Sản phẩm cùng loại: Firewall & Router
Cisco C8221L-G2 router bảo mật SD-WAN 2 cổng 10G 8 cổng 1G RJ-45

Vòng đời sản phẩm
Đang bán- EoS (End-of-Sale)
- On Sales
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- On Sales
- EoL (End-of-Life)
- On Sales
- Hãng chưa công bố ngừng bán hay ngừng hỗ trợ cho mã này, NTCOM kiểm tra ngày 07/11/2026.

Mã sản phẩm (Part Number):
C8221L-G2
Xem báo giáMô tả ngắn
Cisco C8221L-G2 là router bảo mật SD-WAN không quạt thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers, thiết kế cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa, chi nhánh tài chính và cửa hàng bán lẻ. Thiết bị tối ưu kết nối cáp đồng tốc độ cao với 2 cổng WAN 10GBASE-T, thông lượng định tuyến 19 Gbps và nguồn kép dự phòng.
Bộ định tuyến Cisco C8221L-G2 router bảo mật SD-WAN 2 cổng 10G 8 cổng 1G RJ-45 2x 10 GE RJ-45 (cổng 0/0/8 và 0/0/9) và 2x 1 GE RJ-45 WAN, 2x 1 GE RJ-45 Flex và 4x 1 GE RJ-45 LAN (0/0/0 đến 0/0/7), 1x RJ-45 OOB mgmt, 1x RJ-45 console, 1 cổng USB 3.0 Type C storage (5V 1.5A), 2 ngõ cắm nguồn Dual power supply Input.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Cisco C8221L-G2 là router bảo mật không quạt (Fanless Secure Router) thuộc dòng Cisco 8200 Series Secure Routers (thế hệ G2 của Cisco 8000 Series Secure Routers), thiết kế cho văn phòng chi nhánh cỡ vừa. Thiết bị tích hợp 2 cổng WAN 10 GE RJ-45 (10GBASE-T), 8 cổng 1 GE RJ-45 (gồm 2x 1 GE RJ-45 WAN, 2x 1 GE RJ-45 Flex và 4x 1 GE RJ-45 LAN) cùng ngõ vào nguồn kép dự phòng (Dual power supply input), đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps, IPsec 5 Gbps, SD-WAN 4 Gbps và bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps, phù hợp cho chi nhánh doanh nghiệp, điểm giao dịch ngân hàng, cửa hàng bán lẻ cần router SD-WAN 10GBASE-T và Gigabit vận hành êm không quạt.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (cập nhật 14/10/2026), dòng Cisco 8200 Series Secure Routers kết hợp bảo mật cấp nền tảng tăng tốc bằng phần cứng, kỹ thuật tối ưu hiệu năng qua định tuyến truyền thống hoặc SD-WAN, và khả năng quản trị linh hoạt tại chỗ (on-premises), Infrastructure-as-Code hoặc trên đám mây. Nhờ bộ xử lý mạng bảo mật thế hệ mới và kiến trúc sẵn sàng cho mật mã hậu lượng tử (PQC readiness), thiết bị đảm bảo kết nối liền mạch, chọn đường động và thực thi chính sách bảo mật thống nhất cho biên WAN hiện đại.
Trong dòng 8200 G2, C8221L-G2 là phiên bản để bàn không quạt (Desktop Fanless, hoặc chiếm 2RU khi lắp kèm khay rack chứa bộ nguồn) được tối ưu cho kết nối cáp đồng tốc độ cao: trang bị sẵn 2 cổng WAN 10 GE RJ-45 kết hợp 8 cổng 1 GE RJ-45 ngay trên thân máy, đi kèm bộ nhớ 8 GB DRAM, 16 GB Storage và hỗ trợ 2 ngõ cắm nguồn adapter AC 66W dự phòng. Khi chi nhánh cần cổng quang 1/10 GE SFP+, cổng 2.5 GE Multigigabit hỗ trợ PoE+/UPOE+ và khe cắm module di động 5G/LTE PIM, có thể tham khảo Cisco C8235-G2; nếu cần thân máy 1RU nguồn trong có khe cắm module NIM mở rộng, tham khảo Cisco C8231-E-G2 và Cisco C8235-E-G2; hoặc nâng cấp lên dòng 8300 G2 như Cisco C8355-G2 và Cisco C8375-E-G2.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Tích hợp 2 cổng WAN 10 GE RJ-45 và 8 cổng 1 GE RJ-45: cung cấp tổng cộng 10 cổng mạng đồng trên thân máy gồm 2x 10 GE RJ-45 + 2x 1 GE RJ-45 cho kết nối WAN, 2x 1 GE RJ-45 làm cổng Flex (linh hoạt cấu hình WAN hoặc LAN) và 4x 1 GE RJ-45 làm cổng LAN, cho phép kết nối trực tiếp vào modem quang/ONT 10GBASE-T và switch nội bộ bằng cáp đồng Cat6A mà không cần mua thêm module thu phát quang.
- Hiệu năng định tuyến 19 Gbps và SD-WAN 4 Gbps: đạt thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps (gói 512B), thông lượng mã hoá IPsec 5 Gbps (512B), thông lượng SD-WAN 4 Gbps (512B, bật đồng thời IPsec + QoS + DPI + Flexible NetFlow) và thông lượng Threat protection 1 Gbps (EMIX, bật 100% DIA-NAT + NGFW + IPS + URL Filtering + AMP).
- Hỗ trợ nguồn kép dự phòng (Dual power supply input): mặt máy trang bị 2 đầu cắm nguồn 4 chân (12V 5.5A x2), đi kèm mặc định 1 bộ nguồn ngoài 66W AC (PWR-CC1-66WAC) và cho phép trang bị thêm bộ nguồn dự phòng thứ hai (Secondary PSU option - external adapter 66W AC, mã
PWR-CC1-66WAC=) để đảm bảo nguồn điện liên tục cho router biên. - Năng lực bảng định tuyến và phiên kết nối lớn: trang bị 8 GB DRAM và 16 GB Storage, hỗ trợ tới 1.5M tuyến IPv4/IPv6, 1.5M phiên NAT, 4000 VRF, 3000 ACL IPv4, 15,000 ACE IPv4 và tối đa 1500 tunnel IPsec (từ bản IOS XE 26.2.1; hoặc 700 tunnel trước bản 26.2.1).
- Thiết kế để bàn không quạt, tiết kiệm điện năng: vận hành hoàn toàn yên tĩnh với công suất tiêu thụ điển hình chỉ 21W, dải nhiệt độ hoạt động rộng từ 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level (hoặc 0° to 40°C khi lắp nắp chắn bụi/chất lỏng), hỗ trợ đặt bàn, gắn tủ rack 19 inch (
C8220-G2-RM-19=), gắn thanh ray DIN-rail (C82G2-DRM-F=) hoặc gắn gầm bàn (C82G2-UDM-F=).

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- Cổng WAN cố định: gồm 2x 10 GE RJ-45 (cổng 0/0/8 và 0/0/9 bố trí ngang ở giữa mặt máy) và 2x 1 GE RJ-45 giúp kết nối đồng thời hai đường truyền WAN tốc độ 10 Gbps / 1 Gbps.
- Cổng Flex và cổng LAN Gigabit: gồm 2x 1 GE RJ-45 đóng vai trò cổng Flex và 4x 1 GE RJ-45 làm cổng LAN chuyển mạch Gigabit; tổng cộng 8 cổng 1 GE RJ-45 (0/0/0 đến 0/0/7) được xếp gọn thành khối 4 cột x 2 hàng ở bên trái cụm cổng 10G.
Giao diện điều khiển và quản trị
- Cổng quản trị và console độc lập: trang bị 1x RJ-45 OOB mgmt (cổng quản trị Out-of-Band riêng biệt) và 1x RJ-45 console (khung viền nhãn xanh da trời) để truy cập cấu hình trực tiếp tại hiện trường.
- Cổng lưu trữ USB, nguồn kép và đèn LED: mặt cổng bố trí 1 cổng USB 3.0 Type C storage dựng dọc (5V 1.5A), 2 ngõ cắm nguồn Dual power supply Input, nút Reset button, nút nguồn tròn Power button, cụm đèn Status LEDs, blue beacon LED, lưới thông gió lục giác, lỗ khoá Kensington lock và vít tiếp đất ground screw.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
Theo bảng Physical specifications của datasheet, Cisco C8221L-G2 có kích thước thân máy để bàn (H x D x W) đạt 1.61 x 8.5 x 12.7 in. (4.09 x 21.59 x 32.26 cm); khi lắp kèm khay gắn tủ rack chứa bộ nguồn (with rack-mount tray holding power supply, chiếm 2RU when Rack-mounted) kích thước là 2.835 x 12 x 17.56 in. (7.20 x 30.48 x 44.60 cm), khối lượng thân máy 5 lb (2.27 kg). Thiết bị đi kèm bộ nguồn mặc định 66W AC (default - external adapter) (mã PWR-CC1-66WAC) và hỗ trợ mua thêm bộ nguồn dự phòng thứ hai 66W AC (mã PWR-CC1-66WAC=). Điện áp đầu vào xoay chiều AC: 85 to 264 VAC, công suất tiêu thụ điển hình 21W, nhiệt độ hoạt động 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level (0° to 40°C [32° to 104°F] at sea level with dust/liquid cover), nhiệt độ lưu kho -40° to 70°C (-40° to 158°F) và độ ẩm 5% đến 85% không ngưng tụ.
Toàn bộ thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.
Ứng dụng tiêu biểu
Router biên SD-WAN 10GBASE-T cho văn phòng chi nhánh và điểm giao dịch
Với thông lượng chuyển tiếp 19 Gbps, SD-WAN 4 Gbps và 2 cổng WAN 10 GE RJ-45 kết hợp 2 cổng WAN 1 GE RJ-45, C8221L-G2 kết nối trực tiếp với các thiết bị đầu cuối nhà mạng (ONT/Modem cáp quang dùng cổng đồng 10G/2.5G/1G), tự động cân bằng tải đường truyền, ưu tiên ứng dụng đám mây và bảo mật trực tiếp tại biên (DIA) dưới sự điều phối của Cisco Catalyst SD-WAN Manager.
Cổng kết nối VPN IPsec dự phòng nguồn kép cho chi nhánh tài chính, bán lẻ
Nhờ thông lượng mã hoá IPsec 5 Gbps, hỗ trợ tới 1500 tunnel IPsec và thiết kế ngõ vào nguồn kép (cho phép cắm 2 adapter 66W AC vào hai lộ điện/UPS khác nhau), thiết bị đảm bảo kết nối giao dịch về hội sở luôn an toàn và không bị gián đoạn khi một bộ nguồn gặp sự cố.
Router biên vận hành êm không quạt tích hợp 6 cổng LAN/Flex Gigabit
Thiết kế không quạt kèm sẵn 4 cổng LAN 1 GE và 2 cổng Flex 1 GE cho phép đặt trực tiếp thiết bị trên bàn làm việc hoặc tủ kỹ thuật nhỏ tại cửa hàng, văn phòng đại diện để nối thẳng máy tính, máy in, bộ phát Wi-Fi và switch nội bộ.
Lưu ý khi lựa chọn
Phân biệt C8221L-G2 (2x 10GE RJ-45, 8GB DRAM) với C8221-G2 và C8225-G2
Trong nhóm thân máy có ngõ nguồn kép của dòng 8200 G2, C8221L-G2 trang bị 2 cổng WAN đồng 10 GE RJ-45 và 8 GB DRAM (bảo vệ mối đe doạ 1 Gbps, tối đa 1500 tunnel IPsec). Nếu chi nhánh cần 2 khe cắm quang 1/10 GE SFP+ thay cho cổng đồng 10 GE RJ-45 thì chọn C8221-G2 (8 GB DRAM) hoặc C8225-G2 (16 GB DRAM, bảo vệ mối đe doạ 2.4 Gbps, tối đa 2500 tunnel IPsec). Lưu ý cả ba model này không có khe cắm module NIM/PIM và không hỗ trợ cấp nguồn PoE.
Lựa chọn bộ nguồn thứ hai và phụ kiện gá lắp dạng rời (Spare)
Theo Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, bộ nguồn mặc định đi kèm máy là 1 chiếc PWR-CC1-66WAC. Khi cần dự phòng nguồn kép hoặc gắn tủ rack/DIN-rail/gầm bàn, khách hàng đặt thêm dưới dạng mã phụ kiện rời (spare): bộ nguồn thứ hai PWR-CC1-66WAC= (cáp nguồn đặt riêng), bộ gắn rack 19 inch C8220-G2-RM-19=, bộ gắn DIN-rail C82G2-DRM-F= hoặc bộ gắn gầm bàn C82G2-UDM-F=.
Giấy phép, phần mềm và tuân thủ pháp lý
Thiết bị yêu cầu phiên bản phần mềm tối thiểu IOS XE Release 26.1.2 and later và SD-WAN Release 26.1.2 and later, sử dụng các gói giấy phép phần mềm hạng Medium (-M-) của dòng Cisco 8000 Series Secure Routers. Các tính năng mật mã/mã hoá IPsec trên thiết bị cần đối chiếu quy định về sản phẩm mật mã dân sự tại Việt Nam.
Xem danh mục mã đặt hàng, bộ nguồn, phụ kiện lắp đặt và giấy phép tại tab Đặt hàng và licensing.
Tham khảo tài liệu hướng dẫn chính hãng tại tab Tài liệu kỹ thuật. Bài viết liên quan: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng thông số dưới đây được trích từ datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026), lấy đúng cột C8221L-G2 của bảng Technical specifications (cột ghi chung C8225-G2, C8221-G2 và C8221L-G2; dòng WAN ports và DRAM lấy giá trị ghi riêng cho C8221L-G2), cột C8221L-G2 của bảng Throughput and scale và bảng Physical specifications.
Thông số | C8221L-G2 |
|---|---|
Cổng kết nối và quản trị | |
Cổng WAN | 2x 10 GE RJ-45, 2x 1 GE RJ-45 |
Cổng Flex | 2x 1 GE RJ-45 |
Cổng LAN | 4x 1 GE RJ-45 |
Cổng quản trị/console | 1x RJ-45 OOB mgmt; 1x RJ-45 console |
Bộ nhớ và nguồn điện | |
DRAM | 8 GB |
Bộ nhớ lưu trữ | 16 GB |
Nguồn mặc định | 66W AC (default - external adapter) |
Tuỳ chọn nguồn dự phòng | Secondary PSU option - external adapter; 66W AC |
Công suất tiêu thụ điển hình | 21W |
Hiệu năng | |
Thông lượng chuyển tiếp (512B) | 19 Gbps |
Thông lượng IPsec (512B) | 5 Gbps |
Thông lượng SD-WAN* (512B) | 4 Gbps |
Bảo vệ mối đe doạ** (EMIX) | 1 Gbps |
Năng lực mở rộng | |
Số tuyến IPv4/IPv6 | 1.5M |
Số tunnel IPsec | Up to 1500 (Starting at IOS XE 26.2.1); Up to 700 (Prior to IOS XE 26.2.1) |
Số ACL IPv4 | 3000 |
Số ACE IPv4 | 15,000 |
Số phiên NAT | 1.5M |
Số VRF | 4000 |
Kích thước, nguồn vào và môi trường | |
Kích thước (C x S x R) | 1.61 x 8.5 x 12.7 in. (4.09 x 21.59 x 32.26 cm) (2.835 x 12 x 17.56 in. [7.20 x 30.48 x 44.60 cm] with rack-mount tray holding power supply) |
Kiểu dáng / chiều cao rack | Desktop (2RU when Rack-mounted) |
Khối lượng thân máy | 5 lb (2.27 kg) |
Điện áp vào | AC: 85 to 264 VAC |
Nhiệt độ hoạt động | 0° to 45°C (32° to 113°F) at sea level (0° to 40°C [32° to 104°F] at sea level with dust/liquid cover) |
Nhiệt độ lưu kho | -40° to 70°C (-40° to 158°F) |
Độ ẩm tương đối (không ngưng tụ) | Operating: 5% to 85%; Nonoperating and storage: 5% to 95% |
Phần mềm | |
IOS XE tối thiểu | IOS XE Release 26.1.2 and later |
SD-WAN Manager tối thiểu | SD-WAN Release 26.1.2 and later |
Ghi chú của datasheet
- *SD-WAN feature combination: IPsec + Quality of Service (QoS) + deep packet inspection + Flexible NetFlow
- **Threat protection: 100% Direct Internet Access (DIA)-NAT + NGFW + Intrusion Prevention System (IPS) + URL Filtering + Advanced Malware Protection (AMP)
An toàn và tương thích điện từ
Nhóm | Tiêu chuẩn |
|---|---|
An toàn và chứng nhận | UL 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | UL 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | CAN/CSA-C22.2 No. 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 60950-1 |
An toàn và chứng nhận | IEC 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | EN 62368-1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 60950.1 |
An toàn và chứng nhận | AS/NZS 62368.1 |
An toàn và chứng nhận | IEC/EN 60825 Laser Safety |
An toàn và chứng nhận | FDA: Code of Federal Regulations Laser Safety |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | 47 CFR Part 15 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | ICES 003 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | AS/NZS CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | VCCI-CISPR 32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | CNS 13438 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS32 Class A |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-2: Power Line Harmonics |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN 61000-3-3: Voltage Fluctuations and Flicker |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-2: Electrostatic Discharge Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-3: Radiated Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-4: Electrical Fast Transient Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-5: Surge AC, DC, and Signal Ports |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-6: Immunity to Conducted Disturbances |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-8: Power Frequency Magnetic Field Immunity |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | IEC/EN-61000-4-11: Voltage DIPS, Short Interruptions, and Voltage Variations |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | KS C 9835 |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN300 386: Telecommunications Network Equipment (EMC) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55032: Multimedia Equipment (Emissions) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55024: Information Technology Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN55035: Multimedia Equipment (Immunity) |
Tương thích điện từ (EMC/EMI) | EN61000-6-1: Generic Immunity Standard |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng
Phân hạng nền tảng | Mã sản phẩm | Mô tả (Ordering Guide) |
|---|---|---|
Medium | C8221L-G2 | Cisco 8200 Secure Router with 2x10GE BASE-T, and 8x1GE |
Tuỳ chọn cấu hình khi đặt hàng
Trích từ Table 4 của Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide, cột C8225-G2, C8221-G2, and C8221L-G2 (dòng bộ nhớ lấy giá trị ghi riêng cho C8221L-G2).
Hạng mục | C8221L-G2 |
|---|---|
Bộ nguồn | Default: AC: PWR-CC1-66WAC; Options; AC: PWR-CC1-66WAC= (Note: Secondary PSU available only as a spare, with power cords to purchased separately) |
Bộ nhớ | 8GB (Included) |
Bộ lắp đặt | Options: (Note: Mounting kits available only as a spare purchase); Rack Mount Kit: C8220-G2-RM-19=; DIN Rail Kit: C82G2-DRM-F=; Under Desk Kit: C82G2-UDM-F= |
Ảnh phần mềm | Minimum Cisco IOS XE version: 26.1.2 (Note: Software image selection is not available during ordering) |
Giấy phép phần mềm (nền tảng hạng Medium)
C8221L-G2 thuộc hạng nền tảng Medium trong Ordering Guide, nên dùng mã giấy phép có ký hiệu -M- (Table 9 và Table 10 của Ordering Guide).
Mã giấy phép | Mô tả |
|---|---|
R-OS-M-E | Cisco OS-Essentials embedded OS software pre-loaded to every Cisco 8000 Series Secure Router |
LIC-ROS-M-A | Cisco Routing Advantage (Available under Cisco Routing subscription) |
R-OS-M-A | Cisco OS Advantage perpetual licenses available as an upgrade to OS Essentials under respective hardware SKU. (Allows for factory pre-install when purchased within hardware configuration; also available as spare for later installation) |
LIC-CSWAN-M-E | Cisco WAN Essentials (Available under Cisco Networking subscription) |
LIC-CSWAN-M-A | Cisco WAN Advantage (Available under Cisco Networking subscription) |
Gói bổ sung (add-on)
Mã giấy phép | Mô tả | Giấy phép nền yêu cầu |
|---|---|---|
LIC-CSWAN-HCLD | Cisco Hosted Cloud | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDP-A | Cisco Hosted Cloud Pro (Cisco Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDPRO | Cisco Hosted Cloud Pro (Customer Selected Cloud Provider) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-CSWAN-HCLDMSP | Cisco Hosted Cloud for MSP * (Only for qualified Managed Service Providers) | WAN Essentials/WAN Advantage |
LIC-SEC-M-T | Security licenses - Threat (Feature supported via CLI as well as SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-SEC-M-C | Security licenses - URL Filtering (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-SEC-M-M | Security licenses - Malware Defense (Feature supported via SD-WAN manager) | WAN Essentials/WAN Advantage/ Routing Advantage/OS Advantage + Threat Security Add-on |
LIC-R-OP-CC | On-premises Catalyst Center | Routing Advantage/OS Advantage |
LIC-R-OP-SWM | On-premises Secure WAN manager (Required for Security Add-ons with Routing Advantage/OS Advantage) | Routing Advantage/OS Advantage |
Bảo hành phần cứng theo datasheet: Cisco Limited 2-Year Return To Factory Hardware Warranty.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng liên quan tới Cisco C8221L-G2, đường dẫn trích từ datasheet và Ordering Guide của Cisco Systems.
Tài liệu sản phẩm
- Datasheet Cisco 8200 Series Secure Routers (bản HTML chính hãng, cập nhật 14/10/2026): xem datasheet.
- Cisco 8000 Series Secure Routers Ordering Guide: hướng dẫn đặt hàng và mã giấy phép.
- Hardware Installation Guide for the Cisco 8200 Series Secure Routers: hướng dẫn lắp đặt phần cứng.
- Trang dòng sản phẩm Cisco 8000 Series Secure Routers: xem tổng quan dòng sản phẩm.
Bảo hành, giấy phép và chứng nhận
- Bảo hành phần cứng Cisco Limited 2-Year Return To Factory: điều khoản bảo hành.
- Quản lý giấy phép phần mềm Cisco: Cisco Software Central.
- Tra cứu chứng nhận phê duyệt sản phẩm theo quốc gia (PAS): cơ sở dữ liệu PAS.
Ghi chú miễn trừ hiệu năng: Mọi giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm của hãng; hiệu năng thực tế phụ thuộc vào cấu hình dịch vụ, giấy phép kích hoạt và đặc tính lưu lượng mạng.
Ghi chú tham khảo: Thông tin được tổng hợp từ tài liệu công bố của Cisco Systems (cập nhật 14/10/2026). Để được tư vấn cấu hình bộ nguồn dự phòng, phụ kiện lắp đặt và giấy phép phù hợp, vui lòng liên hệ NTCOM.
Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















