NTCOM

Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

PLANET IGS-6325-8UP2S switch công nghiệp L3 8 cổng PoE++ 360W

PLANET IGS-6325-8UP2S mặt trước

Vòng đời sản phẩm

Đang cập nhật
EoS (End-of-Sale)
Đang cập nhật
Last order (Ngày đặt hàng cuối)
Đang cập nhật
EoL (End-of-Life)
Đang cập nhật
  • NTCOM đang tra cứu thông báo vòng đời của hãng cho mã này, thông tin sẽ được cập nhật sớm.

Mã sản phẩm (Part Number):

IGS-6325-8UP2S

Xem báo giá

Mô tả ngắn

PLANET IGS-6325-8UP2S là thiết bị chuyển mạch công nghiệp quản trị Layer 3, dùng cho trạm biến áp, nhà máy tự động hóa, giao thông thông minh và hệ thống camera ngoài trời. Thiết bị nổi bật với 8 cổng PoE++ công suất cao, 2 khe SFP đa tốc độ và thiết kế IP30.

Thiết bị chuyển mạch công nghiệp PLANET IGS-6325-8UP2S switch công nghiệp L3 8 cổng PoE++ 360W 8 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 PoE++ (tối đa 90 watts ở chế độ 802.3bt PoE++, 95 watts ở chế độ UPoE(PoH), 60 watts ở chế độ Force và 36 watts ở chế độ IEEE 802.3at Standard), 2 khe cắm quang 100/1000/2500BASE-X SFP (Port-9 và Port-10; hỗ trợ module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP, 100BASE-FX và 2500BASE-X SFP), 1 cổng nối tiếp RJ45-to-RS232 và 1 nút Reset, 1 khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời cho nguồn vào và relay cảnh báo lỗi nguồn 1A @ 24V DC, Dual DC 48~54V, 8.5A max., 1 khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời cho 2 ngõ vào số DI và 2 ngõ ra số DO.

Hỗ trợ kinh doanh

Cam kết khi mua tại NTCOM

  • Chính hãng, đủ CO, CQ, tờ khai
  • Cam kết giá tốt
  • Hồ sơ dự án thần tốc
  • Sẵn hàng dự phòng bảo hành
  • Miễn phí giao toàn quốc
  • Kỹ sư có chứng chỉ hãng
Mã QR Zalo — kết bạn nhanh

Quét mã Zalo để kết bạn nhanh

Chi tiết sản phẩm

PLANET IGS-6325-8UP2S là thiết bị chuyển mạch công nghiệp quản trị Layer 3 (Industrial L3 8-Port 10/100/1000T 802.3bt PoE + 2-Port 1G/2.5G SFP Managed Ethernet Switch) dạng gắn thanh ray DIN-rail hoặc treo tường thuộc dòng IGS-6325 series của thương hiệu PLANET Technology. Thiết bị trang bị 8 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 hỗ trợ cấp nguồn IEEE 802.3bt PoE++ Type-4 (tối đa 90W chuẩn 802.3bt hoặc 95W chế độ UPoE/PoH mỗi cổng, tổng ngân sách PoE tới 360W) cùng 2 khe cắm quang SFP đa tốc độ 100BASE-FX/1000BASE-X/2500BASE-X, đạt băng thông chuyển mạch 56Gbps không nghẽn và thông lượng 41.67Mpps. Với vỏ nhôm IP30 chịu nhiệt rộng từ -40 đến 75 degrees C, định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4/IPv6 (OSPFv2/v3, RIPv1/v2, Static route) và mạng vòng ITU-T G.8032 ERPS phục hồi dưới 10ms, sản phẩm đáp ứng nhu cầu kết nối và cấp nguồn công suất cao tại trạm biến áp, nhà máy tự động hóa, giao thông thông minh và hệ thống camera giám sát ngoài trời.

PLANET IGS-6325-8UP2S tại văn phòng NTCOM (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Tổng quan

Theo tài liệu kỹ thuật chính hãng từ nhà sản xuất PLANET Technology (file PDF tạo ngày 2024-01-18), switch công nghiệp Layer 3 PLANET IGS-6325-8UP2S kết hợp khả năng cấp nguồn 802.3bt PoE++ công suất lớn (tổng ngân sách 360W trên 8 cổng RJ45) với 2 giao diện quang SFP hỗ trợ tốc độ 2.5Gbps và bộ định tuyến phần cứng Layer 3 trong kích thước vỏ nhôm nhỏ gọn 86 x 107 x 152 mm. Thiết bị tích hợp các tính năng quản trị PoE chuyên dụng (PD Alive Check, lịch cấp nguồn PoE, PoE Extend 200m), tự động phát hiện và giám sát thiết bị ONVIF, đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP cùng quản lý từ xa qua ứng dụng đám mây PLANET CloudViewer.

Hiểu nhanh PLANET IGS-6325-8UP2S bằng hìnhNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Điểm nổi bật

  • 8 cổng Gigabit 802.3bt PoE++ (360W) và 2 khe quang 1G/2.5G SFP: trang bị 8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 cấp nguồn PoE++ trên cả 4 cặp dây (tối đa 90 watts chuẩn 802.3bt, 95 watts UPoE/PoH, 60 watts chế độ Force hoặc 36 watts chuẩn 802.3at trên mỗi cổng) với tổng ngân sách 360W, đi kèm 2 khe SFP (Port-9 và Port-10) tương thích 100BASE-FX, 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X SFP.
  • Hiệu năng chuyển mạch 56Gbps không nghẽn: kiến trúc Store-and-Forward đạt băng thông 56Gbps/non-blocking, thông lượng chuyển tiếp 41.67Mpps @ 64 bytes packet, bảng địa chỉ MAC 16K mục tự động học, bộ đệm dữ liệu dùng chung 32Mbits và khung Jumbo Frame 10Kbytes.
  • Định tuyến phần cứng Layer 3 IPv4 và IPv6: hỗ trợ tối đa 128 giao diện VLAN IP, bảng định tuyến phần cứng tối đa 4K mục (Max. 128 routing entries; Max. 4K H/W routing table entries), hỗ trợ định tuyến tĩnh phần cứng IPv4/IPv6, RIPv1/v2, OSPFv2 và OSPFv3.
  • Mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS và đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP: hỗ trợ mạng vòng ERPS đa vòng (major ring và sub-ring) với thời gian tự phục hồi dưới 10ms ở mô hình 3 nút và dưới 50ms ở mô hình 16 nút, kết hợp đồng hồ trong suốt IEEE 1588v2 PTP (Peer-to-peer và End-to-end transparent clock).
  • Quản lý PoE thông minh và hỗ trợ camera ONVIF: tích hợp kiểm tra thiết bị sống PD Alive Check, lập lịch PoE 4 cấu hình, khởi động lại nguồn PoE định kỳ, chế độ mở rộng khoảng cách PoE Extend tối đa 200 meters cùng tính năng dò tìm, giám sát camera ONVIF và hiển thị sơ đồ tầng (Floor map).
  • Thiết kế công nghiệp IP30 chịu nhiệt -40 đến 75 degrees C: vỏ nhôm IP30 lắp đặt thanh DIN-rail hoặc treo tường, nguồn kép dự phòng Dual DC 48~54V (8.5A max.), chống phóng tĩnh điện ESD 6KV DC, chống xung sét Surge 4KV DC, tích hợp 2 ngõ vào số DI, 2 ngõ ra số DO và 1 relay cảnh báo lỗi nguồn.

Bảng tóm tắt thông số cấu hình chính của PLANET IGS-6325-8UP2S:

Hạng mục

PLANET IGS-6325-8UP2S

Cổng đồng Gigabit RJ45 PoE++

8 cổng 10/100/1000BASE-T RJ45 (8 cổng 802.3bt PoE++)

Khe cắm quang SFP

2 khe 1000BASE-SX/LX/BX SFP (Port-9, Port-10; tương thích 100BASE-FX và 2500BASE-X)

Công suất PoE và ngân sách nguồn

802.3bt PoE++ Type-4 (tối đa 90W/95W mỗi cổng); tổng ngân sách tối đa 360W

Băng thông và thông lượng

56Gbps/non-blocking; 41.67Mpps@ 64 bytes packet

Bảng MAC / VLAN / Định tuyến L3

16K MAC / 4K VLAN / 128 VLAN interfaces / 4K H/W routing table (128 routing entries)

Giao thức định tuyến Layer 3

IPv4/IPv6 hardware static routing, RIPv1/v2, OSPFv2, OSPFv3

Nguồn điện và công suất tiêu thụ

Dual DC 48~54V, 8.5A max.; tối đa 11.93 watts (System on) / 381.5 watts (Full loading PoE++)

Kích thước, khối lượng và nhiệt độ

Vỏ nhôm IP30 DIN-rail/wall-mount; 86 x 107 x 152 mm; 1,278 g; -40 ~ 75 degrees C

PLANET IGS-6325-8UP2S mặt trướcNTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Phần cứng và cổng kết nối

PLANET IGS-6325-8UP2S sở hữu khung vỏ hợp kim nhôm định hình đạt cấp bảo vệ IP30 với hai bên sườn có rãnh tản nhiệt không quạt, kích thước 86 x 107 x 152 mm và khối lượng 1,278 g. Toàn bộ cổng mạng RJ45 PoE++, khe cắm quang SFP, cổng Console, nút Reset và đèn báo hiển thị trực quan được bố trí ở mặt trước, trong khi hai khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời (nguồn DC kép, relay cảnh báo, DI/DO) và vít tiếp địa đặt ở mặt đỉnh trên của thiết bị.

Hình vector mặt trước PLANET IGS-6325-8UP2S (ảnh minh hoạ)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Cấu hình cổng

  • 8 cổng đồng 10/100/1000BASE-T RJ45 PoE++: bố trí thành cụm 2 cột x 4 hàng (Port-1 đến Port-8, khung viền màu cam) ở nửa dưới mặt trước, hỗ trợ auto-MDI/MDI-X và cấp nguồn IEEE 802.3bt PoE++ Type-4 PSE tương thích ngược 802.3at PoE+ PSE; công suất mỗi cổng đạt tối đa 90 watts ở chế độ 802.3bt PoE++, 95 watts ở chế độ UPoE(PoH), 60 watts ở chế độ Force và 36 watts ở chế độ IEEE 802.3at Standard; hỗ trợ cấp nguồn qua chân End-span 1/2(-), 3/6(+), Mid-span 4/5(+), 7/8(-) và 802.3bt/UPoE cả 4 cặp dây.
  • 2 khe cắm quang 100/1000/2500BASE-X SFP: bố trí thành cụm 2 cột x 1 hàng (Port-9 và Port-10, khung viền màu vàng) ở giữa mặt trước, hỗ trợ module quang 1000BASE-SX/LX/BX SFP và tương thích với cả module 100BASE-FX lẫn 2500BASE-X SFP kèm tính năng giám sát quang số SFP DDM.
  • Cổng điều khiển Console và nút Reset: 1 cổng nối tiếp RJ45-to-RS232 (115200, 8, N, 1) đặt ở góc trên bên trái mặt trước phục vụ cấu hình CLI trực tiếp; nút nhấn Reset đặt ở góc dưới bên trái mặt trước (nhấn dưới 5 sec để khởi động lại hệ thống, nhấn giữ trên 5 sec để khôi phục mặc định nhà sản xuất).
  • Hệ thống đèn báo LED trực quan: gồm đèn báo hệ thống Power 1 (Green), Power 2 (Green), Fault Alarm (Red), Ring (Green), Ring Owner (Green), DIDO (Red); đèn báo trên từng cổng RJ45 PoE++ và khe SFP; cùng thang đèn LED báo mức tải PoE Usage ở các mốc 90W, 180W, 270W và 360W (Amber).

Đặc tính cơ khí và nguồn điện

  • Cầu đấu nguồn DC kép dự phòng và cảnh báo lỗi: trang bị 1 khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời cho nguồn vào (chân 1/2 cho Power 1, chân 3/4 cho relay cảnh báo lỗi nguồn 1A @ 24V DC, chân 5/6 cho Power 2), nhận nguồn kép Dual DC 48~54V, 8.5A max. (khuyến nghị trên 52V DC cho ngõ ra 802.3bt PoE++).
  • Công suất tiêu thụ và khả năng cấp tải PD: tiêu thụ tối đa 11.93 watts/40.71 BTU khi bật hệ thống không tải và tối đa 381.5 watts/1301.73 BTU khi đầy tải PoE++ ở nguồn kép 54V DC; với ngân sách PoE tối đa 360W, thiết bị cấp nguồn đồng thời cho 8 thiết bị PD @ 12.5 watts, 8 thiết bị PD @ 25 watts, 6 thiết bị PD @ 51 watts hoặc 4 thiết bị PD @ 71 watts.
  • Giao diện vào/ra số DI/DO (2 DI / 2 DO): trang bị khối cầu đấu dây 6 chân tháo rời thứ hai (chân 1/2 cho DI 1 và 2, chân 3/4 cho DO 1 và 2, chân 5/6 cho GND), hỗ trợ 2 ngõ vào số (mức 0: -24~2.1V, mức 1: 2.1~24V, dòng tối đa 10mA @ 24V DC) và 2 ngõ ra số dạng cực góp hở (Open collector 24VDC, 100mA) để nối cảm biến cửa tủ, báo cháy hoặc còi báo động.
  • Độ bền môi trường và chứng nhận công nghiệp: bảo vệ chống phóng tĩnh điện ESD 6KV DC và chống xung sét Surge 4KV DC; làm việc ở dải nhiệt độ -40 ~ 75 degrees C, lưu kho -40 ~ 85 degrees C, độ ẩm 5 ~ 95% (không ngưng tụ); đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A, CE và kiểm định độ bền rơi tự do IEC60068-2-32, chống sốc IEC60068-2-27, chống rung IEC60068-2-6.
PLANET IGS-6325-8UP2S mặt trên: cầu đấu nguồn DC kép 48-54V, cảnh báo lỗi và giao diện DI/DO (hình chính hãng)NTCOMLiên hệ: 0986 397 886

Ứng dụng tiêu biểu

Nhờ sự kết hợp giữa 8 cổng cấp nguồn 802.3bt PoE++ công suất 90W/95W mỗi cổng, 2 khe quang uplink 2.5Gbps, mạng vòng ERPS tốc độ cao và định tuyến Layer 3, PLANET IGS-6325-8UP2S phù hợp cho nhiều bài toán hạ tầng công nghiệp:

Cấp nguồn PoE++ công suất cao cho camera PTZ sưởi nhiệt, Wi-Fi 6/6E ngoài trời và đèn chiếu sáng PoE

Các thiết bị công suất lớn như camera IP Speed Dome PTZ có bộ sưởi/quạt làm mát, điểm truy cập không dây đa băng tần ngoài trời, màn hình cảm ứng POS/Kiosk hay hệ thống chiếu sáng PoH đều cần công suất vượt mức 30W của chuẩn PoE+ truyền thống. Với ngân sách PoE tới 360W và công suất tới 90W/95W trên từng cổng, kèm tính năng PD Alive Check tự động khởi động lại thiết bị treo và giao thức ONVIF tự động nhận diện camera, IGS-6325-8UP2S giúp vận hành hệ thống giám sát an ninh liên tục mà không cần kéo dây nguồn xoay chiều riêng.

Mạng vòng công nghiệp ITU-T G.8032 ERPS và định tuyến phân xưởng OSPF

Trong nhà máy tự động hóa, trạm biến áp, đường hầm hoặc hệ thống giao thông thông minh (ITS), hai khe quang SFP hỗ trợ tốc độ 2.5Gbps cho phép thiết lập mạng vòng dự phòng ITU-T G.8032 ERPS (hỗ trợ cả major ring và sub-ring) với thời gian khôi phục liên kết dưới 10ms (ở vòng 3 nút) hoặc dưới 50ms (ở vòng 16 nút). Đồng thời, bộ định tuyến phần cứng Layer 3 (OSPFv2, OSPFv3, RIPv1/v2, Static route) cho phép phân tách lưu lượng giữa 128 giao diện VLAN IP ngay tại tủ điều khiển hiện trường.

Giám sát tủ điện thông minh qua giao diện DI/DO và đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP

Hai ngõ vào số DI và hai ngõ ra số DO trên đỉnh máy cho phép kết nối trực tiếp với cảm biến mở cửa tủ, cảm biến khói hoặc rơ-le đèn/còi cảnh báo, gửi thông báo tức thời qua cảnh báo SMTP email và SNMP Trap khi có xâm nhập hoặc mất nguồn. Hỗ trợ chuẩn đồng bộ thời gian chính xác IEEE 1588v2 PTP giúp đồng bộ dấu thời gian giữa các bộ điều khiển PLC, cảm biến công nghiệp và máy chủ SCADA.

Bảo mật và quản trị mạng

PLANET IGS-6325-8UP2S trang bị đầy đủ bộ tính năng chuyển mạch Layer 2 nâng cao, kiểm soát chất lượng dịch vụ QoS, bảo mật biên mạng và quản trị đa nền tảng:

Bảo mật truy cập và phòng chống tấn công

  • Danh sách kiểm soát truy cập ACL: hỗ trợ IP-based ACL và MAC-based ACL lên tới 512 mục, lọc gói tin theo địa chỉ MAC, địa chỉ IP, Ethertype, loại giao thức, VLAN ID, DSCP và mức ưu tiên 802.1p.
  • Bảo vệ cổng và chống giả mạo ARP/IP: hỗ trợ Port security, gắn kết địa chỉ tĩnh tới 64 mục MAC, IP Source Guard (tối đa 512 mục), Dynamic ARP Inspection (tối đa 1K mục), DHCP Snooping và BPDU Guard bảo vệ cấu trúc Spanning Tree.
  • Xác thực người dùng và phân quyền: hỗ trợ kiểm soát truy cập mạng IEEE 802.1x theo cổng và theo địa chỉ MAC, xác thực cục bộ hoặc qua máy chủ RADIUS và TACACS+ client, kèm kiểm soát quyền hạn dòng lệnh CLI theo cấp độ người dùng.

Chuyển mạch Layer 2, QoS và quản trị hệ thống

  • VLAN, gộp kênh LACP và Multicast: hỗ trợ tới 4K nhóm VLAN (IEEE 802.1Q, Q-in-Q 802.1ad, Private VLAN Edge, MAC-based, Protocol-based, Voice VLAN, MVR, GVRP), gộp liên kết IEEE 802.3ad LACP tối đa 6 nhóm (4 cổng mỗi nhóm), phản chiếu cổng Port Mirroring (hỗ trợ RMirror tối đa 5 phiên) cùng IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm) và MLD v1/v2 snooping (255 nhóm).
  • Chất lượng dịch vụ QoS và kiểm soát băng thông: trang bị 8 mức hàng đợi ưu tiên trên mọi cổng với lập lịch Strict Priority và WRR; giới hạn băng thông hai chiều Ingress/Egress từ 500Kb đến 1000Mbps trên từng cổng.
  • Quản trị bảo mật và giám sát đám mây: hỗ trợ cấu hình qua Console, Telnet, trình duyệt Web, SNMP v1/v2c/v3; bảo mật kênh quản trị bằng SSHv1/SSHv2, TLSv1.2 và SNMP v3; tích hợp RMON 4 nhóm (1, 2, 3, 9), IEEE 802.3ah OAM, IEEE 802.1ag CFM, ITU-T Y.1731, LLDP, NTP, tiện ích PLANET Smart Discovery Utility và ứng dụng di động PLANET CloudViewer app.

Lưu ý khi lựa chọn

  • Phân biệt hai model trong cùng datasheet (IGS-6325-8UP2S và IGS-6325-8UP2S2X): tài liệu kỹ thuật chính hãng dùng chung cho hai model gắn DIN-rail. Mã IGS-6325-8UP2S trang bị 8 cổng Gigabit 802.3bt PoE++ và 2 khe quang 1G/2.5G SFP (Port-9 và Port-10, băng thông chuyển mạch 56Gbps, thông lượng 41.67Mpps), không có 2 khe 10G SFP+ (Port-11 và Port-12) như mã IGS-6325-8UP2S2X. Vì vậy bảng module quang 10Gbps (MTB Series) ở trang 16 và các thông số 10GBASE-SR/LR chỉ áp dụng cho mã IGS-6325-8UP2S2X.
  • Lưu ý thông số in trong datasheet: trong bảng Specifications ở trang 10, hàng Digital Input bị in nhầm ký hiệu trong ngoặc là "Digital Input (DO)" (nội dung vẫn ghi đúng "2 digital input"), hàng LED Indicator mục Per SFP Interface có in lặp cụm chữ "1000/2500 LNK/ACT (Green); 10Gbps LNK/ACT (Amber)" của bảng dùng chung, và mục Standards Compliance trang 14 in lỗi chính tả "FRC 3810 MLD v2" (đúng là RFC 3810); ngoài ra phần mô tả trang 4 ghi hỗ trợ SSHv2/TLSv1.2, còn bảng thông số trang 13 ghi "SSHv1/SSHv2, TLSv1.2, SNMP v3".
  • Yêu cầu điện áp nguồn DC cho tải 802.3bt PoE++: thiết bị sử dụng nguồn kép Dual DC 48~54V, 8.5A max. (không đi kèm bộ đổi nguồn trong hộp); hãng khuyến nghị cấp điện áp trên 52V DC để đảm bảo công suất ngõ ra 802.3bt PoE++ tối đa 90W/95W mỗi cổng và cần đấu cả hai ngõ nguồn DC khi khai thác tải PoE tối đa. Khi chọn module quang lắp đặt trong môi trường khắc nghiệt -40 ~ 75 degrees C, cần kiểm tra dải nhiệt độ hoạt động của từng mã module SFP (nhiều mã MGB/MGB-2G tiêu chuẩn hoạt động ở 0~60 hoặc 0~70 degrees C).
  • Pháp lý, mật mã và chứng nhận công nghiệp: IGS-6325-8UP2S là thiết bị chuyển mạch có dây thuần túy, không có chức năng thu phát vô tuyến, đạt chứng nhận FCC Part 15 Class A, CE và kiểm định IEC60068-2-32/27/6, vỏ IP30 (không tự suy diễn các chứng nhận đường sắt hay trạm điện khác ngoài danh mục công bố). Thiết bị có tích hợp tính năng quản trị mã hóa (SSHv1/SSHv2, TLSv1.2, SNMP v3), cần đối chiếu quy định hiện hành về sản phẩm mật mã dân sự khi nhập khẩu và triển khai. Các số liệu băng thông 56Gbps, thông lượng 41.67Mpps và cự ly PoE Extend 200m là mức tối đa theo công bố của hãng.

PLANET, PLANET Networking & Communication, PLANET CloudViewer là thương hiệu của PLANET Technology Corporation. Các tên thương hiệu khác thuộc chủ sở hữu tương ứng.

Nội dung trên trang mang tính tham khảo kỹ thuật; quý khách vui lòng liên hệ đội ngũ tư vấn NTCOM để được hỗ trợ giải pháp và cấu hình phù hợp nhất cho hệ thống mạng của đơn vị.

Xem thêm các bài viết kỹ thuật liên quan: Switch công nghiệp: cách chọn cho trạm biến áp và nhà máy, Chọn module quang SFP: SX, LX, 10G LR, GLC-LH-SMD.

Thông số kỹ thuật

Bảng dưới trích nguyên văn cột IGS-6325-8UP2S trong bảng Specifications của datasheet chính hãng (trang 10 đến trang 14, file PDF tạo ngày 2024-01-18); nhãn được dịch sang tiếng Việt, giá trị thông số kỹ thuật giữ đúng nguyên văn như datasheet.

Thông số

PLANET IGS-6325-8UP2S

Phần cứng


Cổng đồng RJ45

8 10/100/1000BASE-T RJ45 auto-MDI/MDI-X ports

Cổng SFP

2 1000BASE-SX/LX/BX SFP slot interfaces (Port-9 and Port-10); Compatible with 100BASE-FX and 2500BASE-X SFP

PoE Injector Ports

8 ports with 802.3bt PoE++ injector function with Port-1 to Port-8

Cổng console

1 x RJ45-to-RS232 serial port (115200, 8, N, 1)

Nút Reset

< 5 sec: System reboot; > 5 sec: Factory default

Đầu nối nguồn / DI/DO

Removable 6-pin terminal block for power input; Pin 1/2 for Power 1, Pin 3/4 for fault alarm, Pin 5/6 for Power 2; Removable 6-pin terminal block for DI/DO interface; Pin 1/2 for DI 1 & 2, Pin 3/4 for DO 1 & 2, Pin 5/6 for GND

Cảnh báo (relay)

One relay output for power failure. Alarm relay current carry ability: 1A @ 24V DC

Digital Input (DO)

2 digital input:; Level 0: -24~2.1V (±0.1V); Level 1: 2.1~24V (±0.1V); Input load to 24V DC, 10mA max.

Ngõ ra số (DO)

2 digital output:; Open collector to 24VDC, 100mA

Lắp đặt

DIN-rail or wall mounting

Vỏ máy

IP30 aluminum case

Kích thước (R x S x C)

86 x 107 x 152 mm

Khối lượng

1,278 g

Nguồn điện vào

Dual DC 48~54V, 8.5A max. (>52V DC for 802.3bt PoE++ output recommended)

Công suất tiêu thụ

Max. 11.93 watts/40.71 BTU@ dual 54V DC input (System on); Max. 381.5 watts/1301.73 BTU@ dual 54V DC input (Full loading with 802.3bt PoE++ function)

Chống tĩnh điện (ESD)

6KV DC

Chống sét lan truyền

4KV DC

LED Indicator

System:; Power 1 (Green), Power 2 (Green); Fault Alarm (Red); Ring (Green), Ring Owner (Green); DIDO (Red); Per 10/100/1000T RJ45 PoE++ Port:; 1000Mbps LNK/ACT (Green); 10/100Mbps LNK/ACT (Amber); 802.3bt PoE++-in-use x 1 (Green); 802.3at/af PoE-in-use x 1 (Amber); Per SFP Interface:; 1000/2500 LNK/ACT (Green); 100 LNK/ACT (Amber); 1000/2500 LNK/ACT (Green); 10Gbps LNK/ACT (Amber); PoE Usage:; 90W, 180W, 270W, 360W (Amber)

Chuyển mạch


Kiến trúc chuyển mạch

Store-and-Forward

Băng thông chuyển mạch

56Gbps/non-blocking

Throughput (packet per second)

41.67Mpps@ 64 bytes packet

Bảng địa chỉ MAC

16K entries, automatic source address learning and aging

Bộ đệm dữ liệu dùng chung

32Mbits

Điều khiển luồng

IEEE 802.3x pause frame for full-duplex; Back pressure for half-duplex

Khung Jumbo

10Kbytes

Cấp nguồn PoE


Chuẩn PoE

IEEE 802.3bt PoE++ Type-4 PSE; Backward compatible with 802.3at PoE+ PSE

Kiểu cấp nguồn PoE

■ 802.3bt; ■ Legacy; ■ End-span; ■ Mid-span; ■ Force

Công suất PoE mỗi cổng

802.3bt PoE++ - Per port 52V~54V DC (depending on the power supply), max. 90 watts; UPoE(PoH); - Per port 52V~54V DC (depending on the power supply), max. 95 watts; IEEE 802.3at Standard; - Per port 51V~54V DC (depending on the power supply), max. 36 watts; Force; - Per port 51V~54V DC (depending on the power supply), max. 60 watts

Sơ đồ chân cấp nguồn

End-span: 1/2(-), 3/6(+); Mid-span: 4/5(+), 7/8(-); 802.3bt/UPoE: 1/2(-), 3/6(+),4/5(+), 7/8(-)

Tổng công suất PoE

360W maximum (depending on power input)

PoE Ability PD @ 12.5 watts

8 units

PoE Ability PD @ 25 watts

8 units

PoE Ability PD @ 51 watts

6 units

PoE Ability PD @ 71 watts

4 units

PoE Management Functions


PoE System Management

PoE Port status monitoring; Total PoE power budget control; Over temperature protection; PoE usage threshold and temperature threshold

PoE Device Live Detection

Per port remote PD IP address; 4 actions; - None; - PD reboot; - PR reboot and alarm; Alarm

Khởi động lại nguồn PoE

Daily or predefined schedule

Lịch cấp nguồn PoE

4 schedule profiles

Chế độ PoE khoảng cách xa

Max. 200 meters

Tính năng lớp 3


Giao diện IP

Max. 128 VLAN interfaces

Bảng định tuyến

Max. 128 routing entries; Max. 4K H/W routing table entries

Giao thức định tuyến

IPv4 RIPv1/v2; IPv4 OSPFv2; IPv4 hardware static routing; IPv6 OSPFv3; IPv6 hardware static routing

Tính năng lớp 2


Cấu hình cổng

Port disable/enable; Auto-negotiation 10/100/1000Mbps full and half duplex mode selection; Flow control disable/enable; Port link capability control

Port Status

Display each port’s speed duplex mode, link status, flow control status, auto negotiation status, trunk status

Nhân bản cổng (mirroring)

TX/RX/both; Many-to-1 monitor; RMirror – Remote Switched Port Analyzer (Cisco RSPAN); Supports up to 5 sessions

VLAN

IEEE 802.1Q tag-based VLAN; IEEE 802.1ad Q-in-Q tunneling; Private VLAN Edge (PVE); MAC-based VLAN; Protocol-based VLAN; Voice VLAN; MVR (Multicast VLAN Registration); GVRP (GARP VLAN Registration Protocol); Up to 4K VLAN groups, out of 4096 VLAN IDs

Spanning Tree

IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; BPDU Guard

Gộp liên kết

IEEE 802.3ad LACP/static trunk; Supports 6 trunk groups with 4 ports per trunk group

IGMP Snooping

IPv4 IGMP (v1/v2/v3) snooping; IPv4 IGMP querier mode support; IPv4 IGMP Snooping port filtering; Supports 255 IGMP groups

MLD Snooping

IPv6 MLD (v1/v2) snooping, IPv6 MLD querier mode support; Supports 255 MLD groups

Mạng vòng (Ring)

Supports ERPS, and complies with ITU-T G.8032; Recovery time < 10ms @ 3 nodes; Recovery time <50ms @ 16 nodes; Supports major ring and sub-ring

Synchronization

IEEE 1588v2 PTP (Precision Time Protocol); Peer-to-peer transparent clock; End-to-end transparent clock

Chất lượng dịch vụ (QoS)

Traffic classification based, strict priority and WRR; 8-level priority for switching; - Port number; - 802.1p priority; - 802.1Q VLAN tag; - DSCP/TOS field in IP packet

Giới hạn băng thông

Per port bandwidth control; Ingress: 500Kb~1000Mbps; Egress: 500Kb~1000Mbps

Bảo mật


Danh sách điều khiển truy cập (ACL)

IP-based ACL/MAC-based ACL; ACL based on:; - MAC Address; - IP Address; - Ethertype; - Protocol Type; - VLAN ID; - DSCP; - 802.1p Priority; Up to 512 entries

Bảo mật

Port security; IP source guard, up to 512 entries; Dynamic ARP inspection, up to 1K entries; Command line authority control based on user level; Static MAC address, up to 64 entries

AAA

RADIUS client; TACACS+ client

Kiểm soát truy cập mạng

IEEE 802.1x port-based network access control; MAC-based authentication; Local/RADIUS authentication

Management


Giao diện quản trị cơ bản

Console; Telnet; Web browser; SNMP v1, v2c

Giao diện quản trị bảo mật

SSHv1/SSHv2, TLSv1.2, SNMP v3

Quản lý hệ thống

Firmware upgrade by HTTP protocol through Ethernet network; Configuration upload/download through HTTP; Remote syslog; System log; LLDP protocol; NTP; PLANET Smart Discovery Utility; PLANET CloudViewer app

Quản lý sự kiện

Remote syslog; System log; SMTP

ONVIF

ONVIF device discovery; ONVIF device monitoring; Floor map

SNMP MIB

RFC 1213 MIB-II; RFC 1493 Bridge MIB; RFC 1643 Ethernet MIB; RFC 2863 Interface MIB; RFC 2665 Ether-Like MIB; RFC 2819 RMON MIB (Group 1, 2, 3 and 9); RFC 2737 Entity MIB; RFC 2618 RADIUS Client MIB; RFC 2863 IF-MIB; RFC 2933 IGMP-STD-MIB; RFC 3411 SNMP-Frameworks-MIB; RFC 4292 IP Forward MIB; RFC 4293 IP MIB; RFC 4836 MAU-MIB; IEEE 802.1X PAE; LLDP; MAU-MIB

Tiêu chuẩn và hợp chuẩn


Chứng nhận hợp quy

FCC Part 15 Class A, CE

Kiểm tra độ bền cơ học

IEC60068-2-32 (free fall); IEC60068-2-27 (shock); IEC60068-2-6 (vibration)

Tiêu chuẩn tuân thủ

IEEE 802.3 10BASE-T; IEEE 802.3u 100BASE-TX/100BASE-FX; IEEE 802.3z Gigabit SX/LX; IEEE 802.3ab Gigabit 1000T; IEEE 802.3x flow control and back pressure; IEEE 802.3ad port trunk with LACP; IEEE 802.1D Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1w Rapid Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1s Multiple Spanning Tree Protocol; IEEE 802.1p Class of Service; IEEE 802.1Q VLAN tagging; IEEE 802.1ad Q-in-Q VLAN stacking; IEEE 802.1X Port Authentication Network Control; IEEE 802.1ab LLDP; IEEE 802.3af Power over Ethernet; IEEE 802.3at Power over Ethernet Plus; IEEE 802.3bt Power over Ethernet Plus Plus; IEEE 802.3ah OAM; IEEE 802.1ag Connectivity Fault Management (CFM); IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet(EEE); IEEE 1588 PTPv2; RFC 768 UDP; RFC 783 TFTP; RFC 791 IP; RFC 792 ICMP; RFC 2068 HTTP; RFC 1058 RIP v1; RFC 2453 RIP v2; RFC 1112 IGMP v1; RFC 2236 IGMP v2; RFC 3376 IGMP v3; RFC 2710 MLD v1; FRC 3810 MLD v2; RFC 2328 OSPF v2; RFC 2740 OSPF v3; ITU-T G.8032 ERPS Ring; ITU-T Y.1731 Performance Monitoring

Môi trường hoạt động


Điều kiện hoạt động

Temperature: -40 ~ 75 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

Điều kiện lưu kho

Temperature: -40 ~ 85 degrees C; Relative Humidity: 5 ~ 95% (non-condensing)

Licensing and deployment

Mã đặt hàng thiết bị và danh sách module quang SFP 2.5G/1G, bộ nguồn DIN-rail tương thích được trích từ mục Ordering Information, Available Modules và Related Power Supply của datasheet chính hãng (trang 16 và trang 17). Bộ nguồn DIN-rail và module quang không đi kèm sẵn theo switch, cần đặt riêng theo nhu cầu triển khai thực tế.

Mã đặt hàng

Mã SKU

Sản phẩm – mô tả

IGS-6325-8UP2S

PLANET IGS-6325-8UP2S – Switch công nghiệp quản trị Layer 3 8 cổng 10/100/1000T 802.3bt PoE + 2 cổng 1G/2.5G SFP

Module quang 2.5G SFP tương thích (Available 2500Mbps Modules)

Mã module

Mô tả module quang 2.5G SFP

MGB-2GSR

2.5G SFP Transceiver (Multi-mode, 850nm, DDM, 0~70 degrees C) - 300m

MGB-2GLA20

2.5G SFP Transceiver (Single mode WDM, TX:1310nm RX:1550nm, DDM, 0~70 degrees C) - 20km

MGB-2GLB20

2.5G SFP Transceiver (Single mode WDM, TX:1550nm RX:1310nm, DDM, 0~70 degrees C) - 20km

MGB-2GLR20

2.5G SFP Transceiver (Single mode, 1310nm, DDM) - 20km

MGB-2GLR2

2.5G SFP Transceiver (Single mode, 1310nm, DDM) - 2km

Module quang 1G SFP tương thích (Available 1000Mbps Modules)

Mã module

Mô tả module quang 1G SFP

MGB-GT

SFP-Port 1000BASE-T Module

MGB-LX

SFP-Port 1000BASE-LX Mini-GBIC Module - 20km

MGB-SX

SFP-Port 1000BASE-SX Mini-GBIC Module - 550m

MGB-SX2

SFP-Port 1000BASE-SX Mini-GBIC Module - 2km

MGB-L40

SFP-Port 1000BASE-LX Mini-GBIC Module - 40km

MGB-L80

SFP-Port 1000BASE-LX Mini-GBIC Module - 80km

MGB-L120

SFP-Port 1000BASE-LX Mini-GBIC Module - 120km

MGB-LA10

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) Mini-GBIC Module - 10km

MGB-LB10

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) Mini-GBIC Module - 10km

MGB-LA20

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) Mini-GBIC Module - 20km

MGB-LB20

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) Mini-GBIC Module - 20km

MGB-LA40

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1310nm) Mini-GBIC Module - 40km

MGB-LB40

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) Mini-GBIC Module - 40km

MGB-LA80

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1490nm) Mini-GBIC Module - 80km

MGB-LB80

SFP-Port 1000BASE-BX (WDM, TX:1550nm) Mini-GBIC Module - 80km

Bộ nguồn DIN-rail khuyên dùng (Related Power Supply)

Mã bộ nguồn

Mô tả bộ nguồn DIN-rail

PWR-480-48

48V, 480W DIN-rail Power Supply (NDR-480-48, adjustable 48-56V DC Output)

Lưu ý triển khai và bản quyền phần mềm

  • Không yêu cầu giấy phép phần mềm trả phí cho tính năng trên switch: toàn bộ tính năng chuyển mạch Layer 2, quản lý nguồn 802.3bt PoE++, mạng vòng ERPS, quản lý camera ONVIF và định tuyến phần cứng Layer 3 (Static route, RIPv1/v2, OSPFv2, OSPFv3) nêu trong datasheet đã được tích hợp sẵn trên phần cứng PLANET IGS-6325-8UP2S. Ứng dụng PLANET CloudViewer và hệ thống quản trị NMS là nền tảng quản lý riêng của hãng.
  • Lựa chọn bộ nguồn DIN-rail và module quang SFP: để khai thác tối đa ngân sách 360W chuẩn 802.3bt PoE++, cần trang bị bộ nguồn công nghiệp 48-56V DC công suất phù hợp (như mã PWR-480-48 công suất 480W, khuyến nghị điện áp trên 52V DC cho ngõ ra 802.3bt PoE++). Hai khe SFP (Port-9 và Port-10) nhận các mã module quang 2.5G dòng MGB-2G, module 1G dòng MGB và module 100M dòng MFB; bảng module 10Gbps dòng MTB ở trang 16 của datasheet chỉ dành cho model anh em IGS-6325-8UP2S2X có thêm 2 khe 10G SFP+.

Tài liệu kỹ thuật

Các tài liệu kỹ thuật chính hãng của sản phẩm PLANET IGS-6325-8UP2S (thuộc dòng IGS-6325 DIN-rail series) do PLANET Technology phát hành:

Vì sao chọn NTCOM

Cam kết bán hàng

  • Hàng hoá chính hãng

    Đầy đủ chứng từ nguồn gốc, chất lượng và nhập khẩu cho từng lô hàng.

    Đủ 7 loại chứng từ cho từng lô hàng

    • CO
    • CQ
    • AWB
    • Invoice
    • Packing list
    • Test report
    • Tờ khai hải quan
  • Cam kết giá tốt

    Giá cạnh tranh nhờ nhập trực tiếp từ hãng và nhà phân phối chính thức.

    Báo giá dự án theo số lượng

  • Hỗ trợ dự án

    Tra mã sản phẩm, đối chiếu thông số và làm hồ sơ đáp ứng kỹ thuật thần tốc.

    Tra mã, đối chiếu, lập hồ sơ đáp ứng

  • Bảo hành nhanh chóng

    Luôn sẵn hàng dự phòng để đổi thiết bị ngay, không để hệ thống của bạn chờ.

    Đổi thiết bị từ kho dự phòng sẵn có

  • Miễn phí giao hàng toàn quốc

    Giao tận nơi trên toàn quốc, đóng gói chuẩn thiết bị điện tử.

    Giao tận nơi, đóng gói chống sốc

  • Kỹ sư CNTT chuyên môn cao

    Đội ngũ kỹ sư có chứng chỉ của các hãng, tư vấn và triển khai tận nơi.

    Chứng chỉ của 7 hãng công nghệ

    • Cisco
    • Juniper
    • Sophos
    • Arista
    • Check Point
    • Palo Alto
    • Fortinet
Zalo