Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8231-E-G2 router bảo mật 1RU 10G SFP+, khe NIM và PIM 5G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8231-E-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8231-E-G2 là router bảo mật 1RU thế hệ G2 dành cho chi nhánh cỡ vừa, chạy Cisco IOS XE ở chế độ định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, mang lại hiệu năng chuyển tiếp 19 Gbps, IPsec 5 Gbps và SD-WAN 4 Gbps, hỗ trợ tới 1.5 triệu tuyến và 1500 tunnel IPsec, sẵn sàng cho bảo mật hậu lượng tử.
Bộ định tuyến Cisco C8231-E-G2 router bảo mật 1RU 10G SFP+, khe NIM và PIM 5G có 2 cổng 1/10 GE SFP+, 2 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45 cấp UPOE+, 1 cổng quản trị RJ-45 Out-of-Band, 1 cổng console RJ-45, 1 cổng console Micro-USB, 1 cổng USB 3.0 Type C, 1 khe NIM, 1 khe PIM.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8231-E-G2 là router bảo mật (Secure Router) 1RU thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, thế hệ G2 của Cisco 8000 Series Secure Routers, dành cho chi nhánh cỡ vừa. Thiết bị có 2 cổng WAN 1/10 GE SFP+, 2 cổng WAN 2.5 GE mGig RJ-45 cấp UPOE+, 1 khe NIM và 1 khe PIM cho module 5G/LTE, chạy Cisco IOS XE ở chế độ định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, phù hợp cho văn phòng chi nhánh, cửa hàng, kho bãi và nhà máy cần WAN tốc độ cao kèm bảo mật tích hợp. C8231-E-G2 là mã thay thế chính thức của C8200L-1N-4T (thông báo EoS/EoL EOL15955 của hãng).

Liên hệ: 0986 397 886📌 Tổng quan
Theo datasheet, Cisco 8200 Series Secure Routers kết hợp bảo mật, hiệu năng và nhiều lựa chọn quản trị cho chi nhánh cỡ vừa: kết nối liền mạch, chọn đường động và thực thi chính sách bảo mật thống nhất, giúp vận hành ổn định và giảm công sức quản trị khi mạng mở rộng. Dòng máy hỗ trợ giao diện 10 Gigabit Ethernet và dùng được cho cả định tuyến truyền thống lẫn SD-WAN.
C8231-E-G2 là bản mô-đun của dòng 8200 G2, cùng khung máy với C8235-E-G2 (Hardware Installation Guide của Cisco ghi hai khung máy giống nhau, chỉ khác mã in trên mặt máy). Ngoài các cổng cố định, máy có khe NIM để lắp module WAN, switch LAN, serial, async hoặc thoại, khe PIM cho module 5G/LTE dạng cắm và khe lưu trữ E1.S nâng tới 600 GB. Máy có 8 GB DRAM, 16 GB lưu trữ, bộ nguồn AC 140 W lắp trong và tuỳ chọn adapter nguồn phụ bên ngoài.

Liên hệ: 0986 397 886⚡ Điểm nổi bật
- WAN 10G và 2.5G: 2 cổng 1/10 GE SFP+ và 2 cổng 2.5 GE mGig RJ-45 (2x UPOE+), cộng 1 cổng quản trị OOB RJ-45.
- Hiệu năng cho chi nhánh vừa: chuyển tiếp 19 Gbps, IPsec 5 Gbps, SD-WAN 4 Gbps (gói 512 byte) và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps (EMIX).
- Mở rộng bằng module: 1 khe NIM (module WAN SFP/SFP+, switch LAN, serial, async, thoại analog/BRI) và 1 khe PIM cho module 5G hoặc LTE.
- Bảo mật sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử: datasheet nêu bảo mật và mạng tăng tốc bằng phần cứng, mạng bảo mật sẵn sàng PQC.
