Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

PLANET IGS-5225-16T4S – Switch Công Nghiệp L2+ Quản Lý 16 Cổng Gigabit + 4 Cổng SFP 100/1000X
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-5225-16T4S
Xem báo giáMô tả ngắn
Switch công nghiệp Layer 2+ quản lý gắn rack 1U với 16 cổng 10/100/1000BASE-T và 4 khe SFP 100/1000X, hỗ trợ định tuyến tĩnh Layer 3, ERPS và nguồn dự phòng AC/DC, hoạt động dải nhiệt -40~75°C.
Chi tiết sản phẩm
Tổng quan
PLANET IGS-5225-16T4S là switch công nghiệp Layer 2+ quản lý (Managed) trang bị 16 cổng 10/100/1000Mbps RJ45 và 4 khe SFP 100/1000X, hỗ trợ định tuyến Layer 3 tĩnh trong thiết kế vỏ kim loại chuẩn rack 1U. Với tổng băng thông chuyển mạch (switch fabric) 40Gbps, thiết bị đáp ứng nhu cầu xử lý lượng dữ liệu lớn trong các topology bảo mật, kết nối tới hạ tầng backbone công nghiệp hoặc máy chủ dung lượng cao.
IGS-5225-16T4S cung cấp kiến trúc chuyển mạch non-blocking, thông lượng wire-speed 29.76Mpps@64Bytes và hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ -40 đến 75°C (nguồn DC) mà không bị mất gói hay lỗi CRC. Thiết kế Front Access giúp việc đấu nối và bảo trì trở nên dễ dàng khi thiết bị được lắp trong tủ rack.
Tính năng nổi bật
- Bảo mật mạnh mẽ: Hỗ trợ SSHv2, TLSv1.2 và SNMPv3 để bảo vệ quản trị switch trong mạng trọng yếu. Trang bị ACL Layer 2–4 cho cả IPv4/IPv6, xác thực 802.1X (port-based/MAC-based) phối hợp RADIUS và TACACS+.
- Bảo vệ IP nâng cao: DHCP Snooping, IP Source Guard và Dynamic ARP Inspection giúp ngăn chặn tấn công IP spoofing và loại bỏ gói ARP có MAC không hợp lệ.
- Vòng dự phòng phục hồi nhanh: Hỗ trợ công nghệ ITU-T G.8032 ERPS, Spanning Tree (802.1s MSTP) cùng hệ thống nguồn dự phòng, giúp tăng độ tin cậy trong môi trường nhà máy khắc nghiệt.
- Nguồn dự phòng AC & DC: Một ngõ nguồn AC 100~240V hoặc kép DC 36~60V làm nguồn dự phòng, đảm bảo hoạt động liên tục; nguồn DC 36~60V phù hợp làm thiết bị cấp viễn thông.
- Digital Input/Output: 2 DI và 2 DO trên mặt trước để tích hợp cảm biến, phát cảnh báo khi port link-down hoặc mất nguồn qua email và SNMP trap.
- Quản lý IPv6/IPv4 dual stack và định tuyến VLAN Layer 3 cho quản trị linh hoạt, bảo mật.
- Chẩn đoán SFP-DDM: Giám sát thời gian thực công suất quang, nhiệt độ, dòng bias laser và điện áp cấp cho SFP.
- IEEE 1588v2 PTP và Synchronous Ethernet (transparent clock mode) cho mạng tính toán công nghiệp và Carrier Ethernet.
Thông số & ứng dụng
Thiết bị hỗ trợ các tính năng Layer 2 phong phú: 802.1Q VLAN, Q-in-Q, MSTP, IGMP/MLD Snooping, LACP (tối đa 10 nhóm trunk, 16 cổng/nhóm), QoS 8 hàng đợi ưu tiên, điều khiển băng thông theo cổng. Định tuyến Layer 3 hỗ trợ tối đa 8 VLAN interface và 32 route tĩnh (IPv4/IPv6).
Với 4 khe SFP hỗ trợ 100BASE-FX/1000BASE-SX/LX, khoảng cách uplink có thể mở rộng từ 550m đến 2km (multi-mode) và lên tới 10/20/40/60/80/120km (single-mode/WDM). IGS-5225-16T4S là giải pháp lý tưởng cho hệ thống giao thông thông minh (ITS), sản xuất thông minh, trung tâm dữ liệu, mạng đô thị và trạm sạc xe điện.
Quản lý qua Web, Telnet, Console và SNMP; hỗ trợ PLANET UNI-NMS và CloudViewer app để giám sát từ xa toàn bộ thiết bị trên một nền tảng.
Vì sao chọn NTCOM
NTCOM là đối tác cung cấp giải pháp hạ tầng CNTT/viễn thông uy tín, mang đến sản phẩm PLANET chính hãng cùng dịch vụ tư vấn thiết kế mạng, triển khai và hỗ trợ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Liên hệ NTCOM ngay hôm nay để được tư vấn cấu hình IGS-5225-16T4S phù hợp và báo giá tốt nhất cho dự án của bạn.
Thông số kỹ thuật
| Model | IGS-5225-16T4S |
| Loại thiết bị | Switch công nghiệp Layer 2+ quản lý, gắn rack 1U |
| Cổng đồng | 16 x 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X |
| Khe SFP | 4 x 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP (tương thích 100BASE-FX SFP) |
| Console | 1 x RS232-to-RJ45 (115200, 8, N, 1) |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 40Gbps / non-blocking |
| Thông lượng | 29.76Mpps @ 64Bytes |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K entries |
| Shared Data Buffer | 4M bits |
| Jumbo Frame | 9K bytes |
| SDRAM / Flash | 128MB / 64MB |
| VLAN | Tối đa 4K nhóm VLAN (trong 4095 VLAN ID) |
| Link Aggregation | IEEE 802.3ad LACP/static trunk, 10 nhóm x 16 cổng |
| Định tuyến Layer 3 | Tối đa 8 VLAN interface, 32 route tĩnh (IPv4/IPv6) |
| ACL | IPv4/IPv6 IP-based & MAC-based, tối đa 256 entries |
| QoS | 8 hàng đợi ưu tiên, Strict Priority & WRR, DSCP remarking |
| Đồng bộ thời gian | IEEE 1588v2 PTP, Synchronous Ethernet, transparent clock |
| Vòng dự phòng | ERPS (ITU-T G.8032), major ring & sub-ring |
| Digital I/O | 2 Digital Input (DI), 2 Digital Output (DO) |
| Nguồn AC | AC 100~240V, 50/60Hz, 0.4A |
| Nguồn DC | DC 36~60V, 0.6A (kép, dự phòng) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 15.2W / 51.8 BTU |
| Bảo vệ EFT / ESD | 6KV DC / 6KV DC |
| Chuẩn bảo vệ vỏ | IP30 vỏ kim loại |
| Kích thước (W x D x H) | 444 x 200 x 44.2 mm (1U) |
| Trọng lượng | 2672g |
| Nhiệt độ hoạt động | -10~60°C (nguồn AC); -40~75°C (nguồn DC) |
| Độ ẩm | 5~95% (non-condensing) |
| Quản lý | Console/Telnet/Web/SNMP v1,v2c,v3; SSHv2, TLSv1.2 |
| Chứng nhận | FCC Part 15 Class A, CE |
Licensing and deployment
Đang cập nhật nội dung.
Tài liệu kỹ thuật
Chưa có tài liệu kỹ thuật.


