Sản phẩm cùng loại: Switch & SAN Switch

PLANET IGS-6325-20S4C4X – Switch công nghiệp L3 quản lý, 14 cổng SFP 100/1G (4 TP dùng chung) + 10 cổng SFP 1G/2.5G + 4 cổng SFP+ 10G
Mã sản phẩm (Part Number):
IGS-6325-20S4C4X
Xem báo giáMô tả ngắn
Switch công nghiệp Layer 3 chuẩn rack 1U của PLANET với đường trục quang tốc độ cao: 14 cổng SFP 100/1G (4 TP dùng chung), 10 cổng SFP 1G/2.5G và 4 cổng SFP+ 10G, băng thông 158Gbps, hoạt động -40~75°C.
Chi tiết sản phẩm
Tổng quan
PLANET IGS-6325-20S4C4X là switch công nghiệp Layer 3 quản lý (Managed) chuẩn rack 1U, được thiết kế để đáp ứng nhu cầu băng thông ngày càng cao của hạ tầng mạng công nghiệp. Thiết bị tích hợp 14 cổng SFP 100/1000Mbps, 4 cổng TP dùng chung (10/100/1000BASE-T), 10 cổng SFP 100/1000/2500Mbps và 4 cổng SFP+ 10G cùng khả năng định tuyến IP Layer 3, tất cả gọn trong vỏ 1U.
Với đường trục uplink 10Gbps, switch fabric non-blocking và thông lượng wire-speed lên đến 158Gbps, IGS-6325-20S4C4X có thể xử lý lượng dữ liệu cực lớn trong topology bảo mật, kết nối tới backbone công nghiệp hoặc các server dung lượng cao. Thiết bị vận hành ổn định trong dải nhiệt độ -40 đến 75°C (với nguồn DC) và áp dụng thiết kế "Front Access" giúp đi dây, bảo trì dễ dàng khi lắp trong tủ rack.
Tính năng nổi bật
- Định tuyến Layer 3: hỗ trợ tối đa 128 route tĩnh, định tuyến VLAN IPv4/IPv6 và giao thức định tuyến động OSPFv2, tối đa 128 giao diện VLAN.
- IPv6/IPv4 Dual Stack: giúp doanh nghiệp, data center, viễn thông chuyển đổi sang IPv6 với chi phí đầu tư thấp nhất.
- Nguồn dự phòng AC & DC: một nguồn AC 100~240V hoặc nguồn kép DC 24~60V với bảo vệ đảo cực, đảm bảo hoạt động liên tục cho các cơ sở đòi hỏi độ tin cậy cao.
- Redundant Ring tự phục hồi nhanh: hỗ trợ ITU-T G.8032 ERPS, MSTP (802.1s), thời gian phục hồi nhanh tới 10ms trong mạng Ring đơn giản.
- Bảo mật mạnh mẽ: ACL Layer 2~4, xác thực 802.1X (port-based/MAC-based), DHCP Snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection; quản lý an toàn qua SSHv2, TLSv1.2, SNMPv3.
- Modbus TCP/IP: tích hợp dễ dàng với hệ thống SCADA, HMI và các hệ thu thập dữ liệu trong nhà máy tự động hóa.
- Digital Input/Output: 2 DI và 2 DO trên mặt trước cho cảnh báo bên ngoài (như cảm biến cửa), gửi cảnh báo qua email và SNMP trap.
- Đồng bộ thời gian IEEE 1588v2 PTP và Synchronous Ethernet, phù hợp ứng dụng viễn thông và Carrier Ethernet.
- SFP-DDM: giám sát thời gian thực công suất quang, nhiệt độ, dòng bias laser và điện áp cấp cho module SFP.
Thông số & ứng dụng
Thiết bị cung cấp switch fabric 158Gbps non-blocking, thông lượng 117.5Mpps@64Bytes, bảng địa chỉ 32K entry và hỗ trợ Jumbo Frame 10K byte. Mỗi khe SFP+ 10G hỗ trợ 3 tốc độ: 10GBASE-SR/LR, 2500BASE-X hoặc 1000BASE-SX/LX, giúp linh hoạt chọn transceiver theo khoảng cách và tốc độ truyền, mở rộng mạng tới 10km qua cáp quang.
IGS-6325-20S4C4X là giải pháp lý tưởng cho: hệ thống trạm sạc EV, giao thông thông minh (ITS), sản xuất thông minh, data center, mạng đô thị (Metro), nhà cung cấp dịch vụ và viễn thông cần kết nối dự phòng, băng thông cao cho Big Data server farm.
Vì sao chọn NTCOM
NTCOM là đơn vị chuyên cung cấp và triển khai giải pháp hạ tầng CNTT/viễn thông, sẵn sàng tư vấn cấu hình, cung cấp thiết bị chính hãng PLANET và hỗ trợ kỹ thuật trọn vòng đời sản phẩm. Liên hệ NTCOM ngay để được báo giá và tư vấn giải pháp phù hợp cho hệ thống của bạn.
Thông số kỹ thuật
| Model | IGS-6325-20S4C4X |
| Cổng SFP 100/1000BASE-X | 14 khe (Port 1-14), tương thích SFP 100BASE-FX |
| Cổng SFP 100/1000/2500BASE-X | 10 khe (Port 15-24), tương thích SFP 100BASE-FX và 2500BASE-X |
| Cổng SFP+ 10G | 4 khe 10GBASE-SR/LR (Port 25-28), tương thích 1000BASE-SX/LX/BX và 2500BASE-X |
| Cổng đồng RJ45 | 4 x 10/100/1000BASE-T auto-MDI/MDI-X (dùng chung với Port 1-4) |
| Console | 1 x RS232-to-RJ45 (115200, 8, N, 1) |
| Kiến trúc chuyển mạch | Store-and-Forward |
| Switch Fabric | 158Gbps / non-blocking |
| Thông lượng | 117.5Mpps@64Bytes |
| Bảng địa chỉ MAC | 32K entries |
| Bộ đệm dữ liệu chia sẻ | 32M bits |
| SDRAM / Flash | 512MB / 64MB |
| Jumbo Frame | 10K bytes |
| VLAN | Tối đa 4K nhóm VLAN trong 4096 VLAN ID |
| Link Aggregation | 802.3ad LACP/static, tối đa 14 nhóm trunk, 16 cổng/nhóm, tới 80Gbps (full duplex) |
| Định tuyến Layer 3 | Tối đa 128 route tĩnh, 128 giao diện VLAN, OSPFv2 dynamic routing, IPv4/IPv6 static |
| Nguồn AC | AC 100~240V, 50/60Hz, 1A |
| Nguồn DC | DC 24~60V, 2.25A (nguồn kép dự phòng) |
| Công suất tiêu thụ | AC: tối đa 38.3W / DC: tối đa 41.4W |
| Digital Input | 2 DI (Level 0: -24~2.1V; Level 1: 2.1~24V; dòng vào tối đa 10mA) |
| Digital Output | 2 DO (open collector tới 24VDC, 100mA) |
| Bảo vệ EFT / ESD | 6KV DC / 6KV DC |
| Vỏ máy | IP30 kim loại, lắp rack 19-inch, 1U |
| Kích thước (W x D x H) | 444 x 200 x 44.2 mm |
| Trọng lượng | 3.24kg |
| Nhiệt độ hoạt động | -40~75°C (nguồn DC); -10~60°C (nguồn AC) |
| Độ ẩm | 5~95% (không ngưng tụ) |
| Đồng bộ thời gian | IEEE 1588v2 PTP (P2P/E2E transparent clock), Synchronous Ethernet |
| Quản lý | Console, Telnet, Web, SNMP v1/v2c/v3, SSHv2, TLSv1.2 |
| Chuẩn tuân thủ chính | IEEE 802.3ae 10Gb/s, 802.1D/w/s, 802.1Q, 802.1X, 802.1ab LLDP, ITU G.8032 ERPS, RFC 2328 OSPFv2 |
Licensing and deployment
Đang cập nhật nội dung.
Tài liệu kỹ thuật
Chưa có tài liệu kỹ thuật.


