Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco FPR1150-NGFW-K9 tường lửa NGFW 1U 5.3 Gbps 8 cổng 1G RJ-45 2 SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
FPR1150-NGFW-K9
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco FPR1150-NGFW-K9 là thiết bị tường lửa thế hệ mới dạng rack mount 1U, dành cho bảo vệ biên Internet, trụ sở doanh nghiệp và chi nhánh quy mô lớn, với thông lượng FW + AVC 5.3 Gbps và hỗ trợ kết nối quang 10G.
Tường lửa Cisco FPR1150-NGFW-K9 tường lửa NGFW 1U 5.3 Gbps 8 cổng 1G RJ-45 2 SFP+ 8 x RJ-45 (1000BASE-T, cổng 1 đến 8), 2 x SFP (1 Gbps, cổng 9 đến 10), 2 x SFP+ (1 Gbps / 10 Gbps, cổng 11 đến 12), N/A (không hỗ trợ PoE), 1 x 1000BASE-T RJ-45, 1 x Serial console (RJ-45) + 1 x Mini-USB, 1 x USB 3.0 Type-A (500mA), 1 x 200 GB.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco Firepower 1150 NGFW Appliance (mã đặt hàng: FPR1150-NGFW-K9) là mẫu thiết bị tường lửa thế hệ mới (Next-Generation Firewall - NGFW) cao cấp nhất thuộc dòng Cisco Secure Firewall 1000 Series (Firepower 1000 Series), đóng gói chuẩn gắn tủ Rack mount 1U với 8 cổng RJ-45 1000BASE-T, 2 cổng quang 1G SFP và 2 cổng quang 1/10G SFP+ tích hợp sẵn trên khung máy.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Mã FPR1150-NGFW-K9 xuất xưởng cài sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD), đạt thông lượng tường lửa kết hợp kiểm soát ứng dụng FW + AVC 5.3 Gbps (gói 1024B), thông lượng FW + AVC + IPS 4.9 Gbps, thông lượng NGIPS 6.1 Gbps, thông lượng giải mã TLS 1.4 Gbps và thông lượng IPSec VPN 2.4 Gbps (hỗ trợ tối đa 800 VPN Peers). Nhờ bổ sung 2 cổng uplink 10G SFP+ tốc độ cao cùng năng lực xử lý 600,000 phiên đồng thời (với AVC) và 28,000 kết nối mới mỗi giây, thiết bị đáp ứng nhu cầu bảo mật biên Internet băng thông lớn, trụ sở doanh nghiệp vừa và các chi nhánh quy mô lớn cần đường truyền quang 10 Gigabit.
Để tra cứu đầy đủ bảng thông số FTD, hiệu năng khi chạy phần mềm ASA và điều kiện môi trường, xem tại tab Thông số kỹ thuật; danh mục mã license Threat Defense (T, TM, TC, TMC) và module quang SFP/SFP+ xem tại tab Đặt hàng và Licensing.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Hiệu năng NGFW 5.3 Gbps trên khung 1U nhỏ gọn: Đạt thông lượng FW + AVC 5.3 Gbps, FW + AVC + IPS 4.9 Gbps và NGIPS 6.1 Gbps (với gói tin 1024B HTTP như lưu lượng doanh nghiệp thực tế). Khi vận hành với phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, phần cứng FPR-1150 đạt thông lượng tường lửa trạng thái tới 7.5 Gbps (1500B UDP) hoặc 4.5 Gbps (multiprotocol) và 150,000 kết nối mới/giây.
- 2 cổng quang 1/10G SFP+ kết hợp 2 cổng 1G SFP và 8 cổng Gigabit RJ-45: Khác với hai mẫu FPR-1120 và FPR-1140 chỉ có cổng quang 1G SFP, FPR1150-NGFW-K9 trang bị 2 cổng SFP+ 1/10 Gigabit (cổng 11-12) bên cạnh 2 cổng SFP 1 Gigabit (cổng 9-10) và 8 cổng đồng 1000BASE-T RJ-45 (cổng 1-8), giúp kết nối trực tiếp vào switch lõi 10G hoặc đường trục cáp quang 10GbE mà không bị nghẽn cổ chai.
- Kiểm tra lưu lượng mã hóa TLS 1.4 Gbps và VPN 800 Peers: Xử lý giải mã Transport Layer Security (TLS) đạt 1.4 Gbps để phát hiện mã độc ẩn trong lưu lượng HTTPS, đồng thời cung cấp 2.4 Gbps IPSec VPN (1024B TCP w/Fastpath) với tối đa 800 kết nối VPN đồng thời (hỗ trợ Cisco Secure Client / AnyConnect và site-to-site VPN).
- Bảo mật đa lớp do Cisco Talos hậu thuẫn: Tích hợp tiêu chuẩn Application Visibility and Control (AVC) nhận diện hơn 4,000 ứng dụng, OpenAppID và Cisco Security Intelligence; mở rộng linh hoạt với Cisco IPS, Cisco Malware Defense (AMP) kèm Cisco Malware Analytics sandboxing và URL Filtering (hơn 80 danh mục, hơn 280 triệu URL), tự động cập nhật nguồn dữ liệu mối đe dọa từ Cisco Talos.
- Quản trị linh hoạt và bảo mật phần cứng Trust Anchor: Quản lý trực tiếp qua giao diện web Cisco Device Manager (FDM) tích hợp sẵn, hoặc quản trị tập trung qua Cisco Secure Firewall Management Center (FMC) và Cisco Defense Orchestrator (CDO) trên đám mây; tích hợp công nghệ Cisco Trust Anchor Technologies xác thực phần cứng và phần mềm chính hãng từ khâu sản xuất.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Cisco FPR1150-NGFW-K9 sử dụng khung vỏ kim loại 1U Rack mount kích thước 1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm), trọng lượng 8 lb (3.6 kg), đi kèm bộ tai bắt tủ rack 2 trụ (2-post mounting brackets included). Toàn bộ công tắc nguồn, cổng nguồn AC, các cổng mạng và cổng quản trị đều được bố trí ở mặt trước để thuận tiện thao tác trong tủ rack:
- Cụm nguồn AC ở góc trái mặt trước: Gồm vít tiếp đất khung máy, công tắc bật/tắt nguồn và ổ cắm nguồn AC đơn tích hợp (Integrated, single AC input) dải điện áp 100 to 240V AC (50 to 60 Hz), công suất tiêu thụ tối đa 100W, hiệu suất >85% tại mức tải 50%.
- Cụm cổng quản trị và ngoại vi: Gồm 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) màu xanh dương, 1 cổng Mini-USB console và cụm 2 cổng RJ-45 xếp dọc gồm 1 cổng Serial console (RJ-45) cùng 1 cổng quản trị mạng độc lập 1000BASE-T (Management).
- 8 cổng mạng đồng Gigabit Ethernet (cổng 1 đến 8): Chia thành 2 hàng x 4 cổng RJ-45 chuẩn 1000BASE-T có đèn LED trạng thái từng cổng, kết nối trực tiếp xuống hệ thống switch nội bộ hoặc vùng DMZ/WAN cáp đồng.
- 2 cổng quang 1G SFP (cổng 9-10) và 2 cổng quang 1/10G SFP+ (cổng 11-12): Cụm 4 khe cắm module quang xếp 2x2 nằm bên phải cụm RJ-45; trong đó cặp cổng 9-10 hỗ trợ transceiver 1G SFP và cặp cổng 11-12 hỗ trợ transceiver 1G SFP hoặc 10G SFP+ cho đường trục LAN tốc độ cao hoặc đường truyền cáp quang nhà mạng.
- Lưu trữ SSD 200 GB và tản nhiệt cưỡng bức: Trang bị ổ cứng 1 x 200 GB (khay SSD có tay nắm ở bên phải mặt trước) phục vụ lưu trữ nhật ký sự kiện và gói phân tích cục bộ; làm mát bằng 1 quạt tích hợp (1 integrated fan) với độ ồn 34.2 dBA tại 25°C (tối đa 56.8 dBA ở mức tải hệ thống cao nhất).

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
Loại giao diện | Số lượng và chuẩn kết nối | Vai trò vận hành |
|---|---|---|
Cổng mạng đồng 1GbE | 8 x RJ-45 (1000BASE-T, cổng 1 đến 8) | Cổng dữ liệu LAN, WAN, DMZ hoặc liên kết HA |
Cổng mạng quang 1GbE | 2 x SFP (1 Gbps, cổng 9 đến 10) | Cổng quang 1G uplink hoặc đường truyền WAN cáp quang |
Cổng mạng quang 1/10GbE | 2 x SFP+ (1 Gbps / 10 Gbps, cổng 11 đến 12) | Cổng quang 10G SFP+ kết nối switch lõi hoặc trục mạng tốc độ cao |
Hỗ trợ cấp nguồn PoE | N/A (không hỗ trợ PoE) | Toàn bộ 8 cổng RJ-45 là cổng dữ liệu thuần túy |
Cổng quản trị (Management) | 1 x 1000BASE-T RJ-45 | Quản trị Out-of-Band độc lập (FDM, FMC, CDO, SSH) |
Cổng Console | 1 x Serial console (RJ-45) + 1 x Mini-USB | Truy cập CLI trực tiếp khi cấu hình khởi tạo và xử lý sự cố |
Cổng USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) | Gắn thiết bị lưu trữ ngoài để nâng cấp firmware hoặc nạp cấu hình |
Lưu trữ nội bộ (Storage) | 1 x 200 GB | Lưu trữ hệ điều hành, nhật ký sự kiện và dữ liệu phân tích |
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Thông số | Giá trị trên FPR1150-NGFW-K9 |
|---|---|
Kiểu dáng (Form factor) | Rack mount, 1U (kèm bộ tai bắt tủ rack 2 trụ) |
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm) |
Trọng lượng | 8 lb (3.6 kg) |
Cấu hình nguồn điện | Nguồn AC đơn tích hợp (Integrated, single AC input) |
Điện áp AC đầu vào | 100 to 240V AC, tần số 50 to 60 Hz |
Dòng điện AC tối đa | < 2A tại 100V, < 1A tại 240V |
Công suất tiêu thụ tối đa | 100W (Output và Max power draw) |
Hiệu suất nguồn | >85% tại mức tải 50% |
Hệ thống làm mát và độ ồn | 1 quạt tích hợp; 34.2 dBA @ 25°C, 56.8 dBA ở hiệu năng tối đa |

Liên hệ: 0986 397 886Kịch bản triển khai thực tế
- Tường lửa biên kết nối trục 10GbE cho trụ sở doanh nghiệp vừa (200 - 500 nhân sự): Với thông lượng FW + AVC + IPS 4.9 Gbps, giải mã TLS 1.4 Gbps và 2 cổng 10G SFP+, FPR1150-NGFW-K9 kết nối trực tiếp xuống switch lõi Catalyst 10G qua cáp quang SFP+ trong khi dùng 2 cổng 1G SFP và 8 cổng RJ-45 để đấu nối đa đường Internet FTTH/Leased Line và phân vùng DMZ.
- Cổng tập trung VPN (VPN Concentrator) cho chi nhánh và nhân viên từ xa: Đạt thông lượng 2.4 Gbps IPSec VPN (FTD) và hỗ trợ tới 800 VPN Peers, thiết bị đảm nhận vai trò đầu cuối kết nối IPSec site-to-site cho hàng trăm điểm giao dịch cùng kết nối Cisco Secure Client (AnyConnect) cho lực lượng làm việc từ xa.
- Cụm tường lửa dự phòng cao cấp (High Availability Active/Standby): Khi ghép cặp hai thiết bị FPR1150-NGFW-K9 chạy FTD ở chế độ Active/standby (hoặc Active/active và Active/standby khi chạy phần mềm ASA), doanh nghiệp đảm bảo tính sẵn sàng liên tục cho các ứng dụng trọng yếu mà không bị gián đoạn khi bảo trì hay gặp sự cố phần cứng.
- Nền tảng linh hoạt chuyển đổi giữa FTD và ASA: Phần cứng Firepower 1150 hỗ trợ cả hai hệ điều hành Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD) và Cisco Secure Firewall ASA (tới 7.5 Gbps stateful inspection, 2 Security contexts có sẵn và nâng cấp tối đa 25 contexts), bảo vệ vốn đầu tư lâu dài khi doanh nghiệp thay đổi kiến trúc mạng.
Thông số kỹ thuật
Hiệu năng và tính năng với phần mềm Threat Defense (FTD)
Các chỉ số dưới đây áp dụng cho Cisco Firepower 1150 (FPR1150-NGFW-K9) khi vận hành phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD) theo Bảng 1 của datasheet chính hãng.
Thông số và tính năng FTD | Cisco Firepower 1150 (FPR1150-NGFW-K9) |
|---|---|
Thông lượng FW + AVC (1024B) | 5.3 Gbps |
Thông lượng FW + AVC + IPS (1024B) | 4.9 Gbps |
Số phiên đồng thời tối đa (với AVC) | 600K (600,000 phiên) |
Số kết nối mới tối đa mỗi giây (với AVC) | 28K (28,000 kết nối/giây) |
Thông lượng giải mã TLS | 1.4 Gbps |
Thông lượng NGIPS (1024B) | 6.1 Gbps |
Thông lượng IPSec VPN (1024B Fastpath) | 2.4 Gbps (1024B TCP w/Fastpath) |
Số lượng VPN Peers tối đa | 800 |
Quản trị cục bộ Cisco Device Manager | Có (Giao diện web tích hợp cho triển khai quy mô nhỏ) |
Quản trị tập trung | Quản trị qua FMC hoặc Cisco Defense Orchestrator (CDO) |
Kiểm soát ứng dụng (AVC) | Tiêu chuẩn, hỗ trợ hơn 4,000 ứng dụng và vị trí địa lý |
OpenAppID | Tiêu chuẩn, bộ nhận diện ứng dụng mã nguồn mở tùy chỉnh |
Cisco Security Intelligence | Tiêu chuẩn, chặn theo IP, cổng và danh tiếng tên miền |
Hệ thống ngăn chặn xâm nhập Cisco IPS | Có sẵn (Available); nhận diện và ngăn chặn mối đe dọa tầng mạng |
Chống mã độc Cisco Malware Defense | Có sẵn; phát hiện, chặn, theo dõi và phân tích tệp độc hại |
Cisco Malware Analytics sandboxing | Có sẵn |
Lọc web URL Filtering | Hơn 80 danh mục và hơn 280 triệu URL được phân loại |
Nguồn cấp dữ liệu mối đe dọa tự động | Có, cập nhật tình báo an ninh và chữ ký từ Cisco Talos |
Dự phòng sẵn sàng cao (HA) | Active/standby (High availability) |
Công nghệ Cisco Trust Anchor | Có, bảo mật chuỗi cung ứng và xác thực phần cứng/firmware |
Hiệu năng khi chạy phần mềm Cisco Secure Firewall ASA
Phần cứng Cisco Firepower 1150 đồng thời tương thích với hệ điều hành Cisco Secure Firewall ASA (các chỉ số theo Bảng 2 của datasheet chính hãng):
Thông số hiệu năng ASA | Cisco Firepower 1150 |
|---|---|
Thông lượng Stateful inspection (tối đa) | 7.5 Gbps (lưu lượng UDP 1500 byte) |
Thông lượng Stateful (multiprotocol) | 4.5 Gbps (HTTP, TCP, UDP kết hợp như môi trường thực tế) |
Số kết nối tường lửa đồng thời | 600,000 |
Số kết nối mới mỗi giây | 150,000 |
Thông lượng IPsec VPN (450B UDP L2L) | 1.7 Gbps |
Số lượng VPN Peers tối đa | 800 |
Security contexts (đi kèm; tối đa) | 2; 25 |
Dự phòng sẵn sàng cao (HA) | Active/active and Active/standby |
Khả năng mở rộng (Scalability) | VPN Load Balancing |
Quản trị tập trung | Cisco Security Manager (CSM) hoặc CDO |
Quản trị cục bộ Adaptive Security (ASDM) | Giao diện quản trị web cục bộ cho các triển khai quy mô nhỏ |
Thông số phần cứng, nguồn điện và môi trường
Thông số kỹ thuật | Cisco Firepower 1150 (FPR1150-NGFW-K9) |
|---|---|
Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) | 1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm) |
Kiểu dáng (Form factor) | Rack mount, 1U |
Giao diện mạng tích hợp | 8 x RJ-45 (1000BASE-T), 2 x SFP (1G), 2 x SFP+ (1/10G) |
Cấp nguồn qua mạng (PoE) | N/A |
Cổng quản trị (Management interfaces) | 1x 1000BASE-T |
Cổng Console | 1x Serial console (RJ-45) (cùng cổng Mini-USB ở mặt trước) |
Cổng USB | 1 x USB 3.0 Type-A (500mA) |
Dung lượng lưu trữ (Storage) | 1 x 200 GB |
Cấu hình bộ nguồn | Integrated, single AC input (nguồn AC đơn tích hợp) |
Điện áp AC đầu vào | 100 to 240V AC |
Dòng điện AC tối đa | < 2A at 100V, < 1A at 240V |
Công suất đầu ra tối đa (Max output) | 100W (Maximum output power) |
Công suất tiêu thụ tối đa (Max draw) | 100W (Maximum power draw) |
Tần số AC | 50 to 60 Hz |
Hiệu suất nguồn AC | >85% at 50% load |
Nguồn dự phòng (Redundant power) | Không hỗ trợ |
Hệ thống quạt làm mát | 1 integrated fan (1 quạt tích hợp) |
Độ ồn (Noise) | 34.2 dBA @ 25°C, 56.8 dBA tại hiệu năng hệ thống cao nhất |
Gắn tủ rack (Rack mounting) | 2-post mounting brackets included (kèm tai rack 2 trụ) |
Trọng lượng | 8 lb (3.6 kg) |
Nhiệt độ vận hành | 32 to 104°F (0 to 40°C) |
Nhiệt độ không vận hành | -13 to 158°F (-25 to 70°C) |
Độ ẩm vận hành | 90% noncondensing (không ngưng tụ) |
Độ ẩm không vận hành | 10 to 90% noncondensing |
Độ cao vận hành | 9,843 ft (max) / 3,000 m (max) |
Độ cao không vận hành | 15,000 ft (max) |
Tiêu chuẩn an toàn, EMC và tuân thủ quy định
Nhóm tiêu chuẩn | Chứng nhận đáp ứng trên dòng Firepower 1000 |
|---|---|
Tuân thủ quy định | Gắn nhãn CE theo các chỉ thị 2004/108/EC và 2006/108/EC |
Tiêu chuẩn an toàn (Safety) | UL 60950-1 Second Edition; CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition; EN 60950-1 Second Edition; IEC 60950-1 Second Edition; AS/NZS 60950-1; GB4943 |
Phát xạ điện từ (EMC Emissions) | 47CFR Part 15 (FCC) Class A; AS/NZS CISPR22 Class A; CISPR22 Class A; EN55022 Class A; ICES003 Class A; VCCI Class A; EN61000-3-2; EN61000-3-3; KN22 Class A; CNS13438 Class A |
Miễn nhiễm điện từ (EMC Immunity) | EN55024; CISPR24; EN300386; KN24 |
Lưu ý: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của nhà sản xuất, kết quả thực tế phụ thuộc cấu hình, phiên bản phần mềm và đặc tính lưu lượng mạng. Thông tin mang tính chất tham khảo dựa trên tài liệu công bố của hãng.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị phần cứng (Hardware SKUs)
Dòng phần cứng Cisco Firepower 1150 được cung cấp dưới hai mã đặt hàng chính tùy theo hệ điều hành bảo mật cài đặt sẵn từ nhà máy (thông số chi tiết xem tại tab Thông số kỹ thuật):
Mã đặt hàng (Part Number) | Mô tả sản phẩm chính hãng |
|---|---|
FPR1150-NGFW-K9 | Cisco Firepower 1150 NGFW Appliance, 1U (cài sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense - FTD) |
FPR1150-ASA-K9 | Cisco Firepower 1150 ASA Appliance, 1U (cài sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA) |
Bản quyền thuê bao phần mềm Threat Defense (Subscription Licenses)
Khi triển khai FPR1150-NGFW-K9 với phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD), các tính năng cơ bản như Stateful Firewall, Application Visibility and Control (AVC), OpenAppID và Security Intelligence đã có sẵn trong Base License. Để kích hoạt các lớp bảo vệ nâng cao gồm Threat (IPS), Malware (AMP) và URL Filtering, doanh nghiệp chọn một trong các gói license thuê bao điện tử (e-Delivery) 1 năm, 3 năm hoặc 5 năm dưới đây:
Mã License (SKU) | Tính năng kích hoạt | Mô tả gói bản quyền |
|---|---|---|
L-FPR1150T-T= | Threat (IPS) | Cisco Firepower 1150 Threat Defense Threat Protection License (hệ thống ngăn chặn xâm nhập thế hệ mới NGIPS) |
L-FPR1150T-TM= | Threat + Malware | Cisco Firepower 1150 Threat Defense Threat and Malware License (NGIPS kết hợp chống mã độc AMP và Malware Analytics) |
L-FPR1150T-TC= | Threat + URL Filtering | Cisco Firepower 1150 Threat Defense Threat and URL Filtering License (NGIPS kết hợp lọc web hơn 80 danh mục, 280 triệu URL) |
L-FPR1150T-TMC= | Threat + Malware + URL | Cisco Firepower 1150 Threat Defense Threat, Malware and URL License (trọn bộ bảo vệ NGFW đầy đủ nhất cho FPR1150-NGFW-K9) |
Module thu phát cho 2 cổng 1G SFP (cổng 9-10) và 2 cổng 1/10G SFP+ (cổng 11-12)
Cisco FPR1150-NGFW-K9 tích hợp sẵn 2 khe cắm SFP 1 Gbps (cổng 9-10) và 2 khe cắm SFP+ 1/10 Gbps (cổng 11-12), tương thích các module thu phát Cisco chính hãng sau:
Mã Transceiver | Chuẩn kết nối | Loại cáp và khoảng cách truyền dẫn |
|---|---|---|
SFP-10G-SR / SFP-10G-SR-S | 10GBASE-SR (850 nm) | Cáp quang đa mode (MMF) OM3 tới 300 m, OM4 tới 400 m (lắp trên cổng 11-12) |
SFP-10G-LR / SFP-10G-LR-S | 10GBASE-LR (1310 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) tới 10 km (lắp trên cổng 11-12) |
SFP-10G-ER | 10GBASE-ER (1550 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) tới 40 km (lắp trên cổng 11-12) |
SFP-10G-ZR | 10GBASE-ZR (1550 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) tới 80 km (lắp trên cổng 11-12) |
GLC-TE | 1000BASE-T SFP | Cáp đồng xoắn đôi Cat5e/Cat6 RJ-45, khoảng cách tối đa 100 m |
GLC-SX-MMD | 1000BASE-SX (850 nm) | Cáp quang đa mode (MMF) 550 m (OM2) đến 1 km (OM3/OM4), có DOM |
GLC-LH-SMD | 1000BASE-LX/LH (1310 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) tối đa 10 km (hoặc MMF 550 m), có DOM |
GLC-EX-SMD | 1000BASE-EX (1310 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) cự ly trung bình tối đa 40 km, có DOM |
GLC-ZX-SMD | 1000BASE-ZX (1550 nm) | Cáp quang đơn mode (SMF) cự ly xa từ 70 km đến 100 km, có DOM |
GLC-BX-D / GLC-BX-U | 1000BASE-BX10 BiDi | Cáp quang đơn mode 1 sợi (Single-fiber BiDi) tối đa 10 km, đi theo cặp D/U |
Hướng dẫn lựa chọn cấu hình đặt hàng
- Doanh nghiệp cần bảo vệ toàn diện biên Internet 10GbE và chống mã độc: Chọn thân máy FPR1150-NGFW-K9 kèm gói bản quyền L-FPR1150T-TMC= (đầy đủ IPS, Malware Defense và URL Filtering) và cặp module quang SFP-10G-SR (nội bộ phòng máy) hoặc SFP-10G-LR (đường trục đơn mode).
- Doanh nghiệp tập trung ngăn chặn xâm nhập và kiểm soát truy cập web: Chọn FPR1150-NGFW-K9 kết hợp gói L-FPR1150T-TC= (IPS + URL Filtering) hoặc L-FPR1150T-T= (chuyên sâu NGIPS).
- Cấu hình dự phòng High Availability (Active/Standby): Đặt 2 thiết bị FPR1150-NGFW-K9 cùng gói license tương ứng cho cả hai nút để duy trì đồng bộ trạng thái phiên và chuyển mạch tự động khi có sự cố.
Tài liệu kỹ thuật
Datasheet và hướng dẫn lắp đặt chính hãng Cisco
Danh mục tài liệu kỹ thuật gốc từ Cisco phục vụ tra cứu thông số, lắp đặt phần cứng và cấu hình phần mềm cho Cisco Firepower 1150 NGFW Appliance (FPR1150-NGFW-K9):
Tên tài liệu | Mã / Phiên bản | Nội dung chính và liên kết |
|---|---|---|
Secure Firewall 1000 Series Data Sheet | C78-742469-06 (10/2023) | Datasheet chính hãng dòng Firepower 1000 (1010, 1010E, 1120, 1140, 1150) |
Hardware Installation Guide | Firepower 1100 Series | |
Getting Started Guide (Threat Defense) | Cisco Secure Firewall FTD | Hướng dẫn khởi tạo thiết bị, đăng ký Smart Licensing và cấu hình qua FDM hoặc FMC/CDO |
Trang hỗ trợ dòng Firepower 1000 | Cisco Support Portal | Tải bản cập nhật phần mềm FTD/ASA, Release Notes và tra cứu vòng đời sản phẩm |
So sánh nhanh các mẫu trong dòng Cisco Secure Firewall 1000 Series
Bảng đối chiếu nhanh vị trí của FPR1150-NGFW-K9 so với các mẫu cùng dòng trong datasheet C78-742469-06 (thông số chi tiết của FPR-1150 xem tại tab Thông số kỹ thuật):
Model | Kiểu dáng | Cổng mạng tích hợp | Thông lượng FW + AVC (FTD) | Thông lượng NGIPS (FTD) |
|---|---|---|---|---|
Firepower 1010 / 1010E | Desktop, Fanless | 8 x RJ-45 (1010 có 2 cổng PoE+) | 890 Mbps | 900 Mbps |
Firepower 1120 | Rack mount, 1U | 8 x RJ-45, 4 x 1G SFP | 2.3 Gbps | 2.3 Gbps |
Firepower 1140 | Rack mount, 1U | 8 x RJ-45, 4 x 1G SFP | 3.3 Gbps | 3.3 Gbps |
Firepower 1150 (FPR1150-NGFW-K9) | Rack mount, 1U | 8 x RJ-45, 2 x 1G SFP, 2 x 1/10G SFP+ | 5.3 Gbps | 6.1 Gbps |
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ




















