NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router

Cisco FPR1120-NGFW-K9 tường lửa NGFW 1U 8 cổng 1G RJ-45, 4 SFP, FTD

Cisco Firepower FPR1120-NGFW-K9 mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

FPR1120-NGFW-K9

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco FPR1120-NGFW-K9 là tường lửa thế hệ mới dành cho doanh nghiệp và chi nhánh, tích hợp phần mềm FTD trên thiết kế rack 1U. Thiết bị hỗ trợ kiểm soát ứng dụng, ngăn chặn xâm nhập và kết nối VPN bảo mật.

Tường lửa Cisco FPR1120-NGFW-K9 tường lửa NGFW 1U 8 cổng 1G RJ-45, 4 SFP, FTD 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45 hỗ trợ 10/100/1000 Mbps, 4 cổng quang 1 Gigabit SFP hỗ trợ module GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD hoặc module đồng GLC-TE, 1 cổng quản trị độc lập Management 1000BASE-T RJ-45, cổng điều khiển Console RJ-45 và Mini-USB, 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) và ổ cứng SSD 200 GB.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Firepower FPR1120-NGFW-K9 là thiết bị tường lửa thế hệ mới (Next-Generation Firewall - NGFW) chuẩn gắn tủ rack 1U thuộc dòng Cisco Firepower 1000 Series, được cài đặt sẵn phần mềm bảo mật chuyên sâu Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD). Thiết bị trang bị 8 cổng mạng đồng Gigabit Ethernet 1000BASE-T RJ-45 và 4 cổng quang 1G SFP cố định, đạt thông lượng tường lửa kết hợp kiểm soát ứng dụng và ngăn chặn xâm nhập (FW + AVC + IPS) lên tới 2.3 Gbps, thông lượng NGIPS độc lập 2.6 Gbps, giải mã TLS 850 Mbps và băng thông IPsec VPN đạt 1.2 Gbps. Đây là giải pháp bảo vệ biên mạng toàn diện cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, văn phòng chi nhánh lớn và trung tâm dữ liệu biên cần hiệu năng ổn định ngay cả khi bật đồng thời các tính năng phòng chống mối đe dọa nâng cao.

Cisco FPR1120-NGFW-K9 tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet chính hãng Cisco Firepower 1000 Series (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), dòng thiết bị tường lửa Cisco Firepower 1000 Series được thiết kế để mang lại khả năng phục hồi kinh doanh, quản trị dễ dàng và năng lực phòng thủ mối đe dọa vượt trội với hiệu năng duy trì ổn định khi bật các chức năng bảo mật nâng cao. Phiên bản FPR1120-NGFW-K9 là cấu hình phần cứng Cisco Firepower 1120 xuất xưởng kèm phần mềm Cisco Threat Defense (FTD), kết hợp tường lửa kiểm soát trạng thái, nhận diện và kiểm soát hơn 4000 ứng dụng (AVC), hệ thống ngăn chặn xâm nhập thế hệ mới (NGIPS Snort), lọc URL hơn 80 danh mục và phòng chống mã độc nâng cao (Cisco Malware Defense) trên một thiết bị 1U duy nhất.

Khi hệ thống ưu tiên vận hành theo mô hình tường lửa truyền thống Cisco CLI/ASDM, người dùng có thể chọn phiên bản nạp sẵn phần mềm ASA trên cùng phần cứng là Cisco FPR1120-ASA-K9, hoặc nâng cấp lên dòng Cisco Firepower 2100 Series có khe cắm module mở rộng NetMod và cổng 10G SFP+ như Cisco FPR2120-ASA-K9, Cisco FPR2130-ASA-K9 và Cisco FPR2140-NGFW-K9.

Hiểu nhanh Cisco FPR1120-NGFW-K9 bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Hiệu năng Threat Defense (FTD) giữ vững khi bật IPS: đạt thông lượng tường lửa kèm nhận diện ứng dụng (FW + AVC, gói 1024B) 2.3 Gbps và giữ nguyên mức 2.3 Gbps khi bật đồng thời hệ thống ngăn chặn xâm nhập (FW + AVC + IPS, gói 1024B); thông lượng NGIPS thuần đạt 2.6 Gbps (1024B).
  • Xử lý phiên kết nối lớn và giải mã lưu lượng TLS: hỗ trợ tối đa 200K phiên kết nối đồng thời (200.000 concurrent sessions with AVC), 15K kết nối mới mỗi giây (15.000 new connections/sec with AVC) và thông lượng giải mã kiểm tra lưu lượng mã hóa TLS đạt 850 Mbps.
  • Kết nối VPN tốc độ cao cho chi nhánh và người dùng từ xa: đạt thông lượng IPsec VPN 1.2 Gbps (kiểm thử 1024B TCP với Fastpath) và hỗ trợ tối đa 150 kết nối VPN Peers đồng thời, đáp ứng tốt mô hình VPN Site-to-Site và Remote Access VPN qua Cisco AnyConnect / Secure Client.
  • Nhận diện ứng dụng AVC và tình báo mối đe dọa Cisco Talos: tích hợp sẵn tính năng AVC tiêu chuẩn hỗ trợ hơn 4000 ứng dụng (kèm vị trí địa lý, người dùng, website và OpenAppID cho ứng dụng tùy biến), Cisco Security Intelligence chặn sớm IP/URL/DNS độc hại, lọc URL với hơn 80 danh mục và hơn 280 triệu URL được phân loại, cập nhật tự động từ nhóm Cisco Talos.
  • Tích hợp 8 cổng đồng 1G RJ-45 và 4 cổng quang 1G SFP: cung cấp sẵn 12 cổng dữ liệu Gigabit trên thân máy 1U gồm 8 cổng 1000BASE-T RJ-45 và 4 khe cắm module quang SFP 1 Gbps, giúp kết nối trực tiếp nhiều phân vùng LAN, DMZ và các đường truyền cáp quang WAN mà không cần mua thêm card mở rộng.
  • Quản trị linh hoạt và bảo mật phần cứng Trust Anchor: quản trị trực tiếp trên thiết bị qua giao diện web Cisco Device Manager (FDM), hoặc quản trị tập trung qua Threat Defense Manager (FMC) và đám mây Cisco Defense Orchestrator (CDO); tích hợp công nghệ Cisco Trust Anchor Technologies bảo đảm tính toàn vẹn phần cứng và chữ ký số phần mềm.
Cisco Firepower FPR1120-NGFW-K9 mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco FPR1120-NGFW-K9 (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 8 cổng mạng đồng 1000BASE-T RJ-45: đánh số từ 1 đến 8 (xếp thành khối 4 cột x 2 hàng), hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000 Mbps để kết nối mạng nội bộ LAN, vùng máy chủ DMZ hoặc đường truyền Internet cáp đồng.
  • 4 cổng quang 1 Gigabit SFP: đánh số từ 9 đến 12 (xếp thành khối 2 cột x 2 hàng kế bên cụm RJ-45), dùng lắp các module quang SFP 1G chuẩn của Cisco như GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD hoặc module đồng GLC-TE cho kết nối cáp quang WAN và uplink về switch lõi.

Giao diện điều khiển và quản trị

  • 1 cổng quản trị độc lập (Management 1000BASE-T RJ-45): tách biệt hoàn toàn lưu lượng quản trị thiết bị (FDM/FMC/CDO/SSH) khỏi các cổng dữ liệu mạng.
  • Cổng điều khiển Console (RJ-45 và Mini-USB): bố trí cụm cổng Serial console chuẩn RJ-45 (xếp dọc cùng cổng MGMT) và cổng Mini-USB console ở phía trái mặt cổng, giúp kỹ sư truy cập dòng lệnh CLI nhanh chóng.
  • 1 cổng USB 3.0 Type-A (500mA) và ổ cứng SSD 200 GB: hỗ trợ cắm USB lưu trữ ngoài để sao lưu cấu hình, nạp bản cài đặt hệ điều hành, đi kèm ổ cứng 1 x 200 GB tích hợp sẵn bên trong máy để lưu nhật ký sự kiện bảo mật.
Cisco FPR1120-NGFW-K9 mặt đối diện: logo Cisco, lưới thoáng gió lục giác, chữ Firepower 1000 Series (ảnh chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Firepower 1120 có kiểu dáng chuẩn gắn tủ rack 1U (Rack mount, 1U) với kích thước Cao x Rộng x Sâu là 1.72 x 17.2 x 10.58 in (4.4 x 43.7 x 26.9 cm), trọng lượng 8 lb (3.6 kg) và đi kèm sẵn bộ tai bắt tủ rack 2 trụ (2-post mounting brackets included). Thiết bị trang bị bộ nguồn xoay chiều tích hợp bên trong (Integrated, single AC input), hoạt động ở dải điện áp 100 to 240V AC, tần số 50 to 60 Hz, dòng điện tiêu thụ tối đa < 2A ở 100V và < 1A ở 240V, công suất tiêu thụ tối đa 100W và hiệu suất nguồn đạt >85% ở mức tải 50%. Hệ thống làm mát gồm 1 quạt tích hợp (1 integrated fan) với độ ồn thấp chỉ 31.7 dBA ở 25°C (và 56.8 dBA khi chạy ở mức hiệu năng hệ thống cao nhất), vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ từ 0 đến 40°C (32 to 104°F), độ ẩm tới 90% không ngưng tụ và độ cao hoạt động tối đa 3,000 m (9,843 ft).

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Tường lửa thế hệ mới (NGFW) bảo vệ biên Internet cho doanh nghiệp vừa và nhỏ

Với thông lượng FW + AVC + IPS đạt 2.3 Gbps và giải mã TLS 850 Mbps, Cisco FPR1120-NGFW-K9 đóng vai trò là chốt chặn an ninh chính tại cổng Internet của doanh nghiệp quy mô 50 đến 250 người dùng, giúp kiểm soát chặt chẽ các ứng dụng web, ngăn chặn mã độc ẩn trong lưu lượng HTTPS và bảo vệ hệ thống máy chủ nội bộ trước các cuộc tấn công mạng.

Cổng kết nối VPN bảo mật cho hệ thống văn phòng chi nhánh

Nhờ thông lượng IPsec VPN 1.2 Gbps và khả năng quản lý tới 150 VPN Peers đồng thời, thiết bị giúp kết nối an toàn các văn phòng chi nhánh, cửa hàng bán lẻ hoặc điểm giao dịch về trụ sở chính, đồng thời cung cấp kết nối VPN từ xa an toàn cho nhân viên di động qua phần mềm Cisco Secure Client (AnyConnect).

Phân tách vùng mạng DMZ và giám sát xâm nhập NGIPS nội bộ

Sở hữu 8 cổng đồng 1G RJ-45 và 4 cổng quang 1G SFP trên cùng thân máy 1U, quản trị viên dễ dàng phân chia độc lập các vùng mạng LAN nhân viên, vùng Wi-Fi khách, vùng máy chủ ứng dụng DMZ và kết nối cáp quang dự phòng ra nhà mạng, áp dụng chính sách kiểm tra IPS Snort sâu giữa các phân đoạn mạng.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt mã FPR1120-NGFW-K9 (chạy FTD) và FPR1120-ASA-K9 (chạy ASA)

Hai mã đặt hàng FPR1120-NGFW-K9 và FPR1120-ASA-K9 sử dụng chung một thân máy phần cứng Cisco Firepower 1120 (8x 1G RJ-45, 4x 1G SFP, SSD 200 GB, nguồn AC 100W) nhưng khác nhau ở phần mềm nạp sẵn khi xuất xưởng: FPR1120-NGFW-K9 nạp sẵn Cisco Threat Defense (FTD) dành cho nhu cầu tường lửa thế hệ mới NGFW (AVC, NGIPS, URL Filtering, Malware Defense), trong khi FPR1120-ASA-K9 nạp sẵn Cisco ASA cho nhu cầu tường lửa trạng thái và VPN truyền thống (thông lượng stateful 4.5 Gbps). Khi chọn bản FTD, các tính năng AVC và Security Intelligence đã có sẵn tiêu chuẩn; nếu cần IPS nâng cao, lọc URL và chống mã độc AMP/Malware Analytics thì trang bị thêm gói thuê bao Threat (T), Malware (M), URL (C) tương ứng.

Lưu ý về cổng quang 1G SFP và không hỗ trợ cấp nguồn PoE

Trên dòng Cisco Firepower 1000 Series, chỉ model để bàn FPR-1010 hỗ trợ 2 cổng cấp nguồn PoE+; model gắn rack 1U FPR-1120 không hỗ trợ cấp nguồn PoE (N/A) và 4 khe cắm quang cố định chuẩn 1G SFP (nếu cần 2 cổng 10G SFP+ trên dòng 1000 Series thì cần chọn model FPR-1150). Ngoài ra, toàn bộ cổng mạng và ngõ cắm nguồn AC của FPR-1120 đều nằm trên cùng một mặt I/O của thân máy, mặt đối diện là mặt nắp thông gió có logo Cisco để tối ưu luồng khí làm mát trong tủ rack.

Xem danh mục mã đặt hàng, tùy chọn giấy phép phần mềm FTD, module quang SFP và phụ kiện tại tab Đặt hàng và licensing.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và FortiGate 60F và 100F: chọn model theo số người dùng và băng thông.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Firepower 1000 Series Data Sheet (mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật 10/2023), cột số liệu áp dụng cho đúng model Cisco Firepower 1120 chạy phần mềm Threat Defense (FPR1120-NGFW-K9). Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Firepower 1120 (FTD)

Hiệu năng phần mềm Threat Defense (FTD)


Thông lượng FW + AVC (1024B)

2.3 Gbps

Thông lượng FW + AVC + IPS (1024B)

2.3 Gbps

Số phiên đồng thời (kèm AVC)

200K (200.000 phiên)

Số kết nối mới mỗi giây (kèm AVC)

15K (15.000 kết nối/giây)

Thông lượng giải mã TLS

850 Mbps

Thông lượng NGIPS (1024B)

2.6 Gbps

Thông lượng IPsec VPN (1024B TCP)

1.2 Gbps (w/Fastpath)

Số kết nối VPN Peers tối đa

150

Tính năng bảo mật và quản trị FTD


Quản trị cục bộ trên thiết bị

Yes (Cisco Device Manager - FDM)

Quản trị tập trung

Threat Defense Manager (FMC) hoặc đám mây Cisco Defense Orchestrator (CDO)

Nhận diện và kiểm soát ứng dụng (AVC)

Standard, supporting more than 4000 applications, geolocations, users, websites

Hỗ trợ OpenAppID tùy biến

Standard (custom, open-source application detectors)

Tình báo bảo mật Cisco Security

Standard, with IP, URL, and DNS threat intelligence

Hệ thống ngăn chặn xâm nhập Cisco IPS

Available (phát hiện thụ động endpoint, tương quan mối đe dọa và IoC)

Chống mã độc Cisco Malware Defense

Available (phát hiện, chặn, theo dõi, phân tích mã độc; tùy chọn tích hợp AMP)

Phân tích cô lập Malware Analytics

Available (sandboxing)

Lọc URL: số lượng danh mục

More than 80

Lọc URL: số lượng URL đã phân loại

More than 280 million categorized

Cập nhật chữ ký IPS và Threat Feed

Yes: Collective Security Intelligence (CSI) từ nhóm Cisco Talos

Hệ sinh thái mở và bên thứ ba

Open API cho tích hợp bên thứ ba; tài nguyên cộng đồng Snort và OpenAppID

Dự phòng sẵn sàng cao (HA)

Active/standby

Công nghệ bảo mật phần cứng

Cisco Trust Anchor Technologies (bảo đảm chuỗi cung ứng và ảnh phần mềm)

Hiệu năng khi chạy phần mềm Cisco ASA


Thông lượng tường lửa Stateful (1500B)

4.5 Gbps

Thông lượng Stateful đa giao thức

2.5 Gbps

Số kết nối tường lửa đồng thời (ASA)

200,000

Số kết nối mới mỗi giây (ASA)

75,000

Thông lượng IPsec VPN ASA (450B UDP)

1 Gbps

Ngữ cảnh bảo mật ảo (mặc định; tối đa)

2; 5 (khi chạy phần mềm ASA)

Cấu hình cổng và phần cứng


Cổng mạng đồng tích hợp

8 x 1000BASE-T (RJ-45)

Cổng quang tích hợp

4 x SFP (1 Gbps)

Cấp nguồn PoE+ (IEEE 802.3at)

N/A (không hỗ trợ PoE; chỉ hỗ trợ trên FPR-1010)

Cổng quản trị (Management)

1x 1000BASE-T (RJ-45)

Cổng điều khiển nối tiếp (Console)

1x Serial console (RJ-45) và 1x Mini-USB console

Cổng USB

1 x USB 3.0 Type-A (500mA)

Bộ nhớ lưu trữ (Storage)

1 x 200 GB

Kích thước và lắp đặt


Kiểu dáng (Form factor)

Rack mount, 1U

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu)

1.72 x 17.2 x 10.58 in. (4.4 x 43.7 x 26.9 cm)

Trọng lượng thiết bị

8 lb (3.6 kg)

Phụ kiện gắn tủ rack

2-post mounting brackets included (kèm sẵn tai gắn rack 2 trụ)

Nguồn điện và làm mát


Cấu hình bộ nguồn

Integrated, single AC input (1 bộ nguồn xoay chiều tích hợp)

Điện áp xoay chiều đầu vào (AC)

100 to 240V AC

Dòng điện xoay chiều tối đa

< 2A at 100V, < 1A at 240V

Công suất tiêu thụ AC tối đa

100W

Tần số nguồn xoay chiều

50 to 60 Hz

Hiệu suất bộ nguồn AC

>85% at 50% load

Hệ thống quạt làm mát

1 integrated fan (1 quạt tích hợp)

Độ ồn hoạt động (Noise)

31.7 dBA @ 25C, 56.8 dBA at highest system performance

Môi trường và tiêu chuẩn tuân thủ


Nhiệt độ hoạt động

32 to 104°F (0 to 40°C)

Nhiệt độ không hoạt động (lưu kho)

-13 to 158°F (-25 to 70°C)

Độ ẩm hoạt động

90% noncondensing (không ngưng tụ)

Độ ẩm không hoạt động

10 to 90% noncondensing (không ngưng tụ)

Độ cao hoạt động tối đa

9,843 ft (max) / 3,000 m (max)

Độ cao không hoạt động tối đa

15,000 ft (max)

Tuân thủ quy định (Regulatory)

Products comply with CE markings per directives 2004/108/EC and 2006/108/EC

Tiêu chuẩn an toàn (Safety)

UL 60950-1, CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950-1, GB4943

Phát xạ điện từ (EMC emissions)

47CFR Part 15 (FCC Class A), AS/NZS CISPR22 Class A, CISPR22 CLASS A, EN55022 Class A, ICES003 Class A, VCCI Class A, EN61000-3-2, EN61000-3-3, KN22 Class A, CNS13438 Class A, EN300386, TCVN7189

Miễn nhiễm điện từ (EMC immunity)

EN55024, CISPR24, EN300386, KN24, TVCN 7317, EN-61000-4-2, EN-61000-4-3, EN-61000-4-4, EN-61000-4-5, EN-61000-4-6, EN-61000-4-8, EN61000-4-11

Ghi chú của datasheet

  • Hiệu năng phần mềm Threat Defense (Table 1) sẽ thay đổi tùy thuộc vào các tính năng bảo mật được kích hoạt, cơ cấu giao thức lưu lượng mạng và kích thước gói tin thực tế.
  • Ở bảng hiệu năng ASA (Table 2), chú thích 1 xác định thông lượng tường lửa Stateful (4.5 Gbps trên FPR-1120) được đo với lưu lượng UDP 1500B trong điều kiện thử nghiệm lý tưởng; chú thích 2 xác định lưu lượng "Multiprotocol" (2.5 Gbps trên FPR-1120) là hồ sơ lưu lượng gồm các giao thức và ứng dụng dựa trên TCP như HTTP, SMTP, FTP, IMAPv4, BitTorrent và DNS.
  • Tính năng cấp nguồn qua Ethernet PoE+ (2 cổng IEEE 802.3at) chỉ có trên model để bàn FPR-1010; các model gắn rack 1U gồm FPR-1120, FPR-1140 và FPR-1150 không hỗ trợ PoE (N/A).

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị chính

Mã SKU

Sản phẩm và mô tả

FPR1120-NGFW-K9

Cisco Firepower 1120 NGFW Appliance, 1U - Thiết bị tường lửa thế hệ mới gắn rack 1U nạp sẵn phần mềm Cisco Threat Defense (FTD), 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, 4 cổng quang 1G SFP, ổ cứng SSD 200 GB, nguồn AC 100W tích hợp

FPR1120-ASA-K9

Cisco Firepower 1120 ASA Appliance, 1U - Thiết bị tường lửa gắn rack 1U nạp sẵn phần mềm Cisco Secure Firewall ASA, 8 cổng 1000BASE-T RJ-45, 4 cổng quang 1G SFP, ổ cứng SSD 200 GB, nguồn AC 100W tích hợp

Tùy chọn giấy phép thuê bao phần mềm Threat Defense (FTD)

Khi vận hành ở chế độ Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD), thiết bị FPR1120-NGFW-K9 đã tích hợp sẵn tính năng tường lửa trạng thái, nhận diện ứng dụng AVC (hơn 4000 ứng dụng), OpenAppID và tình báo bảo mật cơ bản (Cisco Security Intelligence). Để kích hoạt các lớp phòng thủ nâng cao, khách hàng lựa chọn các gói giấy phép thuê bao (1 năm, 3 năm hoặc 5 năm):

Gói giấy phép

Mã định danh

Tính năng bảo mật bao gồm

Base License (kèm máy)

Tích hợp sẵn

Tường lửa kiểm soát trạng thái, NAT, VPN Site-to-Site, nhận diện ứng dụng AVC (>4000 ứng dụng), OpenAppID, Security Intelligence, quản trị cục bộ FDM

Threat Protection (T)

L-FPR1120T-T=

Hệ thống ngăn chặn xâm nhập thế hệ mới Cisco NGIPS (Snort) và cập nhật chữ ký mối đe dọa tự động từ Cisco Talos

Threat + Malware (TM)

L-FPR1120T-TM=

Bao gồm gói Threat (NGIPS) kết hợp chống mã độc nâng cao Cisco Malware Defense (AMP for Networks) và phân tích cô lập Cisco Malware Analytics sandboxing

Threat + URL Filtering (TC)

L-FPR1120T-TC=

Bao gồm gói Threat (NGIPS) kết hợp lọc web theo danh mục và uy tín (hơn 80 danh mục và hơn 280 triệu URL được phân loại)

Threat + Malware + URL (TMC)

L-FPR1120T-TMC=

Bộ giấy phép phòng thủ toàn diện NGFW gồm NGIPS + Cisco Malware Defense (AMP/Sandboxing) + URL Filtering trên FPR1120-NGFW-K9

Cisco Secure Client

AnyConnect / Secure Client

Giấy phép kết nối VPN truy cập từ xa (Remote Access SSL/IPsec VPN) cho người dùng cuối (tối đa 150 VPN Peers đồng thời)

Module quang SFP 1G và phụ kiện tương thích

Mã SKU

Mô tả phụ kiện / module quang

GLC-SX-MMD

Module quang 1G SFP đa mốt - Chuẩn 1000BASE-SX, bước sóng 850nm, đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 550m trên cáp MMF, hỗ trợ DOM

GLC-LH-SMD

Module quang 1G SFP đơn mốt - Chuẩn 1000BASE-LX/LH, bước sóng 1310nm, đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 10km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-EX-SMD

Module quang 1G SFP đơn mốt 40km - Chuẩn 1000BASE-EX, bước sóng 1310nm, đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 40km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-ZX-SMD

Module quang 1G SFP cự ly xa - Chuẩn 1000BASE-ZX, bước sóng 1550nm, đầu nối LC đôi, cự ly tối đa 70km trên cáp SMF, hỗ trợ DOM

GLC-TE

Module SFP đồng 1G RJ-45 - Chuẩn 1000BASE-T, đầu nối RJ-45, cự ly truyền dẫn 100m trên cáp đồng Cat 5e trở lên

FPR1K-RM-BRKT=

Rack Mount Bracket Spare - Bộ tai gắn tủ rack 2 trụ dự phòng thay thế cho dòng Cisco Firepower 1000 Series 1U

CAB-CONSOLE-RJ45

Console Cable RJ45 - Cáp điều khiển console đầu nối RJ-45 sang DB-9 dài 6 ft (1.8m)

CAB-CONSOLE-USB

Console Cable USB - Cáp điều khiển console đầu cắm USB Type-A sang Mini-USB

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới thiết bị tường lửa thế hệ mới Cisco Firepower 1120 NGFW Appliance (mã FPR1120-NGFW-K9) chạy phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD):

Tài liệu sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật

  • Datasheet dòng Cisco Firepower 1000 Series: Mã tài liệu C78-742469-06, cập nhật tháng 10/2023. Tài liệu công bố đầy đủ thông số hiệu năng phần mềm Threat Defense (FTD), phần mềm ASA và cấu hình phần cứng: xem datasheet trực tuyến.
  • Hướng dẫn lắp đặt phần cứng Cisco Firepower 1100 Series Hardware Installation Guide: Tài liệu hướng dẫn quy trình gắn tủ rack 1U, bố trí mặt cổng kết nối, đèn LED trạng thái và thông số nguồn điện cho các model 1120, 1140, 1150: xem hướng dẫn phần cứng.
  • Hướng dẫn cấu hình phần mềm Cisco Secure Firewall Threat Defense (FTD): Cẩm nang thiết lập chính sách tường lửa thế hệ mới, kiểm soát ứng dụng AVC, cấu hình NGIPS, lọc URL, giải mã TLS và VPN trên giao diện FDM/FMC: xem tài liệu cấu hình FTD.

Bảo hành và dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật

  • Chính sách bảo hành phần cứng Cisco 90-Day Limited Hardware Warranty: Điều khoản bảo hành phần cứng giới hạn 90 ngày tiêu chuẩn của hãng Cisco áp dụng cho dòng thiết bị bảo mật Firepower 1000 Series: xem chính sách bảo hành.
  • Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật Cisco Smart Net Total Care (SNTC): Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 24/7 từ trung tâm TAC của Cisco, hỗ trợ ứng cứu sự cố, thay thế phần cứng nâng cao (Advance Hardware Replacement) và quyền tải bản cập nhật phần mềm hệ thống: tìm hiểu dịch vụ Smart Net.

Quy định về hiệu năng và bản quyền thương hiệu

Lưu ý: Mọi số liệu đo lường hiệu năng kỹ thuật được công bố trong tài liệu này phản ánh mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng Cisco. Hiệu năng vận hành thực tế trong hệ thống sẽ phụ thuộc cấu hình tính năng bảo mật được kích hoạt, cơ cấu giao thức lưu lượng mạng và kích thước gói tin dữ liệu.

Thông tin tham khảo từ tài liệu chính hãng Cisco Systems.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo