Sản phẩm cùng loại: Transceivers
Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 module quang QSFP+ 40GBASE-IR4 SMF 2km

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):
JNP-QSFP-40GE-IR4
Xem báo giáMô tả ngắn
Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-IR4 chính hãng Juniper Networks, truyền dẫn 40GbE qua đầu nối Duplex LC trên cáp quang đơn mode cự ly tối đa 2 km
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-IR4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-056707), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps (10 Gbps per lane)) qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) với cự ly tối đa 2 km. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 3.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, phù hợp triển khai đường trục 40GbE giữa các tủ rack, phòng máy và liên kết liên tòa nhà dùng router Juniper ACX, MX, PTX cùng switch EX và QFX.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
JNP-QSFP-40GE-IR4 (part number 740-056707; mô tả hãng: QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm trung (Intermediate Reach 2 km, 4-lane CWDM vùng 1310 nm) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã JNP-QSFP-40GE-IR4 đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), ghép kênh 4 bước sóng quang gồm Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm, Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm, Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm và Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm trên một cặp sợi quang đơn mode thu phát (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị tương thích với 41 dòng thiết bị thuộc 2 nhóm: 20 dòng router ACX/MX/PTX (ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX6360, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX2010, MX2020, PTX10001-36MR, PTX1000, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR) và 21 dòng switch EX/QFX (EX4400, EX4400-48T, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5110, QFX5120-48T, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016, QFX10002-60C), cùng 13 mã card giao diện (ACX7300-FPC-2CD4C, ACX7509-FPC-16C, EX9200-15C, EX9253-6Q12C, EX9253-6Q12C-M, MX2K-MPC11E, PTX10K-LC1105, PTX10K-LC1201-36CD, PTX10K-LC1202-36MR, PTX10K-LC1301-36DD, QFX10000-30C-M, QFX10000-36Q, QFX5K-FPC-16C).

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- Truyền dẫn 40GbE cự ly 2 km trên cặp sợi quang đơn mode SMF: chuẩn 40GBASE-IR4 truyền dẫn trên 2 sợi quang đơn mode 9/125 µm (Transmitter fibers: Dual) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC phổ biến, giúp tận dụng hạ tầng cáp quang đơn mode Duplex LC sẵn có giữa các phòng máy và tòa nhà trong phạm vi 2 km mà không cần cáp đa sợi MPO.
- Ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (MUX/DEMUX): truyền đồng thời 4 làn 40 Gbps (10 Gbps per lane) trên dải bước sóng phát Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm.
- Quỹ công suất quang ổn định cho tuyến 2 km: công suất phát mỗi làn từ -7.0 dBm đến 2.3 dBm; công suất thu mỗi làn từ -11.5 dBm đến 2.3 dBm.
- Giám sát quang số DOM theo thời gian thực: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi công suất phát, công suất thu và nhiệt độ module trực tiếp từ giao diện dòng lệnh Junos OS và Junos OS Evolved.
- Tương thích đồng bộ 41 dòng router và switch Juniper: dùng chung một mã phần cứng 740-056707 trên hệ thống router ACX5000, ACX5448, ACX6360, ACX7000, MX2010/MX2020, PTX1000/PTX10000 và switch EX4400, EX4600, EX9200, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5200, QFX5700E, QFX10000.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Module Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable) cố định bằng 4 vít mặt trên, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC (ký hiệu T/R) kèm tai kéo polymer màu xanh dương (blue pull tab) và đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện QSFP+ chuẩn IEEE 802.3ba.
Cấu hình cổng
- Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode thu phát (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF, Core size/cladding: 9/125 µm).
- Nhận diện vật lý: tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC, mặt trên dán 2 tem nhãn trắng in mã linh kiện 740-056707 REV 01, 40GE-IR4, 2km 1310nm 70C và thông số SMF / LC Duplex, 4 CWDM Lanes MUX/DEMUX Design.
- Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ chia cổng quang ở cấp độ module (Breakout Capable: No) do 4 làn được ghép bước sóng CWDM trên 1 cặp sợi Duplex LC (riêng trên EX4400-48T bảng HCT ghi nhận trạng thái Breakout: Yes từ Junos OS 23.4R1).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28/QSFP56-DD tương thích của switch và router Juniper.
- Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
- Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Đường trục 40GbE liên tòa nhà Campus và trung tâm dữ liệu cự ly tới 2 km
Trong các khu công nghiệp, đại học và trung tâm dữ liệu dùng cáp quang đơn mode 9/125 µm đầu nối Duplex LC, JNP-QSFP-40GE-IR4 kết nối tốc độ 40GbE giữa các dòng switch EX4400-24X, EX4400-48F, EX4400, EX4400-48T, EX4600, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253 và QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5200, QFX5700E, QFX10000 với khoảng cách tới 2 km mà không cần tới module LR4 10 km chi phí cao hơn.
Kết nối Uplink 40GbE trên Router hội tụ ACX, MX và PTX
Trên mạng truyền tải Metro và biên nhà mạng, JNP-QSFP-40GE-IR4 cung cấp giao diện 40GBASE-IR4 2 km trên các dòng router ACX5000, ACX5448, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX6360, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX2010, MX2020 (qua card MX2K-MPC11E) và PTX1000, PTX10001-36MR, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân biệt JNP-QSFP-40GE-IR4, JNP-QSFP-40G-LX4 và JNP-QSFP-40G-LR4: mã JNP-QSFP-40GE-IR4 (740-056707) chuyên dùng cho cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm cự ly 2 km. Nếu cần module chạy được cả cáp đa mode OM3/OM4 (100 m / 150 m) lẫn cáp đơn mode SMF (2 km), chọn JNP-QSFP-40G-LX4 (740-056705); nếu cần truyền cáp đơn mode SMF xa tới 10 km, chọn JNP-QSFP-40G-LR4 (740-073095); nếu dùng cáp đa mode MPO-12 cự ly ngắn 100 m - 400 m, chọn QFX-QSFP-40G-SR4 hoặc QFX-QSFP-40G-ESR4.
- Tương thích qua line card và FPC: trên các dòng khung chassis lớn như ACX7332/ACX7348 (ACX7300-FPC-2CD4C), ACX7509 (ACX7509-FPC-16C), EX9204, EX9208, EX9214 (EX9200-15C), EX9253 (EX9253-6Q12C, EX9253-6Q12C-M), MX2010/MX2020 (MX2K-MPC11E), PTX10004, PTX10008, PTX10016 (PTX10K-LC1105, PTX10K-LC1201-36CD, PTX10K-LC1202-36MR, PTX10K-LC1301-36DD), QFX10008/QFX10016 (QFX10000-30C-M, QFX10000-36Q) và QFX5700E (QFX5K-FPC-16C), cần đối chiếu đúng mã card và phiên bản Junos OS trong tab Licensing and deployment.
- Đầu nối cáp quang: sử dụng dây nhảy quang đơn mode SMF 9/125 µm đầu nối Duplex LC PC/UPC sạch, không dùng đầu APC vát góc để tránh suy hao phản xạ.
Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.
Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.
Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật
Số liệu của JNP-QSFP-40GE-IR4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang JNP-QSFP-40GE-IR4, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).
Thông số | Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 |
|---|---|
Thông tin chung | |
Mã sản phẩm (Model Number) | JNP-QSFP-40GE-IR4 |
Mô tả (Description) | QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF |
Part number (mã linh kiện) | 740-056707 |
Loại sản phẩm (Product Type) | Optical Transceiver |
Kiểu module (Form Factor) | QSFP+ |
Tốc độ (Speed) | 40 Gigabit Ethernet |
Đầu nối (Connector) | Duplex LC PC/UPC |
Chia cổng (Breakout Capable) | No |
Chuẩn quang học (Standard) | 40GBASE-IR4 |
Thông số quang (40GBASE-IR4) | |
Tốc độ tín hiệu mỗi làn | 40 Gbps (10 Gbps per lane) |
Bước sóng phát (4 làn) | Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm |
Công suất phát tối thiểu (mỗi làn) | -7.0 dBm |
Công suất phát tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Công suất thu tối thiểu (mỗi làn) | -11.5 dBm |
Công suất thu tối đa (mỗi làn) | 2.3 dBm |
Cáp quang và cự ly | |
Số sợi truyền dẫn (Transmitter fibers) | Dual |
Loại cáp (Cable type) | SMF |
Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding) | 9/125 µm |
Cự ly truyền dẫn (Distance) | 2 km |
Giám sát | |
Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available) | Yes |
Giám sát quang số (DOM) | Yes |
Điện và môi trường | |
Công suất tiêu thụ tối đa | 3.5 W |
Nhiệt độ hoạt động | 0° C to 70° C |
Nhiệt độ lưu kho | –40° C to 85° C |
Ghi chú nguồn số liệu
- Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã JNP-QSFP-40GE-IR4 (Part Number 740-056707).
- Module ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm) trên 2 sợi quang đơn mode (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC với cự ly tối đa 2 km.
Licensing and deployment
Module quang Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 (part number 740-056707) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.
Mã đặt hàng
Mã đặt hàng | Part number | Mô tả |
|---|---|---|
JNP-QSFP-40GE-IR4 | 740-056707 | QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF |
Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (20 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
ACX5000 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-D | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448-M | Junos OS 19.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX5448 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX6360 | Junos OS 18.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-32C | Junos OS Evolved 21.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7100-48L | Junos OS Evolved 21.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7332 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7348 | Junos OS Evolved 24.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
ACX7509 | Junos OS Evolved 21.4R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2010 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
MX2020 | Junos OS 20.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10001-36MR | Junos OS Evolved 20.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX1000 | Junos OS 16.1X65-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10003 | Junos OS Evolved 19.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10004 | Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10008 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10016 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-36QDD | Junos OS Evolved 23.4R2-S1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
PTX10002-60MR | Junos OS Evolved 26.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Switch EX Series và QFX Series tương thích (21 dòng)
Dòng thiết bị | Hỗ trợ từ phiên bản | Lưu ý của HCT |
|---|---|---|
EX4400 | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48T | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-24X | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4400-48F | Junos OS 23.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX4600 | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9204 | Junos OS 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9208 | Junos OS 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9214 | Junos OS 20.3R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9251 | Junos OS 18.1R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
EX9253 | Junos OS 18.2R1 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5110 | Junos OS 15.1X53-D210 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48T | Junos OS 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5120-48YM | Junos OS 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5130E-32CD | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5200-32C | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX5700E | Junos OS Evolved 23.4R2 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002 | Junos OS 15.1X53-D10 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10008 | Junos OS 15.1X53-D30 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10016 | Junos OS 15.1X53-D61 | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
QFX10002-60C | Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản) | Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No). |
Card giao diện và module mở rộng tương thích (13 mã)
Mã card / module | Loại | Thiết bị và phiên bản hỗ trợ |
|---|---|---|
ACX7300-FPC-2CD4C | Line Cards | ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No) |
ACX7509-FPC-16C | Line Cards | ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No) |
EX9200-15C | Line Cards | EX9204 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
EX9253-6Q12C-M | Line Cards | EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No) |
MX2K-MPC11E | Modular Port Concentrators (MPCs) | MX2010 (Junos OS 20.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 20.1R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1105 | Line Cards | PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1201-36CD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: No) |
PTX10K-LC1202-36MR | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No) |
PTX10K-LC1301-36DD | Line Cards | PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No) |
QFX10000-30C-M | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No) |
QFX10000-36Q | Line Cards | QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No) |
QFX5K-FPC-16C | Flexible PIC Concentrators (FPCs) | QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No) |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang JNP-QSFP-40GE-IR4.
Tài liệu sản phẩm
- Juniper Hardware Compatibility Tool: JNP-QSFP-40GE-IR4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-056707 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
- Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.
Vòng đời sản phẩm
- Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã JNP-QSFP-40GE-IR4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ





















