NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 module quang QSFP+ 40GBASE-IR4 SMF 2km

Module quang Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 QSFP+ 40GBASE-IR4 1310nm SMF 2km P/N 740-056707 chính hãng

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

JNP-QSFP-40GE-IR4

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-IR4 chính hãng Juniper Networks, truyền dẫn 40GbE qua đầu nối Duplex LC trên cáp quang đơn mode cự ly tối đa 2 km

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 là module quang QSFP+ chuẩn 40GBASE-IR4 chính hãng Juniper Networks (part number 740-056707), truyền dẫn tốc độ 40 Gigabit Ethernet (40 Gbps (10 Gbps per lane)) qua đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC trên cáp quang đơn mode (SMF 9/125 µm) với cự ly tối đa 2 km. Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 3.5 W, hoạt động ở dải nhiệt độ thương mại 0° C to 70° C, phù hợp triển khai đường trục 40GbE giữa các tủ rack, phòng máy và liên kết liên tòa nhà dùng router Juniper ACX, MX, PTX cùng switch EX và QFX.

Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

JNP-QSFP-40GE-IR4 (part number 740-056707; mô tả hãng: QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF) thuộc nhóm module quang QSFP+ 40 Gigabit Ethernet tầm trung (Intermediate Reach 2 km, 4-lane CWDM vùng 1310 nm) của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 07/11/2026), mã JNP-QSFP-40GE-IR4 đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), ghép kênh 4 bước sóng quang gồm Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm, Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm, Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm và Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm trên một cặp sợi quang đơn mode thu phát (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC. Thiết bị tương thích với 41 dòng thiết bị thuộc 2 nhóm: 20 dòng router ACX/MX/PTX (ACX5000, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX5448, ACX6360, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX2010, MX2020, PTX10001-36MR, PTX1000, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR) và 21 dòng switch EX/QFX (EX4400, EX4400-48T, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253, QFX5110, QFX5120-48T, QFX5120-48YM, QFX5130-32CD, QFX5130E-32CD, QFX5200-32C, QFX5700E, QFX10002, QFX10008, QFX10016, QFX10002-60C), cùng 13 mã card giao diện (ACX7300-FPC-2CD4C, ACX7509-FPC-16C, EX9200-15C, EX9253-6Q12C, EX9253-6Q12C-M, MX2K-MPC11E, PTX10K-LC1105, PTX10K-LC1201-36CD, PTX10K-LC1202-36MR, PTX10K-LC1301-36DD, QFX10000-30C-M, QFX10000-36Q, QFX5K-FPC-16C).

Sơ đồ nguyên lý hoạt động module quang Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 40GBASE-IR4 2 kmNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Truyền dẫn 40GbE cự ly 2 km trên cặp sợi quang đơn mode SMF: chuẩn 40GBASE-IR4 truyền dẫn trên 2 sợi quang đơn mode 9/125 µm (Transmitter fibers: Dual) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC phổ biến, giúp tận dụng hạ tầng cáp quang đơn mode Duplex LC sẵn có giữa các phòng máy và tòa nhà trong phạm vi 2 km mà không cần cáp đa sợi MPO.
  • Ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (MUX/DEMUX): truyền đồng thời 4 làn 40 Gbps (10 Gbps per lane) trên dải bước sóng phát Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm.
  • Quỹ công suất quang ổn định cho tuyến 2 km: công suất phát mỗi làn từ -7.0 dBm đến 2.3 dBm; công suất thu mỗi làn từ -11.5 dBm đến 2.3 dBm.
  • Giám sát quang số DOM theo thời gian thực: hỗ trợ Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes), cho phép theo dõi công suất phát, công suất thu và nhiệt độ module trực tiếp từ giao diện dòng lệnh Junos OS và Junos OS Evolved.
  • Tương thích đồng bộ 41 dòng router và switch Juniper: dùng chung một mã phần cứng 740-056707 trên hệ thống router ACX5000, ACX5448, ACX6360, ACX7000, MX2010/MX2020, PTX1000/PTX10000 và switch EX4400, EX4600, EX9200, QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5200, QFX5700E, QFX10000.
Module quang Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 QSFP+ 40GBASE-IR4 1310nm SMF 2km P/N 740-056707 chính hãngNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 có kết cấu vỏ kim loại đúc chuẩn QSFP+ cắm nóng (hot-pluggable) cố định bằng 4 vít mặt trên, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC (ký hiệu T/R) kèm tai kéo polymer màu xanh dương (blue pull tab) và đầu phía sau là chân tiếp xúc mạch điện QSFP+ chuẩn IEEE 802.3ba.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC dùng cho 2 sợi quang đơn mode thu phát (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF, Core size/cladding: 9/125 µm).
  • Nhận diện vật lý: tai kéo polymer màu xanh dương phía trước cổng Duplex LC, mặt trên dán 2 tem nhãn trắng in mã linh kiện 740-056707 REV 01, 40GE-IR4, 2km 1310nm 70C và thông số SMF / LC Duplex, 4 CWDM Lanes MUX/DEMUX Design.
  • Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ chia cổng quang ở cấp độ module (Breakout Capable: No) do 4 làn được ghép bước sóng CWDM trên 1 cặp sợi Duplex LC (riêng trên EX4400-48T bảng HCT ghi nhận trạng thái Breakout: Yes từ Junos OS 23.4R1).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): QSFP+, lắp trực tiếp vào khe QSFP+ 40GbE hoặc khe QSFP28/QSFP56-DD tương thích của switch và router Juniper.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 3.5 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động 0° C to 70° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Ảnh thực tế góc nghiêng đầu cổng Duplex LC và tai kéo xanh dương module Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 P/N 740-056707NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Đường trục 40GbE liên tòa nhà Campus và trung tâm dữ liệu cự ly tới 2 km

