NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Transceivers

Juniper SFP-10G-LRM-C module quang SFP+ Common Optic 10GBASE-LRM 220m

Module quang Juniper SFP-10G-LRM-C SFP+ Common Optic 10GBASE-LRM 1310 nm P/N 740-021310 chính hãng

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Juniper Networks Partner
NTCOM, a Juniper Networks PartnerĐại lý chính thức tại Việt Nam

Mã sản phẩm (Part Number):

SFP-10G-LRM-C

Xem báo giá

Mô tả ngắn

Juniper SFP-10G-LRM-C là module quang SFP+ Common Optic chuẩn 10GBASE-LRM, dùng nâng cấp đường trục 10GbE trong tòa nhà, nhà máy và trung tâm dữ liệu. Sản phẩm hỗ trợ cáp đa mode tới 220 m và đơn mode tới 300 m.

Module quang Juniper SFP-10G-LRM-C module quang SFP+ Common Optic 10GBASE-LRM 220m có đầu nối quang Duplex LC PC/UPC sử dụng 2 sợi quang thu phát riêng biệt (Transmitter fibers: Dual) trên cáp SMF (9/125 µm) hoặc MMF (62.5/125 µm, 50/125 µm), nhận diện vật lý bằng cần khoá gập (bail latch) màu đen phía trước cổng Duplex LC và tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-021310 Rev 01 10GE SFP+ LRM, không hỗ trợ chia cổng (Breakout Capable: No) và hoạt động như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+ sang SFP+ MAM1Q00A-QSA trên EX9253).

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

Juniper SFP-10G-LRM-C là module quang SFP+ Common Optic chuẩn 10GBASE-LRM chính hãng Juniper Networks (part number 740-021310, tương đương mã EX-SFP-10GE-LRM), truyền dẫn tốc độ 10 Gigabit Ethernet (Signaling rate 10 Gbps) ở bước sóng 1310 nm với đầu nối quang đôi Duplex LC PC/UPC, hỗ trợ đồng thời cáp quang đa mode (MMF FDDI/OM1 62.5/125 µm, OM2 và OM3 50/125 µm có băng thông modal hiệu dụng 500 MHz x km đạt cự ly 220 m) và cáp quang đơn mode (SMF ITU-T G.652 9/125 µm đạt cự ly 300 m). Thiết bị tiêu thụ công suất tối đa 1 W, hoạt động trong dải nhiệt độ mở rộng từ –5° C to 85° C, tối ưu cho việc nâng cấp đường trục 10GbE trong tòa nhà, khuôn viên nhà máy, trung tâm dữ liệu và trạm kỹ thuật tận dụng hạ tầng cáp quang đa mode thế hệ cũ trên các dòng switch Juniper EX, tường lửa SRX, router MX và thiết bị NFX.

Juniper SFP-10G-LRM-C tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

SFP-10G-LRM-C (part number 740-021310; mô tả hãng: Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LRM Optics) là mã Common Optic (isCommonSku: Yes) thuộc dòng module quang SFP+ 10 Gigabit Ethernet Long Reach Multimode (LRM) bước sóng 1310 nm của Juniper Networks, được công bố thông số kỹ thuật và ma trận tương thích đầy đủ trên công cụ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT). Theo Juniper HCT (truy cập ngày 08/11/2026), mã SFP-10G-LRM-C đang ở trạng thái thương mại bình thường (isModelEol: No), dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-021310 với EX-SFP-10GE-LRM, tương thích với 34 dòng thiết bị thuộc 4 nhóm: 7 dòng router MX (MX104, MX240, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020), 1 dòng thiết bị SDN NFX (NFX350), 2 dòng tường lửa SRX (SRX380, SRX1500) và 24 dòng switch EX Series (EX2300, EX2300 Multigigabit EX2300-48MP, EX3200, EX3400, EX4100, EX4100-F, EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T, EX4100 Multigigabit, EX4300, EX4300 Multigigabit, EX4400, EX4400-48T, EX4400 Multigigabit, EX4400-24X, EX4400-48F, EX4600, EX5200, EX9204, EX9208, EX9214, EX9253), cùng 13 mã card giao diện, module mở rộng và bộ chuyển đổi.

Sơ đồ nguyên lý hoạt động module quang Juniper SFP-10G-LRM-C 10GBASE-LRM 220 m MMF / 300 m SMFNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • Chuẩn 10GBASE-LRM hoạt động trên cả cáp đa mode MMF và đơn mode SMF: truyền dẫn tốc độ tín hiệu 10 Gbps mỗi làn ở bước sóng phát 1310 nm trên cặp sợi quang (Transmitter fibers: Dual), đạt cự ly 220 m trên sợi đa mode MMF FDDI/OM1 (62.5/125 µm), OM2 (50/125 µm) và OM3 (50/125 µm) có băng thông modal hiệu dụng 500 MHz x km, đồng thời đạt tới 300 m trên sợi đơn mode SMF ITU-T G.652 (9/125 µm).
  • Giải pháp nâng cấp 10GbE trên cáp quang đa mode cũ (FDDI/OM1/OM2): trong khi module 10GBASE-SR (850 nm) chỉ đạt 26 m đến 33 m trên sợi OM1 và 82 m trên sợi OM2, SFP-10G-LRM-C cho phép kéo dài liên kết 10GbE tới 220 m trên cả OM1, OM2 và OM3 mà không phải kéo lại tuyến cáp trục trong tòa nhà cũ hay nhà máy.
  • Thông số công suất quang ổn định: công suất phát mỗi làn từ –6.5 dBm (tối thiểu) đến 0.5 dBm (tối đa); độ nhạy thu đầu vào mỗi làn từ –21 dBm (tối thiểu) đến 0.5 dBm (tối đa).
  • Giám sát quang số DOM và dải nhiệt độ mở rộng –5° C to 85° C: tích hợp Monitoring Available (Yes) và Digital Optical Monitoring (Yes) để theo dõi thông số công suất quang, nhiệt độ và điện áp theo thời gian thực từ Junos OS; hoạt động bền bỉ ở dải nhiệt độ –5° C to 85° C (nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C).
  • Tiêu thụ điện năng thấp và mã Common Optic đồng nhất (740-021310): công suất tiêu thụ tối đa chỉ 1 W, chuẩn hoá mã đặt hàng SFP-10G-LRM-C dùng chung phần cứng 740-021310 với EX-SFP-10GE-LRM giữa switch EX, tường lửa SRX, router MX và thiết bị NFX350.
Module quang Juniper SFP-10G-LRM-C SFP+ Common Optic 10GBASE-LRM 1310 nm P/N 740-021310 chính hãngNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

Module Juniper SFP-10G-LRM-C có thiết kế vỏ kim loại chuẩn SFP+ cắm nóng (hot-pluggable) kích thước tiêu chuẩn 57.5 x 14 x 12.05 mm, đầu phía trước bố trí cổng quang đôi Duplex LC PC/UPC kèm cần khoá gập (bail latch) màu đen và đầu phía sau là chân cắm mạch điện SFP+.

Cấu hình cổng

  • Đầu nối quang: Duplex LC PC/UPC, sử dụng 2 sợi quang thu phát riêng biệt (Transmitter fibers: Dual) trên cáp SMF (9/125 µm) hoặc MMF (62.5/125 µm, 50/125 µm).
  • Nhận diện vật lý: cần khoá gập (bail latch) màu đen phía trước cổng Duplex LC, tem nhãn mặt sườn in chữ Juniper Networks 740-021310 Rev 01 10GE SFP+ LRM.
  • Chia cổng (Breakout Capable): không hỗ trợ (Breakout Capable: No), hoạt động như 1 kênh 10 Gigabit Ethernet độc lập (hoặc gắn qua bộ chuyển đổi QSFP+ sang SFP+ MAM1Q00A-QSA trên EX9253).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Chuẩn hình dáng (Form Factor): SFP+ nhỏ gọn, lắp trực tiếp vào khe SFP+/SFP28 của switch EX, tường lửa SRX, thiết bị NFX350, các module mở rộng (EX-UM-4SFPP-MR, EX-UM-4X4SFP, EX4400-EM-4S, EX4400-EM-4Y, EX5200-EM-8Y), line card EX9200-32XS, card MIC/MPC trên router MX (MIC-3D-10GE-SFP-E, MPC-3D-16XGE-SFPP, MPC2E-3D-NG, MPC2E-3D-NG-Q, MPC3E-3D-NG, MPC3E-3D-NG-Q) hoặc qua adapter QSA MAM1Q00A-QSA trên EX9253.
  • Công suất tiêu thụ tối đa: 1 W, cấp nguồn trực tiếp từ khe cắm SFP+ của thiết bị chủ.
  • Nhiệt độ môi trường: nhiệt độ hoạt động –5° C to 85° C; nhiệt độ lưu kho –40° C to 85° C.
Ảnh thực tế góc nghiêng thân vỏ kim loại và cổng Duplex LC module quang Juniper SFP-10G-LRM-C P/N 740-021310NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Nâng cấp đường trục 10GbE trên hạ tầng cáp đa mode OM1/OM2 sẵn có trong tòa nhà và nhà máy

Tại các tòa nhà văn phòng, bệnh viện, trường đại học hoặc nhà máy sản xuất đã đi sẵn tuyến cáp quang đa mode 62.5/125 µm (FDDI/OM1) hoặc 50/125 µm (OM2) dài tới 220 m giữa các tủ tầng (IDF) và phòng máy trung tâm (MDF), việc lắp SFP-10G-LRM-C trên các dòng switch Juniper EX2300, EX3400, EX4100, EX4300 và EX4400 giúp nâng băng thông uplink từ 1GbE lên 10GbE mà không phải kéo mới cáp OM3/OM4 hay cáp đơn mode.

Liên kết 10GbE cự ly ngắn 300 m trên cáp đơn mode giữa tường lửa SRX, switch EX và router MX

Nhờ hỗ trợ đồng thời cáp đơn mode ITU-T G.652 (9/125 µm) tới 300 m ở bước sóng 1310 nm, module đáp ứng linh hoạt các liên kết 10GbE nội khu giữa tường lửa Juniper SRX380, SRX1500, thiết bị NFX350, switch EX4600, EX5200, EX9200 và các dòng router MX104, MX240, MX480, MX960, MX2008, MX2010, MX2020. Với các vị trí lắp đặt khắc nghiệt dùng switch công nghiệp dòng EX4100-H (EX4100-H-12MP, EX4100-H-24F, EX4100-H-24MP, EX4100-H-12T), dải nhiệt độ lên tới 85° C giúp đảm bảo độ tin cậy vận hành.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Quan hệ giữa SFP-10G-LRM-C và EX-SFP-10GE-LRM: cả hai mã đặt hàng SFP-10G-LRM-C (Common Optic SKU) và EX-SFP-10GE-LRM đều dùng chung mã linh kiện phần cứng 740-021310 của Juniper Networks.
  • Phạm vi hỗ trợ trên dòng EX2300 Multigigabit và EX9253: theo lưu ý kỹ thuật của Juniper HCT, trong nhóm EX2300 Multigigabit mã SFP-10G-LRM-C chỉ được hỗ trợ trên model EX2300-48MP ("Supported only on EX2300-48MP"); trên dòng switch EX9253 khi gắn vào cổng 40GbE QSFP+ cần sử dụng kèm bộ chuyển đổi QSA MAM1Q00A-QSA.
  • Chọn đúng chuẩn quang theo loại cáp và khoảng cách: nếu dùng cáp đa mode OM3/OM4 mới trong phòng máy dưới 300 m - 400 m hoặc cần gắn trên dòng switch QFX, chọn SFPP-10G-SR-C / EX-SFP-10GE-SR hoặc SFPP-10G-USR-C (100 m); nếu cần truyền dẫn trên cáp đơn mode SMF xa hơn 300 m, chọn SFPP-10G-LRT2-C / EX-SFP-10GE-LR (10 km), SFPP-10G-ER-C / EX-SFP-10GE-ER (40 km) hoặc EX-SFP-10GE-ZR (80 km).

Tiêu chí chọn module quang theo chuẩn, loại sợi và cự ly, xem bài viết: Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số đầy đủ xem tại tab Thông số kỹ thuật; mã đặt hàng, danh sách thiết bị và card giao diện tương thích xem tại tab Licensing and deployment.

Mọi giá trị hiệu năng và cự ly trên trang là mức tối đa theo công bố của hãng, thực tế phụ thuộc cấu hình thiết bị, chất lượng sợi quang và điều kiện vận hành.

Juniper®, Juniper Networks®, Junos®, Mist AI™ là thương hiệu của Juniper Networks, Inc. (thuộc Hewlett Packard Enterprise). Nội dung trang mang tính tham khảo, tổng hợp từ tài liệu chính hãng Juniper; vui lòng liên hệ NTCOM để được tư vấn cấu hình trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật

Số liệu của SFP-10G-LRM-C lấy nguyên văn từ Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), trang SFP-10G-LRM-C, truy cập ngày 08/11/2026. Giá trị giữ đúng cách ghi của hãng (tiếng Anh, đơn vị gốc).

Thông số

Juniper SFP-10G-LRM-C

Thông tin chung


Mã sản phẩm (Model Number)

SFP-10G-LRM-C

Mã Common Optic (isCommonSku)

Yes (tương đương EX-SFP-10GE-LRM)

Mô tả (Description)

Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LRM Optics

Part number (mã linh kiện)

740-021310

Loại sản phẩm (Product Type)

Optical Transceiver

Kiểu module (Form Factor)

SFP+

Tốc độ (Speed)

10 Gigabit Ethernet

Đầu nối (Connector)

Duplex LC PC/UPC

Chia cổng (Breakout Capable)

No

Chuẩn quang học (Standard)

10GBASE-LRM

Thông số quang


Bước sóng phát

1310 nm

Tốc độ tín hiệu (mỗi làn)

10 Gbps

Số sợi phát (Transmitter fibers)

Dual

Công suất phát tối thiểu (mỗi làn)

–6.5 dBm

Công suất phát tối đa (mỗi làn)

0.5 dBm

Công suất thu tối thiểu (mỗi làn)

–21 dBm

Công suất thu tối đa (mỗi làn)

0.5 dBm

Cáp quang và cự ly


Loại cáp (Cable type)

SMF | MMF

Cấp sợi quang (Fiber grade)

ITU-T G.652 | FDDI/OM1 | OM2 | OM3

Lõi/vỏ sợi (Core size/cladding)

9/125 µm | 62.5/125 µm | 50/125 µm | 50/125 µm

Băng thông modal hiệu dụng

– | 500 MHz x km | 500 MHz x km | 500 MHz x km

Cự ly chuẩn (Distance)

300 m | 220 m | 220 m | 220 m

Giám sát


Hỗ trợ giám sát (Monitoring Available)

Yes

Giám sát quang số (DOM)

Yes

Điện và môi trường


Công suất tiêu thụ tối đa

1 W

Nhiệt độ hoạt động

–5° C to 85° C

Nhiệt độ lưu kho

–40° C to 85° C

Cự ly theo loại sợi quang (10GBASE-LRM)

Loại cáp và cấp sợi

Lõi/vỏ sợi

Băng thông modal

Cự ly

SMF ITU-T G.652

9/125 µm

–

300 m

MMF FDDI/OM1

62.5/125 µm

500 MHz x km

220 m

MMF OM2

50/125 µm

500 MHz x km

220 m

MMF OM3

50/125 µm

500 MHz x km

220 m

Ghi chú nguồn số liệu

  • Nguồn: Juniper Hardware Compatibility Tool (HCT), mục Overview và Specifications của mã SFP-10G-LRM-C (part number 740-021310, Common Optic SKU tương đương EX-SFP-10GE-LRM).
  • Trong bảng chuẩn 10GBASE-LRM của HCT, bốn cột cáp quang tương ứng lần lượt với: SMF ITU-T G.652 (9/125 µm, cự ly 300 m), MMF FDDI/OM1 (62.5/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m), MMF OM2 (50/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m) và MMF OM3 (50/125 µm, 500 MHz x km, cự ly 220 m).

Licensing and deployment

Module quang Juniper SFP-10G-LRM-C (mã Common Optic tương đương EX-SFP-10GE-LRM, Part Number 740-021310) không cần giấy phép phần mềm (license) riêng. Thiết bị nhận diện module tự động khi chạy phiên bản Junos OS từ mức tối thiểu do Juniper công bố trong HCT trở lên.

Mã đặt hàng

Mã đặt hàng

Part number

Mô tả

SFP-10G-LRM-C

740-021310

Small Form Factor Pluggable 10 Gigabit Ethernet (SFP+) LRM Optics; 1310 nm; 220 m on MMF (FDDI/OM1/OM2/OM3), 300 m on SMF (Common Optic SKU)

EX-SFP-10GE-LRM

740-021310

Mã đặt hàng Juniper tương đương dùng chung phần cứng 740-021310 trên Juniper HCT

Router MX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

MX104

Junos OS 13.2R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX240

Junos OS 10.0R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX480

Junos OS 10.0R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX960

Junos OS 10.0R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2008

Junos OS 15.1F7

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2010

Junos OS 12.3R2

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

MX2020

Junos OS 12.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Thiết bị SDN and Orchestration tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

NFX350

Junos OS 19.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Tường lửa SRX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

SRX380

Junos OS 20.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

SRX1500

Có hỗ trợ (HCT ghi Supported)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Switch EX Series tương thích

Dòng thiết bị

Hỗ trợ từ phiên bản

Lưu ý của HCT

EX2300

Junos OS 23.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX2300 Multigigabit

Junos OS 18.1R3

Supported only on EX2300-48MP (Breakout: No).

EX3200

Junos OS 9.5R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX3400

Junos OS 15.1X53-D50

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-F

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-12MP

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-24F

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-24MP

Junos OS 24.4R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100-H-12T

Junos OS 26.2R1, Junos OS 25.4R1-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4100 Multigigabit

Junos OS 22.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4300

Junos OS 13.2X50-D10

EX4300-24T, EX4300-24P, EX4300-48T, EX4300-48T-AFI, EX4300-48P, EX4300-48T-DC, and EX4300-48T-DC-AFI switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X50-D10 or later; EX4300-32F switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D15 or later; EX4300-24T-S, EX4300-24P-S, EX4300-32F-S, EX4300-48T-S, and EX4300-48P-S switches: Junos OS for EX Series switches, Release 13.2X51-D26 or later (Breakout: No).

EX4300 Multigigabit

Junos OS 18.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48T

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400 Multigigabit

Junos OS 21.2R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-24X

Junos OS 23.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4400-48F

Junos OS 21.1R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX4600

Junos OS 21.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX5200

Junos OS 26.2R1-S1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9204

Có hỗ trợ (HCT ghi Supported)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9208

Có hỗ trợ (HCT ghi Supported)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9214

Có hỗ trợ (HCT ghi Supported)

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

EX9253

Junos OS 18.3R1

Hỗ trợ chia cổng (Breakout: No).

Module mở rộng, card giao diện (MIC/MPC/Line Card) và bộ chuyển đổi tương thích

Mã module / card

Nhóm

Thiết bị hỗ trợ và phiên bản Junos

EX-UM-4SFPP-MR

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 18.2R1, Breakout: No)

EX-UM-4X4SFP

Uplink Modules

EX4300 Multigigabit (Junos OS 13.2X50-D10, Breakout: No)

EX4400-EM-4S

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1), EX4400-48T (Junos OS 21.1R1), EX4400-24X (Junos OS 21.1R1)

EX4400-EM-4Y

Uplink Modules

EX4400 (Junos OS 21.1R1), EX4400-48T (Junos OS 21.1R1), EX4400 Multigigabit (Junos OS 21.2R1), EX4400-24X (Junos OS 21.1R1), EX4400-48F (Junos OS 21.1R1)

EX5200-EM-8Y

Uplink Modules

EX5200 (Junos OS 26.2R1-S1, Breakout: No)

EX9200-32XS

Line Cards

EX9204 (Có hỗ trợ), EX9208 (Có hỗ trợ), EX9214 (Có hỗ trợ)

MAM1Q00A-QSA

Adapters

EX9253 (Junos OS 18.3R1, Breakout: No)

MIC-3D-10GE-SFP-E

Modular Interface Cards (MICs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC-3D-16XGE-SFPP

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 10.0R2), MX480 (Junos OS 10.0R2), MX960 (Junos OS 10.0R2), MX2008 (Junos OS 15.1F7), MX2010 (Junos OS 12.3R2), MX2020 (Junos OS 12.3R1)

MPC2E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC2E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC3E-3D-NG

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

MPC3E-3D-NG-Q

Modular Port Concentrators (MPCs)

MX240 (Junos OS 24.2R1), MX480 (Junos OS 24.2R1), MX960 (Junos OS 24.2R1), MX2010 (Junos OS 24.2R1), MX2020 (Junos OS 24.2R1)

Tài liệu kỹ thuật

Tài liệu chính hãng Juniper dùng làm nguồn cho trang SFP-10G-LRM-C.

Tài liệu sản phẩm

  • Juniper Hardware Compatibility Tool: SFP-10G-LRM-C: thông số kỹ thuật, mã linh kiện 740-021310 và danh sách thiết bị tương thích, nguồn số liệu của trang này, apps.juniper.net/hct.
  • Juniper Pluggable Optics: danh mục module quang chính hãng Juniper Networks, juniper.net.

Vòng đời sản phẩm

  • Juniper End of Life: Optics: thông báo ngừng bán module quang, support.juniper.net. Ngày 08/11/2026 mã SFP-10G-LRM-C ghi nhận trạng thái chưa EoL (isModelEol: No) trên Juniper HCT.

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo