NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G switch Layer 3 8 cổng PoE+ 120W 2 combo 1G

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Cisco Partner
NTCOM, a Cisco PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

C1300-8FP-2G

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3, phù hợp cho mạng Wi-Fi 6, camera IP và điện thoại IP VoIP. Thiết bị nổi bật với 8 cổng PoE+ 120W, 2 cổng combo 1G và thiết kế không quạt.

Thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst C1300-8FP-2G switch Layer 3 8 cổng PoE+ 120W 2 combo 1G 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+ IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng, IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng, tổng ngân sách PoE 120W, 2 cổng Gigabit Ethernet Combo RJ-45 + SFP hỗ trợ module 1G SFP GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, cổng USB Type-A, cổng Cisco standard RJ-45 console port và cổng USB Type C port.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G là thiết bị chuyển mạch quản lý Layer 3 nhỏ gọn gắn tủ rack 1RU hoặc để bàn không quạt (Compact Rack-mountable / Desktop Fanless Layer 3 Managed Switch) cấp nguồn Full PoE+ thuộc dòng Cisco Catalyst 1300 Series, trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 cấp nguồn PoE+ với tổng ngân sách công suất 120W và 2 cổng Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP) cho đường trục uplink (tổng cộng 10 x Gigabit Ethernet). Sở hữu năng lực chuyển mạch không chặn (wire-speed, nonblocking) đạt 20 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 14.88 Mpps (gói 64 byte), bộ đệm gói tin 1.5 MB, thiết kế tản nhiệt thụ động Fanless (không quạt) yên tĩnh tuyệt đối, bộ nguồn AC tích hợp sẵn bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal), định tuyến Layer 3 đầy đủ ở tốc độ dây (tối đa 990 IPv4 routes và 128 IP interfaces, hỗ trợ RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảng MAC 16,000 địa chỉ, 1024 luật ACL và độ tin cậy MTBF đạt tới 2,865,360 giờ, C1300-8FP-2G là giải pháp kết nối lớp truy nhập (Access Layer) kết hợp cấp nguồn Full PoE+ lý tưởng cho hệ thống Wi-Fi 6 Access Point, camera IP giám sát và điện thoại IP VoIP tại văn phòng chi nhánh, phòng họp, lớp học, bệnh viện, cửa hàng bán lẻ và khách sạn.

Cisco C1300-8FP-2G tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches (cập nhật 06/08/2026), model C1300-8FP-2G là phiên bản switch 8 cổng Gigabit Full PoE+ nhỏ gọn duy nhất trong phân khúc 8 cổng của dòng Catalyst 1300 được tích hợp bộ nguồn xoay chiều AC bên trong thân máy (internal universal power supply) thay vì dùng adapter nguồn rời bên ngoài. Thiết bị cung cấp tổng ngân sách công suất PoE 120W phân bổ trên toàn bộ 8 cổng đồng Gigabit RJ-45 (hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ tối đa 30W/cổng trên 4 cổng đồng thời hoặc IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng trên cả 8 cổng đồng thời), đồng thời trang bị 2 cổng Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP) cho phép linh hoạt lựa chọn đường trục uplink bằng cáp đồng RJ-45 hoặc cáp quang 1G SFP về switch trung tâm/router biên mà không chiếm dụng các cổng PoE+ truy nhập.

Vận hành trên nền tảng phần mềm Linux tùy biến của Cisco với vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, 1 GB DDR4 DRAM, 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB, C1300-8FP-2G hỗ trợ chuyển mạch Layer 2 nâng cao (tới 4094 VLANs, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, Private VLAN, VLAN translation, 2000 nhóm IGMP multicast), định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây (tới 990 tuyến IPv4 động và tĩnh, RIP v2, Policy-Based Routing PBR, DHCP Server) và bảo mật cấp doanh nghiệp (IEEE 802.1X Authenticator & Supplicant, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, 1024 luật ACL) mà không yêu cầu mua giấy phép thuê bao phần mềm định kỳ. Khi chỉ cần 8 cổng thuần dữ liệu không PoE, cần 16 cổng PoE+ 120W/240W, cần cổng Multigigabit 2.5G kèm 10G SFP+, hoặc chỉ cần tính năng Smart Switch, người dùng có thể tham khảo Cisco C1300-8T-E-2G (8x 1G + 2x 1G combo, nguồn ngoài), Cisco C1300-16P-2G (16x 1G PoE+ 120W + 2x 1G SFP), Cisco C1300-16FP-2G (16x 1G PoE+ 240W + 2x 1G SFP), Cisco C1300-8MGP-2X (4x 1G + 4x 2.5G PoE+ 120W + 2x 10G SFP+) hoặc bản Smart Switch Cisco C1200-8FP-2G.

Hiểu nhanh Cisco C1300-8FP-2G bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 8 cổng Gigabit RJ-45 Full PoE+ (120W) + 2 cổng Gigabit Combo (RJ-45/SFP): cung cấp tổng cộng 10 x Gigabit Ethernet gồm 8 cổng đồng 10/100/1000 Mbps hỗ trợ cấp nguồn PoE+ trên cả 8 cổng với tổng ngân sách 120W (8 PoE+ ports, tối đa 30W/cổng) và 2 cổng uplink Gigabit combo (mỗi cổng combo gồm 1 đầu RJ-45 và 1 khe SFP 1000 Mbps dùng luân phiên).
  • Hiệu năng chuyển mạch 20 Gbps không chặn ở tốc độ dây: đạt băng thông chuyển mạch 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp gói tin 14.88 Mpps (gói 64 byte, wire-speed nonblocking) cùng bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động và 8 hàng đợi phần cứng QoS, đảm bảo truyền tải mượt mà đồng thời luồng hình ảnh camera IP HD/4K, thoại VoIP và dữ liệu Wi-Fi 6.
  • Định tuyến Layer 3 nâng cao và năng lực bảng lớn của dòng Catalyst 1300: hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây với tối đa 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes và tới 128 IP interfaces (hỗ trợ RIP v2, Policy-Based Routing PBR, CIDR, DHCP Server, DHCP Relay ở Layer 2/Layer 3, UDP Relay), bảng MAC 16,000 addresses, tối đa 4094 VLANs (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q, VLAN translation), khung Jumbo 9000 bytes (default MTU 2000 bytes), LACP (up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports) và 2000 multicast groups.
  • Bảo mật toàn diện với 1024 luật ACL và phần cứng tin cậy: trang bị xác thực IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN, RADIUS/TACACS+), Web-based authentication, DHCP Snooping, IP Source Guard (IPSG), Dynamic ARP Inspection (DAI), IP/MAC/Port Binding (IPMB), Port Security, Storm Control, DoS Prevention, danh sách kiểm soát truy cập tới 1024 rules, cùng công nghệ Secure Core Technology (SCT), Secure Sensitive Data (SSD), Chip guard và Boot integrity.
  • Thiết kế không quạt (Fanless), nguồn AC tích hợp bên trong và MTBF 2,865,360 giờ: tích hợp sẵn nguồn AC 100-240V 50-60 Hz, internal, universal bên trong thân máy nhỏ gọn 268 x 297 x 43.94 mm (nặng 3.05 kg) với công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE 110V=14.59W, 220V=14.33W (kèm tải PoE 110V=145.44W, 220V=141.80W, chế độ chờ Idle 110V=9.75W, 220V=9.59W, tỏa nhiệt 496.26 BTU/hr), làm mát thụ động Fanless (0 dBA) và đạt độ tin cậy MTBF tới 2,865,360 giờ ở 25°C.
  • Quản trị linh hoạt, có đủ cổng Console RJ-45, USB Type-C và USB Type-A: cài đặt và giám sát trực tiếp qua Cisco Business Mobile App, nền tảng Cisco Business Dashboard (tích hợp sẵn probe nhúng), giao diện Web UI, SNMP v1/v2c/v3, RMON, sFlow hoặc dòng lệnh CLI đầy đủ qua cổng console RJ-45, USB Type-C và hỗ trợ kết nối Bluetooth không dây qua USB dongle gắn cổng USB Type-A mặt trước.
Cisco Catalyst C1300-8FP-2G mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Hình vector mặt trước Cisco C1300-8FP-2G (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 8 cổng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T RJ-45 PoE+: bố trí thành 2 cụm 4 cổng xếp 1 hàng ngang (4x1 + 4x1: cổng 1-4 và 5-8) tại mặt trước với dải vạch vàng PoE+ dưới chân cổng và ký hiệu định mức -54VDC,0.55A FOR PORT 1-8 phía trên, hỗ trợ chuẩn IEEE 802.3at PoE+ (tối đa 30W/cổng), IEEE 802.3af PoE (15.4W/cổng) với tổng ngân sách PoE 120W trên cả 8 cổng, tự động nhận tốc độ và phân cực cáp (Auto-MDI/MDIX) qua cáp đồng UTP Cat 5e trở lên.
  • 2 cổng Gigabit Ethernet Combo (RJ-45 + SFP, cổng 9 và 10): bố trí ở bên phải mặt trước gồm 2 cổng đồng RJ-45 (2x1: cổng 9, 10) và 2 khe cắm module SFP 1000 Mbps (2x1: cổng 9, 10 dưới dòng chữ Catalyst 1300 Series), hỗ trợ các module quang/đồng 1G SFP chính hãng (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1).

Giao diện điều khiển và quản trị

  • Nền tảng xử lý và bộ nhớ: trang bị bộ vi xử lý ARM dual-core at 1.5 GHz, bộ nhớ 1 GB DDR4 DRAM, bộ nhớ lưu trữ 1GB SLC Flash và bộ đệm gói tin 1.5 MB chia sẻ động giữa các cổng.
  • Cổng console kép và cổng USB mặt trước: bên trái mặt trước trang bị cụm xếp dọc 1x2 gồm cổng USB Type-A ở trên (dùng quản lý tệp, nâng cấp image hoặc cắm USB Bluetooth dongle) và cổng Cisco standard RJ-45 console port ở dưới (có vạch xanh nhạt), cùng cổng USB Type C port nằm ngang bên dưới nút Reset hỗ trợ cả kết nối console lẫn quản lý tệp cấu hình.
  • Nút nhấn và hệ thống đèn LED: mặt trước có nút Reset button và các đèn LED chỉ thị trạng thái System, Link/Act, PoE, Speed giúp kỹ thuật viên theo dõi nhanh tình trạng liên kết và cấp nguồn PoE của từng cổng.
Cisco Catalyst C1300-8FP-2G góc nghiêng thấy sườn thông gió và nắp dập logo CiscoNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G có kích thước nhỏ gọn 268 x 297 x 43.94 mm (10.55 x 11.71 x 1.73 in) và trọng lượng 3.05 kg (6.72 lb), hỗ trợ đặt bàn hoặc lắp vào tủ rack 19 inch 1RU qua bộ phụ kiện giá đỡ tùy chọn RCKMNT-CMPCT-1K=. Thiết bị tích hợp bộ nguồn xoay chiều bên trong (100-240V 50-60 Hz, internal, universal) với ngõ cắm nguồn AC IEC ở mặt sau và khe khóa an toàn Kensington lock slot. Công suất tiêu thụ hệ thống không tải PoE đạt 110V=14.59W, 220V=14.33W, công suất tiêu thụ tối đa khi cấp tải PoE đạt 110V=145.44W, 220V=141.80W, công suất chế độ chờ (Idle Power) đạt 110V=9.75W, 220V=9.59W và nhiệt lượng tỏa ra ở mức 496.26 BTU/hr. Nhờ thiết kế tản nhiệt thụ động Fanless (không quạt), máy hoạt động ổn định và hoàn toàn yên tĩnh trong dải nhiệt độ từ -5° đến 50°C (23° đến 122°F) (nhiệt độ khởi động lạnh tối thiểu 0°C / 32°F), độ ẩm 10% đến 90% không ngưng tụ và đạt độ tin cậy MTBF 2,865,360 giờ ở 25°C.

Toàn bộ bảng số liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị xem tại tab Thông số kỹ thuật.