Trong các khu công nghiệp, đại học và trung tâm dữ liệu dùng cáp quang đơn mode 9/125 µm đầu nối Duplex LC, JNP-QSFP-40GE-IR4 kết nối tốc độ 40GbE giữa các dòng switch EX4400-24X, EX4400-48F, EX4400, EX4400-48T, EX4600, EX9204, EX9208, EX9214, EX9251, EX9253 và QFX5110, QFX5120, QFX5130, QFX5200, QFX5700E, QFX10000 với khoảng cách tới 2 km mà không cần tới module LR4 10 km chi phí cao hơn.

Kết nối Uplink 40GbE trên Router hội tụ ACX, MX và PTX

Trên mạng truyền tải Metro và biên nhà mạng, JNP-QSFP-40GE-IR4 cung cấp giao diện 40GBASE-IR4 2 km trên các dòng router ACX5000, ACX5448, ACX5448-D, ACX5448-M, ACX6360, ACX7100-32C, ACX7100-48L, ACX7332, ACX7348, ACX7509, MX2010, MX2020 (qua card MX2K-MPC11E) và PTX1000, PTX10001-36MR, PTX10002-36QDD, PTX10002-60MR, PTX10003, PTX10004, PTX10008, PTX10016.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Phân biệt JNP-QSFP-40GE-IR4, JNP-QSFP-40G-LX4 và JNP-QSFP-40G-LR4: mã JNP-QSFP-40GE-IR4 (740-056707) chuyên dùng cho cáp quang đơn mode SMF 9/125 µm cự ly 2 km. Nếu cần module chạy được cả cáp đa mode OM3/OM4 (100 m / 150 m) lẫn cáp đơn mode SMF (2 km), chọn JNP-QSFP-40G-LX4 (740-056705); nếu cần truyền cáp đơn mode SMF xa tới 10 km, chọn JNP-QSFP-40G-LR4 (740-073095); nếu dùng cáp đa mode MPO-12 cự ly ngắn 100 m - 400 m, chọn QFX-QSFP-40G-SR4 hoặc QFX-QSFP-40G-ESR4.
  • Tương thích qua line card và FPC: trên các dòng khung chassis lớn như ACX7332/ACX7348 (ACX7300-FPC-2CD4C), ACX7509 (ACX7509-FPC-16C), EX9204, EX9208, EX9214 (EX9200-15C), EX9253 (EX9253-6Q12C, EX9253-6Q12C-M), MX2010/MX2020 (MX2K-MPC11E), PTX10004, PTX10008, PTX10016 (PTX10K-LC1105, PTX10K-LC1201-36CD, PTX10K-LC1202-36MR, PTX10K-LC1301-36DD), QFX10008/QFX10016 (QFX10000-30C-M, QFX10000-36Q) và QFX5700E (QFX5K-FPC-16C), cần đối chiếu đúng mã card và phiên bản Junos OS trong tab Licensing and deployment.
  • Đầu nối cáp quang: sử dụng dây nhảy quang đơn mode SMF 9/125 µm đầu nối Duplex LC PC/UPC sạch, không dùng đầu APC vát góc để tránh suy hao phản xạ.

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của JNP-QSFP-40GE-IR4 lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang JNP-QSFP-40GE-IR4, truy cập ngày 07/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

JNP-QSFP-40GE-IR4

Mô tả (Description)

QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF

Part number (mã linh kiện)

740-056707

Loại sản phẩm (Product Type)

Optical Transceiver

Kiểu module (Form Factor)

QSFP+

Tốc độ (Speed)

40 Gigabit Ethernet

Đầu nối (Connector)

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (Breakout Capable)

No

Chuẩn quang học (Standard)

40GBASE-IR4

Thông số quang (40GBASE-IR4)


Tốc độ tín hiệu mỗi làn

40 Gbps (10 Gbps per lane)

Bước sóng phát (4 làn)

Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm

Công suất phát tối thiểu (mỗi làn)

-7.0 dBm

Công suất phát tối đa (mỗi làn)

2.3 dBm

Công suất thu tối thiểu (mỗi làn)

-11.5 dBm

Công suất thu tối đa (mỗi làn)

2.3 dBm

Cáp quang và cự ly


Số sợi truyền dẫn (Transmitter fibers)

Dual

Loại cáp (Cable type)

SMF

Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding)

9/125 µm

Cự ly truyền dẫn (Distance)

2 km

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

3.5 W

Nhiệt độ hoạt động

0° C to 70° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã JNP-QSFP-40GE-IR4 (Part Number 740-056707).
  • Module ghép kênh 4 bước sóng CWDM vùng 1310 nm (Lane 0–1264.5 nm through 1277.5 nm; Lane 1–1284.5 nm through 1297.5 nm; Lane 2–1304.5 nm through 1317.5 nm; Lane 3–1324.5 nm through 1337.5 nm) trên 2 sợi quang đơn mode (Transmitter fibers: Dual, Cable type: SMF 9/125 µm) qua đầu nối Duplex LC PC/UPC với cự ly tối đa 2 km.

Licensing and deployment

Module quang Juniper JNP-QSFP-40GE-IR4 (part number 740-056707) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS hoặc Junos OS Evolved từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

JNP-QSFP-40GE-IR4

740-056707

QSFP+ 40GBase-IR4 40 Gigabit Optics for up to 2 km transmission over SMF

Router ACX Series, MX Series và PTX Series tương thích (20 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

ACX5000

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448-D

Junos OS 19.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448-M

Junos OS 19.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX5448

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX6360

Junos OS 18.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7100-32C

Junos OS Evolved 21.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7100-48L

Junos OS Evolved 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7332

Junos OS Evolved 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7348

Junos OS Evolved 24.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

ACX7509

Junos OS Evolved 21.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2010

Junos OS 20.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2020

Junos OS 20.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10001-36MR

Junos OS Evolved 20.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX1000

Junos OS 16.1X65-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10003

Junos OS Evolved 19.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10004

Junos OS Evolved 26.2R1, Junos OS Evolved 20.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10008

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10016

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10002-36QDD

Junos OS Evolved 23.4R2-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

PTX10002-60MR

Junos OS Evolved 26.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Switch EX Series và QFX Series tương thích (21 dòng)

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX4400

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48T

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48F

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4600

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9204

Junos OS 20.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9208

Junos OS 20.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9214

Junos OS 20.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9251

Junos OS 18.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9253

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5110

Junos OS 15.1X53-D210

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-48T

Junos OS 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5120-48YM

Junos OS 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5130E-32CD

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5200-32C

Junos OS 15.1X53-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX5700E

Junos OS Evolved 23.4R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10002

Junos OS 15.1X53-D10

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10008

Junos OS 15.1X53-D30

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10016

Junos OS 15.1X53-D61

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

QFX10002-60C

Có hỗ trợ (HCT không ghi phiên bản)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Card giao diện và module mở rộng tương thích (13 mã)

Mã card / module

Loại

Thiết bị và phiên bản hỗ trợ

ACX7300-FPC-2CD4C

Line Cards

ACX7332 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No); ACX7348 (Junos OS Evolved 24.2R1, Breakout: No)

ACX7509-FPC-16C

Line Cards

ACX7509 (Junos OS Evolved 21.4R1, Breakout: No)

EX9200-15C

Line Cards

EX9204 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9208 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No); EX9214 (Junos OS 20.3R1, Breakout: No)

EX9253-6Q12C

Line Cards

EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No)

EX9253-6Q12C-M

Line Cards

EX9253 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No)

MX2K-MPC11E

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX2010 (Junos OS 20.1R1, Breakout: No); MX2020 (Junos OS 20.1R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1105

Line Cards

PTX10008 (Junos OS 18.2R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1201-36CD

Line Cards

PTX10004 (Junos OS Evolved 20.3R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 20.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.2R2, Breakout: No)

PTX10K-LC1202-36MR

Line Cards

PTX10004 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No); PTX10016 (Junos OS Evolved 21.1R1, Breakout: No)

PTX10K-LC1301-36DD

Line Cards

PTX10004 (Junos OS Evolved 26.2R1, Breakout: No); PTX10008 (Junos OS Evolved 24.4R1-S2, Breakout: No)

QFX10000-30C-M

Line Cards

QFX10008 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 18.1R1, Breakout: No)

QFX10000-36Q

Line Cards

QFX10008 (Junos OS 15.1X53-D30, Breakout: No); QFX10016 (Junos OS 15.1X53-D61, Breakout: No)

QFX5K-FPC-16C

Flexible PIC Concentrators (FPCs)

QFX5700E (Junos OS Evolved 23.4R2, Breakout: No)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang JNP-QSFP-40GE-IR4.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: JNP-QSFP-40GE-IR4: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-056707 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 07/11/2026 mã JNP-QSFP-40GE-IR4 ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo