Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch
PLANET IGS-4215-16T4X switch công nghiệp 16 cổng Gigabit 4 10G SFP+

Vòng đời sản phẩm
Đang cập nhật- EoS (End-of-Sale)
- Đang cập nhật
- Last order (Ngày đặt hàng cuối)
- Đang cập nhật
- EoL (End-of-Life)
- Đang cập nhật
- NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-4215-16T4X
Xem báo giáMô tả ngắn
PLANET IGS-4215-16T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ thuộc dòng IGS-4215 10G Series, cung cấp 16 cổng Gigabit RJ45 cùng 4 khe uplink 10G SFP+ cho trạm biến áp, nhà máy tự động và hệ thống giám sát quy mô lớn với băng thông đường trục 10Gbps và nguồn kép dự phòng.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-4215-16T4X switch công nghiệp 16 cổng Gigabit 4 10G SFP+ 16 cổng đồng RJ45 10/100/1000BASE-T (Port 1 đến Port 16) hỗ trợ auto-MDI/MDI-X, 4 khe cắm quang 10G SFP+ (Port XG1 đến Port XG4) tiếp nhận module 10GBASE-SR/LR hoặc 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X với chẩn đoán SFP-DDM, 1 cổng Console USB Type-C giao tiếp RS232 (115200, 8, N, 1), nút Reset cứng.
Hỗ trợ kinh doanh
Cam kết khi mua tại NTCOM
- Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
- Cam kết giá tốt
- Hồ sơ dự án thần tốc
- Sẵn hàng dự phòng bảo hành
- Miễn phí giao toàn quốc
- Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Sales: 0986 397 886
Email: nguyen.cuong@ntcomvn.com

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh
Chi tiết sản phẩm
PLANET IGS-4215-16T4X là switch công nghiệp quản trị lớp 2+ (Industrial L2+ Managed Ethernet Switch) thuộc dòng IGS-4215 10G Series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị sở hữu 16 cổng đồng Gigabit 10/100/1000BASE-T RJ45 cùng 4 khe quang uplink 10G SFP+, được bọc trong lớp vỏ nhôm tiêu chuẩn IP30 hỗ trợ gắn thanh DIN-rail hoặc treo tường và vận hành bền bỉ trong dải nhiệt độ công nghiệp -40 đến 75 độ C. Với mật độ cổng mạng cao, băng thông đường trục 10Gbps và khả năng dự phòng nguồn kép, IGS-4215-16T4X là giải pháp truyền thông lý tưởng cho các trạm biến áp điện lực, nhà máy sản xuất tự động, hệ thống giao thông thông minh ITS và trung tâm điều hành giám sát an ninh quy mô lớn.

Liên hệ: 0986 397 886Tổng quan
Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng, PLANET IGS-4215-16T4X được phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu thu thập dữ liệu tập trung từ nhiều thiết bị hiện trường mà vẫn bảo đảm băng thông chuyển tiếp siêu tốc về trung tâm điều khiển thông qua 4 cổng uplink quang 10G. Trong dải sản phẩm IGS-4215 10G Series, IGS-4215-16T4X là model switch 16 cổng đồng không cấp nguồn PoE; các model có hậu tố P hoặc UP (như IGS-4215-16P4X hay IGS-4215-8UP4X) là các phiên bản tích hợp cấp nguồn PoE+ hoặc PoE++.

Liên hệ: 0986 397 886Điểm nổi bật
- 16 cổng đồng Gigabit tốc độ cao: 16 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T hỗ trợ tự động nhận cáp thẳng hoặc chéo (auto-MDI/MDI-X) kết nối đồng thời nhiều máy tính công nghiệp IPC, PLC, biến tần và camera.
- 4 khe uplink quang 10G SFP+: hỗ trợ các chuẩn 10GBASE-SR/LR và tương thích ngược với module quang 1G/2.5G SFP, tạo tuyến trục cáp quang tốc độ cao kết nối về switch lõi trung tâm mà không bị nghẽn cổ chai.
- Hiệu năng chuyển mạch mạnh mẽ: kiến trúc Store-and-Forward không nghẽn với băng thông chuyển mạch 112Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói tin 83.3Mpps tại kích thước gói 64 bytes và bảng địa chỉ MAC 32K entries.
- Mạng vòng dự phòng chuẩn công nghiệp ERPS ITU-T G.8032: thời gian tự khôi phục liên kết dưới 450ms khi xảy ra sự cố đứt tuyến cáp, kết hợp cùng các giao thức Spanning Tree STP/RSTP/MSTP chống lặp vòng.
- Định tuyến tĩnh phần cứng L3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ tối đa 32 bảng định tuyến tĩnh và 64 giao diện IP VLAN, cho phép định tuyến liên VLAN trực tiếp trên switch mà không cần thiết bị định tuyến ngoại vi.
- Bảo mật cấp cao và quản trị an toàn: tích hợp mã hoá SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3, TLS Post-Quantum Cryptography (PQC); hỗ trợ giao thức Modbus TCP cho các hệ thống SCADA và màn hình HMI.
- Thiết kế phần cứng chuẩn công nghiệp: vỏ nhôm tản nhiệt tự nhiên chuẩn IP30, hai ngõ vào nguồn dự phòng 9~48V DC hoặc 24V AC, tích hợp relay cảnh báo mất nguồn và 2 ngõ vào số DI / 2 ngõ ra số DO.

Liên hệ: 0986 397 886Thông số chính
Hạng mục | PLANET IGS-4215-16T4X |
|---|---|
Cổng đồng RJ45 | 16 cổng 10/100/1000BASE-T (không PoE) |
Khe cắm quang uplink | 4 khe 10G SFP+ (hỗ trợ 10G/2.5G/1G) |
Băng thông chuyển mạch | 112Gbps / non-blocking |
Tốc độ chuyển tiếp gói | 83.3Mpps @64 bytes |
Nguồn điện đầu vào | 9~48V DC (kép dự phòng) hoặc 24V AC |
Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 độ C |
Bảng thông số chi tiết đầy đủ nằm tại tab Thông số kỹ thuật.

Liên hệ: 0986 397 886Phần cứng và cổng kết nối
Cấu hình cổng
- 16 cổng đồng RJ45: toàn bộ 16 cổng Gigabit (từ Port 1 đến Port 16) đều hỗ trợ tự động đàm phán tốc độ 10/100/1000Mbps và tự động chuyển đổi chiều cáp auto-MDI/MDI-X.
- 4 khe cắm quang 10G SFP+: các cổng từ Port XG1 đến Port XG4 tiếp nhận module quang 10GBASE-SR/LR hoặc các module quang 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X. Khe cắm hỗ trợ tính năng chẩn đoán thông số quang số SFP-DDM trực quan.
- Cổng Console quản trị: 1 cổng USB Type-C giao tiếp sang chuẩn nối tiếp RS232 với tham số mặc định 115200, 8, N, 1 phục vụ thiết lập cấu hình ban đầu qua giao diện dòng lệnh CLI.
- Nút Reset cứng: nhấn giữ dưới 5 giây để khởi động lại hệ thống switch; nhấn giữ trên 5 giây để khôi phục hoàn toàn cấu hình mặc định ban đầu của nhà sản xuất.

Liên hệ: 0986 397 886Đặc tính cơ khí và nguồn điện
- Khối đấu dây cấp nguồn kép: sử dụng đầu nối domino 6 chân có thể tháo rời. Thiết kế chân đấu nối gồm chân 1 và 2 cho Nguồn 1; chân 3 và 4 cho relay cảnh báo sự cố nguồn (chịu tải 1A @ 24V AC); chân 5 và 6 cho Nguồn 2. Hỗ trợ dải điện áp linh hoạt từ 9~48V DC, dòng cực đại 2.5A hoặc nguồn 24V AC, dòng cực đại 2A. Hệ thống có mạch bảo vệ chống cắm ngược cực nguồn DC.
- Giao diện tự động hoá DI/DO: khối đấu dây 6 chân thứ hai cung cấp 2 ngõ vào số DI (mức 0: -24V~2.1V, mức 1: 2.1V~24V, tải tối đa 10mA tại 24V DC) và 2 ngõ ra số DO (dạng open collector chịu tải 24V DC, 100mA). Giao diện này cho phép switch tiếp nhận tín hiệu từ các cảm biến ngoại vi (cảm biến mở cửa tủ, cảm biến nhiệt) và kích hoạt còi báo động khi có cảnh báo.
- Công suất tiêu thụ: mức tiêu thụ điện khi chạy nguồn DC là 6.24 watts ở trạng thái khởi động hệ thống và tối đa 15.66 watts khi đầy tải (DC Full loading). Khi dùng nguồn AC, mức tiêu thụ lần lượt là 6 watts và 15 watts.
- Vỏ máy và quy chuẩn cơ khí: vỏ hợp kim nhôm chuẩn IP30, kích thước vật lý 86 x 135 x 152 mm, trọng lượng tịnh 1403g. Thiết bị đi kèm sẵn bộ phụ kiện gá thanh DIN-rail và bộ tai bắt gắn tường.
- Bảo vệ và chống tĩnh điện: khả năng chịu phóng điện tĩnh ESD đạt Contact Discharge 6KV DC và Air Discharge 8KV DC. Dải nhiệt độ vận hành từ -40 đến 75 độ C, nhiệt độ lưu kho từ -40 đến 85 độ C với độ ẩm 5% đến 95% không ngưng tụ.
- Hệ thống đèn chỉ thị LED: đèn nguồn Power 1, Power 2, đèn sự cố Alarm, đèn mạng vòng Ring, R.O. và I/O; cùng dãy đèn báo liên kết và tốc độ cổng trên từng cổng đồng RJ45 và khe quang SFP+.
Ứng dụng tiêu biểu
Thu gom dữ liệu cảm biến và máy tính công nghiệp tại nhà máy sản xuất
Trong các xưởng gia công cơ khí, dây chuyền lắp ráp ô tô hoặc nhà máy hoá chất, mật độ cổng mạng tại từng tủ điều khiển phân xưởng thường đòi hỏi từ 10 đến 16 kết nối. Switch PLANET IGS-4215-16T4X cung cấp 16 cổng RJ45 kết nối trực tiếp đến các bộ điều khiển PLC, màn hình HMI, cánh tay robot và máy tính nhúng, đồng thời sử dụng 4 đường trục 10G SFP+ để chuyển tiếp luồng dữ liệu sản xuất và hình ảnh kiểm định chất lượng về trung tâm điều hành MES.
Mạng vòng công nghiệp ERPS ITU-T G.8032 cho trạm biến áp và đường dây truyền tải
Nhờ trang bị chuẩn mạng vòng Ethernet Ring Protection Switching (ERPS) theo khuyến nghị ITU-T G.8032, thiết bị có khả năng tự hàn gắn và khôi phục tuyến truyền thông trong thời gian dưới 450ms. Đặc tính này bảo đảm việc truyền dẫn tín hiệu giám sát trạm biến áp, điều khiển thiết bị đóng cắt và hệ thống SCADA điện lực luôn duy trì liên tục, ngăn ngừa nguy cơ mất liên lạc diện rộng khi tuyến cáp quang liên trạm gặp sự cố đứt gãy vật lý.
Tích hợp hệ thống SCADA và giám sát trạng thái qua Modbus TCP
Khác biệt với các switch thương mại thông thường, IGS-4215-16T4X tích hợp sẵn ngăn xếp giao thức Modbus TCP. Người vận hành hệ thống SCADA hoặc DCS có thể đọc trực tiếp các thanh ghi trạng thái của switch bao gồm: tình trạng cấp nguồn nguồn 1 và nguồn 2, trạng thái hoạt động của từng cổng mạng, và tín hiệu cảnh báo trên các chân ngõ vào DI/DO ngay trên phần mềm giám sát trung tâm mà không cần cài đặt thêm phần mềm quản lý mạng riêng biệt.
Bảo mật và quản trị mạng
Kiểm soát truy cập và phòng ngừa tấn công mạng
- Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ phân loại gói tin IPv4 và IPv6 dựa trên địa chỉ IP (IP-based ACL) hoặc địa chỉ MAC (MAC-based ACL) với dung lượng 256 mục quy tắc. Tính năng Private VLAN (Protected port) cách ly an toàn giữa các thiết bị cắm cùng một switch.
- Xác thực và phân quyền tập trung: hỗ trợ các cơ chế client RADIUS và TACACS+, kiểm soát số lượng máy trên cổng qua Port Security, thiết lập lọc địa chỉ tĩnh tối đa 256 mục và liên kết IP-MAC port binding chặt chẽ.
- Bảo vệ hạ tầng mạng: ngăn chặn các hình thức tấn công giả mạo mạng thông qua DHCP Snooping, DHCP Option 82, Dynamic ARP Inspection và IP Source Guard; tính năng BPDU Guard và BPDU Filtering ngăn chặn can thiệp trái phép vào cây Spanning Tree; chống tấn công từ chối dịch vụ DoS.
- Giao thức mã hoá hiện đại: bảo vệ dữ liệu phiên quản trị thông qua SSHv2, TLSv1.3, SNMPv3 cùng thuật toán mã hoá hậu lượng tử TLS Post-Quantum Cryptography (PQC).
Quản trị vận hành linh hoạt
Người quản trị có thể giám sát switch qua giao diện Web thân thiện (HTTP/HTTPS), giao diện dòng lệnh CLI (Console, Telnet, SSH) và giao thức SNMP v1/v2c/v3. Thiết bị hỗ trợ ghi nhật ký hệ thống Syslog, giao thức khám phá thiết bị LLDP, đồng bộ xung nhịp SNTP, chẩn đoán cáp đồng và kiểm tra thông số module quang SFP-DDM. Doanh nghiệp có thể quản lý đồng bộ hạ tầng mạng quy mô lớn bằng phần mềm PLANET NMS, NMSViewerPro hoặc dịch vụ điện toán đám mây CloudNMS.
Lưu ý khi lựa chọn
- Phân biệt các model trong datasheet: Datasheet dòng IGS-4215 10G Series gồm 3 model không cấp nguồn PoE (8T4X, 16T4X, 24T4X dùng nguồn 9~48V DC hoặc 24V AC) và 3 model có cấp nguồn PoE (8UP4X cấp nguồn 802.3bt PoE++, 16P4X và 24P4X cấp nguồn 802.3at PoE+ dùng nguồn 48~54V DC). Bài viết này mô tả riêng model IGS-4215-16T4X không tích hợp PoE.
- Lựa chọn theo nhu cầu cấp nguồn: Model IGS-4215-16T4X không cấp nguồn PoE trên cổng RJ45. Nếu hệ thống của quý khách cần cấp nguồn trực tiếp qua dây mạng cho camera quan sát IP, thiết bị Access Point Wi-Fi hoặc điện thoại VoIP, quý khách nên chọn dòng IGS-4215-16P4X (PoE+ 240W/360W) hoặc IGS-4215-8UP4X.
- Phụ kiện bộ nguồn và module quang: Bộ nguồn gắn DIN-rail và module quang SFP/SFP+ là các phụ kiện rời không đi kèm sẵn trong hộp máy; khách hàng cần căn cứ vào tổng công suất và cự ly truyền dẫn quang của công trình để đặt mua mã phụ kiện thích hợp tại tab Đặt hàng và phụ kiện.
- Tiêu chuẩn công nghiệp công bố: Thiết bị đạt các chứng nhận an toàn và tương thích điện từ FCC Part 15 Class A, CE, cùng các chứng chỉ thử nghiệm độ bền môi trường va đập IEC 60068-2-27, rơi tự do IEC 60068-2-32 và rung động IEC 60068-2-6.
- Tham khảo thêm giải pháp hạ tầng mạng: Để lựa chọn switch công nghiệp tối ưu cho trạm điện và nhà xưởng, quý khách có thể tham khảo bài viết Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy và hướng dẫn Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD do NTCOM biên soạn.
Mọi thông số về hiệu năng chuyển mạch (băng thông 112Gbps, thông lượng 83.3Mpps) là mức tối đa do hãng công bố trong điều kiện phòng lab; hiệu quả vận hành thực tế phụ thuộc vào cấu hình hệ thống mạng và môi trường triển khai cụ thể.
PLANET, PLANET Networking & Communication, CloudNMS là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng. Thông số trích từ datasheet chính hãng "IGS-4215 10G series_v1.5" (file PDF tạo ngày 2026-10-15); NTCOM không chịu trách nhiệm về thay đổi thông số của hãng sau thời điểm đăng bài.
Thông số kỹ thuật
Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-4215-16T4X trong bảng Specifications của datasheet IGS-4215 10G series_v1.5 (trang 10 tới trang 12); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị giữ đúng như datasheet.
Thông số | PLANET IGS-4215-16T4X |
|---|---|
Phần cứng | |
Cổng đồng RJ45 | 16 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports (Ports 1 to 16) |
Cổng SFP+ | 4 10GBASE-SR/LR SFP+ interfaces (Port XG1 to Port XG4); Backward compatible with 1G/2.5GBASE-SX/LX/BX SFP transceivers |
Cổng console | 1 x USB Type C to RS232 serial port (115200,8, N, 1) |
Nút Reset | < 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default |
Đầu nối nguồn / DI/DO | Removable 6-pin terminal block; Pin 1/2 for Power 1; Pin 3/4 for fault alarm; Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND |
Cảnh báo (relay) | One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V AC |
Ngõ vào số (DI) | 2 digital input (DI): Level 0: -24V~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1V~24V (±0.1V); Input load to 24V DC, 10mA max. |
Ngõ ra số (DO) | 2 digital output (DO): Open collector to 24V DC, 100mA max. |
Nguồn điện vào | 9~48V DC, 2.5A (max.) or 24V AC, 2A (max.) |
Công suất tiêu thụ / toả nhiệt | DC (system on); Max. 6.24 watts / 21.3BTU; DC (Full loading); Max. 15.66 watts / 53.4BTU; AC (system on); Max. 6 watts / 20.5BTU; AC (Full loading); Max. 15 watts / 51.2BTU |
Kích thước (R x S x C) | 86 x 135 x 152 mm |
Khối lượng | 1403g |
Vỏ máy | IP30 aluminum case |
Lắp đặt | DIN-rail kit and wall-mount ear |
Chống tĩnh điện (ESD) | Contact Discharge 6KV DC; Air Discharge 8KV DC |
Đèn LED | System: Power 1 (Green); Power 2 (Green); Alarm (Red); Ring (Green); R.O.(Green); I/O (Red); Per 10/100/1000T RJ45; Up; 1000 LNK/ACT (Green); Down; 10/100 LNK/ACT (Amber); Per 10G SFP Interface: 1G/2.5G LNK/ACT (Green); 100/10G LNK/ACT (Amber) |
Chuyển mạch | |
Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
Băng thông chuyển mạch | 112Gbps/non-blocking |
Thông lượng (gói 64 byte) | 83.3Mpps @64 bytes |
Bảng địa chỉ MAC | 32K entries |
Bộ đệm dữ liệu dùng chung | 12Mbits |
Điều khiển luồng | IEEE 802.3x pause frame for full duplex; Back pressure for half duplex |
Khung Jumbo | 12 Kbytes |
Tính năng lớp 2 | |
Nhân bản cổng (mirroring) | TX/RX/Both; Many-to-1 monitor; Up to 4 sessions |
VLAN | 802.1Q tagged VLAN; 802.1ad Q-in-Q tunneling (VLAN stacking); Voice VLAN; Protocol VLAN; Private VLAN (Protected port); GVRP; Management VLAN; Up to 256 VLAN groups, out of 4094 VLAN IDs |
Gộp liên kết | IEEE 802.3ad LACP and static trunk; Supports 8 groups with 8 ports per trunk |
Spanning Tree | IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol (STP); IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol (RSTP); IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol (MSTP); STP BPDU Guard, BPDU Filtering and BPDU Forwarding |
IGMP Snooping | IPv4 IGMP snooping v2, v3; IGMP Querier; Up to 256 multicast groups |
MLD Snooping | IPv6 MLD snooping v2, v3, up to 256 multicast groups |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE |
Chất lượng dịch vụ (QoS) | 8 mapping IDs to 8 level priority queues; - Port number; - 802.1p priority; - DSCP/IP precedence of IPv4/IPv6 packets; Traffic classification based, strict priority and WRR; Ingress/Egress Rate Limit per port bandwidth control |
Mạng vòng (Ring) | Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 450ms |
Tính năng lớp 3 | |
Giao diện IP | Max. 64 VLAN interfaces |
Bảng định tuyến | Max. 32 routing entries |
Giao thức định tuyến | IPv4/IPv6 hardware static routing |
Bảo mật | |
Danh sách điều khiển truy cập (ACL) | IPv4/IPv6 IP-based ACL/MAC-based ACL; IPv4/IPv6 IP-based ACE/MAC-based ACE; Max. 256 ACL entries |
Bảo mật cổng | Built-in RADIUS client to co-operate with RADIUS server; RADIUS/TACACS+ user access authentication |
Bảo mật MAC | IP-MAC port binding; MAC filtering; Static MAC address, max. 256 static MAC entries |
Bảo mật nâng cao | DHCP Snooping and DHCP Option82; STP BPDU guard, BPDU filtering and BPDU forwarding; DoS attack prevention; ARP inspection; IP source guard |
Quản trị | |
Giao diện quản trị cơ bản | USB to RS232 Console; Web browser; Telnet; SNMP v1, v2c |
Giao diện quản trị bảo mật | SSHv2; TLSv1.3; SNMP v3; TLS Post-Quantum Cryptography (PQC) |
Quản lý hệ thống | Firmware upgrade by HTTP/TFTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP/TFTP; LLDP protocol; SNTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET NMS, NMSViewerPro and CloudNMS |
Quản lý sự kiện | Remote/Local Syslog; System log |
SNMP MIB | RFC 1213 MIB-II; RFC 1215 Generic Traps; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 2674 Bridge MIB Extensions; RFC 2737 Entity MIB (Version 2); RFC 2819 RMON (1, 2, 3, 9); RFC 2863 Interface Group MIB; RFC 3635 Ethernet-like MIB |
Tiêu chuẩn và hợp chuẩn | |
Chứng nhận hợp quy | FCC Part 15 Class A, CE |
Kiểm tra độ bền cơ học | IEC 60068-2-32 (free fall); IEC 60068-2-27 (shock); IEC 60068-2-6 (vibration) |
Tiêu chuẩn tuân thủ | IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000BASE-T; IEEE 802.3ae 10Gb/s Ethernet; IEEE 802.3x Flow Control and Back Pressure; IEEE 802.3ad Port Trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN Tagging; IEEE 802.1ab LLDP; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; RFC 3810 MLD v2; ITU-T G.8032 ERPS Ring |
Môi trường hoạt động | |
Nhiệt độ hoạt động | -40 ~ 75 degrees C |
Nhiệt độ lưu kho | -40 ~ 85 degrees C |
Độ ẩm | 5 ~ 95% (non-condensing) |
Licensing and deployment
Mã đặt hàng, bộ nguồn và module quang dưới đây trích từ mục Ordering Information, Accessories và Available SFP Modules của datasheet. Bộ nguồn và module quang không kèm theo switch, phải đặt riêng.
Mã đặt hàng
Mã SKU | Sản phẩm – mô tả |
|---|---|
IGS-4215-16T4X | PLANET IGS-4215-16T4X – Switch công nghiệp Layer 2+ 16 cổng 10/100/1000T và 4 cổng 10G SFP+ (-40~75 °C) |
Phụ kiện tùy chọn
Mã SKU | Phụ kiện – mô tả |
|---|---|
PWR-240-48 | 240W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 240W 48V DC Bộ nguồn công nghiệp DIN-rail 1 ngõ ra (-20 ~ 70 °C) |
PWR-480-48 | 480W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 480W 48V DC Bộ nguồn công nghiệp DIN-rail 1 ngõ ra (-20 ~ 70 °C) |
PWR-960-48 | 960W 48V DC Single Output Industrial DIN-rail Power Supply – 960W 48V DC Bộ nguồn công nghiệp DIN-rail 1 ngõ ra (-40 ~ 70 degrees C) |
MTB-TSR | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TSR: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-Mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLR: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLR40: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TSR2 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TSR2: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLR20: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLR60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLR60: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLA20: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLB20 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLB20: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40~85°C |
MTB-TLB40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLB40: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA40 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLA40: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLA60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLA60: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1270nm; Wavelength (RX): 1330nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MTB-TLB60 | 10 Gigabit Ethernet Transceiver (10GBASE-X SFP+) – Module quang 10G SFP+ MTB-TLB60: Speed (Mbps): 10G; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 60km; Wavelength (TX): 1330nm; Wavelength (RX): 1270nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTSR | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Module quang 2.5G SFP MGB-2GTSR: Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi-mode; Distance: 300m; Wavelength (TX): 850nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLR2 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Module quang 2.5G SFP MGB-2GTLR2: Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 2km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLA20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Module quang 2.5G SFP MGB-2GTLA20: Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLB20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Module quang 2.5G SFP MGB-2GTLB20: Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-2GTLR20 | 2.5 Gigabit Ethernet Transceiver (2500BASE-X SFP) – Module quang 2.5G SFP MGB-2GTLR20: Speed (Mbps): 2500; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): --; Operating Temp.: -40 ~ 85°C |
MGB-TGT | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TGT: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: Copper; Fiber Mode: --; Distance: 100m; Wavelength (nm): --; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TSX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TSX: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 550m; Wavelength (nm): 850nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TSX2 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TSX2: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLX | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TLX: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TL40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TL40: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TL80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-X SFP) – Module quang Gigabit SFP MGB-TL80: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA10 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLA10: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB10 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLB10: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 10km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLA20: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB20 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLB20: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLA40: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB40 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLB40: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLA80: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB80 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLB80: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 80km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLA120 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLA120: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1490nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MGB-TLB120 | Gigabit Ethernet Transceiver (1000BASE-BX, Single Fiber Bi-directional – Module quang Gigabit SFP MGB-TLB120: Speed (Mbps): 1000; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 120km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1490nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFX | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TFX: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Multi Mode; Distance: 2km; Wavelength (nm): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TF20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-X SFP) – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TF20: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: LC; Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (nm): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFA20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TFA20: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFB20 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TFB20: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 20km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFA40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TFA40: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1310nm; Wavelength (RX): 1550nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
MFB-TFB40 | Fast Ethernet Transceiver (100BASE-BX, Single Fiber Bi-directional SFP – Module quang Fast Ethernet SFP MFB-TFB40: Speed (Mbps): 100; Connector Interface: WDM(LC); Fiber Mode: Single Mode; Distance: 40km; Wavelength (TX): 1550nm; Wavelength (RX): 1310nm; Operating Temp.: -40 ~ 85 °C |
Tài liệu kỹ thuật
Tài liệu kỹ thuật chính hãng của PLANET IGS-4215-16T4X được tổng hợp từ mục Downloads của trang sản phẩm planet.com.tw:
- Datasheet IGS-4215 10G series v1.5 (nguồn số liệu chính thức): Tải Datasheet PDF
- Hướng dẫn sử dụng (User Manual) IGS-4215 DIN-rail 10G series v1.5: Tải User Manual PDF
- Hướng dẫn cài đặt nhanh (Quick Guide) IGS-4215 DIN-rail 10G Series v1.5: Tải Quick Guide PDF
- Chứng nhận hợp chuẩn EC và FCC: EC Declaration, FCC Declaration
- Trang sản phẩm và cập nhật firmware mới nhất: planet.com.tw/en/product/igs-4215-16t4x
Vì sao chọn NTCOM
Cam kết bán hàng
Hàng hoá chính hãng
Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.
Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng
- CO
- CQ
- AWB
- Invoice
- Packing list
- Test report
- Tờ khai hải quan
Cam kết giá tốt
Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.
Báo giá dự án theo số lượng
Hỗ trợ dự án
Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.
Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng
Bảo hành nhanh chóng
Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.
Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có
Miễn phí giao hàng toàn quốc
Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.
Giao tận nơi, đóng gói chống sốc
Kỹ sư CNTT chuyên môn cao
Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.
Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ



