Ứng dụng tiêu biểu

Switch truy nhập Layer 3 cấp nguồn Full PoE+ 120W không quạt cho văn phòng mở, phòng họp và lớp học

Tại các không gian làm việc nhỏ yêu cầu sự yên tĩnh tuyệt đối và thẩm mỹ gọn gàng như phòng họp hội nghị, lớp học, phòng khám hoặc quầy giao dịch ngân hàng, việc dùng switch có quạt hoặc dùng bộ nguồn adapter rời thường gây bất tiện. C1300-8FP-2G giải quyết triệt để nhờ thiết kế Fanless (không quạt) kết hợp nguồn AC tích hợp trong máy và ngân sách Full PoE+ 120W trên 8 cổng Gigabit (cấp nguồn đồng thời cho 4 bộ phát Wi-Fi 6 công suất 30W hoặc 8 camera IP / điện thoại IP VoIP) cùng 2 cổng Gigabit combo uplink (băng thông 20 Gbps, 14.88 Mpps).

Kết nối đường trục cáp quang 1G SFP hoặc cáp đồng linh hoạt tại chi nhánh và chuỗi bán lẻ

Nhờ trang bị 2 cổng Gigabit Ethernet combo (RJ-45 + SFP), quản trị viên tại các cửa hàng bán lẻ, chi nhánh hoặc tòa nhà phụ có thể dùng cáp đồng RJ-45 khi khoảng cách về tủ rack chính dưới 100m, hoặc lắp module quang SFP 1G (GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U/GLC-BX-D) để kéo cáp quang khoảng cách từ 500m đến 70km mà vẫn giữ nguyên trọn vẹn 8 cổng PoE+ cho thiết bị đầu cuối.

Định tuyến Layer 3 ở tốc độ dây, phân tách VLAN và bảo mật 802.1X

C1300-8FP-2G hỗ trợ định tuyến IPv4/IPv6 ở tốc độ dây (990 tuyến IPv4, 128 giao diện IP, RIP v2, PBR, DHCP Server) cùng đầy đủ tính năng IEEE 802.1X (Authenticator & Supplicant, Guest VLAN), Private VLAN, Q-in-Q, Port Security, DHCP Snooping, Dynamic ARP Inspection, IP Source Guard và 1024 luật ACL, giúp xử lý định tuyến liên VLAN ngay tại điểm truy nhập và cô lập an toàn lưu lượng giữa mạng POS bán hàng, mạng thoại VoIP, mạng camera giám sát và mạng Wi-Fi khách.

Lưu ý khi lựa chọn

Phân biệt C1300-8FP-2G với C1300-8P-E-2G, C1300-16P-2G và C1200-8FP-2G

So với model 8 cổng PoE+ Cisco C1300-8P-E-2G (ngân sách PoE 67W, dùng nguồn adapter ngoài -E, sâu 185 mm, nặng 1.72 kg), C1300-8FP-2G nâng gấp gần đôi ngân sách PoE lên 120W (Full PoE+) và tích hợp sẵn nguồn AC bên trong thân máy (sâu 297 mm, nặng 3.05 kg, cắm thẳng dây nguồn AC vào mặt sau mà không vướng cục nguồn rời). So với bản Smart Switch Cisco C1200-8FP-2G có cùng cấu hình 8 cổng PoE+ 120W + 2 cổng combo nguồn trong, C1300-8FP-2G vượt trội nhờ vi xử lý ARM dual-core 1.5 GHz (so với 1.4 GHz), 1GB SLC Flash (gấp đôi 512 MB), bảng MAC 16,000 địa chỉ (gấp đôi 8000), 4094 VLANs có Q-in-Q/Private VLAN (so với 255 VLANs), định tuyến Layer 3 990 IPv4 routes / 128 IP interfaces có RIP v2, PBR, DHCP Server (so với 32 static routes / 16 IP interfaces), 2000 multicast groups và 1024 ACLs. Khi cần tới 16 cổng PoE+ với cùng ngân sách 120W hoặc 240W, có thể chọn Cisco C1300-16P-2G (120W) hoặc Cisco C1300-16FP-2G (240W).

Lưu ý về tính năng xếp chồng và bộ tai gắn tủ rack 19 inch

Theo datasheet Cisco Catalyst 1300 Series, tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) chỉ hỗ trợ trên các model có cổng uplink 10G thuộc C1300 Family 1 (hậu tố -4X / MGP-4X) và C1300 Family 2, không hỗ trợ trên các model uplink 1G như C1300-8FP-2G. Về lắp đặt cơ khí, theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), các model nhỏ gọn 8/12/16 cổng khi cần lắp lên tủ rack 19 inch tiêu chuẩn sẽ sử dụng bộ giá đỡ tùy chọn đặt riêng mã RCKMNT-CMPCT-1K=.

Xem danh mục mã đặt hàng, module quang 1G SFP tương thích và phụ kiện tại tab Licensing and deployment.

Tham khảo thêm các bài viết chuyên sâu từ NTCOM tại Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD và Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật dưới đây được trích xuất từ datasheet chính hãng Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (cập nhật 06/08/2026), áp dụng cho đúng mã C1300-8FP-2G. Các giá trị hiệu năng là mức tối đa đạt được trong điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn của hãng và có thể thay đổi phụ thuộc cấu hình thực tế.

Thông số kỹ thuật

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G

Cấu hình cổng và cấp nguồn PoE


Tổng số cổng hệ thống

10 x Gigabit Ethernet

Cổng mạng RJ-45

8 x Gigabit Ethernet (10/100/1000BASE-T)

Cổng uplink Combo (RJ-45 + SFP)

2 x Gigabit Ethernet combo

Ngân sách công suất PoE

120W (8 cổng hỗ trợ PoE+ tối đa 30W/cổng)

Cổng console quản trị

Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port

Cổng USB mặt trước

USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port; Plus a USB Type-A port

Nút nhấn phần cứng

Reset button

Thông số phần cứng


Bộ vi xử lý (CPU)

ARM dual-core at 1.5 GHz

Bộ nhớ DRAM

1 GB DDR4

Bộ nhớ Flash

1GB SLC

Bộ đệm gói tin (Packet buffer)

1.5 MB (chia sẻ động trên toàn bộ các cổng)

Đèn LED hiển thị

System, Link/Act, PoE, Speed

Loại cáp mạng khuyến nghị

Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T

Hiệu năng và năng lực chuyển mạch


Băng thông chuyển mạch

20 Gbps (wire-speed, nonblocking)

Tốc độ chuyển tiếp gói tin (64-byte)

14.88 Mpps

Bảng địa chỉ MAC

Up to 16,000 addresses (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs)

Số lượng VLAN đồng thời

Up to 4094 VLANs simultaneously (802.1Q, Private VLAN, Q-in-Q, Selective Q-in-Q)

Khung Jumbo (Jumbo frames)

Frame sizes up to 9000 bytes. The default MTU is 2000 bytes

Giao thức Spanning Tree (STP)

802.1d STP, 802.1w RSTP, 802.1s MSTP (16 instances), PVST+/RPVST+ (126 instances)

Gom cổng Link Aggregation (LACP)

IEEE 802.3ad LACP, up to 8 groups, up to 8 ports per group with 16 candidate ports

Multicast IGMP Snooping

IGMP (v1, v2, v3) snooping, up to 2000 multicast groups

Định tuyến IPv4 / IPv6 Layer 3

Up to 990 (Dynamic + Static) IPv4 routes; up to 128 IP interfaces; RIP v2, PBR, CIDR, DHCP Server/Relay

Danh sách kiểm soát truy cập (ACLs)

Support for up to 1024 rules (nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs)

Hàng đợi phần cứng QoS

8 hardware queues (Strict priority, WRR, DSCP/802.1p CoS, Rate limiting, iSCSI traffic optimization)

Chống nghẽn đầu hàng (HOL)

HOL blocking prevention + Storm control (broadcast, multicast, unknown unicast)

Nguồn điện và tiêu thụ điện năng


Nguồn cấp xoay chiều

100-240V 50-60 Hz, internal, universal

Công suất tiêu thụ hệ thống

110V=14.59W, 220V=14.33W

Công suất tiêu thụ kèm PoE

110V=145.44W, 220V=141.80W

Công suất chế độ chờ (Idle Power)

110V=9.75W, 220V=9.59W

Nhiệt lượng tỏa ra

496.26 BTU/hr

Kích thước và lắp đặt


Kích thước (Rộng x Sâu x Cao)

268 x 297 x 43.94 mm (10.55 x 11.71 x 1.73 in)

Trọng lượng thiết bị

3.05 kg (6.72 lb)

Kiểu dáng lắp đặt

Rack-mountable Compact 1RU / Desktop, Kensington lock slot (tùy chọn tai gắn rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K=)

Môi trường, độ tin cậy và chứng nhận


Quạt làm mát và độ ồn âm thanh

Fanless (không quạt, 0 dBA)

Độ tin cậy MTBF ở 25°C (giờ)

2,865,360

Nhiệt độ hoạt động

23° to 122°F (-5° to 50°C); khởi động lạnh tối thiểu 32°F (0°C)

Nhiệt độ lưu kho

-13° to 158°F (-25° to 70°C)

Độ ẩm hoạt động / lưu kho

10% to 90%, relative, noncondensing

Chứng nhận an toàn và EMC

UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A

Tiết kiệm năng lượng (Green)

IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet, Energy Detect, Short reach

Bảo hành phần cứng

Limited lifetime with return-to-factory replacement

Ghi chú của datasheet

  • Ngân sách công suất PoE (120W) và nguồn AC tích hợp: Trong cả bảng thông số kỹ thuật (Table 1, mục Power Dedicated to PoE) và bảng mã đặt hàng (Table 2 Ordering information), model C1300-8FP-2G có ngân sách công suất PoE 120W trên cả 8 cổng (hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ 30W/cổng, IEEE 802.3af PoE 15.4W/cổng và Cisco pre-standard PoE) và dùng nguồn xoay chiều 100-240V 50-60 Hz, internal, universal tích hợp sẵn bên trong máy (khác với C1300-8T-E-2G và C1300-8P-E-2G dùng nguồn adapter ngoài).
  • Phạm vi thông số của nhóm Catalyst 1300 1 Gigabit Ethernet SKUs: Là model có cổng truy nhập và uplink 1 Gigabit, C1300-8FP-2G hỗ trợ bảng MAC 16,000 địa chỉ, 2000 nhóm multicast IGMP, 990 tuyến IPv4 (Dynamic + Static), 128 giao diện IP và 1024 luật ACL (các giá trị 32,000 MAC, 4000 IGMP, 7168 routes, 256 IP interfaces, 2048 ACLs chỉ áp dụng trên nhóm 10G SKUs và C1300X SKUs; giao thức OSPF chỉ hỗ trợ trên dòng C1300X).
  • Xếp chồng và phụ kiện gắn rack: Tính năng xếp chồng phần cứng (Hardware stacking) chỉ hỗ trợ trên các model thuộc C1300 Family 1 (hậu tố -4X / MGP-4X) và C1300 Family 2 (dòng 10G), không áp dụng cho C1300-8FP-2G. Theo chú thích bảng phụ kiện (*Only 24- and 48-port models include the 19-in mounting brackets with the switch), khi lắp C1300-8FP-2G vào tủ rack 19 inch cần đặt thêm bộ giá đỡ RCKMNT-CMPCT-1K= (19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300, All 8/12/16 port models).

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị

Trích bảng Ordering information (Table 2) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches:

Mã SKU (Product ID)

Mô tả chính hãng

C1300-8FP-2G

Cisco Catalyst C1300-8FP-2G - 8x 10/100/1000 30W PoE+ ports with 120W power budget; 2x Gigabit copper/SFP combo ports; Rack-mountable (Switch quản lý Layer 3 nhỏ gọn không quạt Fanless, 8 cổng đồng Gigabit RJ-45 cấp nguồn Full PoE+ 120W + 2 cổng Gigabit combo RJ-45/SFP, băng thông 20 Gbps, bộ đệm 1.5 MB, nguồn AC tích hợp)

Module quang SFP 1G tương thích

Trích bảng Supported SFP/SFP+ modules trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series cho 2 khe cắm uplink Gigabit SFP (1000 Mbps) thuộc cụm combo 9-10 trên C1300-8FP-2G:

Mã module SFP 1G

Môi trường truyền dẫn

Tốc độ

Khoảng cách tối đa

MGBSX1

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

500 m

MGBLX1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

MGBLH1

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

MGBT1

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

GLC-SX-MMD

Multimode fiber (Cáp quang đa mốt MMF)

1000 Mbps

550 m

GLC-LH-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

10 km

GLC-EX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

40 km

GLC-ZX-SMD

Single-mode fiber (Cáp quang đơn mốt SMF)

1000 Mbps

70 km

GLC-BX-U

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-BX-D

Single-mode fiber (Quang BiDi 1 sợi)

1000 Mbps

10 km

GLC-TE

UTP Cat 5e (Cáp đồng xoắn đôi RJ-45)

1000 Mbps

100 m

Phụ kiện tùy chọn

Trích bảng Accessories (Table 3) trong datasheet Cisco Catalyst 1300 Series áp dụng cho C1300-8FP-2G:

Mã phụ kiện

Mô tả

Khả năng tương thích

CAB-CONSOLE-RJ45

Console cable 6 feet with RJ-45 (Cáp console RJ-45 dài 1.8m)

All models

CAB-CONSOLE-USB-C

Console cable USB-C type, CAB-CONSOLE-USB-C= (Cáp console USB Type-C)

All models

RCKMNT-CMPCT-1K=

19-in. rack-mount bracket for C1000, C1200, C1300 (Bộ tai gắn tủ rack 19 inch cho các model nhỏ gọn 8/12/16 cổng)

All 8/12/16 port models

Chính sách bản quyền phần mềm (Licensing)

  • Không yêu cầu mua giấy phép phần mềm định kỳ: Toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 (4094 VLANs, Q-in-Q, Private VLAN, LACP, STP/MSTP/RPVST+), định tuyến Layer 3 (tới 990 IPv4 routes, 128 IP interfaces, RIP v2, PBR, DHCP Server/Relay), bảo mật 802.1X, ACL (1024 rules) và QoS 8 hàng đợi đều đi kèm vĩnh viễn theo phần cứng mà không cần mua license thuê bao.
  • Quản trị miễn phí: Tích hợp sẵn probe nhúng cho Cisco Business Dashboard, hỗ trợ quản lý qua ứng dụng Cisco Business Mobile App và Cisco Network Plug and Play (PnP).

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu kỹ thuật tham khảo

Các tài liệu chính hãng dưới đây dùng để tham khảo thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và quản trị cho Cisco Catalyst C1300-8FP-2G:

  • Datasheet sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 and 1300X Series Switches Data Sheet (mã tham chiếu C78-130000-01, cập nhật 06/08/2026 bởi Cisco Systems), xem trên cisco.com.
  • Trang tổng quan dòng sản phẩm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Product Page, cisco.com Catalyst 1300 Series.
  • Hướng dẫn lắp đặt và quản trị phần mềm: Cisco Catalyst 1300 Series Switches Support & Documentation, xem trên cisco.com.
  • Nền tảng quản trị tập trung: Cisco Business Dashboard, cisco.com/go/cbd.

Chính sách bảo hành và vòng đời sản phẩm

  • Vòng đời sản phẩm (kiểm ngày 07/11/2026): Chưa có thông báo End-of-Sale / End-of-Life cho model C1300-8FP-2G. Tra cứu thông báo vòng đời chính thức tại Cisco End-of-Sale and End-of-Life Products.
  • Bảo hành phần cứng giới hạn trọn đời (Limited lifetime warranty): Dòng Cisco Catalyst 1300 Series được áp dụng chính sách bảo hành phần cứng Limited lifetime với hình thức đổi trả về nhà máy (Return-to-factory replacement), cập nhật phần mềm miễn phí cho các bản sửa lỗi và 1 năm hỗ trợ từ trung tâm kỹ thuật Cisco Small Business Support Center. NTCOM cung cấp sản phẩm chính hãng đầy đủ CO/CQ và hỗ trợ kỹ thuật cấu hình định tuyến Layer 3, VLAN, QoS và bảo mật mạng trong suốt quá trình vận hành.

Lưu ý: Các số liệu hiệu năng và năng lực trong tài liệu là mức tối đa theo công bố của nhà sản xuất và phụ thuộc cấu hình vận hành thực tế. Vui lòng tham khảo datasheet chính hãng để đối chiếu chi tiết trước khi triển khai.

Cisco®, Cisco Catalyst®, Cisco IOS®, Cisco TrustSec®, StackWise® là thương hiệu của Cisco Systems, Inc.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo