJ-45 sang DB-9 dài 6 ft (1.8m)

CAB-CONSOLE-USB

Console Cable USB - Cáp điều khiển console đầu cắm USB Type-A sang Mini-USB

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới thiết bị tường lửa Cisco Firepower 1150 ASA Appliance (mã FPR1150-ASA-K9) chạy phần mềm Cisco Secure Firewall ASA:

Tài liệu sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật

  • Datasheet dòng Cisco Firepower 1000 Series: Mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật tháng 10/2023. Tài liệu công bố đầy đủ thông số hiệu năng phần mềm Cisco ASA, phần mềm Threat Defense (FTD) và cấu hình phần cứng: xem datasheet trực tuyến.
  • Hướng dẫn lắp đặt phần cứng Cisco Firepower 1100 Series Hardware Installation Guide: Tài liệu hướng dẫn quy trình gắn tủ rack 1U, bố trí mặt cổng kết nối, đèn LED trạng thái và thông số nguồn điện cho các model 1120, 1140, 1150: xem hướng dẫn phần cứng.
  • Hướng dẫn cấu hình phần mềm Cisco Secure Firewall ASA: Cẩm nang thiết lập chính sách tường lửa trạng thái, NAT, định tuyến, phân vùng ảo Security Contexts, dự phòng HA Active/Active và VPN trên CLI/ASDM: xem tài liệu cấu hình ASA.

Bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật

  • Chính sách bảo hành phần cứng Cisco 90-Day Limited Hardware Warranty: Điều khoản bảo hành phần cứng giới hạn 90 ngày tiêu chuẩn của hãng Cisco áp dụng cho dòng thiết bị bảo mật Firepower 1000 Series: xem chính sách bảo hành.
  • Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật Cisco Smart Net Total Care (SNTC): Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 từ trung tâm TAC của Cisco, hỗ trợ ứng cứu sự cố, thay thế phần cứng nâng cao (Advance Hardware Replacement) và quyền tải bản cập nhật phần mềm hệ thống: tìm hiểu dịch vụ Smart Net.

Quy định về hiệu năng và bản quyền thương hiệu

Lưu ý: Mọi số liệu đo lường hiệu năng kỹ thuật được công bố trong tài liệu này phản ánh mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng Cisco. Hiệu năng vận hành thực tế trong hệ thống sẽ phụ thuộc cấu hình tính năng bảo mật được kích hoạt, cơ cấu giao thức lưu lượng mạng và kích thước gói tin dữ liệu.

Thông tin tham khảo từ tài liệu chính hãng Cisco Systems.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo