Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET IGS-6325-4UP2X switch công nghiệp L3 4 cổng 2.5G PoE++ 2 khe 10G

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-6325-4UP2X
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET IGS-6325-4UP2X là thiết bị chuyển mạch công nghiệp Layer 3 gắn DIN-rail hoặc treo tường, tích hợp 4 cổng 2.5GBASE-T 802.3bt PoE++ và 2 khe quang 10G SFP+, phục vụ trạm biến áp, nhà máy tự động hóa và giao thông thông minh.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-6325-4UP2X switch công nghiệp L3 4 cổng 2.5G PoE++ 2 khe 10G 4 cổng đồng 2.5GBASE-T RJ45 802.3bt PoE++ Type-4 (Port-1 đến Port-4, tối đa 95 watts mỗi cổng), 2 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược 2500BASE-X và 1000BASE-SX/LX/BX SFP), 1 cổng Console RJ45-to-RS232 và nút Reset.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET IGS-6325-4UP2X là thiết bị chuyển mạch công nghiệp quản trị Layer 3 (Industrial L3 4-Port 2.5GBASE-T 802.3bt PoE + 2-Port 10G SFP+ Managed Ethernet Switch) dạng gắn thanh ray DIN-rail hoặc treo tường thuộc dòng IGS-6325 series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị trang bị 4 cổng đồng 2.5GBASE-T RJ45 (hỗ trợ tốc độ 2.5G/1G/100/10Mbps) cấp nguồn IEEE 802.3bt PoE++ Type-4 (tối đa 95W mỗi cổng, tổng ngân sách PoE tới 360W ở nguồn kép 54V DC) cùng 2 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích ngược 2500BASE-X và 1000BASE-SX/LX/BX SFP), đạt băng thông chuyển mạch 60Gbps không nghẽn và thông lượng 44.462Mpps@64Bytes. Với vỏ nhôm IP30 chịu nhiệt rộng từ -40 đến 75 degrees C, định tuyến Layer 3 IPv4/IPv6 (OSPFv2, OSPFv3, RIPv2, Static route) và mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS phục hồi dưới 10ms, sản phẩm đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ 2.5G/10G và cấp nguồn công suất cao tại trạm biến áp, nhà máy tự động hóa, giao thông thông minh và hệ thống Wi-Fi 6/6E, camera PTZ ngoài trời.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology (file PDF tạo ngày 2023-05-22), switch công nghiệp Layer 3 PLANET IGS-6325-4UP2X kết hợp 4 cổng đồng đa tốc độ 2.5GBASE-T cấp nguồn 802.3bt PoE++ Type-4 (tối đa 95 watts mỗi cổng, tổng ngân sách tới 360W) với 2 khe quang uplink 10G SFP+ và bộ định tuyến phần cứng Layer 3 trong kích thước vỏ nhôm nhỏ gọn 76 x 135 x 152 mm (khối lượng 1,319g). Thiết bị tích hợp bộ nhớ 512Mbytes SDRAM, 64Mbytes Flash, các tính năng quản trị PoE thông minh (PD Alive Check, lịch cấp nguồn PoE 4 cấu hình, PoE Extend 160m), đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP cùng quản lý từ xa qua ứng dụng đám mây PLANET CloudViewer.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 4 cổng 2.5GBASE-T 802.3bt PoE++ (95W/cổng, 360W) và 2 khe quang 10G SFP+: trang bị 4 cổng 2.5GBASE-T RJ45 tự động đàm phán tốc độ 2.5G/1G/100/10Mbps kèm chức năng cấp nguồn 802.3bt PoE++ Type-4 từ Port-1 đến Port-4 (tối đa 95 watts ở chế độ 802.3bt Type-4 hoặc Force mode, 36 watts ở chế độ End-span/Mid-span, tổng ngân sách 240W nguồn đơn hoặc 360W nguồn kép), đi kèm 2 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ tương thích ngược 2500BASE-X và 1000BASE-SX/LX/BX SFP.
- Hiệu năng chuyển mạch 60Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-Forward đạt băng thông 60Gbps/non-blocking, thông lượng chuyển tiếp 44.462Mpps@64Bytes, bảng địa chỉ MAC 8K mục tự động học, bộ đệm dữ liệu dùng chung 32Mbits và khung Jumbo Frame 10K bytes.
- Định tuyến Layer 3 IPv4 và IPv6 đa giao thức: hỗ trợ tối đa 32 giao diện VLAN IP (Max. 32 VLAN interfaces), tối đa 32 mục định tuyến tĩnh và bảng định tuyến tới 1K mục (Max. 1K routing table entries), hỗ trợ IPv4 RIPv2, IPv4 OSPFv2, IPv6 OSPFv3 cùng định tuyến tĩnh phần cứng IPv4/IPv6.
- Mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS và đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP: hỗ trợ mạng vòng ERPS đa vòng (Major ring và sub-ring) với thời gian tự phục hồi dưới 10ms ở mô hình 3 nút và dưới 50ms ở mô hình 16 nút, kết hợp đồng hồ trong suốt IEEE 1588v2 PTP (Peer-to-peer và End-to-end transparent clock).
- Quản lý PoE thông minh và chế độ mở rộng 160m: tích hợp kiểm tra thiết bị sống PD Alive Check, khởi động lại nguồn PoE theo lịch (Scheduled Power Recycling), lập lịch PoE 4 cấu hình, giám sát mức tải PoE (PoE Usage Monitoring) và chế độ mở rộng khoảng cách PoE Extend lên tới 160 meters.
- Thiết kế công nghiệp IP30 chịu nhiệt -40 đến 75 degrees C: vỏ nhôm IP30 lắp đặt thanh DIN-rail hoặc treo tường, nguồn kép dự phòng DC 48V-54V (8.3A max.), chống phóng tĩnh điện ESD tiếp xúc 4KVDC / không khí 8KVDC, chống xung sét Surge 2KVDC, tích hợp 2 ngõ vào số DI, 2 ngõ ra số DO và 1 relay cảnh báo lỗi nguồn.
Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET IGS-6325-4UP2X:
Hạng mục | PLANET IGS-6325-4UP2X |
|---|---|
Cổng đồng 2.5GBASE-T PoE++ | 4 cổng 2.5G/1G/100/10Mbps RJ45 (4 cổng 802.3bt PoE++ Type-4, Port-1..4) |
Khe cắm quang 10G SFP+ | 2 khe 10GBASE-SR/LR SFP+ (tương thích 2500BASE-X và 1000BASE-SX/LX/BX SFP) |
Công suất PoE và ngân sách nguồn | Tối đa 95W/cổng (802.3bt Type-4/Force) hoặc 36W/cổng; ngân sách 240W (đơn) / 360W (kép) |
Băng thông và thông lượng | 60Gbps/non-blocking; 44.462Mpps@64Bytes |
Bảng MAC / VLAN / Định tuyến L3 | 8K MAC / 4K VLAN (4095 VLAN IDs) / 32 VLAN interfaces / 1K routing table (32 static) |
Giao thức định tuyến Layer 3 | IPv4 RIPv2, IPv4 OSPFv2, IPv6 OSPFv3, IPv4/IPv6 hardware static routing |
Nguồn điện và công suất tiêu thụ | DC 48V-54V, 8.3A max.; tối đa 8.9W~9.2W (Idle) / 379W~381W (Full load) |
Kích thước, khối lượng và nhiệt độ | Vỏ nhôm IP30 DIN-rail/wall-mount; 76 x 135 x 152 mm; 1,319g; -40 ~ 75 degrees C |

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
PLANET IGS-6325-4UP2X sở hữu khung vỏ hợp kim nhôm định hình đạt cấp bảo vệ IP30 với kích thước 76 x 135 x 152 mm, khối lượng 1,319g, trang bị 512Mbytes SDRAM và 64Mbytes Flash Memory. Toàn bộ 4 cổng mạng 2.5GBASE-T RJ45 PoE++, 2 khe cắm quang 10G SFP+, cổng Console, nút Reset và hệ thống đèn báo hiển thị trực quan được bố trí ở mặt trước, trong khi hai khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời (nguồn DC kép, relay cảnh báo, DI/DO) và vít tiếp địa đặt ở mặt đỉnh trên của thiết bị.

Liên hệ: 0986 397 886Cấu hình cổng
- 4 cổng đồng 2.5GBASE-T RJ45 802.3bt PoE++: bố trí từ Port-1 đến Port-4, hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 2.5G/1G/100/10Mbps và cấp nguồn IEEE 802.3bt PoE++ Type-4; hỗ trợ các chế độ Standard/Legacy/Force với công suất tối đa 95 watts ở chế độ 802.3bt Type-4 hoặc Force mode, tối đa 36 watts ở chế độ End-span hoặc Mid-span; sơ đồ chân cấp nguồn 802.3bt/UPoE qua 1/2(-), 3/6(+), 4/5(+), 7/8(-), End-span 1/2(-), 3/6(+) và Mid-span 4/5(+), 7/8(-).
- 2 khe cắm quang 10GBASE-SR/LR SFP+: hỗ trợ module quang 10G SFP+ và tương thích ngược với module quang 2500BASE-X cũng như 1000BASE-SX/LX/BX SFP transceiver.
- Cổng điều khiển Console và nút Reset: 1 cổng nối tiếp RJ45-to-RS232 (115200, 8, N, 1) ở mặt trước phục vụ cấu hình CLI trực tiếp; nút nhấn Reset cho phép nhấn dưới 5 sec để khởi động lại hệ thống hoặc nhấn giữ trên 5 sec để khôi phục mặc định nhà sản xuất.
- Hệ thống đèn báo LED trực quan: gồm đèn hệ thống Power 1 (Green), Power 2 (Green), Alarm (Red), Ring (Green), Ring Owner (Green), DI/DO (Red); thang đèn báo mức tải PoE Usage 120W/240W/360W (Amber); đèn trên từng cổng RJ45 gồm đèn dữ liệu 1G/2.5G LNK/ACT (Green), 10/100 LNK/ACT (Amber) và đèn PoE IEEE 802.3bt Mode (Green), IEEE 802.3at Mode (Amber); đèn trên từng khe SFP+ gồm 1G/2.5Gbps LNK/ACT (Green) và 10Gbps LNK/ACT (Amber).
Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Cầu đấu nguồn DC kép dự phòng và cảnh báo lỗi: trang bị 1 khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời cho nguồn vào (chân 1/2 cho Power 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo lỗi nguồn 1A @ 24VDC, chân 5/6 cho Power 2), nhận nguồn DC 48V-54V, dòng tối đa 8.3A max.
- Ngân sách PoE, công suất tiêu thụ và khả năng cấp tải PD: ở mức điện áp vào 48VDC, máy tiêu thụ tối đa 8.9 watts/30.4 BTU khi không tải (Idle) và 379 watts/1293.2 BTU khi đầy tải (Full load); ở mức 54VDC, tiêu thụ tối đa 9.2 watts/31.4 BTU (Idle) và 381 watts/1300 BTU (Full load). Ngân sách PoE đạt tối đa 240W với nguồn đơn và tối đa 360W với nguồn kép cùng mức điện áp (ví dụ dual 54V), cấp nguồn đồng thời cho tối đa 4 thiết bị PD 90W chuẩn 802.3bt Type-4, 4 thiết bị PD 60W chuẩn 802.3bt Type-3 hoặc 4 thiết bị PD 30W chuẩn 802.3at Type-2.
- Giao diện vào/ra số DI/DO (2 DI / 2 DO): trang bị khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời thứ hai (chân 1/2 cho DI 1 và 2, chân 3/4 cho DO 1 và 2, chân 5/6 cho GND), hỗ trợ 2 ngõ vào số (mức 0: -24~2.1V, mức 1: 2.1~24V, tải tới 24VDC, 10mA max.) và 2 ngõ ra số dạng cực góp hở (Open collector 24VDC, 100mA).
- Độ bền môi trường và chứng nhận công nghiệp: bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD tiếp xúc 4KVDC, không khí 8KVDC và chống xung sét Surge 2KVDC; làm việc ở dải nhiệt độ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm 5 ~ 95% (không ngưng tụ); đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A, CE (EN55032, EN55035) và kiểm định rơi tự do IEC60068-2-32, chống sốc IEC60068-2-27, chống rung IEC60068-2-6.

Liên hệ: 0986 397 886Ứng dụng tiêu biểu
Nhờ sự kết hợp giữa 4 cổng đồng đa tốc độ 2.5GBASE-T cấp nguồn 802.3bt PoE++ 95W/cổng, 2 khe quang uplink 10G SFP+, mạng vòng ERPS tốc độ cao và định tuyến Layer 3, PLANET IGS-6325-4UP2X phù hợp cho nhiều bài toán hạ tầng công nghiệp:
Cấp nguồn PoE++ 95W và truyền dẫn 2.5Gbps cho Wi-Fi 6/6E công nghiệp và camera PTZ
Các bộ phát Wi-Fi 6/6E công suất cao và camera IP Speed Dome PTZ tích hợp sưởi nhiệt ngoài trời đòi hỏi đồng thời cả băng thông truy cập trên 1Gbps lẫn nguồn cấp vượt mức 30W. Bốn cổng 2.5GBASE-T hỗ trợ 802.3bt PoE++ (tối đa 95W mỗi cổng, tổng ngân sách tới 360W, hỗ trợ cấp nguồn cả 4 thiết bị 90W cùng lúc) kèm tính năng PD Alive Check và PoE Extend 160m giúp cấp nguồn và truyền dữ liệu tốc độ 2.5Gbps trên một sợi cáp mạng duy nhất.
Mạng vòng công nghiệp 10Gbps ITU-T G.8032 ERPS và định tuyến phân xưởng OSPF
Trong nhà máy tự động hóa, trạm biến áp, đường hầm hoặc hệ thống giao thông thông minh, hai khe quang 10GBASE-SR/LR SFP+ cho phép thiết lập mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS băng thông 10Gbps (hỗ trợ cả Major ring và sub-ring) với thời gian tự phục hồi dưới 10ms ở vòng 3 nút và dưới 50ms ở vòng 16 nút. Bộ định tuyến Layer 3 (IPv4 OSPFv2, IPv6 OSPFv3, RIPv2, Static route) hỗ trợ phân tách lưu lượng giữa 32 giao diện VLAN IP ngay tại tủ điều khiển hiện trường.
Giám sát tủ điện qua DI/DO và đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP
Hai ngõ vào số DI và hai ngõ ra số DO trên đỉnh máy cho phép kết nối trực tiếp với cảm biến mở cửa tủ, cảm biến khói hoặc còi báo động, kết hợp đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP (Peer-to-peer và End-to-end transparent clock) phục vụ mạng điều khiển công nghiệp thời gian thực.
Bảo mật và quản trị mạng
PLANET IGS-6325-4UP2X trang bị đầy đủ bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 nâng cao, kiểm soát chất lượng dịch vụ QoS, bảo mật biên mạng và quản trị đa nền tảng:
Bảo mật truy cập và phòng chống tấn công
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ IP-based ACL và MAC-based ACL lên tới 512 mục, lọc gói tin theo địa chỉ MAC, địa chỉ IP, Ethertype, loại giao thức, VLAN ID, DSCP và mức ưu tiên 802.1p.
- Bảo vệ cổng và chống giả mạo ARP/IP: hỗ trợ Port security, gắn kết địa chỉ tĩnh tới 64 mục MAC, IP Source Guard (tối đa 512 mục), Dynamic ARP Inspection (tối đa 1K mục), BPDU Guard, BPDU filtering, BPDU transparent và Root Guard bảo vệ cấu trúc Spanning Tree.
- Xác thực người dùng và phân quyền: hỗ trợ kiểm soát truy cập mạng IEEE 802.1x theo cổng và xác thực theo địa chỉ MAC, xác thực cục bộ hoặc qua máy chủ RADIUS và TACACS+ client, kèm kiểm soát quyền hạn dòng lệnh CLI theo cấp độ người dùng.
Chuyển mạch Layer 2, QoS và quản trị hệ thống
- VLAN, gộp kênh LACP và Multicast: hỗ trợ tới 4K nhóm VLAN trên tổng số 4095 VLAN ID (IEEE 802.1Q, Q-in-Q 802.1ad, Private VLAN Edge, MAC-based, Protocol-based, Voice VLAN, IP Subnet-based VLAN, MVR, GVRP), gộp liên kết IEEE 802.3ad LACP / static trunk tối đa 3 nhóm (tối đa 6 cổng mỗi nhóm), phản chiếu cổng Port Mirroring (TX/RX/Both, Many-to-1, RMirror Cisco RSPAN tới 5 phiên) cùng IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm) và MLD v1/v2 snooping (255 nhóm).
- Chất lượng dịch vụ QoS và kiểm soát băng thông: trang bị 8 mức hàng đợi ưu tiên trên mọi cổng với lập lịch Strict Priority và WRR; giới hạn băng thông hai chiều Ingress/Egress từ 10Kbps~13128Mbps trên từng cổng.
- Quản trị bảo mật và giám sát đám mây: hỗ trợ cấu hình qua Console, Telnet, trình duyệt Web, SNMP v1/v2c/v3; bảo mật kênh quản trị bằng SSHv2, TLS v1.2 và SNMPv3; tích hợp RMON 4 nhóm (1, 2, 3, 9), IEEE 802.3ah OAM, IEEE 802.1ag CFM, LLDP, NTP, tiện ích PLANET Smart Discovery Utility và ứng dụng PLANET CloudViewer app.
Lưu ý khi lựa chọn
- Yêu cầu nguồn DC kép để đạt tổng ngân sách PoE 360W: thiết bị sử dụng nguồn một chiều DC 48V-54V, 8.3A max. đấu qua khối cầu đấu 6 chân tháo rời (bộ nguồn DC không đi kèm sẵn trong hộp). Khi cấp 1 nguồn đơn (Single power input), tổng ngân sách PoE tối đa là 240W; để đạt tổng ngân sách tối đa 360W (cấp đồng thời 4 cổng 90W 802.3bt Type-4), bắt buộc phải cấp nguồn kép (Dual power input) có cùng mức điện áp một chiều như dual 54V.
- Lưu ý thông số in trong datasheet: trong phần mô tả tính năng ở trang 3 và trang 4, tài liệu có nhắc tới giao thức định tuyến RIPv1/v2, quản lý thiết bị ONVIF và bảo mật SSHv1/SSHv2, TLSv1.2, trong khi bảng Specifications ở trang 9 và trang 11 ghi cụ thể Routing Protocols là "IPv4 RIPv2; IPv4 OSPFv2; IPv6 OSPFv3; IPv4 hardware static routing; IPv6 hardware static routing" và Secure Management Interfaces là "SSHv2, TLS v1.2, SNMPv3". Ngoài ra, chân trang cuối của file PDF chỉ in dòng chữ "IGS-6325-4UP2X" mà không in hậu tố phiên bản "_v...".
- Pháp lý, mật mã và chứng nhận công nghiệp: IGS-6325-4UP2X là thiết bị chuyển mạch có dây thuần túy, không có chức năng thu phát vô tuyến, đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A, CE (EN55032, EN55035) và kiểm định IEC60068-2-32/27/6, vỏ nhôm IP30 (không tự suy diễn các chứng nhận đường sắt hay trạm điện khác ngoài danh mục công bố). Thiết bị có tích hợp tính năng quản trị mã hóa (SSHv2, TLS v1.2, SNMPv3), cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai. Các số liệu băng thông 60Gbps, thông lượng 44.462Mpps, ngân sách PoE 360W và cự ly PoE Extend 160m là mức tối đa theo công bố của hãng.
PLANET, PLANET Networking & Communication, PLANET CloudViewer là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.
Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình phù hợp nhất cho hệ thống mạng của đơn vị.
Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy, Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-6325-4UP2X trong bảng Specifications của datasheet chính hãng (trang 8 đến trang 12, file PDF tạo ngày 2023-05-22); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.
Thông số | PLANET IGS-6325-4UP2X |
|---|---|
Phần cứng | |
Cổng đồng RJ45 | 4 2.5GBASE-T RJ45 auto negotiation port; Supports 2.5G/1G/100/10Mbps data rate |
Cổng SFP+ | 2 10GBASE-SR/LR SFP+ slots; Backward compatible with 1000BASE-SX/LX/BX and 2500BASE-X SFP transceivers |
PoE Injector Ports | 4 ports with 802.3bt PoE++ injector function, from Port-1 to Port-4 |
Cổng console | 1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1) |
Nút Reset | < 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default |
Đầu nối nguồn / DI/DO | Removable 6-pin terminal block for power input; Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for Alarm, Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
Cảnh báo (relay) | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24VDC |
Ngõ vào số (DI) | 2 digital inputs:; Level 0: -24~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1~24V (±0.1V); Input load to 24VDC, 10mA max. |
Ngõ ra số (DO) | 2 digital outputs:; Open collector to 24VDC, 100mA |
Vỏ máy | IP30 aluminum case |
Lắp đặt | DIN-rail or wall-mount |
SDRAM | 512Mbytes |
Flash Memory | 64Mbytes |
Kích thước (R x S x C) | 76 x 135 x 152 mm |
Khối lượng | 1,319g |
Nguồn điện vào | DC 48V-54V, 8.3A max. |
Công suất tiêu thụ | 48VDC Input:; Max. 8.9 watts/30.4 BTU (Idle); Max. 379 watts/1293.2 BTU (Full load); 54VDC Input:; Max. 9.2 watts/31.4 BTU (Idle); Max. 381 watts/1300 BTU (Full load) |
Chống tĩnh điện (ESD) | Contact 4KVDC; Air 8KVDC |
Chống sét lan truyền | 2KVDC |
LED Indicators | System:; Power 1 (Green), Power 2 (Green); Alarm (Red); Ring (Green), Ring Owner (Green); DI/DO (Red); PoE Usage:; 120W/240W/360W (Amber); Per 10/100/1G/2.5GBASE-T RJ45 Port:; Data LED:; 1G/2.5G LNK/ACT (Green); 10/100 LNK/ACT (Amber); PoE LED:; IEEE 802.3bt Mode (Green); IEEE 802.3at Mode (Amber); Per 1G/2.5G/10GBASE-X SFP+ Port:; 1G/2.5Gbps LNK/ACT (Green); 10Gbps LNK/ACT (Amber) |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
Băng thông chuyển mạch | 60Gbps/non-blocking |
Throughput | 44.462Mpps@64Bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 8K entries, automatic source address learning and aging |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 32Mbits |
Khung Jumbo | 10K bytes |
Điều khiển luồng | IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex |
Cấp nguồn PoE | |
Chuẩn PoE | IEEE 802.3bt PoE++ Type-4 |
Kiểu cấp nguồn PoE | End-span; Mid-span; BT |
Sơ đồ chân cấp nguồn | 802.3bt/UPoE: 1/2(-), 3/6(+), 4/5(+), 7/8(-); 802.3at/PoE: End-span: 1/2(-), 3/6(+); 802.3at/PoE: Mid-span: 4/5(+), 7/8(-) |
Công suất PoE mỗi cổng | Per port 48V ~ 54VDC; -802.3bt Type-4 mode: maximum 95 watts; -End-span mode: maximum 36 watts; -Mid-span mode: maximum 36 watts; -Force mode: maximum 95 watts |
Tổng công suất PoE | Single power input: 240W maximum (depending on power input); Dual power input: 360W maximum (depending on power input); *Dual power input must be the same as DC voltage, like dual 54V. |
Number of 90W 802.3bt Type-4 PDs | 4 |
Number of 60W 802.3bt Type-3 PDs | 4 |
Number of 30W 802.3at Type-2 PDs | 4 |
Chế độ PoE mở rộng | Standard/Legacy/Force |
Quản lý PoE | PD Alive Check; Scheduled Power Recycling; PoE Schedule; PoE Usage Monitoring; PoE Extension |
Phát hiện thiết bị PoE còn hoạt động | Có |
Khởi động lại nguồn PoE | Yes, daily or predefined schedule |
Lịch cấp nguồn PoE | 4 schedule profiles |
Chế độ PoE khoảng cách xa | Yes, max. up to 160 meters |
Tính năng lớp 3 | |
Giao diện IP | Max. 32 VLAN interfaces |
Bảng định tuyến | Max. 32 static routing entries; Max. 1K routing table entries |
Giao thức định tuyến | IPv4 RIPv2; IPv4 OSPFv2; IPv6 OSPFv3; IPv4 hardware static routing; IPv6 hardware static routing |
Tính năng lớp 2 | |
Cấu hình cổng | Port disable/enable; Auto-negotiation 10/100/1000/2500Mbps full and half duplex mode selection; Flow control disable/enable; Port link capability control |
Port Status | Display of each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto-negotiation status and trunk status |
Nhân bản cổng (mirroring) | TX/RX/Both; Many-to-1 monitor; RMirror – Remote Switched Port Analyzer (Cisco RSPAN); Supports up to 5 sessions |
VLAN | IEEE 802.1Q tagged VLAN; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; Private VLAN Edge (PVE); MAC-based VLAN; Protocol-based VLAN; Voice VLAN; IP Subnet-based VLAN; MVR (Multicast VLAN registration); GVRP; Up to 4K VLAN groups, out of 4095 VLAN IDs |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP/static trunk; Max. 3 trunk groups with max. 6 ports per trunk group |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; Supports 7 MSTP instances; BPDU Guard, BPDU filtering and BPDU transparent; Root Guard |
IGMP Snooping | IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping; IPv4 IGMP querier mode support; Supports 255 IGMP groups |
MLD Snooping | IPv6 MLD (v1/v2) snooping, IPv6 MLD querier mode support; Supports 255 MLD groups |
Giới hạn băng thông | Per port bandwidth control; Ingress: 10Kbps~13128Mbps; Egress: 10Kbps~13128Mbps |
Mạng vòng (Ring) | Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 10ms @ 3 nodes; Recovery time < 50ms @ 16 nodes; Supports Major ring and sub-ring |
Synchronization | IEEE 1588v2 PTP (Precision Time Protocol); - Peer-to-peer transparent clock; - End-to-end transparent clock |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | Traffic classification based, strict priority and WRR; 8-level priority for switching:; - Port number; - 802.1p priority; - 802.1Q VLAN tag; - DSCP/ToS field in IP packet |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IP-based ACL/MAC-based ACL; ACL based on:; - MAC Address; - IP Address; - Ethertype; - Protocol Type; - VLAN ID; - DSCP; - 802.1p Priority; Up to 512 entries |
Bảo mật | Port security; IP source guard, up to 512 entries; Dynamic ARP inspection, up to 1K entries; Command line authority control based on user level; Static MAC address, up to 64 entries |
AAA | RADIUS client; TACACS+ client |
Kiểm soát truy cập mạng | IEEE 802.1x port-based network access control; MAC-based authentication; Local/RADIUS authentication |
Management | |
Giao diện quản trị cơ bản | Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2, TLS v1.2, SNMPv3 |
Quản lý hệ thống | Firmware upgrade by HTTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP; Remote Syslog; System log; LLDP protocol; NTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET CloudViewer app |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ethernet MIB; RFC 2863 Interface MIB; RFC 2665 Ether-Like MIB; RFC 2819 RMON MIB (Group 1, 2, 3 and 9); RFC 2737 Entity MIB; RFC 2618 RADIUS Client MIB; RFC 2863 IF-MIB; RFC 2933 IGMP-STD-MIB; RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB; RFC 4292 IP Forward MIB; RFC 4293 IP MIB; RFC 4836 MAU-MIB; IEEE 802.1X PAE; LLDP |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A; CE:; EN55032; EN55035 |
Kiểm tra độ bền cơ học | IEC60068-2-32 (free fall); IEC60068-2-27 (shock); IEC60068-2-6 (vibration) |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000T; IEEE 802.3ae 10GBASE-X; IEEE 802.3bz 2.5/5GBASE-T; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1X Port Authentication Network Control; IEEE 802.1ab LLDP; IEEE 802.3ah OAM; IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM); RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 5340 OSPF v3; RFC 2453 RIP v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring |
Môi trường hoạt động | |
Điều kiện hoạt động | -40 ~ 75 degrees C |
Điều kiện lưu kho | -40 ~ 85 degrees C |
Độ ẩm | 5 ~ 95% (non-condensing) |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng thiết bị được trích từ mục Ordering Information của datasheet chính hãng (trang 13). Bộ nguồn công nghiệp DC và module quang SFP/SFP+ không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
IGS-6325-4UP2X | PLANET IGS-6325-4UP2X – Switch công nghiệp quản trị Layer 3 DIN-rail 4 cổng 2.5GBASE-T 802.3bt PoE++ + 2 cổng 10G SFP+ (-40~75 degrees C) |
Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm
- Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí cho tính năng trên switch: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, quản lý nguồn 802.3bt PoE++, mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS, đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP và định tuyến Layer 3 (IPv4 RIPv2, IPv4 OSPFv2, IPv6 OSPFv3, IPv4/IPv6 static routing) nêu trong datasheet đã được tích hợp sẵn trên phần cứng PLANET IGS-6325-4UP2X.
- Lựa chọn bộ nguồn DC và module quang SFP+/SFP: để khai thác tối đa ngân sách 360W chuẩn 802.3bt PoE++, cần trang bị hệ thống nguồn kép một chiều cùng mức điện áp trong dải 48V-54V DC (ví dụ hai nguồn 54V DC, dòng định mức ngõ vào switch 8.3A max.). Hai khe 10G SFP+ nhận module quang 10GBASE-SR/LR, 2500BASE-X hoặc 1000BASE-SX/LX/BX SFP; khi triển khai ở môi trường khắc nghiệt -40 ~ 75 degrees C, cần chọn mã module quang công nghiệp có dải nhiệt độ tương ứng.
Tài liệu kỹ thuật
Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của sản phẩm PLANET IGS-6325-4UP2X do PLANET Technology phát hành:
- Datasheet PLANET IGS-6325-4UP2X (file tạo ngày 2023-05-22): Tải PDF chính hãng
- Hướng dẫn sử dụng (User's Manual - IGS-6325 DIN-rail Series v1.7): Tải User's Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Installation Guide - IGS-6325-4UP2X v1.3): Tải Quick Guide PDF
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ






