- Năng lực lớn: tới 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, tới 1500 tunnel IPsec từ IOS XE 26.2.1 (700 với bản trước đó).
- Nguồn dự phòng tuỳ chọn: nguồn AC 140 W lắp trong, thêm adapter phụ 150 W AC-DC hoặc DC-DC, hoặc adapter 150 W cấp PoE với ngân sách 120W.

Liên hệ: 0986 397 886🔌 Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cổng giao tiếp mặt trước
- 2 cổng 1/10 GE SFP+: cổng WAN quang hoặc DAC tốc độ 1G/10G cho đường truyền Internet, MPLS hoặc kết nối lõi.
- 2 cổng 2.5 GE Multigigabit RJ-45: cổng WAN đồng, cả hai cổng cấp UPOE+ khi lắp adapter nguồn PoE.
- 1 cổng quản trị RJ-45 Out-of-Band, 1 cổng console RJ-45 và 1 cổng console Micro-USB, 1 cổng USB 3.0 Type C cho lưu trữ.
- Khe PIM, khe lưu trữ E1.S, khe NIM và thẻ RFID nằm ở mặt trước; khay nhãn kéo ra giữa máy.
Hình mặt trước chính hãng trong datasheet chụp khung máy C8235-E-G2 (giống C8231-E-G2) đã lắp module PIM 5G và module NIM switch 8 cổng; các module này đặt hàng riêng.
Theo bảng Technical specifications, C8231-E-G2 không có cổng Flex và cổng LAN cố định: toàn bộ 4 cổng cố định là cổng WAN (2 SFP+ và 2 RJ-45 2.5 GE). Cần thêm cổng LAN thì lắp module switch vào khe NIM.
Mặt sau, nguồn và làm mát
- Ổ cắm nguồn AC chính và công tắc nguồn: nguồn 140 W AC lắp trong là mặc định.
- Đầu vào 12V DC cho nguồn phụ và đầu vào adapter PoE: dùng adapter ngoài 150 W khi cần nguồn dự phòng hoặc cấp PoE.
- 2 cụm quạt mặc định, thêm cụm quạt thứ ba cho môi trường NEBS; khoá Kensington và vít nối đất.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Cisco C8231-E-G2 cao 1 RU, kích thước 1.73 x 17.25 x 11.81 in. (4.39 x 43.82 x 30.00 cm), khối lượng thân máy 3.79 kg. Điện áp vào AC: 85 to 264 VAC, bản nguồn DC: -40 to 72V. Công suất tiêu thụ điển hình 34.20W (giá trị ghi chung cho C8235-E-G2 và C8231-E-G2). Máy hoạt động 0° to 40°C (32° to 104°F) up to 10,000 feet, hoặc 0 to 45°C (32° to 113°F) up to 6000 feet; môi trường NEBS -5° to 55°C cần thêm cụm quạt thứ ba.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
🏢 Ứng dụng tiêu biểu
Thay thế C8200L-1N-4T tại chi nhánh đang chạy
C8231-E-G2 giữ khe NIM và khe PIM như C8200L-1N-4T nên tận dụng được các module NIM có trong danh mục tương thích, đồng thời nâng đường WAN lên 10G SFP+ và 2.5G mGig.
Chi nhánh cỡ vừa chạy SD-WAN
Thông lượng SD-WAN 4 Gbps với tổ hợp IPsec, QoS, DPI và Flexible NetFlow, quản lý tập trung qua Cisco Catalyst SD-WAN Manager.
Cửa hàng, kho bãi cần đường dự phòng 5G/LTE
Khe PIM nhận module 5G hoặc LTE làm đường WAN dự phòng; khe NIM bổ sung cổng switch LAN hoặc cổng serial cho thiết bị cũ.
Chi nhánh có thoại analog
Module NIM thoại FXS/FXO, E/M và BRI hỗ trợ ở chế độ Routing (CLI) từ IOS XE 26.1 và 26.2.
⚠️ Lưu ý khi lựa chọn
Mã thay thế của C8200L-1N-4T
C8231-E-G2 là mã thay thế chính thức của C8200L-1N-4T (thông báo EoS/EoL EOL15955 của hãng). Theo thông báo End-of-Sale and End-of-Life Announcement for the Cisco Catalyst C8300-2N2S-4T2X, C8300-2N2S-6T, C8200-1N-4T, C8200L-1N-4T (công bố 27/07/2026), C8200L-1N-4T ngừng bán ngày 31/07/2027 và hết hỗ trợ ngày 31/07/2032; Cisco chỉ định C8231-E-G2 làm mã thay thế. Đến ngày 25/10/2026, C8231-E-G2 chưa có thông báo End-of-Sale.
Phân biệt C8231-E-G2 với C8235-E-G2 và C8231-G2
C8235-E-G2 cùng khung máy và cổng nhưng có 16 GB DRAM và thông lượng bảo vệ mối đe doạ 2.4 Gbps, tới 2500 tunnel IPsec. C8231-G2 là bản để bàn không có khe NIM và khe PIM, có thêm 4 cổng LAN 1 GE và dùng adapter nguồn ngoài.
PoE cần adapter riêng
Hai cổng 2.5 GE chỉ cấp UPOE+ khi đặt thêm adapter PWR-CC1-150WAC (ngân sách PoE 120W).
Giấy phép và phần mềm
Máy cài sẵn Cisco OS Essentials; Routing Advantage, OS Advantage, WAN Essentials/Advantage và các gói bảo mật Threat, URL Filtering, Malware Defense mua theo mã hạng Medium. Phiên bản tối thiểu IOS XE 17.18.1 và SD-WAN Manager 20.18.1. Tính năng mã hoá cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và sử dụng tại Việt Nam; module 5G/LTE cần hợp quy tại Việt Nam.
Xem danh mục mã đặt hàng, phụ kiện, giấy phép và module tương thích tại tab Licensing and deployment.
Tham khảo các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD cho cổng SFP+.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026), lấy đúng cột ghi chung C8235-E-G2 và C8231-E-G2 của bảng Technical specifications (dòng DRAM lấy giá trị ghi riêng cho C8231-E-G2) và bảng Physical specifications, cột C8231-E-G2 (ghi chung với C8231-G2, C8221-G2, C8221L-G2) của bảng Throughput and scale.
Thông số | C8231-E-G2 |
|---|---|
Cổng và khe mở rộng | |
Cổng WAN | 2x 1/10 GE SFP+, 2x 2.5 GE mGig; RJ-45 (2x UPOE+) |
Cổng Flex | - |
Cổng LAN | - |
Khe mở rộng | 1 x NIM |
Khe di động (PIM) | 1 x PIM |
Cổng quản trị/console | 1x RJ-45 Out-of-Band (OOB) mgmt; 1x RJ-45, 1x micro-USB console |
Bộ nhớ và nguồn | |
DRAM | 8 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 16 GB; Upgradeable to 600 GB |
Nguồn mặc định | 140 W AC (internal default) |
Tuỳ chọn nguồn nâng cấp | 150 W AC for PoE (external adapter); PoE budget: 120W; Secondary PSU option – external adapter; 150 W AC-DC; 150 W DC-DC |
Công suất tiêu thụ điển hình | 34.20W |
Hiệu năng | |
Thông lượng chuyển tiếp (512B) | 19 Gbps |
Thông lượng IPsec (512B) | 5 Gbps |
Thông lượng SD-WAN* (512B) | 4 Gbps |
Bảo vệ mối đe doạ** (EMIX) | 1 Gbps |
Năng lực | |
Số tuyến IPv4/IPv6 | 1.5M |
Số tunnel IPsec | Up to 1500 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 700 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
Số ACL IPv4 | 3000 |
Số ACE IPv4 | 15,000 |
Số phiên NAT | 1.5M |
Số VRF | 4000 |
Kích thước, nguồn vào và môi trường | |
Kích thước (C x S x R) | 1.73 x 17.25 x 11.81 in. (4.39 x 43.82 x 30.00 cm) |
Chiều cao rack | 1 RU |
Khối lượng thân máy | 8.36lbs (3.79 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC; DC: -40 to 72V; 48V nominal |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 40°C (32° to 104°F) up to 10,000 feet; 0 to 45°C (32° to 113°F) up to 6000 feet; For NEBS, -5° to 55°C (23° to 131°F) up to 6000 feet (additional third fan assembly required) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | Operating: 5% to 85%; Nonoperating and storage: 5% to 95% |
Phần mềm | |
IOS XE tối thiểu | IOS XE Release 17.18.1 and later |
SD-WAN Manager tối thiểu | SD-WAN Release 20.18.1 and later |
Ghi chú của datasheet
- *SD-WAN feature combination: IPsec + Quality of Service (QoS) + deep packet inspection + Flexible NetFlow
- **Threat protection: 100% Direct Internet Access (DIA)-NAT + NGFW + Intrusion Prevention System (IPS) + URL Filtering + Advanced Malware Protection (AMP)
An toàn và tương thích điện từ
Nhóm | Tiêu chuẩn |
|---|---|
An toàn và chứng nhận | UL 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | UL 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 60950.1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 62368.1 |
An toàn và chứng nhận | IEC/EN 60825 Laser Safety |
An toàn và chứng nhận | FDA: Code of Federal Regulations Laser Safety |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | 47 CFR Part 15 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | ICES 003 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | AS/NZS CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | VCCI-CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CNS 13438 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-8: Power Frequency Magnetic Field Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS C 9835 |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032: Multimedia Equipment (Emissions) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55024: Information Technology Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55035: Multimedia Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Licensing and deployment
Mã sản phẩm
Mã sản phẩm | Mô tả (Ordering Guide) | Phân hạng nền tảng |
|---|---|---|
C8231-E-G2 | Cisco 8200 Secure Router with 2x10GE, 2x2.5GE, 1xNIM, and 1x PIM | Medium |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Trích Table 3 (Configurable options for the Cisco 8200 Series) của Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, cột C8235-E-G2 and C8231-E-G2; dòng bộ nhớ lấy giá trị ghi riêng cho C8231-E-G2.
Hạng mục | C8231-E-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: 140W (Internal); Options: Secondary AC: PWR-ADPT-150WAC; Secondary DC: PWR-ADPT-150WDC; PoE: PWR-CC1-150WAC (C82G2-POE-DC is auto-included with this PSU) |
Bộ nhớ | 8GB (Included) |
Lưu trữ | Options: SSD-E1SNVME-600G |
Nắp che khe trống | C8200-NIM-BLANK * C8200-PIM-BLANK * C-E1S-BLANK * C8200-FAN-BLANK * |
Bộ lắp đặt | Default: 19” Rack Mount: C8200-RM-19-1R; Options: Wall Mount: C8200-WM-1R |
RFID | Default: C-RFID- NONE; Options: C-RFID-1R |
Phụ kiện khác | Options: NEBS Fan Assembly: C82G2-FAN-1R |
Ảnh phần mềm | Minimum Cisco IOS ® XE version: 17.18.1; Options: SC82G2UK9-1718; SC82G2NEK9-1718 |
Module NIM và module di động PIM
Danh mục module của datasheet (Table 12. Modules) cho khe NIM và khe PIM.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
WAN modules | |
C-NIM-WAN-2X | 2-port 1/10 Gbps SFP/SFP+ WAN Module, NIM with WAN MACsec |
C-NIM-WAN-4S | 4-port 1 Gbps SFP WAN Module, NIM with WAN MACsec |
LAN modules | |
C-NIM-4X | 4-port 1/10 Gbps SFP/SFP+ switch NIM, LAN/WAN MACsec and optional L3 |
C-NIM-8T | 8-port 100 Mbps/1 Gbps switch NIM, LAN/WAN MACsec and optional L3 |
C-NIM-8M | 8-port 100 Mbps/1/2.5 Gbps switch NIM, UPOE+, LAN/WAN MACsec and optional L3 |
Serial WAN interface | |
NIM-1T | 1-port serial high-speed WAN interface card |
NIM-2T | 2-port serial high-speed WAN interface card |
NIM-4T | 4-port serial high-speed WAN interface card |
Async WAN interface | |
NIM-16A | 16-port Asynchronous Module |
NIM-24A | 24-port Asynchronous Module |
Cellular modules | |
P-5GS6-R16SA-GL | 5G Sub-6 GHz Pluggable – 5G SA Global |
P-LTEA7-NA | CAT7 LTE Advanced Pluggable - North America |
P-LTEA7-EAL | CAT7 LTE Advanced Pluggable - EMEA, APAC, and LATAM |
P-LTEA7-JP | CAT7 LTE Advanced Pluggable - Japan |
Module thoại analog (NIM)
Theo datasheet: module FXO/FXS hỗ trợ từ IOS XE 26.1, module BRI và E/M hỗ trợ từ IOS XE 26.2, ở chế độ Routing (CLI).
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
NIM-2FXS/4FXOP | 2-Port FXS/FXS-E/DID and 4-Port FXO Network Interface Module |
NIM-2FXSP | 2-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID |
NIM-4FXSP | 4-Port Network Interface Module - FXS, FXS-E and DID |
NIM-2FXO | 2-port FXO Network Interface Module |
NIM-4FXO | 4-port FXO Network Interface Module |
NIM-4E/M | 4-Port Network Interface Module - Ear and Mouth |
NIM-4BRI-NT/TE | 4-port Network Interface Module - BRI (NT and TE) |
NIM-2BRI-NT/TE | 2-port Network Interface Module - BRI (NT and TE) |
Giấy phép phần mềm (nền tảng hạng Medium)
C8231-E-G2 thuộc hạng nền tảng Medium trong Ordering Guide, nên dùng mã giấy phép có ký hiệu -M- (Table 9 và Table 10 của Ordering Guide).
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
R-OS-M-E | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router |
LIC-ROS-M-A | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) |
R-OS-M-A | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) |
LIC-CSWAN-M-E | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) |
LIC-CSWAN-M-A | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) |
Gói bổ sung (add-on)
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP * (Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-M-T | Security licenses – Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-M-C | Security licenses – URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-M-M | Security licenses – Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Bảo hành phần cứng theo datasheet: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu chính hãng liên quan tới Cisco C8231-E-G2, đường dẫn lấy từ siêu liên kết trong datasheet, Ordering Guide và trang thông báo vòng đời của Cisco.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML, cập nhật 14/10/2026): xem datasheet.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng.
- Trang dòng sản phẩm Cisco 8000 Series Secure Routers: xem trang sản phẩm.
- Hardware Installation Guide (Cisco 8200 Series Secure Routers): hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- System Management Configuration Guide (Cisco 8200 Series Secure Routers): hướng dẫn quản lý nguồn và hệ thống.
Bảo hành, giấy phép và vòng đời
- Bảo hành phần cứng Cisco Limited 2-Year Return To Factory: điều khoản bảo hành.
- Quản lý giấy phép Cisco: Cisco Software Central.
- Thông báo EOL15955, C8200L-1N-4T chuyển sang C8231-E-G2: xem thông báo End-of-Sale và End-of-Life.
- Tình trạng chứng nhận theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc cấu hình dịch vụ, giấy phép, môi trường mạng và lưu lượng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin tham khảo từ tài liệu công bố của Cisco Systems. Để được tư vấn mã thay thế hoặc giải pháp phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ




















